*Về kiến thưcù: -HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số *Về kĩ năng: -HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng -HS biết nhận xét để có thể áp[r]
Trang 1TuÇn 14
Ngày soạn 20/11/2009
TiÕt 27: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu.
*Về kiến thức: Củng cố cho HS các bước quy đồng mẫu thức nhiều phân thức
*Về kĩ năng: HS biết cách tìm mẫu thức chung , nhân tử phụ và quy đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
*Về thái độ: GD học sinh tính cẩn thận trong làm bài tập
II Phương tiện dạy học.
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III.Tiến trình dạy học.
HĐ1 : Kiểm tra và
chữa bài tập cũ
HS1 : Muốn quy đồng
mẫu thức nhiều phân
thức ta làm thế nào ?
Chữa bài 14 ( b ) SGK
HS 2 : Chữa bài 16 ( b )
SGK
GV lưu ý khi cần thiết
có thể áp dụng quy tắc
đổi dấu để tìm MTC
thuận tiện hơn + Yªu
cÇu hs nhËn xÐt
+ Gv nhËn xÐt cho ®iĨm
HS 1 : Trả lời ch÷a bài tập
Hs 2 lªn ch÷a bµi tËp
NhËn xÐt bµi lµm cđa b¹n
I, Chữa bài tập cũ:
a, 3 5 4 2
,
15x y 12x y
MTC = 60x4y5 Nh©n tư phơ cđa c¸c mÉu thøc lµ: 4x
vµ 5y3
Bµi 16 b
HĐ2
HĐTP2.1
Yªu cÇu häc sinh lµm
bµi 18
+ Yªu cÇu häc sinh lªn
b¶ng cha bµi
+ Yªu cÇu häc sinh nhËn
xÐt
GV kiểm tra bài của
một số HS dưới lớp
GV nhận xét các bước
+ Lµm bµi
+ Lµm bµi
+Nh¹n xÐt kÐt qu¶ bµi lµm cđa b¹n
II Bài tập luyện:
1, Bµi 18 Tr 43 SGK
a ) 3 và
x
3 4
x x
2x + 4 = 2 ( x +2 )
x 2 – 4 = ( x- 2 ) ( x + 2 ) MTC : 2 ( x – 2 ) ( x + 2 )
2
b ) 2 5 và
x
x
x MTC : 3(x + 2 )2
Lop8.net
Trang 2làm và cách trình bày
của HS
HĐTP2.2
Bài 14 Tr 18 SBT
GV yêu cầu HS làm
bài vào vở , hai HS lên
bảng
GV nhận xét bài
Yêu cầu HS làm tiếp
phần c , d
HĐTP2.3
GV kiểm tra bài làm
của một số HS
+ GV: NhËn xÐt kÕt qu¶
chèt l¹i c¸ch lµm
+ Lªn b¶ng ch÷a
NhËn xÐt
+ Lµm bµi
+ Lµm bµi
+Nh¹n xÐt kÐt qu¶ bµi lµm cđa b¹n
2 2
4 4 ( 2) 3( 2) 3( 2)
3( 2) 3( 2)( 2) 3( 2)
2, Bµi 14 (SBT)
a ) 2x2 + 6x = 2x ( x + 3 )
x2 – 9 = (x + 3 ) ( x – 3 ) MTC : 2x ( x +3 ) ( x – 3 ) 2
2 6 2 ( 3) 2 ( 3)( 3
2
9 ( 3)( 3) 2 ( 3)( 3)
b ) x –x2 = x ( 1- x )
2 – 4x +2x2 = 2 ( 1 – 2x + x2 ) = 2 ( 1- x )2
MTC : 2 ( 1- x )2
2 2 2
(1 ) (1 ).2.(1 ) 2(1 )
2 (1 )
x
c)
x 3 – 1 = ( x – 1 ) ( x2 + x + 1 ) MTC : ( x- 1 ) ( x2 + x + 1 ) = x3 –1 2
3
1
x
2
HĐ3
HĐTP3.1
Yªu cÇu häc sinh lµm
bµi 19
+ Yªu cÇu häc sinh lªn
b¶ng cha bµi
+ Yªu cÇu häc sinh nhËn
xÐt
Hỏi : Mẫu thức chung
của hai phân thức là
biểu thức nào ? Vì sao
?
