1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án tự chọn Hình 10 tiết 1, 2: Các định nghĩa

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 174,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Noäi dung Baøi 1: GV yêu cầu HS đọc đề bài toán HS đọc đề bài toán 1 HS đứng tại chỗ trả lời theo yêu cầu bài toán GV choùt laïi vaø ghi keát[r]

Trang 1

CHƯƠNG 1 VECTƠ

Bài 1: CáC ĐịNH NGHĩA

Bài 2: tổng VAỉ của hai vectơ

Bài 3: tích của một vectơ với một số Bài 4: hệ trục toạ độ.

Bài 5: ôn tập chương i

Trang 2

Ngày soạn: 04 / 09/2007.

Ngày dạy : 06 / 09 /2007 Tiết : 1, 2 Bài 1: CáC ĐịNH NGHĩA

I Mục tiêu:

* Về kiến thức :

- Khái niệm vectơ ,  ,  của một vectơ, sự bằng nhau của hai vectơ

- Định nghĩa và tính chất của vectơ - không

* Về kĩ năng:

- Chửựng minh ủửụùc hai vectụ baống nhau

- Khi cho trửụực ủieồm A vaứ , dửùng ủửụùc ủieồm B sao cho a ABa

* Về

- Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiển: - Học sinh đã học khái niệm tia, đoạn thẳng

2 Phương tiện: - Chuẩn bị các câu hỏi hoạt động, các kết quả của mỗi hoạt động.

II Tiến trình bài học và các hoạt động:

Các mũi tên trong hình vẽ 1 SGK

- Kết luận ý kiến:các đại -* có

tên , gọi là vectơ

GV giơí thiệu

- Vectơ là gì?

GV:Nhấn mạnh lại

- HĐ2: Vectơ và đoạn thẳng khác

nhau  thế nào?

HĐ1:Với 2 điểm A; B phân biệt

có bao nhiêu vectơ có điểm đầu và

điểm Cuối là A hoặc B?

GV: Kết luận ý kiến

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Theo dõi hình vẽ:

- Trình bày ý kiến

Các mũi tên chỉ  chuyển

động của ô tô và máy bay

HS lắng nghe và ghi nhận kiến thức

- Vectơ là một đoạn thẳng định



- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Trình bày ý kiến: Véctơ là đoạn thẳng  có 

1 HS ủửựng taùi choó traỷ lụứi

HS khaực nhaọn xeựt

Tiết 1: Các định nghĩa

1 Khaựi nieọm vectụ:

- Cho đoạn thẳng AB Nếu coi A là

điểm đầu và B là điểm cuối thì ta

đến B

B

A

Và gọi là vectơ AB

* Định nghĩa vectơ: SGK.

kí hiệu là: MN;

   

Hẹ1: Coự 2 vectụ có điểm đầu và điểm Cuối là A hoặc B ủoự laứ AB ; BA

Trang 3

GV:haừy quan saựt hỡnh 1.3 (SGK)

roài traỷ lụứi caõu hoỷi theo yeõu caàu

cuỷa Hẹ2 (SGK)

GV chớnh xaực hoaự

Trửụứng hụùp a); b) ủửụùc coi laứ hai

vec tụ cuứng phửụng Vaọy theo em

theỏ naứo ủửụck goùi laứ 2 vec tụ

cuứng phửụng?

GV nhaỏn maùnh laùi ủ/n

Em coự nhaọn xeựt gỡ veà hửụựng cuỷa

vec tụ ABvaứ CD; PQvaứ RS

GV choỏt laùi

GV : Hai vec tụ cuứng phửụng thỡ

chuựng cuứng hửụựng hoaởc ngửụùc

hửụựng

NHửng hai vec tụ cuứng hửụựng

hoaởc ngửụùc hửụựng thỡ chửa chaộc

cuứng phửụng

GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn vaứ

trỡnh baứy yự kieỏn

- Nhận xét, sửa chữa bổ sung ý

kiến

- Nghe hiểu nhiệm vụ

- Theo dõi hình vẽ

- Trình bày ý kiến:

HS phaựt bieồu ủũnh nghúa

- Theo dõi hình vẽ

- Trình bày ý kiến:

HS nghe hieồu vaứ nghi nhaọn kieỏn thửực

- Thảo luận và trình bày ý kiến:

2 Hai vectơ cùng phương, cùng hướng:

Hẹ2:

a)ABvaứ CD coự giaự truứng nhau b) PQvaứ RScoự giaự song song

c) PQvaứ EFcoự giaự caột nhau

ẹ/n: Hai vec tụ ủửụùc goùi laứ cuứng phửụng neỏu giaự cuỷa chuựng song song hoaởc truứng nhau

coứn ủửụùc goùi laứ 2 vec tụ CD

vaứ

AB

cuứng hửụựng

coứn ủửụùc goùi laứ 2 vec tụ RS

vaứ

PQ

ngửụùc hửụựng

- VD1: Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng Khi nào hai vectơ  AB AC; cùng

Giaỷi:

+ Cùng G khi B, C nằm cùng một phía đối với điểm A

phía đối với điểm A

-VD2: Cho tam giác ABC Có bao nhiêu vectơ khác vectơ - không có

điểm đầu và điểm cuối là A, B, C ? Giaỷi: Có 6 vectơ là :

Trang 4

GV:Trong VD1 nếu B là trung

điểm của AC thì kết luận gì về

 của hai vectơ AB BC ; ; độ

dài của hai đoạn thẳng AB và BC ?

Trong trửụứng hụùp naứy ta noựi

CD

AB

Vaọy hai vec tụ ủgl baống nhau khi

naứo?

GV nhaỏn maùnh laùi ủ/n

- Vectơ - không có độ dài bằng

bao nhiêu?

GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà, veừ hỡnh

vaứ trỡnh baứy baứi giaỷi

- Nhận xét, đánh giá các ý kiến

GV yeõu caàu HS thửùc hieọn Hẹ4

SGK

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình và trình bày ý kiến:

cùng  và AB = BC

;

AB BC

 

HS phaựt bieồu ủ/n

HS: vectơ - không có độ dài bằng 0

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình và trình bày ý kiến:

- Nghe, hiểu nhiệm vụ

- Vẽ hình và trình bày ý kiến:

AB BA BC CB CA AC

     

- VD3: Cho 3 điểm A, B, C phân biệt CMR:

A, B, C thẳng hàng  AB AC ; cùng



Giaỷi:

+ Nếu A, B, C thẳng hàng thì  AB AC; cùng giá nên  AB AC; cùng  + Nếu  AB AC; cùng  thì hai )g thẳng AB và AC song song hoặc trùng nhau Vì AB và AC có chung điểm A nên phảI trùng nhau, do

đó A, B, C thẳng hàng

Nhaọn xeựt:Ba ủieồm A;B;C phaõn bieọt thaỳng haứng khi vaứ chổ khi 2 vectụ

cùng phương.

;

AB AC

 

3 Hai vectơ bằng nhau:

*ẹ/n ủoọ daứi vec tụ : (SGK)

Kí hiệu:

a ABABBA MN MNNM

* Hai vec tụ ủgl baống nhau neỏu chuựng cuứng hửụựng vaứ cuứng ủoọ daứi

Neỏu avaứ b baống nhau thỡ ta vieỏt b

a

- VD3: Cho hình thoi ABCD Hãy nhận xét về  và độ dài của các cặp vectơ sau:

và ; và ; và

     

Giaỷi:

D

C B

A

và ; và có cùng độ dài và cùng hớng.

và có cùng độ dài nhng ngợc hớng.

AB DC AD BC

AB CD

   

 

Hẹ4:

Trang 5

j O

D

C B

A

Caực vectụ baống vec tụ OA:

EF DO

CB; ;

4/Vec tơ – khoõng:

+Vec tụ – khoõng kớ hieọu laứ 0 +0 laứ veực tụ coự ủieồm ủaàu vaứ ủieồm cuoỏi truứng nhau

+ A: =0

+ cuứng phửụng, cuứng hửụựng vụựi 0 moùi vec tụ

+ | | = 0 0

V

là cùng L

- Cách chứng minh hai vectơ bằng nhau

- i  và độ dài của vectơ - không  thế nào?

Bài 2: SGK

Đa: Ta coự:

-Caực vec tụ cuứng phửụng:

y

x

w y w

y

u

y

x

a

w

y

x

u

a

vaứ

: nhau baống

tụ

vec

Caực

z vaứ vaứ vaứ

v

vaứ

: hửụựng ngửụùc

tụ

veực

Caực

hửụựng

cuứng

z

vaứ

b

vaứ

hửụựng cuứng

tụ

vec

Caực

phửụng cuứng

z

vaứ

z

vaứ

v

vaứ

b

vaứ

;

;

,

,

,

,

VI Bài tập về nhà: Cho tam giác ABC Gọi P, Q, R lần -* là trung điểm của AB, BC, CA Tìm

trên hình vẽ các vectơ bằng   PQ QR RP; ;

Laứm caực baứi taọp SGK

Trang 6

Ngày soạn :

Ngày dạy:

I/MỤC TIÊU:

1/Kiến thức: Củng cố lại đ/n vec tơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng, vec tơ

không, hai vec tơ bằng nhau

2/Kỹ năng:Rèn cho HS nhận biết chính xác 2 vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược

hướng, vec tơ không, hai vec tơ bằng nhau

3/Thái độ: cẩn thận, chính xác, khoa học

II/CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

GV:

HS:

III/TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi: Thế nào là vectơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng? Lấy ví dụ minh hoạ

Thế nào được gọi là hai vec tơ cùng nhau?

2/Bài mới:

GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

GV chót lại và ghi kết quả lên bảng

GV treo bảng phụ nội dung đề bài

tập

Gv yêu cầu HS đọc kỹ đề và vẽ hình

vào vở

?Để tứ giác ABCD là hình bình hành

thì phải thoả mãn đk gì?

GV chốt lại và ghi bảng

HS đọc đề bài toán

1 HS đứng tại chỗ trả lời theo yêu cầu bài toán

HS quan sát bảng phụ rồi chỉ

ra cho được các vec tơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng và bằng nhau

HS đọc đề và vẽ hình vào vở

HS trả lời

Bài 1:

a)Đúng b)Đúng

Bài 2:

Ta có:

-Các vec tơ cùng phương:

y x

w y w y u

y x a

w y x u a

: nhau bằng tơ vec Các

z và và và

v và

: hướng ngược tơ véc Các

hướng cùng z và

b và

hướng cùng

tơ vec Các

phương cùng

z và

z và v và

b và

;

; ,

, , ,

Bài 3:

B A

Tư giác ABCD là hbh thì AB = CD và

Trang 7

?ABCD thì ta có được điều gì?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV theo dõi các nhóm đang hoạt

động và giúp đỡ khi cần thiết

GV chính xác hoá

HS suy nghỉ trả lời

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm lên bảng trình bày Các nhóm khác theo dõi nhận xét góp ý

cùng hướng vậy

CD

AB

CD

AB Ngược lại: ABCD thì AB = CD và

AB // CD

Vậy tứ giác ABCD là hình bình hành

Bài 4:

F

C

B A

a)Các vec tơ khác vec tơ không và

cùng phương với vec tơ OA

AO OD DO FE EF CB BC DA

b)Các vec tơ bằng vec tơ AB

ED FO

OC; ;

3/Cũng cố:

Bài toán: cho ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB Chứng minh EFCD

HD: Chứng minh tứ giác EFCD là hình bình hành => dpcm

4/Hướng dẫn về nhà: Đọc trước bài ”Tổng và hiệu hai vec tơ”

*Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w