Veá traùi laø moät toång hai bieåu thức GV chỉ lại hằng đẳng thức HS: Bình phương của một vaø phaùt bieåu chính xaùc tổng hai biểu thức bằng 2 Aùp duïng : a , Tính a + 1 bình phương bi[r]
Trang 1CHệễNG I: PHEÙP NHAÂN VAỉ PHEÙP CHIA CAÙC ẹA THệÙC TUAÀN 1
Ngày soạn: ./ /200
Ngày dạy:
Lớp 8A / / …
Lớp 8B / / …
Tieỏt 1: NHAÂN ẹễN THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
I Mục tiêu:
- HS naộm ủửụùc quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
- HS thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
II Phương tiện dạy học:
GV : Baỷng phuù
HS : ôõn taọp quy taộc nhaõn moọt soỏ vụựi moọt toồng , nhaõn 2 ủụn thửực , baỷng nhoựm
III Tiến trình dạy học:
HOạT Động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
-GV giụựi thieọu chửụng trỡnh
ủaùi soỏ lụựp 8
-GV neõu yeõu caàu veà saựch
vụỷ , duùng cuù hoùc taọp , yự
thửực vaứ phửụng phaựp hoùc
taọp boọ moõn toaựn
GV giụựi thieọu chửụng I
Trong chửụng I chuựng ta
tieỏp tuùc hoùc veà pheựp nhaõn
vaứ pheựp chia caực ủa thửực ,
caực haống ủaỳng thửực ủaựng
nhụự , caực phửụng phaựp
phaõn tớch ủa thửực thaứnh
nhaõn tửỷ
Baứi hoùc hoõm nay chuựng
ta seừ tỡm hieồu “ Nhaõn ủụn
thửực vụựi ủa thửực”
HĐ2 Dạy học quy tắc
HĐTP.2.1 Tìm hiểu quy tắc
GV: Cho ủụn thửực 5x
HS mụỷ muùc luùc trang 134 SGK ủeồ theo doừi
HS ghi laùi caực yeõu caàu cuỷa
GV ủeồ thửùc hieọn
HS nghe giụựi thieọu noọi dung kieỏn thửực seừ hoùc trong chửụng
1 Quy tắc:
Trang 2-Hãy viết một đa thức bậc
hai bất kỳ gồm 3 hạng tử
-Nhân 5x với từng hạng tử
của đa thức vừa viết
-Cộng các tích tìm được
GV chữa bài và giảng
chậm rãi cách làm cho HS
GV yêu cầu HS làm ?1
GV cho 2 HS từng bàn
kiểm tra bài làm của nhau
GV kiểm tra và chữa bài
của vài HS
GV giới thiệu : Hai VD
vừa làm là ta đã nhân một
đơn thức với một đa thức
Vậy muốn nhân một đơn
thức với một đa thức ta làm
thế nào ?
H§TP.2.2.
GV nhắc lại quy tắc và
nêu dạng tổng quát
A ( B + C ) = A B + A C
( A , B , C là các đơn thức )
H§3
VD Làm tính nhân
( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )
2 1
GV yêu cầu HS làm ? 2
a,( 3x3y - x2 + xy )
2
1
5 1
6xy3
b , ( - 4x3 +
) 2
1 ).(
4
1
3
2
xy yz
HS cả lớp tự làm nháp Một HS lên bảng làm
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
Một HS lên bảng trình bày
HS phát biểu quy tắc
Một HS đứng tại chỗ trả lời miệng
( -2x3 ) ( x2 + 5x - )
2 1
= - 2x3 x2 +(-2x3) 5x + ( -2x3) -
2 1
= -2x5 – 10x4 + x3
HS làm bài
2 HS lên bảng trình bày HS1 :
a/ = 18x4y4 -3x3y3 + x2y4
5 6
HS2 : b/ = 2x4y - xy2z
8
1 2 3
1
xy
?1 ( - 2x3 ) ( x2 + 5x - )
2 1
= - 2x3 x2 +(-2x3) 5x + ( -2x3) -
2 1
=-2x5 – 10x4 + x3
Tỉng qu¸t:
A (B + C ) = A.B + A.C ( A , B , C là các đơn thức )
2 ¸p dơng:
VD: Làm tính nhân ( -2x3 ) ( x2 + 5x - )
2 1
=-2x5-10x4 + x3
?2 a,( 3x3y - x2 + xy )
2
1
5 1
6xy3 b,
2
1 ).(
4
1 3
2
xy yz
Trang 3GV nhận xét bài làm của
HS
GV Khi đã nắm vững quy
tắc các em có thể bỏ bớt
bước trung gian
Yêu cầu HS làm ?3 SGK
? Hãy nêu công thức tính
diện tích hình thang ?
