*Kết luận: Máu gồm huyết tương và tế bào máu, các tế bào máu gồm hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu Hoạt động 2: 10 phút Tìm hiểu chức năng của huyết tương và hồng cầu Hoạt động Giáo viên Ho[r]
Trang 1Tiết: 1 BÀI MỞ ĐẦU
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Nêu rõ mục đích , ý nghĩa của kiến thức phần cơ thể người
Xác định được ví trí của con người trong giới động vật
2/ Kỹ năng: Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, giải thích Nêu các phương pháp đặc thù của môn học
3/ Thái độ: Biết bảo vệ và rèn luyện thân thể
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ 24 Hv: 1.1, 1.2, 1.3/ 6/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
2/ Giới thiệu bài: Giới thiệu bộ môn sinh học 8 / các phương pháp nghiên cứu bộ môn
Hoạt động 1: (15 phút) Tìm hiểu vị trí con người trong tự nhiên
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Y/cầu HS thực hiện / 5/ sgk
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Bài tập /5
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
HS cả lớp thực hiện / 5/ sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk/5 Ứng dụng thực hiện /5 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Người là Động vật thuộc lớp thú Đặc điểm phân biệt người và thú là biết tạo
ra công cụ lao động, có tư duy, tiếng nói chữ viết.Có tư duy trừu tượng, hoạt động có mục đích.
Hoạt động 2: (15 phút) Nhiệm vụ của môn cơ thể người và vệ sinh
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục II/ SGK
Quan sát Hv1.1,1.2,1.3/6
Bài tập /6
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/6 Ứng dụng thực hiện /6 Quan sát phân tích Hv /SGK/6 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Sinh học 8 cung cấp kiến thức về Đđ, cấu tạo và chức năng cơ thể người trong mối quan hệ với môi trường, hiểu biết phòng chống bệnh tật và rèn luyện thân thể Làm
chủ thiên nhiên
Hoạt động 3: (10 phút) Phương pháp học tập môn Cơ thể người và vệ sinh
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục III/ SGK/7
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục III/ sgk/7 Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Phương pháp học kết hợp quan sát, thí nghiệm vận dụng kiến thức, kĩ năng vào thực tế cuộc sống.
IV/Tổng kết, đánh giá: (3 phút) Đọc KL SGK/ 7 – Trả lời câu hỏi 1,2 / 7
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 - phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi 1,2 SGK
*Chuẩn bị bài 2/ 8,9,10/sgk Kẻ bảng2/ 9/sgk
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
* Rút kinh nghiệm
Trang 2Tiết: 2 CẤU TẠO CƠ THỂ NGƯỜI
I/ Mục tiêu:
1/Kiến thức:Nêu được đặc điểm cơ thể người.Nêu rõ được tính thống nhất của hệ thần kinh
và hệ nội tiết trong sự điều hòa hoạt động các cơ quan
2/Kĩ năng: Xác định được vị trí các cơ quan và hệ cơ quan của cơ thể trên mô hình
3/Thái độ:
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ 24 Chép bảng phụ bảng 2/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK, kẻ bảng 2/ sgk, kẻ sơ đồ
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: ( 5 phút ) câu hỏi:1,2/ 7/ sgk
2/ Giới thiệu bài ( 1phút ) Giới thiệu Cấu tạo cơ thể người
Hoạt động 1: (19 phút) Tìm hiểu các phần của cơ thể
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1/ Tìm hiểu các phần cơ thể
Y/cầu HS thực hiện / 8/ sgk
Hướng dẫn tìm hiểu / mục1/ I/ SGK
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
1/ Tìm hiểu các hệ cơ quan
Y/cầu HS thực hiện / 9/ sgk
Hướng dẫn tìm hiểu / mục2/ I/ SGK
Đối chiếu kết quả- ( SGV)
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
1/ Các phần cơ thể
HS cả lớp thực hiện / 8/ sgk Nhóm thảo luận/ mục1/ I/ sgk/8 Quan sát Hv2.1,2.2/ 8
Ứng dụng thực hiện /8 Trình bày – nhận xét – rút KL 1/ Các hệ cơ quan
HS cả lớp thực hiện / 9/ sgk Nhóm thảo luận/ mục2/ I/ sgk/9 Ứng dụng thực hiện /9 – Bảng 2- PHT Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Cơ thể người chia làm 3 phần:Đầu, thân và tay chân.Cơ hoành ngăn cách khoang ngực với khoang bụng Khoang ngực chứa tim phổi, khoang bụng chứa dạ dày, gan, ruột, thận ác hệ cơ quan trong cơ thể người: Tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, thần kinh, tiêu hoá, sinh dục, nội tiết… và chức năng của từng hệ cơ quan
Hoạt động 2: (15 phút) Tìm hiểu Sự phối hợp hoạt động của các cơ quan
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Treo bảng phụ- Gv giới thiệu các hệ cơ
quan Đặt câu hỏi: So sánh các hệ cơ
quan người với các lớp thú?
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/9 Ứng dụng thực hiện /9 Quan sát phân tích sơ đồ /SGK/9 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Các cơ quan trong cơ thể là một khối thống nhất, có sự phối hợp với nhau, cùng thực hiện chức năng sống nhờ cơ chế thần kinh và cơ chế thể dịch.
IV/Tổng kết, đánh giá: ( 3 phút ) Đọc KL SGK/ 10 – Trả lời câu hỏi 1,2 / 10
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút)
Hướng dẫn HS học ở nhà
học theo câu hỏi 1,2 SGK *Chuẩn bị bài 3/ 11,12,13/sgk Kẻ bảng3.2/ 13/sgk
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
* Rút kinh nghiệm
Trang 3Tiết: 3 TẾ BÀO
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: mô tả được thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào Phù hợp với chức năng của chúng
2/ Kỹ năng:Xác định rõ tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, giải thích
3/ Thái độ: Chứng minh được tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể, yêu thích môn học, tìm tòi và nghiên cứu
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ 24 Hv: 3.1, 3.2, /11/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: ( 5 phút )
2/ Giới thiệu bài: Giới thiệu bộ môn sinh học 8 / các phương pháp nghiên cứu bộ môn
Hoạt động 1: (15 phút) Tìm hiểu Cấu tạo của tế bào – Chức năng các bộ phận trong tế bào
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Y/cầu HS thực hiện / 11/ sgk/ HV SGK 3.1
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I và II/ SGK
Bài tập /11
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Q sátHV SGK 3.1
HS cả lớp thực hiện / 11/ sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk/5 Ứng dụng thực hiện /11 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận: Màng sinh chất- giúp TB thực hiện TĐC, Chất tế bào thực hiện các hoạt động sống của tb, nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
Hoạt động 2: (10 phút) Thành phần hóa học trong tế bào
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mụcIII/ SGK
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục III/ sgk/12 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Protein, gluxit, lipit, Axit nucleic, các loại muối khoáng
Hoạt động 3: (10 phút) Hoạt động sống của tế bào
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục IV/ SGK/12
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục IV/ sgk/12 Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Trao đổi chất, lớn lên, phân chia( cơ thể lớn lên và sinh sản ), cảm ứng
IV/Tổng kết, đánh giá: ( 3 phút ) Đọc KL SGK/ 12 – Trả lời câu hỏi 1,2 / 13
IV/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút )
Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi 1,2 SGK
*Chuẩn bị bài 4/14/sgk Kẻ bảng4/ 17/sgk
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
* Rút kinh nghiệm
Trang 4Tiết: 4 MÔ
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: HS trình bày được định nghĩa mô
2/ Kĩ năng: Kể được các loại mô chính và chức năng của chúng
3/ Thái độ:
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ 24 Hv: 1.1, 1.2, 1.3/ 6/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: ( 5 phút ) Nêu các thành phần hóa học của tế bào? Chức năng của tế bào?
2/ Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: (10 phút) Tìm hiểu khái niệm mô:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Y/cầu HS thực hiện / 14/ sgk
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
HS cả lớp thực hiện / 14/ sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk/14 Ứng dụng thực hiện /14 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận: Một tập hợp tế bào chuyên hóa, có cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng nhất định gọi là mô
Hoạt động 2: (25 phút) Các loại mô
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục II/ SGK
Quan sát Hv4.1, 2 3 4/ 14,15,16
Bài tập /14,15
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
1/ Mô biểu bì : ( HV 4.1/14/ Sgk )
2/ Mô liên kết: ( HV 4.2/ Sgk/ 15 )
- mô sợi, mô sụn, mô xương, mô cơ
3/ Mô cơ: ( HV 4.3/ 15/ Sgk )
- mô cơ tim, mô cơ vân, mô cơ trơn
4/ Mô thần kinh( HV 4.4/ 16/ Sgk )
So sánh các loại mô (bảng 4/ 17)
Nhận xét, sửa sai
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/6 Ứng dụng thực hiện /6 Quan sát phân tích Hv /SGK/6 Trình bày – nhận xét – rút KL Trình bày: vị trí, cấu tạo, chức năng từng loại mô
Mô biểu bì MôLiên Kết Mô cơ Môthần kinh Cấu tạo
Chức năng
*Kết luận : Mô biểu bì có chức năng bảo vệ, hấp thu và tiết mô cơ gồm gồm cơ vân, cơ trơn, cơ tim có chức năng co, dãn Mô liên kết có chức năng nâng đỡ, liên kết các cơ quan Mô thần kinh tiếp nhận các kích thích, xử lí thông tin, điều hòa, điều khiển hoạt động các cơ quan, trả lời kích thích môi trường
.IV/Tổng kết, đánh giá: ( 3 phút ) Đọc KL SGK/ 17 – Trả lời câu hỏi 1,2 / 17
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi 1,2 SGK
*Chuẩn bị bài 6/ 20/sgk
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
* Rút kinh nghiệm:
Trang 5Tiết: 5 PHẢN XẠ
I/ Mục tiêu:
1/Kiến thức: Cm được phản xạ là cơ sở của mọi hoạt động của cơ thể bằng các ví dụ cụ thể Nắm được cấu tạo và chức năng của từng nơ ron Nắm được thế nào là phản xạ
2/ Kĩ năng: Phân tích được phản xạ, phân tích đường đi của xung thần kinh theo cung phản
xạ, vòng phản xạ.Ý nghĩa của phản xạ
3/ Thái độ: Biết liên hệ thực tế nêu được các ví dụ về phản xạ
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ 24 Hv: 1.1, 1.2, 1.3/ 6/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: (5 phút )1/ Phân biệt các loại mô chính và chức năng của từng loại mô
Khái niệm mô?
2/ Giới thiệu bài: như SGV
Hoạt động 1: (10 phút) Cấu tạo và chức năng của noron
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Y/cầu HS thực hiện / 20/ sgk
Quan sát Hv6.1/20/sgk
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV giảng giải thêm về đường dẫn truyền
xung thần kinh noron hướng tâm và li tâm
HS cả lớp thực hiện / 5/ sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk/5 Ứng dụng thực hiện /5 Trình bày – nhận xét – rút KL Lắng nghe
*Kết luận: Chức năng cơ bản của nơron là cảm ứng và dẫn truyền
Hoạt động 2: (15 phút) Khái niệm phản xạ, Cung phản xạ
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục II/ SGK
Quan sát Hv6.1/21/ sgk
Bài tập /21: Phản xạ là gì?
Các loại nơron tạo nên 1 cung PX?
Các thành phần của 1 cung PX?
GV rút KL chốt ý, giải thích thêm
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/6 Ứng dụng thực hiện /6 Quan sát phân tích Hv6.2 /SGK/21 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Một cung phản xạ gồm 5 yếu tố: cơ quan thụ cảm, nơron hướng tâm, nơronli tâm, nơron trung gian, và cơ quan phản ứng.
Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu vòng phản xạ
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục III/ SGK/7
Quan sát và phân tích sơ đồ 6.3/22
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý- phân tích – giải thích
Nhóm thảo luận/ mục III/ sgk/22 Phân tích sơ đồ HV 6.3
Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : PX luôn có luồng thông tin ngược báo về TW thần kinh điều chỉnh phản ứng cho thích hợp Luồng TK bao gồm cung Px và đường phản hồi tạo nên vòng PX
IV/ Tổng kết, đánh giá ( 2 phút ) Đọc KL SGK/ 22– Trả lời câu hỏi 1,2 / 22
V/ Hoạt động nối tiếp: (3 phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi 1,2 SGK
*Chuẩn bị nội dung bài thực hành /sgk Nhận xét- tuyên dương
* Rút kinh nghiệm:
Trang 6Tiết:6 THỰC HÀNH: QUAN SÁT TẾ BÀO VÀ MÔ
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Chuẩn bị các tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
Quan sát và vẽ các tế bào trong tiêu bản đã làm sẵn
2/ kỹ năng: quan sát tế bào và mô dưới kính hiển vi
Phân biệt được những điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
3/ Thái độ: Nghiêm túc học tập, biết bảo quản và bảo vệ tài sản nhà trường
II/ Chuẩn bị:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ Dụng cụ thực hành/ kính hiển vi/ tiêu bản
2/ Chuẩn bị của Học sinh : Làm tiêu bản tế bào và mô
III/ Tiến trình thực hành:
1/ Củng cố kiến thức - Bài cũ:câu hỏi SGK( 5 phút )
2/ Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh: Kiểm tra các dụng cụ chuẩn bị của học sinh
3/ Hướng dẫn thực hành:
Hoạt động 1: (10 phút) Nêu yêu cầu của bài thực hành – Quan sát và so sánh các loại mô Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk/5 Ứng dụng thực hiện /5 Trình bày – nhận xét – rút KL
4/ HS thực hành : (15 phút)
Hoạt động 2
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn như SGV
Các thao tác – cách làm tiêu bản tế bào - môLắng ngheỨng dụng thực hiện
- trao đổi thông tin giữa các nhóm – cùng quan sát trên kính hiển vi các tiêu bản vừalàm được
Hoạt động 3: (10 phút) Viết báo cáo thực hành ( như mẫu đã kẻ sẳn )
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
GV theo dõi – giúp đỡ Viết bản thu hoạch ( làm theo nhóm )
*Kết luận : nhận xét bản thu hoạch sau khi HS làm xong – GV thu bản báo cáo
IV/ Nhận xét đánh giá:(3 phút)
nhận xét cách làm tiêu bản của HS, bảo quản các thiết bị thực hành
–Vệ sinh dụng cụ: lau chùi, cất vào hộp
V/ Hoạt động nối tiếp: (2phút )
Báo cáo thực hành
Hướng dẫn HS học ở nhà *Chuẩn bị bài 6/sgk
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
VI/ rút kinh nghiệm:
Trang 7Tiết: 7 BỘ XƯƠNG
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: HS trình bày các phần chính của bộ xương và xác định được vị trí các xương chính trên cơ thể mình
2/ Kĩ năng: Phân biệt được các loại xương dài, ngắn, dẹt về hình thái, cấu tạo phân biệt được các loại khớp xương, nắm vững cấu tạo khớp động
3/ Thái độ: biết ngồi học đúng tư thế
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ 24 Hv: 7.1,2,3,4/ 24 -26/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK, nội dung bài học : bài 7
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:( 5 phút ) Câu hỏi1,2/23/ sgk
2/ Giới thiệu bài: giới thiệu mô hình bộ xương người
Hoạt động 1: (15 phút) Các phần chính của bộ xương
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Y/cầu HS thực hiện /25/ sgk
Quan sát Hv 7.1, 2, 3/24 / sgk
Cho hs thảo luận/25/ sgk
GV – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
HS cả lớp thực hiện /2 5/ sgk Quan sát Hv 7.1, 2, 3/24 / sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk/5 Ứng dụng thực hiện /25 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận: Bộ xương người chia làm 3 phần: Xương đầu, xương thân, xương tứ chi.Chức năng của bộ xương: Vận động, di chuyển,nâng đỡ cơ thể, chổ bám của các cơ, bảo vệ các
cơ quan bên trong.
Hoạt động 2: (10 phút) Phân biệt các loại xương
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục II/ SGK
Gv đặt câu hỏi: hãy phân biệt các loại xương?
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/25 Trình bày – nhận xét – rút KL Xương dài
Xương ngắn, Xương dẹt
*Kết luận: Xương dài hình ống, giữa chứa tủy đỏ, xương ngắn có kích thước ngắn như xương đốt sống, xương cổ tay, xương cổ chân…, xương dẹt hình bản dẹtmỏng: Xương bả vai, chậu, các xương sọ
Hoạt động 3: (10 phút) Các khớp xương
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục III/ SGK/25
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục III/ sgk/25
Quan sát Hv:7.4/26/sgk Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Có 3 loại khớp: - Khớp bất động:- Khớp bán động; - Khớp động.
IV/ Tổng kết, đánh giá:(3 phút) Đọc KL SGK/ 26 – Trả lời câu hỏi 2 / 27
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi 1,2 SGK
*Chuẩn bị bài 8/28/sgk
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
* Rút kinh nghiệm
Trang 8Tiết: 8 CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA XƯƠNG
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Nêu được ý nghĩa của hệ vận động trong đời sống Kể được tên các phần của
bộ xương người Các loại khớp.Trình bày được cấu tạo chung của một xương dài, giải thích được sự lớn lên, to ra và chức năng chịu lực của xương
2/ Kĩ năng: Xác định được thành phần hóa học của xương, chứng minh được tính đàn hồi và cứng rắn của xương Rèn kĩ năng lắp đặt thí nghiệm đơn giản
3/ Thái độ:
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ Hv: 8.1, 8.2, 8.3, 8.4/ 29/ SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK, KẺ BẢNG XANH/ 31
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: ( 5 phút) câu hỏi 1,2,3/sgk
2/ Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: (10 phút) tìm hiểu cấu tạo và chức năng của xương
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Y/cầu HS quan sát hv8.1-2 /sgk
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Thực hiện /sgk/I
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Xương hình ống chịu lực,
Cấu tạo nan xương hình vòng cung có tác
dụng phân tán lực.
HS cả lớp thực hiện / I/sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk Ứng dụng thực hiện /I Trình bày – nhận xét – rút KL Cấu tạo xương ống ( X dài- X ngắn, X.dẹt )
Ý nghĩa của cấu tạo hình ống, và chức năng của cấu tạo phù hợp với sự phân tán lực của nan xương
*Kết luận : Xương có cấu tạo: màng xương, mô xương cứng và mô xương xốp Xương dài cócấu trúc hình ống, mô xương xốp ở 2 đầu xương, trong xương chứa tủy đỏ là nơi sinh sản của hồng cầu.
Hoạt động 2: (10 phút) Sự to ra và dài ra của xương
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục II/ SGK
Quan sát Hv8.5/30/sgk Bài tập /29, cho biết
vai trò của sụn tăng trưởng
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/29 Ứng dụng thực hiện /29 Quan sát phân tích Hv /SGK/29 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận : Xương lớn lên bề ngang nhờ sự phân chia TB xương, xương to ra nhờ nhờ sự phân chia các TB lớp sụn tăng trưởng
Hoạt động 3: (10 phút) Thành phần hóa học và tính chất của xương
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục III/ SGK/30
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục III/ sgk/30 Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày–
nhận xét – rút KL
*Kết luận : Gồm 2 thành phần: cốt giao và muối khoáng Xương bền chắc và có tính mềm dẻo.
IV/ Tổng kết, đánh giá: ( 3 phút ) Đọc KL SGK/ 30– Trả lời câu hỏi 2.3 / 31
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học trả lời theo câu hỏi 1,2
SGK *Chuẩn bị bài 9/ 32/sgk Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xd bài
* Rút kinh nghiệm:
Trang 9Tiết: 9 CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA CƠ
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:Trình bày được các đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
2/ Kĩ năng:Giải thích được T/c cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu được ý nghĩa của sự co cơ 3/ Thái độ:
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGV/ Hv: 9.1,
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK, đọc và soạn trước nội dung bài học
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ( 5 phút) câu hỏi ,2,3/sgk – BT: 1/31
2/ Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: (20 phút) Cấu tạo của bắp cơ và tế bào cơ:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
Treo tranh 9.1 phóng to lên bảng
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý.-Giải thích thêm
Nhóm đọc/ mục I/ sgk/32 Quan sát tranh 9.1
Ứng dụng thực hiện /I Trình bày – nhận xét – rút KL Lắng nghe
*Kết luận: Bắp cơ gồm nhiều bó cơ, mỗi bắp cơ gồm nhiều sợi tơ cơ ( tế bào cơ) bọc trong màng liên kết, hai đầu bắp cơ có gân bám vào.
