*Hoạt động 3: Hướng dẫn học sinh làm bài taäp chính taû +Bài tập 2 : Lựa chọn _ Giaùo vieân choïn cho hoïc sinh laøm baøi taäp 2a vaø 2b _ Giaùo vieân giuùp hoïc sinh hieåu yeâu caàu cuû[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY Tuần 2 : K ể từ ngày 31 tháng 08 năm 2009 đến 04 tháng 09 năm 2009
Thứ hai
31/08/2009
Tập đọc Tập đọc Toán
Phần thưởng Phần thưởng Luyện tập
Tập đọc Kể chuyện Toán
Ai có lỗi
Ai có lỗi Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần)
Thứ ba
01/09/2009
Chính tả(TC) Kể chuyện Toán
Phần thưởng Phần thưởng Số bị trừ - số trừ - Hiệu
C tả(Nviết) Tập đọc Toán
Ai có lỗi Cô giáo tí hon Luyện tập
Thứ tư
02/09/2009
Tập đọc LT&C Toán
Làm việc thật là vui
Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi
Luyện tập
LT&C Tập viết Toán
Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu Ai là gì?
Ôn chữ hoa Ă, Â Ôn tập các bảng nhân
Thứ năm
03/09/2009
Tập viết Toán Chính tả (NV)
Chữ hoa Ă, Luyện tập chung
Làm việc thật là vui
Chính tả(NV) Toán
Cô giáo tí hon Ôn tập các bảng chia
Thứ sáu
04/09/2009
Tập làm văn Toán
Chào hỏi Tự giới thiệu Luyện tập chung
Tập làm văn Toán
Viết đơn Luyện tập
Trang 2Thứ hai ngày 31 tháng 08 năm 2009
Tập đọc Tập đọc
PHẦN THƯỞNG AI CÓ LỖI
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ mới,các
từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và
giữa các cụm từ
- Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới,
nắm được đặc điểm của nhân vật Na và
diễn biến câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của chuyện, đề cao tấm lòng
tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa
- Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1- Biết ngắt nghĩ hơi hợp lý sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
2/ Hiểu ý nghĩa ; phải biết nhường nhịn bạn , nhgĩ tốt về bạn , dũng cảm nhận lỗi khi Trót cư xử không tốt với bạn
B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC ;
-Giáo viên Tranh minh hoạ bài học và truyện kể Bảng viết sẵn câu , đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc -Học sinh : Sách giáo khoa
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trình độ 2 Trình độ 3 1.Bài cũ :Tiết tập đọc trước cô dạy bài gì?
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới :
Giới thiệu : Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn 1-2 Giọng nhẹ
nhàng cảm động
-Hướng dẫn luyện đọc, giảng từ
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn phát âm các từ có vần khó, các từ
dễ viết sai, các từ mới
Phần thưởng, sáng kiến
nửa, làm, năm, lặng yên,
nửa, tẩy, thưởng, sẽ,
Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
Đọc từng đoạn trước lớp:
-Chú ý nhấn giọng đúng :
Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn
trong lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí
mật lắm.//
1.Khởi động:
2.Kiểm tra bài cũ : Giáo viên kiểm tra 2 học sinh đọc bài thuộc bài : Hai bàn tay em và trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
Nhận xét, cho điểm 3.Bài mới :
*Giới thiệu bài : _ Giáo viên choHọc sinh quan sát tranh minh hoạ SGK
a Luyện đọc
* Giáo viên đọc bài văn
* Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ ngữ
Đọc từng câu _ Đọc từng đoạn trước lớp + Giáo viên giúp các em hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải( kiêu căng , hối hận , can đảm , ngây)
_ Đọc từng đoạn trong nhóm +Giáo viên tổ chức cho học sinh đọc thầm từng đoạn
_ Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ? _Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ? +Cả lớp đọc thầm đoạn 3 , trả lời câu hỏi : Vì
Trang 3Giảng từ: Bí mật, sáng kiến, lặng lẽ
-Chia nhóm đọc
-Nhận xét
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 1-2
-Câu chuyện này nói về ai?
-Bạn ấy có đức tính gì?
-Hãy kể những việc làm tốt của Na?
-Giáo viên rút ra nhận xét: Na sẵn sàng giúp
đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho
bạn
3.Củng cố :Theo em điều bí mật được các
bạn của Na bàn bạc là gì?