? Viết biểu thức tính diện
tích mảnh vườn theox và y
H§4 Bµi tËp luyƯn tËp
GV đưa bài lên bảng phụ
Bài giải sau Đ( đúng ) hay
S ( sai) ?
1) x ( 2x + 1 ) = 2x2 + 1
)
2) ( y2x – 2xy ) ( - 3x2y)
= 3x3y + 6 x3y
3) 3x2 ( x – 4 ) = 3x3
-12x2
4) - x ( 4x – 8 ) = -3x2
4
3
+ 6x
5) 6xy ( 2x2 – 3y ) =
12x2y +18 xy2
6) - x ( 2x2 + 2 )
2
1
= -x3 + x
GV yêu cầu HS làm bài
tập 1 tr5 SGK Bổ xung
thêm phần d)
d) x2y( 2x3- xy2 – 1 )
2
1
5 2
GV gọi 2 HS lên bảng
HS nêu :
Shình thang = ( Đáy lớn + đáy nhỏ ) Chiều cao : 2
S = 5x 3 3xy 2y 2
=( 8x +3 +y ) y
= 8xy + 3y +y2 Với x =3 m y = 2 m
S = 8.3.2 +3.2+22 = 58
HS đứng tại chỗ trả lời và giải thích S
S S
Đ Đ
S
S
HS 1 chữa câu a, d
HS 2 chữa câu b,c
HS nhận xét và cho điểm
3 LuyƯn tËp:
Bµi 1
Bµi 2:
Trang 4Hướng dẫn về nha:ø
- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, có kỹ năng nhân thành thạo trình bày theo hướng dẫn
- Làm các bài tập : 3 (b) , 4 , 5, 6 Tr 5, 6 SGK BT 1, 2, 3 , 4,5Tr 3 SBT- Đọc trước bài nhân đa thức với đa thức
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
chữa bài
GV chữa bài và cho điểm
Bài 2 Tr 5 SGK
GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm
GV kiểm tra bài làm của
một vài nhóm
Bài tập 3 Tr 5 SGK
Tìm x biết :
3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 )
=30
Hỏi: Muốn tìm x trong
đẳng thức trên trước hết ta
phải làm gì ?
GV yêu cầu HS cả lớp
làm bài
GV Cho biểu thức
M = 3x ( 2x – 5y ) +( 3x –
2y ) (- 2x ) - ( 2 – 26xy )
2 1
Chứng minh giá trị của
biểu thức M không phụ
thuộc vào giá trị của x, y
GV : Muốn chứng tỏ giá trị
của biểu thức M không phụ
thuộc vào giá trị của x và y
ta làm như thế nào ?
GV Biểu thức M có giá
trị là -1 , giá trị này không
phụ thuộc vào giá trị của x,
y
HS hoạt động theo nhóm
Đại diện một nhóm trình bày cách giải
HS cả lớp nhận xét , góp ý
HS Muốn tìm x trong đẳng thức trên trước hết ta cần rút gọn vế trái
HS làm bài 1 HS lên bảng làm
Ta thực hiện phép tính của biểu thức M , rút gọn và kết quả phải là một hằng số Một HS trình bày miệng
Bµi 3:
Tìm x biết : 3x ( 12x – 4) -9x ( 4x – 3 )
=30 36x2- 12x – 6x2+27x=30 15x = 30
x= 2
:
Trang 5Ngày soạn: ./ /200
Ngày dạy:
Lớp 8A / / …
Lớp 8B / / …
Tieỏt 2 Đ2 NHAÂN ẹA THệÙC VễÙI ẹA THệÙC
I Mục tiêu:
-HS naộm vửừng quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
-HS bieỏt trỡnh baứy pheựp nhaõn ủa thửực theo caực caựch khaực nhau
II Phương tiện dạy học:
GV: Baỷng phuù
HS: Baỷng nhoựm
III Tiến trình dạy học:
HOạT Động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
Hoỷi –Phaựt bieồu quy taộc
nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực
Vieỏt daùng toồng quaựt Chửừa
baứi taọp 5 Tr 6 SGK
-Chửừa baứi taọp 5 Tr 3 SBT
HS nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
HS
HĐ2 Dạy học quy tắc
HĐTP.2.1.Tìm hiểu quy
tắc
VD.( x – 2 ).( 6x2 – 5x + 1 )
Caực em haừy tửù ủoùc SGK
ủeồ giaỷi thớch caựch laứm
GV neõu laùi caực bửụực laứm
vaứ noựi : Muoỏn nhaõn ủa thửực
( x – 2) vụựi ủa thửực 6x2 – 5x
+ 1 , ta nhaõn moói haùng tửỷ
cuỷa ủa thửực x – 2 vụựi tửứng
haùng tửỷ cuỷa ủa thửực 6x2 –
HS1 Phaựt bieồu , laứm baứi 5SGK
a, = x2 – y2
b, = xn- yn
HS 2 chửừa baứi 5 SBT
Kq x = -2
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
HS caỷ lụựp nghieõn cửựu VD
Tr 6 SGK vaứ laứm baứi vaứo vụỷ
Moọt HS leõn baỷng trỡnh baứy laùi
( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )
= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x + 1 )
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
1 Quy tắc
VD ( x – 2 ) ( 6x2 – 5x + 1 )
= x (6x2 – 5x + 1 ) – 2 (6x2 – 5x + 1 )
= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Trang 65x + 1 rồi cộng các tích lại
với nhau
Ta nói đa thức 6x3 – 17x2
+11x – 2 là tích của đa thức
x – 2 và đa thức 6x2 – 5x +
1
H§TP.2.2.
?Vậy muốn nhân đa thức
với đa thức ta làm thế nào?
GV đưa quy tắc lên bảng
phụ để nhấn mạnh cho HS
nhớ
Hãy viết dạng tổng quát ?
GV yêu cầu HS đọc nhận
xét SGK
? 1 ( xy – 1 ) ( x3 – 2x –
2
1
6 )
GV hướng dẫn HS làm ?1
Cho HS làm tiếp bài tập :
( 2x – 3 ) (x2 – 2x +1)
GV cho HS nhận xét bài
làm
GV: Khi nhân các đa thức
một biến ở VD trên , ta còn
có thể trình bày theo cách
sau:
Cách 2: Nhân đa thức đã
sắp xếp
6x2 – 5x + 1
x - 2
- 12x2 + 10x – 2
= 6x3 – 17x2 + 11x – 2
HS nêu quy tắc Hai HS đọc quy tắc
( A +B ) (C +D) = AC +AD +BC +BD
HS đọc nhận xét trong SGK
HS làm bài dưới sự hướng dẫn của GV
= xy ( x3 – 2x – 6 ) – 1 (
2 1
x3 – 2x – 6 )
= x4y –x2y – 3xy – x3 +2x
2 1
+ 6
HS làm bài vào vở , một
HS lên bảng làm HS:
= 2x ( x2 – 2x +1) – 3 ( x2 – 2x +1)
= 2x3 – 4x2 + 2x – 3x2 + 6x – 3
= 2x3 – 7x2 + 8x – 3
HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn
HS theo dõi GV làm
Quy t¾c( SGK):
( A +B ) (C +D) = AC +AD +BC +BD
6x2 – 5x + 1 x
x- 2
- 12x2 + 10x – 2 +
6x3 -5x2 + x 6x3 – 17x2 + 11x – 2