Hoạt động 2: (15 phút) Tìm hiểu tính chất của cơ
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu TN mục II/ SGK
Quan sát Hv8.5/30/sgk
T/hiện /29, gv giải thích thêm về TN
Làm TN chứng minh sự co cơ
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý – Củng cố phần II
Nhóm thảo luận/đọc TN mục II/ sgk/32 Ứng dụng thực hiện /33
Quan sát phân tích Hv 9.3/SGK/
Sơ đồ phản xạ
Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận: Khi cơ co, tơ cơ mảnh xuyên sâu vào vùng phân bố của sợi tơ cơ dày, làm cho
TB cơ ngắn lại
IV/ Tổng kết, đánh giá:(3 phút) Đọc KL SGK/ 33– Trả lời câu hỏi 1 2 / 33 – hướng dnẫ
BT 1 / 31 / sgk
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi SGK Trả lời
C/hỏi 3*/ 33/ sgk
*Chuẩn bị bài Hoạt động của cơ
Nhận xét- tuyên dương những em tích cực tham gia xây dựng bài
* Rút kinh nghiệm:
Trang 10Tiết: 10 HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:Chứng minh được cơ sinh ra công, công của cơ được sử dụng vào lao động và
di chuyển.Tr bày được nguyên nhân của sự mõi cơ và các biện pháp chống mỏi cơ
2/ Kĩ năng:Biết được lợi ích của sự rèn luyện bắp cơ, vận dụng vào đời sống, thường xuyên luyện tập TDTT
3/ Thái độ:
II/ Đồ dùng dạy học:
1/ Chuẩn bị của giáo viên:TTBS/ SGVKẻ bảng phụ - bảng xanh/ sgk SGK
2/ Chuẩn bị của Học sinh : SGK, kẻ trước bảng xanh/ sgk/
III/ Hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ( 5 phút) câu hỏi 1,2,/sgk
2/ Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: (10 phút) tìm hiểu công của cơ
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục I/ SGK
Thực hiện /sgk/I/34 – giải thích: A= F.s
( 1/ co; 2/ lực đẩy;3/ lực kéo )
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV rút KL chốt ý
HS cả lớp thực hiện / I/sgk Nhóm thảo luận/ mục I/ sgk Lấy ví dụ về lực đẩy
Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận: Khi cơ co tạo một lực tác động vào vật, làm vật di chuyển, tức là sinh ra một công: A=F.s
Hoạt động 2: (10 phút) Tìm hiểu sự mỏi cơ
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục II/ SGK
Bài tập /35, gv đặt Ch: giải thích – hường dẫn
thảo luận GV rút KL chốt ý
Nhóm thảo luận/ mục II/ sgk/29- đọc TN thực hiện /35 –bảng xanh/ sgk/34 Trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận: Hiện tượng biên độ cơ co giảm dần do làm việc quá sức gọi là sự mõi cơ
Hoạt động 3: (10 phút) Tìm hiểu nguyên nhân sự mõi cơ – Biện pháp chống mõi cơ
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu / mục III/ SGK/30
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
GV giải thích – lấy ví dụ thực tế
Đọc thông tin mục III/ sgk/35 Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày – nhận xét – rút KL
*Kết luận Mỏi cơ: do không được cung cấp đủ oxi, tích tụ AxitLactic
Biện pháp: lao động vừa sức, luyện tập TDTT
Hoạt động 4: (10 phút) Thường xuyên luyện tập TDTT
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
Hướng dẫn thực hiện/sgk
Đáp án: SGK
Cho hs thảo luận – nhận xét – bổ sung,
* Mục đích của luyện tập TDTT
Đọc thông tin mục III/ sgk/35 Thực hiện/sgk/ 35
Trả lời câu hỏi:Đại diện nhóm trình bày
* Nhận xét – trình bày
Kết luận: Sgk/ 33
IV/ Tổng kết, đánh giá:(3 phút) Đọc KL SGK/ 35– Trả lời câu hỏi 1-4/ 35
V/ Hoạt động nối tiếp: (2 phút ) Hướng dẫn HS học ở nhà, học theo câu hỏi 1,2 SGK
* Rút kinh nghiệm: