+ Biết tìm acgumen của số phức , biết đổi từ dạng đại số ra dạng lượng giác của số phức , tính toán thành thạo phép nhân chia số phức dưới dạng lượng giác , sử dụng được công thức Moivrơ[r]
Trang 1CHƯƠNG IV: SỐ PHỨC
Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§1 SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
-Hiểu được nhu cầu mở rộng tập hợp số thực thành tập hợp số phức
-Hiểu được cách xây dựng phép toán cộng, và nhân số phức từ phép toán cộng và nhân các biểu thức dạng a + bi ( a,b R, i2 = - 1)
-Hiểu được định nghĩa số phức liên hợp và tính chất cơ bản liên quan đến khái niệm này(số phức liên hợp của tổng, tích và môđun của số phức)
-Hiểu được định nghĩa số phức nghịch đảo và phép chia cho số phức khác 0
-Thấy được các phép cộng và nyhân số phức, tương tự các tính chất của phép toán cộng và nhân các số thực và đó là cơ sở để thực hiện các phép toán đại số trên tập hợp số phức
2 Về kĩ năng :
-Biết cách biểu diễn các số phức bởi điểm và bởi vectơ trong mặt phẳng phức -Thực hiện thành thạo phép cộng, trừ, nhân, chia hai số phức
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính
toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
*Giải phương trình - Giáo viên nêu lên sự cần 1.Khái niệm số phức:
Trang 2x2 + 4 = 0 (1)
<=> x2 = - 4
Phương trình vô nghiệm
*Giải phương trình
(x – 1)2 + 1 = 0
(2)
<=> (x – 1)2 = - 1
Phương trình vô nghiệm
* Tiếp nhận tri thức
* Thảo luận, đưa ra
phương án giải quyết và
trình bày phương án
* Theo dõi phần thuyết
trình của Giáo viên
* Lên bảng cho ví dụ và
biểu diễn số phức đã cho
* Ghi nhận tri thức
* Tiếp nhận tri thức
*Tính z’ = -z = -a – bi
thiết cần phải mở rộng tập số thực thành tập số mới gọi là số phức
- Giới thiệu định nghĩa số phức
- Tổ chức HS tìm hiểu và gải quyết H1
- Chỉnh sửa(nếu có) và khẳng định kết quả
- Giới thiệu cách biểu diễn các số phức các số phức trên mặt phẳng toạ độ
- Yêu cầu HS lên bảng cho ví dụ về số phức và biểu diễn chúng trên mặt phẳng toạ độ
- Gọi tên, nêu các kí hiệu
và cách biểu diễn một số phức trên mặt phẳng phức
- Giới thiệu định nghĩa
- Giới thiệu tính chất
Định nghĩa 1: (SGK-tr181)
*Ví dụ:
*Chú ý:
Định nghĩa 2: (SGK-tr182)
2.Biểu diễn số phức:
SGK- tr182&183
Hình 4.1- SGK
3.Phép cộng và phép trừ
số phức.
a) Tổng của hai số phức.
Định nghĩa 3: (SGK-tr 183)
*Ví dụ 2: (SGK)
b) Tính chất của phép cộngsố phức.
Trang 3Biểu diễn z’ trong mặt
phẳng phức
Theo dõi bài giảng của
giáo viên và ghi nhận
kiến thức
Theo dõi phần thuyết
trình của giáo viên
* Đọc hiểu định nghĩa
Làm việc dưới sự hướng
dẫn của giáo viên
- Giáo viên cho một điểm
M biểu diễn số z = a + bi
Yêu cầu HS tìm điểm M’ biểu diễn số -z
- Giới thiệu định nghĩa phép trừ của hai số phức
- Giới thiệu cách biểu diễn số phức z theo vectơ
u
- Thuyết trình ví dụ 3
- Thuyết trình đưa ra định nghĩa về tích của hai
số phức
-Giới thiệu ví dụ 4
- hướng dẫn HS đọc hiểu
ví dụ
- Nêu nhận xét
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi H3
-Sửa sai (nếu có)
- Hướng dẫn HS đọc hiểu
ví dụ 5(SGK)
( SGK-tr 183)
c) Phép trừ hai số phức.
Định nghĩa 4: (SGK)
d) Ý nghĩa hình học của phép cộng và phép trừ hai số phức
* Nếu số phức u,u' theo thứ tự biểu diễn các số phức z, z’ thì
biểu diễn số phức z '
u
u + z’
biểu diễn số phức z '
u
u
- z’
4.Phép nhân số phức a) Tích của hai số phức.
Định nghĩa 5: (SGK)
Ví dụ 4: SGK
Trang 4Theo dõi và ghi nhận tính
chất
* Làm việc theo nhóm và
trình bày kết quả
- Theo dõi và ghi nhận
kiến thức
* Làm việc theo nhóm và
trình bày kết quả
- Giới thiệu tính chất
- Hướng dẫn HS đọc hiểu
ví dụ 6(SGK)
- Giới thiệu H5 và tổ chức lớp làm việc theo nhóm
-sửa sai (nếu có)
-Giới thiệu định nghĩa
- Hướng dẫn HS đọc hiểu
ví dụ 7
- Tổ chức các hoạt động(có thể có gợi ý của GV) cho HS giải quyết H6 , H7 tương tự H5
-Thuyết trình đưa ra định nghĩa về Môđun của số phức
- hướng dẫn HS đọc hiểu
ví dụ 8 và ví dụ 9
-Tổ chức cho HS làm
b) Tính chất của phép nhân số phức.
(SGK- tr186)
Ví dụ 6: (SGK)
5.Số phức liên hợp và môđun của số phức a) Số phức liên hợp.
Định nghĩa 6: (SGK)
Ví dụ 7: (SGK)
b) Môđun của số phức.
Định nghĩa 7: (SGK)
Ví dụ 8:
Ví dụ 9:
Nhận xét: (SGK)
Trang 5* Làm việc theo nhóm và
trình bày kết quả
Ghi nhận kiến thức
việc theo nhóm H8
- Tổ chức cho HS làm H9 (có thể có sự hướng dẫn của giáo viên)
- Giới thiệu định nghĩa
- Hướng dẫn HS đọc hiểu
ví dụ 10
6.Phép chia cho số phức khác không.
Định nghĩa 8: (SGK)
Ví dụ 10: (SGK) Nhận xét: (SGK)
IV/ Củng cố bài :
-Biết cách biểu diễn các số phức bởi điểm và bởi vectơ trong mặt phẳng phức -Thực hiện thành thạo phép cộng, trừ, nhân, chia hai số phức
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 6Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§2 CĂN BẬC HAI CỦA SỐ PHỨC VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
Hiểu định nghĩa căn bậc hai của số phức
Biết cách đưa việc tìm căn của số phức về việc giải 1 hệ phương trình 2 ẩn thực Biết cách giải 1 phương trình bậc 2
2 Về kĩ năng :
Tính được căn bậc 2 của số phức
Giải phương trình bậc 2 với hệ số phức
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà
Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
1 hs lên bảng
Suy nghĩ và trả lời
HĐ1: Kiểm tra bài cũ Xác định phần ảo và phần thực của (x+yi)2?
Đn căn bậc 2 của 1 số?
HĐ2: Đn căn bậc hai của
số phức
Dẫn dắt để đi đến đn căn
1 Căn bậc hai của số phức
z2 = w
z là căn bậc hai của số phức w
Trang 7Suy nghĩ và trả lời
Nghe và hiểu nhịêm vụ
Làm bt
Đọc sgk và trả lời câu hỏi
Hs lên bảng
bậc hai của số phức
a là căn bậc hai của số thực w
w = 0 a= ?
w > 0 a= ?
w < 0 a= ?
w = -1 a= ?
w = - 4 a= ? HĐ3: Tìm căn bậc hai của số phức
z2 = ? z2 = w ?
Hoạt động nhóm Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu nhóm 1,3 làm bt
1, nhóm 2,4 làm bt 2
Gọi đại diện nhóm 1, 2 trình bày
Hs nhóm 3,4 nhận xét
Nhận xét và chính xác hóa câu trả lời của hs
H1 (sgk)?
1 số phức 0 có mấy căn bậc hai?
Các căn bậc hai có quan
hệ như thế nào?
HĐ4: Phương trình bậc hai
Gọi hs lên bảng giải pt
* Cách tìm căn bậc hai của
1 số phức
z= x+yi (x,y R), w = a+bi ( a,b R, b 0)
z2 = w 2 2
2
xy b
Tìm các căn bậc hai của các số phức sau:
1 1+ 4 3i
2 3+4i
2 Phương trình bậc hai Giải phương trình:
1 X2 + 1 = 0
2 X2 + X + 1 = 0
Trang 8Làm bt và nhận xét
Đọc sgk và trả lời câu hỏi
Nêu cách giải phương trình bậc hai của số phức
Az2 + Bz +C = 0
Hoạt động nhóm Chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu nhóm 1,3 làm bt
1, nhóm 2,4 làm bt 2
Gọi đại diện nhóm 3,4 trình bày
Hs nhóm 1,2 nhận xét
Nhận xét và chính xác hóa câu trả lời của hs
Nhận xét số nghiệm của
pt bậc hai của số phức?
H2 (sgk)?
Nêu định lí cơ bản của đại số
HĐ 5 : Củng cố Bài học vừa rồi có nội dung chính là gì?
Kiến thức cần đạt được ở bài học này?
BTVN:17 … 22
Cách giải: (sgk)
Giải phương trình:
1 z2 + ( 1 – 3i)z - 2 (1+ z)
= 0
2 z2 - 2iz – 1 = 0
IV/ Củng cố bài :
-Hiểu định nghĩa căn bậc hai của số phức
- Biết cách đưa việc tìm căn của số phức về việc giải 1 hệ phương trình 2 ẩn thực -Biết cách giải 1 phương trìnhbậc 2
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 9Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§3 DẠNG LƯỢNG GIÁC CỦA SỐ PHỨC VÀ ỨNG DỤNG.
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng :
Khái niệm acgumen và dạng lượng giác của số phức
Biết công thức nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác
Biết công thức Moa-vrơ và ứng dụng vào lượng giác
2 Về kĩ năng :
Tìm acgumen của số phức
Biến đổi từ dạng đại số sang dạng lượng giác của số phức
Tính toán thành thạo phép nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác
Sử dụng được công thức Moa-vrơ
3 Về tư duy, thái độ : Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong
tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
1 Chuẩn bị của hs :
Thước kẻ, compas Hs đọc bài này trước ở nhà Bài cũ Giấy phim trong, viết lông
2 Chuẩn bị của gv :
Computer, projector Câu hỏi trắc nghiệm
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng hoặc trình
chiếu
hs lên bảng HĐ1: Kiểm tra bài cũ
1 Đn căn bậc 2 của 1 số phức?
2 Vận dụng việctìm căn bậc hai của số phức về
Trang 10Suy nghĩ và trả lời
Nhắc lại đn
Nêu dạng acgumen của z
xác định acgumen của số
thực dương, số thực âm,
3i ; -2i ; i+1
Suy nghĩ và trả lời
Đọc sgk
việc giải 1 hệ phương trình hai ẩn thực
3.Cách giải 1 phương trình bậc hai
HĐ2: Định nghĩa1 Hình vẽ 4.5 (sgk)
Hướng dẫn hs xác định acgumen của
a Số thực dương
b Số thực âm
c 3i ; -2i ; i+1 Hình vẽ 4.6(sgk)
Rút ra nhận xét về 2 số phức z và lz(z 0 và l là
số thực dương ) có acgumen sai khác k2 , k
Z
Biểu diễn hình học của số phức để tìm acgumen của nó
z biểu diễn bởi vectơ nào?
và - được biểu diễn
như thế nào?
Xác định acgumen của –z;
; - ;
z
HĐ3: đn 2 Tìm dạng lượng giác (cos +isin )r của số
phức z = a+bi (a, b R) khác 0 cho trước Ta cần:
+ Tìm r : r chính là
1 Số phức dưới dạng lượng giác
a Acgumen của số phức z 0
* Đn 1(sgk)
* Chú ý (sgk)
VD1:
a Số thực dương tùy ý
có 1 acgumen là 0
b Số thực âm tùy ý có
1 acgumen là
c Các số 3i ; -2i ; 1+ i theo thứ tự có 1 acgumen là ;
2
- ; 2
4
Hoạt động 1: (sgk)
b Dạng lượng giác của số phức
Đn 2(sgk) Nhận xét ( sgk)
Trang 11Xác định r = a2 b2
cos = a
r
sin = b
r
Suy nghĩ và trả lời
Suy nghĩ và trả lời
Làm bt và nhận xét
Đọc sgk và trả lời câu hỏi
khoảng cách từ gốc 0 đến
M biểu dịễn số z trong mặt phẳng phức
+ Tìm : là acgumen của
z
Số 2 ; -2 ; i ; 1+i ; 1- 3i
có môđun, acgumen và dạng lượng giác của chúng lần lượt là bao nhiêu?
Nêu chú ý để hs ghi nhớ Yêu cầu hs tìm dạng lượng giác của - (cos
+isin ) ?
Số phức(cos - isin )
có dạng lượng giác là bao nhiêu?
Vận dụng kết quả bt 8 ( trang190 – sgk) ta có 1
z
bằng bao nhiêu?
Yêu cầu hs nhắc lại ở hđ 1
ta có có cùng acgumen 1
z
với là bao nhiêu?z
Vậy = [cos (- ) 1
z
1
+isin(- ) ]
HĐ4: Nhân và chia số phức
- Để nhân các số phức dưới dạng lượng giác ta lấy tích các môđun và tổng các acgumen
-Để chia các số phức dưới dạng lượng giác ta lấy thương các mô đun và hiệu các acgumen
Hướng dẫn hs cm
VD2: sgk
Chú ý (sgk) VD3: (sgk) Hoạt động 2 (sgk)
2 Nhân và chia số phức dưới dạng lượng giác
Định lí (sgk) Chứng minh (sgk)
VD4 (sgk)
Trang 12Lên bảng thực hiện
Yêu cầu hs tính 1
3
i i
Nếu thực hiện phép chia ở dạng đại số ta được
=
1 3
i i
nên Cos 2 1 3
Sin 2 3 1
HĐ 5: Công thức Moa-vrơ
Giới thiệu công thức
Bằng cách đối chiếu công thức khai triển lũy thừa bậc n của nhị thức (cos
+isin )với công thức
Moa-vrơ ta có thể biểu diễn cos n và sinn
theo lũy thừa của cos
và sin
Giới thiệu cho hs với r>0,
số phức z = r (cos +isin
) có 2 căn bậc 2 là
và _
r i
r i
3 Củng cố kiến thức Tìm 1 acgumen của mỗi
số phức sau:
a -2 + 2 3i
b cos sin
c cos sin
d 1- sin + i cos
3 Công thức Moa-vrơ và ứng dụng
a Công thức Moa-vrơ (sgk)
VD5
b Ứng dụng vào lượng giác
c Căn bậc 2 của số phức dưới dạng lượng giác
Trang 13(0 < )
2
e (a+i)3+(a-i)3 ( a là
số thực cho trước)
4 Dặn dò: Làm bt sgk
IV/ Củng cố bài :
-Tìm acgumen của số phức
-Biến đổi từ dạng đại số sang dạng lượng giác của số phức Tính toán thành thạo phép nhân, chia số phức dưới dạng lượng giác Sử dụng được công thức Moa-vrơ
V/ Nhận xét và rút kinh nghiệm:
Trang 14Ngày soạn:………
Ngày dạy:………
Tiết:……… …………
Tuần:………
§ ÔN TẬP CHƯƠNG SỐ PHỨC
I MỤC TIÊU
1 Về kiến thức :
Hiểu được mạch kiến thức cơ bản trong chương IV : Các khái niệm về số phức , căn bậc hai của số phức và phương trình bậc hai , dạng lượng giác của số phức và ứng dụng Hiểu và vận dụng được các định nghĩa , tính chất , định lí trong chương
2 Về kĩ năng : Giúp học sinh :
+ Biết cách biểu diễn số phức bởi điểm và bởi véctơ trong mặt phẳng phức
+ Thực hiện thành thạo phép cộng , trừ , nhân , chia hai số phức
+ Tính được căn bậc hai của số phức , giải được phương trình bậc hai với
hệ số phức
+ Biết tìm acgumen của số phức , biết đổi từ dạng đại số ra dạng lượng giác của số phức , tính toán thành thạo phép nhân chia số phức dưới dạng lượng giác ,
sử dụng được công thức Moivrơ
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn luyện tư duy logic, tính cẩn thận, chính xác trong tính toán và lập luận
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Chuẩn bị của hs :
Ôn bài cũ chương IV
2 Chuẩn bị của gv :
Giáo án
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC (đánh dấu chéo vào phần nào có yêu cầu)
Gợi mở, vấn đáp
Phát hiện và giải quyết vấn đề Hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Kiểm tra bài cũ:
Bài Mới:
Hoạt động 1 : Ôn tập kiến thức lí thuyết :
Hoạt động của HS Hoạt động của GV Ghi bảng
Trang 15+ Nghe , hiểu nhiệm
vụ
+ Trả lời các câu
hỏi
+ Nhận xét câu trả
lời của bạn
Ghi nhận mạch kiến
thức cơ bản đã học
Trả lời các câu hỏi
Nhận xét câu trả
lời của bạn
Ghi nhận mạch
kiến thức cơ bản đã
học
Trả lời các câu hỏi
Nhận xét câu trả lời
của bạn
HĐTP1 : Ôn lại khái niệm về
số phức + Kí hiệu tập hợp số phức ? + Dạng đại số của số phức ? + Hai số phức được cho dưới dạng đại số Chúng bằng nhau khi nào ?
+ Cách biểu diễn hình học số phức
z = a + bi ? + Nêu qui tắc cộng, trừ 2 số phức?
+ Nêu qui tắc nhân 2 số phức
ở dạng đại số ?
+ Thế nào là 2 số phức liên hợp ?
+ Cách tính mođun của số phức
z = a + bi ( a , b R ) ? + Cho z = a +bi ( a , b R )
Tìm số phức nghịch đảo của z
? Số phức nghịch đảo của z được kí hiệu thế nào ? + Nêu qui tắc chia 2 số phức ?
HĐTP2 : Ôn lại căn bậc hai của số phức và cách giải phương trình bậc hai + Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số phức ?
+ Nêu cách tìm căn bậc hai của số phức
w = a + bi ( a , b R ) + Nêu cách giải phương trình bậc hai trong tập hợp số
phức ?
HĐTP3 : Ôn lại dạng lượng giác của số phức và ứng dụng
Tóm tắt kiến thức chương IV
1 Các khái niệm về số phức :
( Sách giáo viên - Giải tích nâng cao lớp 12 - trang
259 , 260 )
2 Căn bậc hai của số phức
và cách giải phương trình bậc hai
( Sách giáo viên - Giải tích nâng cao lớp 12 - trang
261 )
3 Dạng lượng giác của số phức và ứng dụng
( Sách giáo viên - Giải tích nâng cao lớp 12 - trang
262 )