Trang 76x3 -5x2 + x
6x3 – 17x2 + 11x – 2
GV nhấn mạnh các đơn
thức đồng dạng phải sắp
xếp cùng một cột để dễ thu
gọn
Cho HS thực hiện phép
nhân theo cách 2
( x2 – 2x + 1) ( 2x – 3 )
GV nhận xét bài làm của
HS
H§3
GV yêu cầu HS làm ?2
GV nhận xét bài làm của
HS
GV yêu cầu HS làm
? 3
Bài 7 Tr 8 SGK
GV cho HS hoạt động
theo nhóm
Nửa lớp làm phần a
Nửa lớp làm phần b
HS làm bài vào vở , một
HS lên bảng làm
X2 – 2x + 1 2x – 3
HS nhận xét bài làm của
HS
3HS lên bảng trình bày
HS 1:
a) ( x + 3) ( x2 + 3x – 5 )
= x ( x2 + 3x – 5 ) + 3 ( x2 + 3x – 5 )
= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15
= x3 +6x2 + 4x – 15
HS 2 : (x2 + 3x – 5)( x+ 3) = 3x2 + 9x – 15 +x3 +3x2- 5x
= x3+6x2 + 4x – 15 HS3:
b) ( xy – 1 ) ( xy + 5) = xy ( xy + 5) – 1
( xy + 5 ) = x2y2 + 5xy – xy – 5 =
x2y2 + 4xy – 5
HS Diện tích HCN là :
S = ( 2x + y ) ( 2x – y)
= 4x2 – 2xy + 2xy – y2
= 4x2 – y2 Với x = 2,5 m và y = 1 m ta có S = 4 2,52 - 12
= 24 m2
2 ¸p dơng:
?2
Trang 8GV kiểm tra một vài
nhóm và nhận xét HS hoạt động nhóm Đại diện hai nhóm lên trình
bày , mỗi nhóm làm một phần
* Hướng dẫn về nha:ø
- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức
- Nắm vững cách trình bày phép nhân hai đa thức cách 2
- Làm BT 8 tr 8 SGK vµ BT 6, 7, 8 Tr4 SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Chú ý rèn kĩ năng nhân đa thức với đa thức
Kí duyệt của BGH
Trang 9TUAÀN 2
Ngày soạn: 29/8/2009
Ngày dạy: ./ /200
Tieỏt 3 : LUYEÄN TAÄP
I Mục tiêu:
- HS ủửụùc cuỷng coỏ kieỏn thửực veà quy taộc nhaõn ủụn thửực vụựi ủa thửực , nhaõn ủa thửực vụựi
ủa thửực
- HS thửùc hieọn thaứnh thaùo pheựp nhaõn ủụn thửực , ủa thửực
II Phương tiện dạy học:
GV: Baỷng phuù
HS: Baỷng nhoựm
III Tiến trình dạy học:
HOạT Động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
HS1:
- Phaựt bieồu quy taộc nhaõn
ủa thửực vụựi ủa thửực ?
- Chửừa baứi taọp 8 Tr 8 sgk
HS 2 Chữa bài 6 SBT
HS1:
a , ( x2y2 - xy + 2y ) ( x –
2 1
2y ) = x3y2 – 2x2y3 - x2y +
2 1
xy2 + 2xy – 4y2
b , ( x2 –xy + y2 ) ( x + y ) = x3 + x2y –x2y –xy2 + xy2 + y3
= x3 + y3 HS2 : Chửừa baứi taọp 6 Tr4 SBT
a , ( 5x – 2y ).( x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
= 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y
b , ( x – 1 ) ( x + 1).( x + 2 ) = ( x2 + x – x – 1).(x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 ) = x3+ 2x2 – x – 2
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
I Chũa bài cũ:
1 Bài 8
a, (x2y2 xy+2y)(x2y)
2 1
= x3y2 – 2x2y3 - x2y +
2 1
xy2+ 2xy– 4y2
b , (x2–xy + y2 ).( x + y ) = x3 + x2y–x2y–xy2+ xy2 + y3 = x3 + y3
2 Bài 6/ 4 SBT
a, (5x – 2y ).(x2 – xy + 1 ) = 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
= 5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y
b, (x – 1 ).( x + 1).( x + 2 ) = (x2 + x – x – 1).( x + 2 ) = ( x2 – 1 ) ( x + 2 ) = x3+ 2x2 – x – 2
Trang 10H§TP.2.1 Ch÷a bµi 8
GV nhận xét bài làm của
HS
GV yêu cầu câu a, trình
bày theo 2 cách
GV theo dõi HS làm bài
dưới lớp
GV nhận xét bài làm trên
bảng
H§TP.2.2 Ch÷a bµi 11/8
Bài Tập 11 Tr 8 SGK
GV : Muốn chứng minh
giá trị của biểu thức không
phụ thuộc vào giá trị của
biến ta làm thế nào ?
GV theo dõi HS làm bài
dưới lớp
HS cả lớp làm bài vào vở
Ba HS lên bảng làm , mỗi
HS làm một bài
HS 1:
a, ( x2 – 2 x + 3 ) ( x – 5 )
2 1
= x3 – 5x2 – x2 + 10x +
2 1
x – 15
2 3
= x3 – 6x2 + x – 15
2
1
2 23
HS2: Trình bày C2 câu a ,
x2 – 2x + 3
x – 5
2 1
-5x2 + 10x – 15
x3 - x2 + x
2
1
2 3
x3 - 6x2 + x – 15
2
1
2 23
HS 3:
b, (x2 – 2xy + y2 ) ( x – y ) = x3- x2y -2x2y +xy2 – y3 = x3 – 3x2y + xy2 – y3
HS: Ta rút gọn biểu thức , sau khi rút gọn , biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng: giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS làm bài vào vở , Hai
HS lên bảng làm
II Bµi luyƯn tai líp:
1.Bài 10 Tr 8 SGK
a, (x2 – 2 x + 3).( x – 5 )
2 1
= x3 – 5x2 – x2 + 10x +
2
1
2 3
x – 15 = x3 – 6x2 + x – 15
2
1
2 23
b, ( x2 – 2xy + y2 ).(x – y) = x3- x2y -2x2y +xy2 – y3 = x3 – 3x2y + xy2 – y3
2 Bµi11 Tr8 SGK
a, ( x – 5).( 2x +3) – 2x ( x – 3 ) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x + 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) – ( 2x +3) ( 3x +7 )
= 6x2 + 33x – 10x – 55- ( 6x2 +14x +9x +21 = 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x -21 = - 76
Trang 11H§TP.2.3 Chịa bµi 12/8
H§TP.2.4 Chịa bµi 13/8
GV đưa bài trên bảng phụ
GV yêu cầu HS trình bày
miệng quá trình rút gọn
biểu thức
Sau đó gọi HS lên bảng
điền giá trị của biểu thức
H§4 Cđng cè:
Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
GV đi kiểm tra các nhóm
HS1 :
a , ( x – 5) ( 2x +3) – 2x (
x – 3 ) + x + 7 = 2x2 + 3x – 10x – 15 -2x2 + 6x +x + 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS2 :
b , (3x -5 ) ( 2x + 11 ) – ( 2x +3) ( 3x +7 )
= 6x2 + 33x – 10x – 55- ( 6x2 +14x +9x +21
= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x -21
= - 76 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Giá trị của x Giá trị của biểu thức
( x2-5) (x +3)+
(x+4 ) ( x- x2 )
= -x -15
x = 0
x = -15
x = 15
x = 0,15
-15 0 -30 -15;15
Hs cả lớp nhận xét
HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
3 Bài 12 Tr 8 SGK
Bài 13 Tr 9 SGK
Trang 12vaứ nhaộc nhụỷ vieọc laứm baứi
GV kieồm tra baứi laứm cuỷa
vaứi ba nhoựm
2n , 2n + 2 , 2n + 4 ( n N )
( 2n +2 ) ( 2n +4) – 2n( 2n +2) =192
Hửụựng daón veà nha:ứ
- Baứi 14, 15 Tr 9 SGK và Baứi 8 , 9 ,10 Tr 4SBT
Hửụựng daón baứi 14 :