-Tập đọc bài gì?
-Em học được việc tốt gì của Na?
Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
Dặn dò- Tập đọc bài
sao En-ri-cô hối hận , muốn xin lỗi Cô-rét-ti ? _ Một học sinh đọc lại đoạn 4 , cả lớp đọc thầm theo , trả lời câu hỏi :
+ Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao + Em đoán Cô-rét-ti nghĩ gì khi chủ động làm lành với bạn ? Hãy nói một câu ý nghĩ của Cô-rét-ti
_ Học sinh đọc thầm đoạn 5,trả lời câu hỏi : + Bố đã trách mắng En-ri-cô như thế nào ? +Lời trách mắng của bố đúng không? Vì sao? + Theo em , mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?
c Luyện đọc lại _ Giáo viên chọn đọc mẫu một đoạn lưu ý học sinh về giọng đọc ở các đoạn văn _ Giáo viên uốn nắn cách đọc cho học sinh Chú ý một số câu sau :
_ Tôi nhìn cậu , thấy vai áo cậu sứt chỉ , chắc
vì cậu đã vác củi giúp mẹ Bỗng nhiên , tôi muốn xin lỗi Cô-rét- ti nhưng không đủ can đảm
_ Cả lớp và Giáo viên nhận xét , bình chọn cá nhân và các nhóm đọc hay nhất
Tập đọc Kể chuyện
PHẦN THƯỞNG AI CÓ LỖI
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ mới,các
từ dễ sai do ảnh hưởng của phương ngữ
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và
giữa các cụm từ
- Rèn đọc - hiểu nghĩa của các từ mới, nắm
được đặc điểm của nhân vật Na và diễn
biến câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa của chuyện, đề cao tấm lòng
tốt, khuyến khích HS làm việc tốt
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa
- Sách Tiếng việt
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I/ MỤC TIÊU:
1-Kể lại được tường đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
2-Rèn kĩ năng nghe :Biết nhận xét,đánh giá lời kể của bạn ; kể tiếp được lời bạn
II/ CHUẨN BỊ:
-Giáo viên Tranh minh hoạ bài học và truyện kể Bảng viết sẵn câu , đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc -Học sinh : Sách giáo khoa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Trình độ 2 Trình độ 3
1.Bài cũ : Gọi HS đọc đoạn 1-2 bài phần
thưởng
-Giáo viên kiểm tra đọc
-Nhận xét, ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ : Trong phần kể chuyện hôm nay , các em sẽ thi kể lại lần lượt 5 đoạn câu chuyện : Ai có lỗi ? 2.Hướng dẫn học sinh kể chuyện : _Giáo viên nhắc học sinh :Câu chuyện vốn
Trang 4Hoạt động 1 : Luyện đọc.
-Giáo viên đọc mẫu đoạn 3
-Hướng dẫn đọc
Đọc từng câu.
-Rèn phát âm: lớp, bước lên, trao, tấm lòng,
lặng lẽ,
Đọc cả đoạn.
-Hướng dẫn đọc đúng câu:
Giảng từ: đề nghị
-Chia nhóm đọc
-Nhận xét
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài.
-Hướng dẫn tìm hiểu đoạn 3
-Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không? Vì sao?
Giáo viên: Na xứng đáng được thưởng, vì có
tấm lòng tốt Trong trường học, phần thưởng
có nhiều loại: HS giỏi, đạo đức tốt, lao động,
văn nghệ,
-Khi Na được phần thưởng, những ai vui
mừng? Vui mừng như thế nào?
-Luyện đọc lại
-Tuyên dương
3.Củng cố : Em học được gì ở bạn Na?
-Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na có
tác dụng gì?
Dặn dò
-Tập đọc bài
được kể theo lời của En-ri-cô Để hiểu yêu cầu kể bằng lời của em , các em cần đọc ví dụ về cách kể
_ Giáo viên lần lượt gọi 5 học sinh tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa theo 5 tranh minh hoạ Nếu học sinh kể không đạt yêu cầu , Giáo viên mời học sinh kể lại đọan đó
_ Cuối cùng cả lớp bình chọn người kể tốt nhất theo các yêu cầu
4 Củng cố :
- Em học được điều gì qua câu chuyện này ?
