1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án môn học Đại số 7 - Tiết 12: Trung điểm của đoạn thẳng

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 115,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Về kiến thức: - Củng cố cho hs kĩ năng tìm ĐKXĐ của pt, kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu *Về kĩ năng:- Nâng cao kĩ năng tìm đk để giá trị của pthức được xác định, biến đổi pt và đối chiếu [r]

Trang 1

TuÇn 23

Ngày soạn 29/10/2017

Tiết 47: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (T1)

I Mục tiêu.

*Về kiến thức: - Hs nắm vững khái niệm đk xác định của 1 pt, cách tìm ĐKXĐ của pt

*Về kĩ năng: - Hs nắm vững cách giải pt chứa ẩn ở mẫu, cách trình bày bài chính xác,

đặc biết là các bước tìm ĐKXĐ của pt và bước đối chiếu với ĐKXĐ của pt để nhận nghiệm

* Về thái độ : GD hs ý thức so sánh để rút ra kết luận trong luyện bài tập.

II Phương tiện dạy học.

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

HĐ1 Kiểm tra bài cu:õ

Kết hợp trong giờ

HĐ2

HĐTP2.1 Ví dụ mở đầu:

GV đặt vấn đề như Sgk

GV đưa pt:

HĐTP2.2

GV y/c hs chuyển các

biểu thức chứa ẩn sang 1

vế

? x = 1 có phải là nghiệm

của pt hay không? Vì sao?

? Vậy pt đã cho và pt x = 1

có tương đương không?

-Vậy khi biến đổi từ pt có

chứa ẩn ở mẫu đến pt

không chứa ẩn ở mẫu có

thể được pt mới không

tương đương với pt đã cho

Do đó khi giải pt chứa ẩn ở

mẫu ta phải chú ý đến đk

xác định của pt

x 1 x 1

Thu gọn: x = 1 Hs: x = 1 không phải là nghiệm của pt vì tại x = 1, gtrị của pthức 1 không

x 1 

xác định Hs: không tương đương vì không có cùng tập nghiệm

1) Ví dụ mở đầu(SGK)

HĐ3

HĐTP3.1

2) Tìm điều kiện xác định của một phương trình: 2) Tìm điều kiện xác định của một phương trình:

Trang 2

Tìm điều kiện xác định

của một phương trình:

-gv giới thiệu kí hiệu của

đk xác định

-gv hướng dẫn hs

HĐTP3.2

? ĐKXĐ của pt?

-gv y/c hs làm ?2

* Kí hiệu: ĐKXĐ VD1: Tìm ĐKXĐ của mỗi

pt sau:

a) 2x 1 1

x 2

 

ĐKXĐ: x - 2 ≠ 0  x ≠ 2 Vậy điều kiện xác định của pt là: x ≠ 2

b) 2 1 1

x 1   x 2

ĐKXĐ: x - 1 ≠ 0  x ≠ 1

x + 2 ≠ 0  x ≠ -2 Vậy điều kiện xác định của pt là: x ≠ 1; x ≠ -2 -Hs trả lời nhanh a) x x 4

ĐKXĐ: x - 1 ≠ 0  x ≠ 1

x + 1 ≠ 0  x ≠ -1 Vậy điều kiện xác định của pt là: x ≠ ±1

b) 3 2x 1 x

ĐKXĐ: x - 2 ≠ 0  x ≠ 2 Vậy điều kiện xác định của pt là: x ≠ 2

* Kí hiệu: ĐKXĐ VD1: Tìm ĐKXĐ của mỗi pt sau:

a) 2x 1 1

x 2

 

ĐKXĐ: x - 2 ≠ 0 x ≠ 2

Vậy điều kiện xác định của

pt là: x ≠ 2 b) 2 1 1

x 1   x 2

ĐKXĐ:

Vậy

x - 1 0 x 1

x + 2 0 x -2

điều kiện xác định của pt là:

x ≠ 1; x ≠ -2 -Hs trả lời nhanh a) x x 4

ĐKXĐ x - 1 0 x 1

x + 1 0 x -1

Vậy điều kiện xác định của

pt là: x ≠ ±1 b) 3 2x 1 x

ĐKXĐ:

x - 2 ≠ 0 x ≠ 2

Vậy điều kiện xác định của

pt là: x ≠ 2

HĐ4

HĐTP4.1

Giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu:

? Hãy tìm ĐKXĐ của pt?

-gv y/c hs QĐ mẫu 2 vế rồi

khử mẫu (gv hướng dẫn hs

cách làm bài)

-gv lưu ý hs: ở bước khử

mẫu ta dùng “suy ra” chứ

không dùng “” vì pt này

có thể không tương đương

VD2: Giải phương trình

x 2 2x 3 (1)

ĐKXĐ: x ≠ 0, x ≠ 2 Quy đồng mẫu hai vế của pt:

2x(x 2) 2x(x 2)

2(x -2)(x + 2)

Suy ra: 2(x - 2)(x + 2) = x(2x + 3)

 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x

 2x2 - 8 = 2x2 + 3x

3) Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu:

VD2: Giải phương trình

x 2 2x 3 (1)

ĐKXĐ: x ≠ 0, x ≠ 2

2x(x 2) 2x(x 2)

2(x -2)(x + 2)

Suy ra: 2(x - 2)(x + 2) = x(2x + 3)

 2(x2 - 4) = 2x2 + 3x

 2x2 - 8 = 2x2 + 3x

 2x2 - 2x2 - 3x = 8

 -3x = 8

Trang 3

vụựi pt ủaừ cho

-gv y/c hs tieỏp tuùc giaỷi pt

theo caực bửụực ủaừ hoùc

HẹTP4.2

? x = 8coự thoỷa maừn

3

ẹKXẹ cuỷa pt?

?Vaọy ủeồ giaỷi 1 pt chửựa aồn

ụỷ maóu ta phaỷi laứm nhửừng

bửụực naứo?

-gv y/c hs ủoùc caựch giaỷi

Sgk/21

 2x2 - 2x2 - 3x = 8

 -3x = 8

 x = 8

3

Hs: x = 8 thoaỷ maừn

3

ẹKXẹ Vaọy taọp nghieọm cuỷa pt (1) laứ: S = { 8}

3

-Hs traỷ lụứi

* Caựch giaỷi pt chửựa aồn ụỷ maóu: Sgk/21

 x = 8 ( thoaỷ

3

maừn ẹKXẹ) Vaọy taọp nghieọm cuỷa pt (1) laứ:

S = { 8}

3

* Caựch giaỷi pt chửựa aồn ụỷ maóu: Sgk/21

a) 2x 5 3 (2)

x 5

 

ẹKXẹ: x ≠ -5

2x -5 3(x + 5)=

x + 5 x + 5

Suy ra: 2x - 5 = 3(x + 5)

 2x - 3x = 15 + 5

 -x = 20

 x = -20 (thoỷa maừn ẹKXẹ)

Vaọy taọp nghieọm cuỷa pt (2) laứ:

S = {-20}

-Hs traỷ lụứi

Hẹ4.Cuỷng coỏ & luyeọn

taọp

Baứi 27a/22 (Sgk)

-gv goùi 1 hs leõn baỷng laứm

-gv y/c hs nhaộc laùi caực

bửụực giaỷi pt chửựa aồn ụỷ

maóu, so saựnh vụựi pt khoõng

chửựa aồn ụỷ maóu

-Hs laứm vaứo vụỷ, 1 hs leõn baỷng laứm

a) 2x 5 3 (2)

x 5

 

ẹKXẹ: x ≠ -5 Quy ủoàng: 2x -5 3(x + 5)=

x + 5 x + 5

Suy ra: 2x - 5 = 3(x + 5)

 2x - 3x = 15 + 5  -x = 20

 x = -20 (thoỷa maừn ẹKXẹ)

Vaọy taọp nghieọm cuỷa pt (2) laứ: S = {-20}

-Hs traỷ lụứi

4) Luyeọn taọp

Baứi 27a/22 (Sgk)

a) 2x 5 3 (2)

x 5

 

ẹKXẹ: x ≠ -5 Quy ủoàng: 2x -5 3(x + 5)=

x + 5 x + 5

Suy ra: 2x - 5 = 3(x + 5)

 2x - 3x = 15 + 5  -x = 20

 x = -20 (thoỷa maừn ẹKXẹ)

Vaọy taọp nghieọm cuỷa pt (2) laứ:

S = {-20}

* Hướng dẫn về nhà:

- Naộm vửừng ẹKXẹ cuỷa pt laứ ủk cuỷa aồn ủeồ taỏt caỷ caực maóu cuỷa pt khaực 0

- Naộm caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh chửựa aồn ụỷ maóu, chuự yự bửụực 1 vaứ 4

- BTVN: 27(b, c, d), 28 (a, b)/22 (Sgk)

Trang 4

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV cần luyện nhiều dạng bài tập để HS thành thạo các bước giải phương trình chứa ẩn

ở mẫu

Ngày soạn 29/10/2017

Tiết 48: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU (T2)

I Mục tiêu.

*Về kiến thức:

- Củng cố cho hs kĩ năng tìm ĐKXĐ của pt, kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu

*Về kĩ năng:- Nâng cao kĩ năng tìm đk để giá trị của pthức được xác định, biến đổi pt

và đối chiếu với ĐKXĐ của pt để nhận nghiệm

* Về thái độ : GD hs ý thức so sánh để rút ra kết luận trong luyện bài tập.

II Phương tiện dạy học.

- GV: Bảng phụ

- HS: Bảng nhóm

III.Tiến trình dạy học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HSø Nội dung

HĐ1 Kiểm tra bài cũ:

ĐKXĐ của pt là gì?

Chữa bài 27b/22 (Sgk)

-Hs2: Nêu các bước giải pt

chứa ẩn ở mẫu?

Chữa bài 28a/22 (Sgk)

-gv nhận xét, ghi điểm

-Hs1 thực hiện

x2 6= x +3

ĐKXĐ: x ≠ 0 Kết quả: x = -4 (thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của pt là

S = {-4}

-Hs2 thực hiện 2x 1 +1 = 1

x -1 x -1

ĐKXĐ: x ≠ 1 Kết quả: x = 1 (không thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy pt vô nghiệm -Hs cả lớp nhận xét, sửa bài

HĐ2

HĐTP2.1

Aùp dụng

-Ở phần này chúng ta sẽ

xét một số ptrình phức tạp

hơn

? Tìm ĐKXĐ của pt?

* VD3: Giải phương trình

2(x -3) 2x + 2 (x +1)(x -3)

Hs: ĐKXĐ: x ≠ 3; x ≠ -1 MC: 2(x - 3)(x + 1) Quy đồng:

* VD3: Giải phương trình

2(x -3) 2x + 2 (x +1)(x -3)

Hs: ĐKXĐ: x ≠ 3; x ≠ -1 MC: 2(x - 3)(x + 1)

Trang 5

-gv y/c hs làm trình tự theo

các bước giải

-gv lưu ý hs khi nào dùng

“suy ra”, khi nào dùng

“”

- Trong các giá trị tìm được

của ẩn, giá trị nào thoả

mãn ĐKXĐ của pt thì là

nghiệm của ptrình, giá trị

nào không thoả mãn

ĐKXĐ là nghiệm ngoại

lai, phải loại

-gv y/v hs làm ?3

HĐTP2.2

-gv nhận xét

x(x 1) x(x 3)    = 4x 2(x -3)(x +1) 2(x +1)(x -3)

Suy ra: x2 + x + x2 - 3x = 4x

 2x2 - 2x - 4x = 0

 2x2 - 6x = 0  2x(x - 3) =

 2x = 0 hoặc x - 3 = 0 1) 2x = 0  x = 0 (thoả mãn ĐKXĐ)

2) x - 3 = 0  x = 3 (không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của pt là

S = {0}

-Hs làm vào vở, 2 hs lên bảng làm

a) x = x + 4

x -1 x +1

ĐKXĐ: x ≠ ±1 Quy đồng:

x(x 1)  =(x + 4)(x -1) (x -1)(x +1) (x +1)(x -1)

Suy ra: x(x + 1) = (x + 4)(x

- 1)  x2 + x = x2 - x + 4x - 4

 x2 + x - x2 + x - 4x = -4  -2x = -4  x = 2 (thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của pt là

S = {2}

b) 3 = 2x -1  x

x -2 x -2

ĐKXĐ: x ≠ 2 Quy đồng:

3 =2x -1-x(x -2)

Suy ra: 3 = 2x - 1 - x2 + 2x

Quy đồng:

x(x 1) x(x 3)    = 4x 2(x -3)(x +1) 2(x +1)(x -3)

Suy ra: x2 + x + x2 - 3x = 4x  2x2 - 2x - 4x = 0  2x2 - 6x = 0  2x(x - 3) =

 2x = 0 hoặc x - 3 = 0 1) 2x = 0  x = 0 (thoả mãn ĐKXĐ)

2) x - 3 = 0  x = 3 (không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của pt là S = {0}

Trang 6

 x2 - 4x + 4 = 0  (x - 2)2 = 0  x - 2 = 0  x = 2 (không thỏa mãn ĐKXĐ)

Vậy tập nghiệm của pt là:

S = 

-Hs nhận xét bài làm của bạn

HĐ3 Củng cố-luyện tập:

Bài 28/22 (Sgk)

-1/2 lớp làm câu c), 1/2 lớp

làm câu d)

-gv dán bài 2 nhóm lên

bảng

-gv nhận xét bài làm của

các nhóm

Bài 36/9 (Sbt): bảng phụ

? Bạn Hà đã sử dụng dấu “

” khi khử mẫu 2 vế là

đúng hay sai?

-Hs làm vào bảng nhóm -Hs cả lớp nhận xét bài -Hs trả lời: Bạn Hà đã làm thiếu bước tìm ĐKXĐ của

pt và bước đối chiếu ĐKXĐ để nhận nghiệm

* Cần bổ sung: - ĐKXĐ:

x = 4(thoả mãn

7

ĐKXĐ) Hs: Trong bài này, pt chứa ẩn ở mẫu và pt sau khi khử mẫu có cùng tập nghiệm nên là 2 pt tương đương nên là dùng đúng Tuy nhiên ta nên dùng “suy ra”

vì trong nhiều trường hợp sau khi khử mẫu ta có thể được pt mới không tương đương với pt đã cho

Bài 28/22 (Sgk) c) x 1 2 

2

1

= x

ĐKXĐ: x ≠ 0 Quy đồng: x32 x = x42 1

Suy ra: x3 + x = x4 + 1  x3 - x4 + x - 1 = 0  x3 (1 - x) - (1 - x) = 0  (1 - x)(x3 - 1) = 0  (x - 1)(x - 1)(x2 + x + 1)

= 0  (x - 1)2(x2 + x + 1) = 0  x - 1 = 0  x = 1 (thoả mãn ĐKXĐ)

(Vì x2 + x + 1 = (x + )1 2 +

2

3 4

> 0 với mọi x) Vậy tập nghiệm của pt là

S = {1}

* Hướng dẫn về nhà:

- BTVN: 29; 30; 31/23 (Sgk); 35, 37/8-9(Sbt)

- Tiết sau luyện tập

IV Lưu ý khi sử dụng giáo án

GV đặc biệt chú ý rèn kĩ năng cho HS

Kí duyệt của BGH

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w