-Vieỏt coõng thửực cuỷa 3 soỏ tửù nhieõn chaỹn lieõn tieỏp
- Haừy bieồu dieón tớch hai soỏ sau lụựn hụn tớch hai soỏ ủaàu laứ 192
- ẹoùc trửụực baứi : Haống ủaỳng thửực ủaựng nhụự
IV Lửu yự khi sửỷ duùng giaựo aựn
Chuự yự reứn kú naờng nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
Ngày soạn:28/8/2009
Ngày dạy: ./ /200
Tieỏt 4 : Đ3 NHệếNG HAẩNG ẹAÚNG THệÙC ẹAÙNG NHễÙ
I Mục tiêu:
- HS naộm ủửụùc ba haống ủaờng thửực ủaàu tieõn
- Bieỏt aựp duùng haống ủaỳng thửực treõn ủeồ tớnh nhaồm , tớnh hụùp lyự
- Vận dụng tốt kiến thức vào làm bài tập
II Phương tiện dạy học:
GV: Veừ saỹn hỡnh 1 Tr 9 SGK treõn baỷng phuù
HS: Ôõn quy taộc nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực
III Tiến trình dạy học:
HOạT Động của giáo viên Hoạt động của học sinh ghi bảng
HĐ1 Kiểm tra bài cũ:
? Phaựt bieồu quy taộc nhaõn ủa
thửực vụựi ủa thửực
Chửừa baứi taọp 15 Tr 9 SGK
Moọt HS leõn baỷng
- Phaựt bieồu quy taộc
- Chửừa baứi taọp 15
a, ( x +y ) ( x +y)
2
1
2 1
= x2 + xy + xy +y2
4
1
2
1
2 1
= x2 + xy + y2
4 1
Trang 13GV nhaọn xeựt cho ủieồm
HĐ2
HĐTP 2.1 Dạy học hằng
đẳng thức thứ nhất
GV ủaởt vaỏn ủeà : Trong baứi
toaựn treõn ủeồ tớnh
( x +y ) ( x +y) baùn phaỷi
2
1
2
1
thửùc hieọn pheựp nhaõn ủa thửực
vụựi ủa thửực
ẹeồ coự keỏt quaỷ nhanh choựng
cho pheựp nhaõn moọt soỏ daùng
ủa thửực thửụứng gaởp vaứ ngửụùc
laùi bieỏn ủoồi ủa thửực thaứnh
tớch, ngửụứi ta laọp caực haống
ủaỳng thửực ủaựng nhụự Trong
chửụng trỡnh toaựn lụựp 8 ,
chuựng ta seừ laàn lửụùt hoùc
haống ủaỳng thửực Caực haống
ủaỳng thửực naứy coự nhieàu ửựng
duùng ủeồ vieọc bieỏn ủoồi bieồu
thửực, tớnh giaự trũ bieồu thửực
ủửụùc nhanh hụn
GV yeõu caàu HS laứm ? 1
GV : Vụựi a > 0, b >0 coõng
thửực naứy ủửụùc minh hoaù bụỷi
dieọn tớch caực hỡnh vuoõng vaứ
hỡnh chửừ nhaọt trong hỡnh 1
GV ủửa hỡnh 1 ủaừ veừ saỹn
treõn baỷng phuù ủeồ giaỷi thớch
Dieọn tớch hỡnh vuoõng lụựn laứ
( a + b )2 baống toồng dieọn tớch
b, ( x - y ) ( x - y )
2
1
2 1
= x2 - xy - xy + y2
2
1
2
1
4 1
= x2 – xy + y2
4 1
HS nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa baùn
HS laứm taùi lụựp , moọt HS leõn baỷng thửùc hieọn
( a + b )2 = ( a + b ) ( a + b ) = a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab + b2
1 BèNH PHệễNG CUÛA MOÄT TOÅNG:
( A +B )2 = A2 + 2AB + B2