- Giáo viên nhận xét tiết học Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
5 Dặn dò:
Bài nhà: Tập đọc và tập kể lại câu chuyện này
Chuẩn bị bài :Tập đọc và học thuộc lòng bài : Khi mẹ vắng nhà
Toán Toán
LUYỆN TẬP TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN)
I/ MỤC TIÊU:
- Tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đềximét (dm)
- Quan hệ giữa đềximét và xăngtimét (1
dm = 10 cm)
- Tập ước lượng độ dài theo đơn vị
xăngtimét (cm), đềximét (dm)
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- rèn tính nhanh, đúng, chính xác
II/ CHUẨN BỊ :
- Thước thẳng
- Sách toán, vở BT, nháp, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.MỤC TIÊU:
-Biết cách thực hiện phép trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc ở hàng trăm )
-Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có một phép trừ )
II.ĐỒ DÙNG
1 Giáo viên : Sách giáo khoa 2.Học sinh : Vở , Sách giáo khoa
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Trang 5Trình độ 2 Trình độ 3 1.Bài cũ : GV ghi: 2 dm, 3 dm, 40 cm.
-GV đọc: năm đềximét, bảy đềximét một
đềximét
-40 xăngtimét bằng bao nhiêu đềximét?
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện tập.
Bài 1:
-Yêu cầu HS tự làm phần a vào vở
-Lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào điểm
có độ dài 1 dm trên thước
-Vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm vào bảng con
Em nêu cách vẽ đoạn thẳng dài 1 dm
Bài 2:
-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm và
dùng phấn đánh dấu
-2 đềximét bằng bao nhiêu xăngtimét?
-Em viết kết quả vào vở
Bài 3: Nêu yêu cầâu.
-Muốn điền đúng phải làm gì?
Lưu ý: đổi dm ra cm thêm 1 số 0, đổi cm ra
dm bớt 1 số 0
-GV gọi 1 em đọc và chữa bài
-Nhận xét ghi điểm
Bài 4: Bài 4 yêu cầu gì?
1.Khởi động:
2.Kiểm tra bài cũ:
Cho HS làm, nhận xét, cho điểm 3.Bài mới :
*Giới thiệu bài : Tiết học nàycác em tìm hiểu về :Trừ các số có ba chữ số
*Hướng dẫn thực hiện phép trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần )
a) phép trừ : 432 - 215 _Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự thực hiện phép tính trên Giáo viên cho học sinh nêu cách tính Nếu học sinh cả lớp không tính được , giáo viên hướng dẫn học sinh tính từng bước
_ Yêu cầu học sinh thực hiện lại từng bước
của phép trừ trên b)Phép trừ 627 – 143 _ Tiến hành các bước tương tự như với phép trừ 432 – 215 = 217
*Lưu ý : + Phép trừ 432 – 215 = 217 là phép trừ có nhớ một lần ở hàng chục
+ Phép trừ 627 – 143 = 484 là phép trừ có nhớ một lần ở hàng trăm
* Luyện tập thực hành : +Bài 1 cột 1,2,3:Nêu yêu cầu của bài và yêu cầu học sinh làm bài
_ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình học sinh cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn _ Chữa bài và nhận xét bài làm
+Bài 2 côt 1,2,3: Hướng dẫn học sinh làm bài tương tự như với bài tập 1
+Bài 3 : Gọi 1 học sinh đọc đề bài Tổng số tem của hai bạn là bao nhiêu ? _Trong đó bạn Bình có bao nhiêu tem _ Bài toán yêu cầu ta tìn gì ?
_ Yêu cầu học sinh làm bài _ Chữa bài và nhận xét bài làm +Bài 4 : Yêu cầu học sinh cả lớp đọc phần tóm tắt của bài toán
_Đoạn dây dài bao nhiêu xăng-ti-mét _ Đã cắt đi bao nhiêu xăng-ti-mét ? _ Bài toán hỏi gì ?
