1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 1 đến tiết 23

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU :  Kiến thức : HS được củng cố về các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng, bình phöông cuûa moät hieäu, hieäu hai bình phöông..  Kỹ năng : HS vận dụng thành thạo các h[r]

Trang 1

Tuần : 1 - Tiết: 1

ND :

Lớp: 8CE

PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : HS nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

 Kỹ năng : thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II CHUẨN BỊ :

 GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân đơn thức với đa thức và ghi BT

 HS : Ôn lại quy tắc nhân một số với một tổng, xem trước bài mới

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới :

- GV : Hãy nhắc lại quy tắc

nhân một số với một tổng

- HS : nêu quy tắc :

a (b + c) = ab + ac

- GV : Việc thực hiện phép

nhân một đơn thức với một đa

thức cũng tương tự

- HS chú ý nghe

- GV cho HS làm ?1 - HS : 2x (3x + 2) ?1a

- GV hướng dẫn HS cách làm = 2x 3x + 2x.2

= 6x2 + 4x

- GV : Đa thức 6x2 + 4x là

tích của đơn thức 2x và đa

thức 3x + 2

* Quy tắc: Muốn nhân một

đơn thức với một đa thức ta

nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.

- Qua bài toán trên em hãy

cho biết : muốn nhân một đơn

thức với một đa thức ta làm

như thế nào?

- HS phát biểu quy tắc như SGK

- GV giới thiệu công thức

tổng quát cho HS

- HS nghe giảng

Trang 2

A (B + C) = AB + AC +

- GV cho HS làm VD Tính: - HS làm VD

(-2x3) (x3 + 5x - )

2 1

- GV nhấn mạnh: Khi thực

hiện phép nhân phải chú ý

dấu trừ của hạng tử

= (-2x3) x2 + (-2x3) 5x + (-2x3) (- )

2 1

= -2x5 - 10x4 + x3

- GV cho HS làm ?2

- GV cho HS hoạt động

nhóm

- GV xem và sửa chữa chỗ sai

- GV cho HS làm tiếp ?3

- HS hoạt động nhóm và cử đại diện lên bảng ?2 (3x

3y - x2 + xy) 6xy2

2

1 5 1

= 6xy3 3x3y + 6xy3 (- x2 )

2 1

+ 6xy3 xy

5 1

= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4

5 6

- Hãy nêu công thức tính diện

tích hình thang - HS : S = 2

b)h a (  ?3 Biểu thức tính diện tích

mảnh vườn là:

- Hãy áp dụng vào bài toán

2

y y) (3x ) 3 x (   

S =  

2

y 2 y) (3x ) 3 x (   

= (8x + 3 + y) y = 8xy + 3y + y2

- Để tính diện tích của mảnh

vườn tại x = 3(m) ; y = 2(m)

ta làm thế nào?

- Thay x = 3; y = 2 vào biểu thức

Diện tích mảnh vườn là:

S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58 (m2)

4 Củng cố : (15 ph )

- GV: gọi HS nhắc lại quy tắc nhân đơn thức

với đa thức vài lần

- HS : nêu quy tắc

- Cho HS làm BT 1/5/SGK - 3 HS lên bảng làm, cả lớp cũng làm

a) x2 (5x3 - x - )

2

1 a) x2 (5x3 - x - )

2 1

= x2 5x3 + x2 (-x) + x2 (- )

2 1

= 5x5 - x3 - x2

2 1

Trang 3

b) (3xy - x2 + y) x2y

3

2

b) = x2y 3xy + x2y (-x2) + x2y.y 3

2

3

2

3 2

= 2 x3y2 - x4y + x2y2

3

2

3 2

c) (4x3 - 5xy + 2x) (- xy)

2 1

- GV lưu ý : Khi làm thành thạo ta có thể bỏ

qua bước trung gian

c) = (- xy).4x3 + (- xy)(-5xy) + (- xy).2x

2

1

2

1

2 1

= -2x4y + x2y2 - x2y

2 5

5 Dặn dò: (5 ph )

- Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Xem lại các VD và các BT đã giải

- BT về nhà: 2, 5, 6/6 SGK và BT 1, 2, 3/3 STB

- Hướng dẫn BT5 (b) xn-1 (x + y) - y (xn-1 + y n-1)