Bài 19 (b) Tr 43 SGK MTC : x2 – 1
Vì x2 + 1 = 2 1nên MTC là mẫu
1
x
của phân thức thứ hai
HS :
2
1
x
4 2 1
x
x
Trang 3GV yêu cầu HS quy
đồng
2
3 2
( 2)
2
HS : MTC : ( x + 2 ) ( x -2 ) (x+5)
HĐ4 Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc
lại cách tìm MTC của
nhiều phân thức
Nhắc lại ba bước quy
đồng mẫu thức nhiều
phân thức
GV lưu ý cách trình
bày khi quy đồng mẫu
nhiều phân thức
HS Trả lời
HS nhận xét câu trả lời
của bạn
* Hướng dẫn về nhà :
Bài tập : 14 (e ) , 15,16, SBT
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Gv chú ý khắc sâu kiến thức cho hS bằng cách cho luyện các bài tập
Ngày soạn 20/11/2009
TiÕt 28: PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu.
*Về kiến thưcù: -HS nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số
*Về kĩ năng: -HS biết cách trình bày quá trình thực hiện một phép tính cộng -HS biết nhận xét để có thể áp dụng tính chất giao hoán , kết hợp của phép cộng làm cho việc thực hiện phép tính được đơn giản hơn
*Về thái độ: GD tính cẩn thận chịu khó
II Phương tiện dạy học.
GV : bảng phụ
HS : Bảng nhóm
III.Tiến trình dạy học.
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giờ
HĐ2
HĐTP2.1 Đặt vấn đề :
GV : Ta đã biết phân
thức là gì và các tính
chất cơ bản của phân
Lop8.net
Trang 4thức đại số , bắt đầu từ
bài này ta sẽ học các
quy tắc tính trên các
phân thức đại số , Đầu
tiên là quy tắc cộng
HĐTP2.2
GV : Em hãy nhắc lại
quy tắc cộng hai phân
số
GV : Quy tắc cộng hai
phân thức cùng mẫu
cũng tương tự như vậy
Em nào có thể phát
biểu được quy tắc cộng
hai phân thức cùng
mẫu ?
GV : Chốt lại bằng
cách ghi công thức tổng
quát :
Thực hiện phép cộng :
a ) 3 2 1 2 2 2
x y x y
b ) 2 4 4
GV gọi HS nhận xét
Chốt lại : Để cộng hai
phân thức cùng mẫu ta
cộng các tử với nhau và
giữ nguyên mẫu thức
Sau đó rút gọn phân
thức vừa tìm được
HS : trả lời
HS : Trả lời
Hai HS đọc quy tắc SGK
Hai HS lên bảng , HS cả lớp làm vào tập
HS : Hai phân thức trên chưa cùng mẫu ,ta chưa thể cộng các phân thức trên được
1 Cộng hai phân thức cùng mẫu thức
VÝ dơ:
3
2
2
x
x
?1:
3 1 2 2 3 1 2 2 5 3 )
a
2
)
b
HĐ3
HĐTP3.1
GV : nêu vấn đề : Hãy
nhận xét phép cộng
đã thực 2
x x x
hiện được phép cộng
trên chưa ?
Vậy ta phải làm thế
nào ?
Ta phải quy đồng mẫu các phân thức
HS :
2 Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
?2 Thùc hiƯn phÐp cénghai ph©n thøc sau
2
Gi¶i
x2 + 4x = x ( x +4 )
Trang 5GV gọi HS đứng tại
chỗ trả lời
GV ghi bảng
GV : vậy để cộng hai
phân thức không cùng
mẫu ta làm thế nào ?
+ Yªu cÇu Hs céng
HĐTP3.2
GV : Kết quả của phép
cộng hai phân thức gọi
là tổng của hai phân
thức
Ta thường viết tổng
này dưới dạng rút gọn
+ Qua phep céng ph©n
thĩc trªn em h·y nªu
c¸ch céng hai ph©n thøc
§ã cịng lµ néi dung qui
t¾c
(Treo b¶ng phơ néi dung
qui t¾c)
GV : Hãy thực hiện
phép tính :
a ) 1 22
b ) 12 2 6
y
c ) 62 3
x
GV nhận xét
HĐTP3.3
Chú ý
Hỏi: Phép cộng phân
số có các tính chất gì ?
GV: Phép cộng các
phân thức cũng có tính
chất giao hoán kết hợp
tương tự như tính chất
của phép cộng phân số
x2 + 4x = x ( x +4 ) 2x + 8 = 2 ( x + 4 ) MTC : 2x ( x + 4 ) 2
2 ( 4) 2 ( 4) 2 ( 4) 3( 4) 3
2 ( 4) 2
x
HS : Trả lời
Nªu
§äc néi dung qui t¾c
HS làm việc cá nhân , ba HS lên bảng
HS nhận xét
HS :
HS : Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp , cộng phân thức thứ nhất với phân thức thứ ba , rồi cộng kết quả đó với phân thức thứ hai
HS lên bảng , HS khác làm dưới lớp
1
2x + 8 = 2 ( x + 4 ) MTC : 2x ( x + 4 )
2
( 4) 2( 4)
2 ( 4) 2 ( 4)
12 3
2 ( 4) 3( 4) 3
2 ( 4) 2
x
x
x x x
Qui t¾c (SGK)
Hãy thực hiện phép tính :
a ) 1 22
b ) 12 2 6
y
c ) 62 3
x
Chĩ ý( SGK) Giao hoán : A C C A
BD DB
Kết hợp :
Lop8.net
Trang 6Hỏi : Làm ?4
Theo em để tính tổng
của ba phân thức
Ta làm như thế nào ?
HS nhận xét
Hai HS lên bảng làm , HS khác làm dưới lớp
?4
1
HĐ5.Củng cố:
Hỏi : Nêu quy tắc cộng hai phân thức đại số
Chữa bài 22 SGK Tr 46
GV lưu ý để làm xuất hiện mẫu thức chung có khi ta
phải áp dụng quy tắc đổi dấu
*.Hướng dẫn về nhà:
- Học thuộc hai quy tắc và chú ý
- Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập chú ý áp dụng quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý nhất
Chú ý rút gọn kết quả
Bài 21,23,24SGK - Đọc phần có thể em chưa biết
- Gợi ý bài 24: Đọc kỹ bài toán rồi diễn đạt bằng biểu thức toán học theo công thức S=vt
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
GV dành nhiều thời gian cho luyện tập
Ngày soạn 20/11/2009
Tiết 29 PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu.
*Về kiến thức: - HS Biết cách viết phân thức đối của một phân thức
*Về kĩ năng: - HS nắm vững quy tắc đổi dấu
HS biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ
*Về thái độ: GD Học sinh đức tính cẩn thận ham hoc hỏi
II Phương tiện dạy học.
GV: Bảng phụ
HSÔn lại định nghĩa hai số đối nhau , quy tắc trừ phân số cho một phân số Bảng nhóm
III.Tiến trình dạy học.
HĐ1
Kết hợp trong giờ
HĐ2
Trang 7GV Ta đã biết thế nào
là hai số đối nhau ?
Hãy nhắc lại định
nghĩa , cho ví dụ ?
GV : Hãy thực hiện
phép cộng :
GV : Hai phân thức
trên có tổng bằng 0 Ta
nói đó là hai phân thức
đối nhau Vậy thế nào
là hai phân thức đối
nhau ?
GV Nhấn mạnh 3 là
1
x x
phân thức đối của 3
1
x
x ngược lại 3 là phân
1
x
x
thức đối của phân thức
3
1
x
x
HĐTP2.2
GV : Cho phân thức A
B
hãy tìm phân thức đối
của phân thức ? Giải A
B
thích ?
Hỏi Phân thức A có
B
phân thức đối là phân
thức nào ?
GV : Vậy và A là
B
A B
hai phân thức đối nhau
GV : Phân thức đối của
HS : Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0
VD :
HS : Đọc kết quả Tổng bằng
0
HS : Hai phân thức đối nhau là hai phân thức có tổng bằng
0
HS :Phân thức có phân A
B
thức đối là A
B
Vì + A = 0
B
A B
Phân thức A có phân thức
B
đối là phân thức A
B
HS : - A =
B
B
HS : Phân thức đối của phân thức 1 x là có mẫu
x
x
1 Phân thức đối :
có phân thức đối là
-A B
A B
Ví dụ:
Phân thức 2 và
1
x
1
x x
là hai phân thức đối nhau vì :
- = A =
B
A B
B
Lop8.net
Trang 8phân thức được ký A
B
hiệu là - vậy - = A
B
A B A
B
Tương tự viết tiếp
- A
B
Hỏi : Em hãy thực hiện
? 2 và giải thích
Hỏi Có nhận xét gì về
tử và mẫu của hai phân
thức đối nhau này ?
GV Các em hãy tự tìm
các phân thức đối nhau
Hỏi : Phân thức 2
1
x
x và 2 có là hai phân
1
x
x
thức đối nhau không ?
vì sao ?
HĐTP2.3
GV : Aùp dụng làm bài
28 SGK TR 49
GV Đưa bài tập lên
bảng phụ
bằng nhau và tử đối nhau
HS :
HS : Phân thức 2 và
1
x
x x
là hai phân thức đối nhau vì :
HS : Làm bài vào vở , Hai HS lên bảng điền vào chỗ trống
)
1 5 (1 5 ) 5 1
)
a
b
HS nhận xét
HS : Trả lời
HS : Phát biểu Ghi
HĐ3
HĐTP3.1
Hỏi : phát biểu quy tắc
trừ một phân số cho
một phân số nêu dạng
tổng quát ?
GV : tương tự như vậy ,
ta có quy tắc trừ hai
phân thức ?
HĐTP3.2
Em nào có thể phát
biểu được
GV gọi 2 HS đọc SGK
Kết quả của phép trừ
2 Phép trừ:
Trang 9cho được gọi là
A
B
C
D
hiệu của và A
B
C D
y x y x x y
HĐTP3.3
GV yêu cầu HS làm ? 3
HS lên bảng , HS khác
làm dưới lớp
GV theo dõi HS làm
dưới lớp
GV gọi HS nhận xét
y x y x x y
1
y x y x x y
xy x y xy x y
x y
xy x y xy
HS :
1
3 ( 1) ( 1)( 1) ( 1) ( 3) ( 1)( 1) ( 1)( 1) ( 1)( 1)
3 ( 2 1) ( 1)( 1) 1
( 1)( 1) 1
( 1)
x
x x
Ví dụ
=
y x y x x y
1
x
HĐ4.Củng cố
luyện tập
HĐTP4.1
GV yêu cầu HS hoạt
động nhóm
Nửa lớp làm câu a và c
Nửa lớp làm câu b và d
GV theo dõi các nhóm
làm việc
HĐTP4.2
GV : Đưa bảng phụ :
Bạn Sơn thực hiện
phép tính như sau :
HS hoạt động nhóm
HS : trả lời miệng : Bạn Sơn làm sai
Ta phải thực hiện từ trái sang phải
Hoặc đằng trước có dấu ngoặc phải đổi dấu Kết quả : 3 16
1
x x
4 Luyện tập
Bài 29:
Bạn Sơn thực hiện phép tính như sau :
Lop8.net
Trang 102 9 9
Hỏi bạn Sơn làm đúng
hay sai ?
GV yêu cầu HS sửa lại
*.Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững định nghĩa hai phân thức đối nhau
- Quy tắc trứ hai phân thức , viết dạng tổng quát
- Bài tập: 30 , 31, 32, 35
- Ôn tập các phần đã học
IV Lưu ý khi sử dụng giáo án
Gv chuẩn bị sẵn bảng phụ để HS hoạt động nhóm
Chú ý rèn kĩ năng cho HS
Kí duyệt của BGH