Trang 6-Giáo viên hướng dẫn
3.Củng cố :Thực hành đo chiều dài cạnh bàn
cạnh ghế, quyển vở
-Nhận xét tiết học
- Dặn dò
_ Hãy dựa vào tóm tắt và đọc thành đề toán
_ Yêu cầu học sinh làm bài, nhận xét
4- Củng cố : -Học sinh nêu lại cách trừ số có ba chữ số có nhớ một lần
5-Dặn dò:
-Chuẩn bị bài :Luyện tập
Thứ ba ngày 01 tháng 09 năm 2009
Chính tả (tập chép) Chính tả
PHẦN THƯỞNG AI CÓ LỖI
I/ MỤC TIÊU :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung
bài Phần thưởng
- Viết đúng một số tiếng có âm s/x hoặc có
vần ăn/ăng
- Điền đúng 10 chữ cái vào ô trống theo tên
chữ Thuộc bảng chữ cái
-Viết đúng, trình bày đẹp
- Khuyến khích học sinh làm nhiều việc
tốt
II/ CHUẨN BỊ:
- Viết nội dung đoạn văn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe – viết đúng bài CT ; Trình bày đúng hình thức bày văn xuôi
- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch/ uyu ( BT2)
- Làm đúng BT3 a / b hoặc BT CTphương ngữ do GV soạn
II.ĐỒ DÙNG
1.Giáo viên : Bảng phụ viết 2 hoặc 3 lần nội dung bài tập 3
2.Học sinh : Vở và sách giáo khoa
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC : Trình độ 2 Trình độ 3
1.Bài cũ : Tiết trước em tập chép bài gì?
-Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu.
Hoạt động 1 : Tập chép.
Mục tiêu : Chép lại chính xác đoạn tóm tắt
nội dung bài Phần thưởng
-Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
-Đoạn này có mấy câu?
-Cuối mỗi câu có dấu gì?
-Những chữ nào trong bài được viết hoa?
-Hướng dẫn phát hiện từ khó
-Nhận xét
-Giáo viên đọc mẫu lần 2
-Hướng dẫn tập chép vào vở
-Theo dõi uốn nắn tư thế ngồi
1.Khởi động:
2.Kiểm tra bài cũ : 2 học sinh lên bảng và cả lớp viết vào bảng con các từ sau theo lời đọc của giáo viên : ngọt ngào, ngao ngán , cái đàn , đàng hoàng , hạn hán
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài : a) Hướng dẫn học sinh chuẩn bị _ Giáo viên đọc 1 lần đoạn văn cần viết chính ta cho học sinh lắng nghe
_ Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét + Đoạn văn trên nói lên điều gì ?
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả ? + Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên : _Giáo viên nói thêm : Đây là tên riêng của người nước ngoài , có cách viết đặc biệt _ Giáo viên yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con b) Đọc cho học sinh viết bài :
Trang 7-Hướng dẫn chữa lỗi Chấm ( 5-7 vở).
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Làm bài tập.
Bài 2: Nêu yêu cầu
-Nhận xét
Bài 3 :
-Nhận xét
-Hướng dẫn HTL bảng chữ cái
-Nhìn 3 cột đọc, xóa bảng
3.Củng cố : Tập chép bài gì?
-Nhận xét tiết học
Dặn dò – Sửa lỗi
c)Chấm chữa bài : a)Bài tập 2a : _ Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập _ Giáo viên chia bảng thành 3 cột ; Chia lớp thành 3 nhóm Mời các nhóm chơi trò tiếp sức
_ Cả lớp và giáo viên nhận xét về chính tả , phát âm , số lượng từ tìm được ( nhiều / ít ) , kết luận nhóm thắng cuộc
b)Bài tập 3a : ( Giáo viên lựa chọn ) _ Giáo viên chọn làm bài tập 3 Có thể yêu _ Giáo viên phát 4 đến 5 bảng giấy cho 4 đến
5 học sinh thi làm bài tại chỗ _Cả lớp và Giáo viên nhận xét về nội dung bài giải , phát âm , kết luận bài làm đúng
4 Củng cố :
- Giáo viên nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
-Bài nhà: Yêu cầu những học sinh viết bài hoặc làm bài tập chính tả chưa tốt về nhà kiểm tra lại , làm lại bài cho nhớ
-Chuẩn bị bài :Cô giáo tí hon
Kể chuyện Tập đọc
PHẦN THƯỞNG CÔ GIÁO TÍ HON
I/ MỤC TIÊU:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý
trong tranh, kể lại được từng đoạn và toàn
bộ nội dung câu chuyện Phần thưởng
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp lời kể
với điệu bộ, biết thay đổi giọng kể phù hợp
với nội dung
- Rèn kỹ năng nghe, theo dõi bạn kể
chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của
bạn
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh họa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Biết ngắt nghĩ hơi hợp lý sau dấu chấm , dấu phẩy và giữa các cụm từ
-Hiểu nội dung ; Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ , bọc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ước trở thành cô giáo
II.ĐỒ DÙNG :
-Tranh minh hoạ bài học trong SGK
III.HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP Trình độ 2 Trình độ 3 1.Bài cũ : Gọi HS kể lại chuyện.
-Nhìn tranh kể từng đoạn
-Kể toàn bộ câu chuyện Nhận xét
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Kể từng đoạn
Tranh:
1.Khởi động : 2.Kiểm tra bài cũ: Giáo viên gọi 5 học sinh tiếp nối nhau kể lại 5 đoạïn câu chuyện : Ai có lỗi và trả lời các câu hỏi về nội dung của mỗi đoạn
Nhận xét, cho điểm
Trang 8-Kể từng đoạn theo tranh.
-Nhận xét
-Kể chuyện trước lớp
Gợi ý: Na là 1 cô bé như thế nào?
-Trong tranh này Na đang làm gì?
-Các việc làm tốt của Na như thế nào?
-Na còn băn khoăn điều gì?
-Cuối năm các bạn bàn tán việc gì? Na làm
gì?
-Các bạn Na đang thì thầm bàn nhau chuyện
gì?
-Cô khen các bạn thế nào?
-Buổi lễ phát thưởng diễn ra như thế nào?
-Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ này?
-Khi Na được phần thưởng Na, các bạn và mẹ
vui mừng ra sao?
Hoạt động 2 : Kể toàn bộ chuyện.
-Giáo viên hướng dẫn kể toàn bộ chuyện theo
2 hình thức
-Nhận xét nội dung, cách diễn đạt
3.Củng cố :
Na là một cô bé như thế nào?
Giáo dục tư tưởng Nhận xét tiết học
Dặn dò, tập kể lại
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :GV giới thiệu, ghi tựa bài
*Luyện đọc a) Giáo viên đọc mẫu: Với giọng vui,dịu dàng
b) Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện đọc , kết hợp giải nghĩa từ ngữ khó
+ Đọc từng câu:
+ Đọc từng đoạn trước lớp _ Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn : Gồm những từ ngữ được chú giải cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
*Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ? - Những cử chỉ nào của “ cô giáo “ Bé làm em thích thú?
Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng yêu của đám “ học trò “ ?
*Luyên đọc lại _ Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc tại lớp từng đoạn, cả bài
4 Củng cố : -Giáo viên nhận xét tiết học và nhắc nhở học sinh về nhà luyện đọc nhiều lần
5 Dặn dò:
-Bài nhà: Học sinh về nhà học bài -Chuẩn bị bài :Tập đọc : Chiếc áo len
- Nhận xét tiết học
Toán Toán
SỐ BỊ TRỪ - SỐ TRỪ – HIỆU LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Biết gọi tên đúng các thành phần và kết
quả trong phép trừ Số bị trừ – số trừ –
Hiệu
- Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ
các số có 2 chữ số
- Củng cố kiến thức giải bài toán có lời văn
bằng 1 phép tính trừ
- Rèn tính đúng, nhanh, chính xác
- Thích sự chính xác của toán học
II/ CHUẨN BỊ :
- Các thanh thẻ Số bị trừ – số trừ – Hiệu
Ghi bài 1
- Sách toán, vở BT, bảng con, nháp
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.MỤC TIÊU:
-Biết thực hiện phép cộng phép trừ các số có ba chữ số ( không nhớ hoặc có nhớ một lần )
-Vận dụng vào giải toán có lời văn ( có nhớ một phép cộng hoặc một phép trừ )
II.ĐỒ DÙNG :
1.Giáo viên : Sách giáo khoa 2.Học sinh : Sách giáo khoa
Trang 9III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Trình độ 2 Trình độ 3
1.Bài cũ : Ghi : 24 + 5 =
56 + 12 =
37 + 22 =
-Nhận xét
2.Dạy bài mới :
Trong giờ học trước, các em đã học tên gọi
thành phần của phép cộng Hôm nay các em
học tên gọi thành phần của phép trừ
Hoạt động 1 : Số bị trừ-số trừ-hiệu.
-Viết bảng: 59 – 35 = 24
-Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là số
bị trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu
Ghi : 59 - 35 = 24
Số bị trừ số trừ Hiệu
-59 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-35 là gì trong phép trừ 59 – 35 = 24?
-Kết quả của phép trừ gọi là gì?
-Giới thiệu phép tính cột dọc
-59 – 35 bằng bao nhiêu?
-24 gọi là gì?
-Vậy 59 – 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu
trong phép trừ 59 – 35 = 24
-Trò chơi
Hoạt động 2 : Luyện tập.
Bài 1: Quan sát bài mẫu và đọc phép trừ.
-Số bị trừ, số trừ trong phép tính trên là số
nào?
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta
làm thế nào?
-Làm vở
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 2 :Bài toán cho biết gì?
-Bài toán yêu cầu gì?
-Quan sát mẫu và nêu cách đặt tính
-Nêu cách viết cách thực hiện theo cột dọc có
sử dụng các từ: số bị trừ, số trừ, hiệu
-Nhận xét, ghi điểm
Bài 3:
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm
Khởi động : 2.Kiểm tra bài cũ: Trừ các số có ba chữ số ( Có nhớ một lần )
Nhận xét, cho điểm 3.Bài mới :
*Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta lại tiếp tục củng cố thực hiện tính trừ các số có ba chữ số
*Hướng dẫn luyện tập Bài 1 :
_Yêu cầu học sinh tự làm bài _ Yêu cầu từng học sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thựchiện phép tính
_ Giáo viên chữa bài và cho điểm học sinh Bài 2 a,c: Cột b làm phần cuối
-Bài yêu cầu chúng ta làm gì ? _Yêu cầu học sinh tự nêu cách đặt tính, thực hiện cách tính rối làm bài Học sinh nhận xét bài làm của bạn
Giáo viên chữa bài và cho điểm học sinh Yêu cầu học sinh giải thích cách làm
Chữa bài và cho điểm Bài 3 : Cột b làm phần cuối
_ Gọi 1 học sinh đọc đề bài Yêu cầu học sinh làm bài
- Chữa bài và cho điểm học sinh Bài 4 :
Trang 10thế nào?
Tóm tắt:
Có : 8 dm
Cắt đi : 3 dm
Còn lại : ? dm
3.Củng cố : Nêu tên gọi trong phép trừ
8dm – 3dm = 5dm
-Nhận xét tiết học
Dặn dò
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh làm bài
- Chữa bài và cho điểm học sinh
4 -Củng cố :
- Học sinh nêu lại cách đặt tính và tính
5 -Dặn dò:
- Chuẩn bị bài : ôn tập về bảng nhân Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 02 tháng 09 năm 2009
Tập đọc LT&C
LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ?
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ
chứa tiếng có âm vần dễ lẫn : làm, quanh
ta, tích tắc, bận rộn Các từ mới : sắc
xuân, rực rỡ, tưng bừng Biết nghỉ hơi đúng
sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm
giữa các cụm từ.Rèn kỹ năng đọc hiểu, biết
đặt câu với các từ mới.Biết được lợi ích
công việc của mỗi người, vật, con vật Mọi
người, mọi vật đều làm việc, mang lại
niềm vui
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh họa
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
-Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1
-Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)? (BT2)
-Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu
in đậm (BT3)
II.ĐỒ DÙNG :
1.Giáo viên :-Hai tờ phiếu khổ to kẻ bảng nội dung bài tập 1 Bảng phụ viết theo hàng ngang 3 câu văn ở bài tập 2 2.Học sinh : Vở và sách giáo khoa
III.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Trình độ 2 Trình độ 3 1.Bài cũ :Tiết tập đọc trước em đọc bài gì?
-Nhận xét Ghi điểm
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đọc
-Giáo viên đọc mẫu toàn bài, giọng vui,
hào hứng, nhịp hơi nhanh
Đọc từng câu:
-Hướng dẫn HS phát âm từ có vần khó, dễ
sai, từ mới
-Quanh, quét
-Gà trống, trời, sắp sáng, sâu rau, bận rộn,
1.Khởi động:
2.Kiểm tra bài cũ : _Một học sinh làm bài tập 1, một học sinh làm lại bài tập 2 của tiết tuần trước
_1 học sinh nghe giáo viên đọc khổ thơ s , tìm sự vật được so sánh với nhau :
Nhận xét, cho điểm 3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
*Hướng dẫn học sinh làm bài tập : a)Bài tập 1 :
_ Giáo viên dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu khổ
to , gọi 3 nhóm lên bảng thi tiếp sức _ Giáo viên lấy bài của nhóm thắng cuộc