Ta lấy xn-1 (x + y) = xn-1 x + xn-1.y = xn + xn-1 y cộng với

-y (xn-1 + y n-1) = -y xn-1 + (-y).y n-1 = - xn-1 y - yn được :

xn + xn-1 y - x n-1.y - yn = xn - yn

- Xem trước bài mới

* BT nâng cao :

a) Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích

của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192

a) Gọi 3 số chẵn liên tiếp là : a, a + 2 ; a + 4

Ta có : (a + 2) (a + 4) -a (a + 2) = 192

4a = 184

a = 46 Vậy 3 số đó là : 46, 48, 50

b) Tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết tích của 2

số đầu nhỏ hơn tích của 2 số cuối là 34

b) Gọi 4 số tự nhiên liên tiếp là n ; n + 1 ;

n + 2 ; n + 3

Ta có : (n + 2)( n + 3) - n (n + 1) = 34

N = 7 Vậy 4 số cần tìm là : 7, 8, 9, 10

Bài học kinh nghiệm :………

Trang 4

Tuần : 1 - Tiết: 2

ND :

Lớp: 8CE

BÀI 2 : NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức : HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức và BT

 Kỹ năng : thực hiện phép nhân đa thức với đa thức nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ :

 GV : Bảng phụ ghi quy tắc nhân đa thức với đa thức

 HS : có học bài và xem trước bài mới

 Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, diễn giảng, vấn đáp

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và tác phong của HS.

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )

- HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức

- HS1 : nêu quy tắc

Tính : 2x3y (2x - 2y + 1) = 2x3y 2x + 2x3y (-2y) + 2x3y - 1

= 4x4y - 4x3y2 + 2x3y

- HS2 : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức

với đa thức

- HS2 : nêu quy tắc

Tính : -2xy (3x2y + 6y2 - )

2

1 = - 6x3y2 - 12 xy3 + xy

3 Bài mới :

- GV đưa VD SGK: - HS tiến hành làm vào nháp VD: (x-2) (6x2 - 5x + 1)

(x - 2) (6x2 - 5x + 1) (x - 2) (6x2 - 5x + 1) = 6x3- 5x2 + x - 12x2 + 10x -2

- Hãy nhân mỗi hạng tử của

đa thức x - 2 với đa thức 6x2 -

5x + 1

= x.6x2 + x (-5x) + x+(-2)6x2

+ (-2) (-5x) + (-2) 1

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x- 2

= 6x3- 17x2 + 11x -2

- Ta nói đa thức 6x3 - 17x2 +

11x - 2 là tích của đa thức x -

2 và đa thức 6x2 - 5x + 1

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2

- Qua VD trên em nào hãy

cho biết muốn nhân 1 đa thức

với 1 đa thức ta làm thế nào?

- HS phát biểu như SGK * Quy tắc : Muốn nhân một

đa thức với một đa thức ta

nhân mỗi hạng tử của đa thức

Trang 5

- Cho HS làm ?11 SGK thức kia rồi cộng các tích lại

với nhau

Nhân đa thức xy - 1 với đa

2 1

thức x3 - 2x - 6

- HS cả lớp làm nháp, 1 HS lên bảng trình bày lời giải ?11 ( xy - 1) (x

3 - 2x - 6) 2

1

= x4y - x2y - 3xy 2

1

- GV gọi 1 HS lên bảng trình

bày

- x3 - 2x - 6

- GV : ta còn có thể trình bày

theo cách sau:

- GV sắp phép nhân theo cột

dọc hướng dẫn HS thực hiện

phép nhân

- HS chú ý theo dõi quá trình

HS thực hiện phép tính và ghi vào vở

* Chú ý: Khi nhân các đa

thức 1 biến ta có thể trình bày

6x2 - 5x + 1

- GV yêu cầu HS đọc phần

"chú ý SGK."

- HS đọc phần "chú ý" SGK x x - 2

- 12x2 + 10x -2 + 6x2 - 5x + 1 6x3 - 17x2 + 11x -2

* HOẠT ĐỘNG 2: (12 ph ) 2 Áp dụng:

- GV cho HS làm ?21 - HS hoạt động nhóm, 2 nhóm ?21

Làm tính nhân nào làm xong trước lên bảng a) (x + 3) (x2 + 3x - 5)

a) (x + 3) (x2 + 3x - 5) trình bày, các nhóm khác = x3 + 3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15 b) (xy - 1) (xy + 5) nhận xét = x3 + 6x2 4x - 15

- GV cho HS hoạt động nhóm

sau đó gọi đại diện 2 nhóm

lên bảng trình bày

b) (xy - 1) (xy + 5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5

- GV cho HS làm tiếp ?31 ?31 Biểu thức tính diện tích

- Yêu cầu HS nhắc lại công

thức tính diện tích hcn

HS : S = a.b hình chữ nhật là:

S = (2x + y) (2x - y)

- Áp dụng tính diện tích hcn

với 2 cạnh là (2x+y) và (2x-y)

- HS : S = (2x + y) (2x - y) = 4x2 - y2

Diện tích hình chữ nhật tại

- Muốn tính diện tích hcn khi

x = 2,5 (m) và y = 1(m) ta

làm thế nào?

- HS : thay x = 2,5 và y = 1 vào biểu thức

x = 2,5 (m) và y = 1 (m) là:

S = 4 2,52 - 12

= 4 - 1

2

2

5

 = 24 (m2)

Trang 6

4 Củng cố: (7 ph )

- Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức

- HS phát biểu quy tắc

- Cho HS làm BT /78 SGK - HS làm BT7

a) (x2 - 2x + 1 ) (x - 1) a) = x3 - 3x2 + 3x - 1

b) (x3 - 2x2 + x - 1) (5 - x) b) -x4 + 7x3 - 11x2 + 6x -5

- GV nhận xét bài làm của HS

5 Dặn dò : (3 ph )

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Xem lại các BT và VD đã giải

- BT về nhà 8 & 9 trang 8 SGK; BT 6, 7/4 SBT

- Hướng dẫn BT9 : để tính giá trị của biểu thức (x - y) (x2 + xy + y2) tại x = -10, y - 2 thì trước tiên ta phải tìm cách rút gọn biểu thức này bằng cách thực hiện phép nhân 2 đa thức sau đó thu gọn đa thức vừa tìm được rồi mới thay giá trị của biến vào

* BT nâng cao : Thực hiện phép tính :

a) 3n+1 - 2.3n a) = 3n 3 - 3 3n

= 3n (3 - 2) = 3n

b) 6xn (x2 - 1) + 2x (3xn-1 + 1) b) = 6xn+2 - 6xn + 6xn + 2x

= 6xn+2 + 2x

Bài học kinh nghiệm :………

Trang 7

Tuần : 2 - Tiết: 3

ND :

Lớp: 8CE

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức :

 Thông qua các BT giúp HS củng cố và khắc sâu kiến thức về nhân đa thức với đa thức, nhân đơn thức với đa thức

 Biết chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

 Biết rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức tại các giá trị của biến

 Kỹ năng : rèn cho HS kỹ năng tính nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ :

 GV : bảng phụ ghi câu hỏi KTBC và ghi BT

 HS : có học bài, làm BT

 Phương pháp : đặt vấn đề, vấn đáp, diễn giảng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và tác phong HS

2 Kiểm tra bài cũ : (8 ph )

- HS1 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức

- HS1 : trả lời và làm BT

Tính : (2x - 1) (x2 - 3x + 2) = 2x.x2 + 2x (-3x) + 2x.2 + (-1)x2 + (-1) (-3x)

+ (-1).2

= 2x3 - 7x2 + 7x - 2

- HS2 : Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức

- HS2 : nêu quy tắc

Tính : (-3x + 2) (- 2x + 1) = 6x2 - 3x - 4x + 2

= 6x2 - 7x + 2

3 Bài mới : (32 ph )

Tính : a) (x2 - 2x +3)( x - 5)

2

1 a) (x2 - 2x +3)( x - 5)

2 1

b) (x2 - 2xy + y2) (x-y)

2 HS lên bảng, HS cả lớp làm vào vở sau đó cùng nhận xét = x3-x2 + x- 5x2+10x -15

2

1

2 3

- GV cho HS làm ít phút, gọi

2 HS lên bảng trình bày = x

3 - 6x2 + x -15 2

1

2 23

b) (x2 - 2xy + y2) (x-y)

= x3-2x2y + y2x - x2y+2xy2-y3

Trang 8

= x3 - 3x2y + 3xy2x - y3

BT11/8 SGK Chứng minh

rằng giá trị của biểu thức sau

không phụ thuộc vào giá trị

của biến

BT11

Đặt

A = (x-5) (2x+ 3)-2x (x-3)

+ x + 7 (x-5) (2x+ 3)-2x (x-3) + x + 7

- GVHD: Muốn chứng minh

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 +

6x + x + 7

1 biểu thức không phụ thuộc = -8

Vào giá trị của biến ta phải

thực hiện phép tính hay tìm

cách đưa biểu thức về dạng

không còn chứa biến nữa

Vậy biểu thức A = -8 không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Tính giá trị của biểu thức

(x2-5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

Trong mỗi trường hợp sau:

a) x = 10 ; b) x = 15

c) x = -15 ; d) x = 0,15 - HS : tìm cách rút gọn hay

- Muốn tính giá trị của 1 biểu

thức tại các giá trị của biến

trước hết ta phải làm gì?

đưa biểu thức về dạng đơn giản nhất rồi thế giá trị của biến vào Đặt :

- GV gọi 1 HS lên bảng rút

gọn biểu thức

- 1 HS lên bảng A = (x2-5)(x+3)+ (x+4(x - x2)

= x3 + 3x2 - 5x-15 + x2 - x3

+ 4x - 4x2

A = -x - 15

- GV gọi 4 HS lên bảng thay

các giá trị của x vào biểu

thức A

- 4 HS lên bảng làm 4 câu a,

b, c, d

a) Tại x = 0

A = -15

b) Tại x = 15

A = -15 - 15 = -30 c) Tại x = -15

A = 15 -15 = 0 d) Tại x = 0,15

A = -0,15 -15 = -15,15

Tìm x, biết : (12x-5) (4x-1)+(3x-7)(1-16x)

= 81

Trang 9

Duyệt của Tổ trưởng

(12x-5) (4x-1) + (3x-7) (1-16x) = 81 = 48x2 - 12x - 20x + 5 + 3x -

- GV : muốn tìm x trước hết ta phải rút gọn biểu thức bên vế trái - HS tiến hành làm, 1 HS lên bảng trình bày 48x2 - 7 + 112x = 81 = 83x - 2 = 81 => 83x = 83 x = 1 4 Củng cố : (3 ph ) - Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức HS phát biểu 2 quy tắc - Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức 5 Dặn dò : (2 ph ) - Xem lại các BT đã giải - BT về nhà : 14, 15/9 SGK, BT 8, 9/4 SBT - Xem trước bài mới "§3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ" Bài học kinh nghiệm :………

Trang 10

Tuần : 2 - Tiết: 4

ND :

Lớp: 8CE

BÀI 3 :

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức :

 HS nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

 Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

 Kỹ năng : rèn cho HS áp dụng hằng đẳng thức nhanh và đúng

II CHUẨN BỊ :

 GV : bảng phụ ghi sẵn các hằng đẳng thức

 HS : có học bài, xem trước bài mới

 Phương pháp : đặt vấn đề, giải quyếtvấn đề, vấn đáp, diễn giảng

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số và tác phong của HSS

2 Kiểm tra bài cũ : (5 ph )

- Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa

thức

- HS phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức và làm BT

Tìm x, biết :  (6x - 3) (3x - 1) - 18x2 + 2x + 27x = 0

3(2x - 1) (3x - 1) - (2x - 3) (9x - 1) = 0  18x2 - 6x - 9x - 18x2 + 2x + 27x - 3 = 0

- GV nhận xét và cho điểm  18 x = 0

 x = 0

3 Bài mới :

- GV cho HS làm ?11 với 2 số

a, b bất kì, thực hiện phép

tính (a + b) (a + b)

- HS cả lớp thực hiện phép tính, 1 HS lên bảng trình bày

- HS rút ra nhận xét

?11 (a+ b) (a + b)

a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

- GV : qua phép tính trên em

rút ra được nhận xét gì?

(a + b)2 = a2 + 2ab + b2

- Với 2 biểu thức tùy ý A, B

ta cũng có :

- HS lắng nghe và ghi bài Với A và B là các biểu thức

tùy ý ta có : (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 (A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

- Hãy phát biểu hằng đẳng

thức trên bằng lời

- HS phát biểu bằng lời ?21 Bình phương của một

tổng bằng tổng bình phương

- Áp dụng : Tính số hạng thứ I với 2 lần tích 2

Trang 11

a) (a + 1)2 số hạng và bình phương số b) Viết biểu thức x2 + 4x + 4

dưới dạng bình phương của 1

tổng

hạng thứ 2

Áp dụng:

a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1 c) Tính nhanh 512 ; 3012 c) 512 = (50 + 1)2 b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

= 502 + 2.50 + 1 c) 512 = (50 + 1)2

= 2500+100+1 = 2601 = 502 + 2.50 + 1

3012 = (300 + 1)2 = 2500+100+1 = 2601

= 3002 + 600 + 1

= 90601

hiệu

- GV cho HS làm ?31 - 1 HS lên bảng, HS cả lớp ?31 [a + (-b) ]2

Tính [a + (-b) ]2 làm vào vở = a2 + 2a(-b) + (-b2)

- GV lưu ý áp dụng bình

phương của một tổng

= a2 - 2ab + b2

- Qua đó em rút ra nhận xét gì? - HS : (a- b)2 = a2 - 2ab + b2

- Với 2 biểu thức A, B bất kì

ta có: (A- B)2 = A2 - 2AB + B2

- HS ghi vào vở

(A- B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

- GV cho HS làm ?41 Hãy

phát biểu hằng đẳng thức trên

bằng lời

- HS phát biểu bằng lời ?41 Bình phương của một

hiệu bằng bình phương số hạng thứ I trừ 2 lần tích 2 số

- Yêu cầu HS làm áp dụng - HS cả lớp làm vào vở, 3 HS

lên bảng trình bày 3 bài a, b, c

hạng cộng với bình phương số hạng thứ II

a) Tính

2

2

1

-x 

2

1

-x 

2

2

1

= x2 - x +

4 1

b) Tính (2x - 3y)2 b) (2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy - 9y2

c) Tính 992 c) 992 = (100-1)2

= 1002 - 2.100 + 1

= 10000-200+1 = 9801

- GV cho HS làm?51

Tính (a + b) (a - b)

- HS cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng thực hiện

?51 (a + b) (a - b)

= a2 - ab + ab - b2

= a2 - b2

- GV : với A, B là 2 biểu thức

bất kỳ ta có :

- HS ghi bài vào vở Với A, B là 2 biểu thức bất

kỳ, ta có:

Trang 12

A2 - B2 = (A + B) ( A - B) A 2 - B 2 = (A + B) ( A - B)

- Yêu cầu HS làm ?51 Phát

biểu hằng đẳng thức trên

bằng lời

- HS phát biểu bằng lời

Áp dụng :

- GV cho HS làm áp dụng - HS cả lớp làm vào vở, 3 hs

lên bảng trình bày 3 câu

a) Tính (x + 1) (x - 1) = x2 - 1 b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2

a) Tính (x + 1) (x - 1) c) 56.64 = (60 - 4) (60 + 4) b) (x - 2y) (x + 2y) = 602 - 42

c) Tính nhanh 56 64 = 3600 - 16 = 3584

- GV yêu cầu HS làm bài ?71

Ai đúng? Ai sai?

- HS tiến hành kiểm tra kết quả bằng cách áp dụng hằng

?71 Ta có :

= x2 - 10x + 25 Đức viết : đẳng thức xem ai đúng? ai sai = x2 - 2.5x + 52

x2 - 10x + 25 = (x - 5)2 = (x - 5)2

Thọ viết :

x2 - 10x + 25 = (5 - x)2

Hương nhận xét: Thọ viết sai,

Đức viết đúng

Vậy Hương đã nhận xét đúng Sơn đã rút ra được hằng đẳng thức bình phương của một hiệu

Sơn nói: qua VD trên mình

rút ra được 1 hằng đẳng thức rất

đẹp

4 Củng cố : (5 ph )

- GV gọi 3 HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học - HS trả lời câu hỏi

- GV cho HS làm BT 6/11 SGK - 4 HS lên bảng làm

a) x2 + 2x + 1 a) = (x + 1 )2

b) 9x2 + y2 + 6xy b) = (3x + y )2

c) 25a2 + 4b2 - 20ab c) = (5a - 2b )2

d) x2 - x +

4

1

d) = (x - )2

2 1

5 Dặn dò : (3 ph )

- Học thuộc 3 hằng đẳng thức đã học

- Xem lại các BT đã giải

- BT về nhà : 17, 18/11 SGK, BT 11, 12, 13/4 SBT

- Hướng dẫn BT 17 : Trước tiên chứng minh (10a + 5)2 = 100a (a + 1)

Ta gọi a là số chục của số tự nhiên có tận cùng bằng 5, khi đó số đã cho có dạng 10a + 5 Để tính bình phương của số tự nhiên có tận cùng bằng 5 ta tính a(a + 1) rồi viết 25 vào bên phải VD: 352 Ta tính : 3 (3 + 1) = 12 rồi viết 25 vào bên phải

Vậy 352 = 1225

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm