Excel - Tạo bảng - Điểm ưu việt: Khả năng tính toán - Có thể có nhiều trang tính - Gồm nhiều ô tính, cột, hàng - Có hộp tên - Có thanh công thức - Có thanh Data dữ liệu?. GV: Trương Quan[r]
Trang 1GV: Trương Quang Hiếu
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài tập
(Tiết 21)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Nắm lại hệ thống các kiến thức đã học.
* kỹ năng: - Sử dụng các công thức, hàm trong tính toán.
* Thái độ: - Nghiêm túc, yêu thích môn học.
B Phương pháp.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để ôn lại hệ thống các kiến thức đã được học của chương trình bảng tính.
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Hệ thống câu hỏi ôn tập (30 phút)
GV: Gọi HS trình bày các nội kiến thức đã
được học từ bài 1 đến bài 4.
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS lắng nghe và trả lời các câu
hỏi.
HS: Trả lời.
GV: Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm và trả lời
câu hỏi Vì sao phải sử dụng địa chỉ trong
1 Hệ thống câu hỏi
1 Hãy nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính?
2 Màn hình Excel có những cộng cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính?
3 Liệt kê các thành phần chính của trang tính?
4 Hãy nêu một vài ví dụ về những dạng dữ liệu mà Excel có thể xử lý?
5 Từ đâu có thể biết một ô chứa công thức hay chứa dữ liệu cố định?
6 Trình bày các bước nhập công thức? Vì sao phải sử dụng địa chỉ trong công thức?
Lop7.net
Trang 2công thức?
HS: Thảo luận và trả lời.
GV: Yêu cầu HS nhận xét câu trả lời của bạn.
HS: Nhận xét.
GV: Nhận xét, bổ sung, cho điểm.
7 Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức.
8 Hàm là gì? trình bày dạng tổng quát cách sử dụng hàm để tính toán?
9 Phân tích các thành phần trong cú pháp sử dụng hàm để tính toán?
b Hoạt động : Bài tập (10 phút)
GV: Yêu cầu HS thực hiện các bài tập ở SGK.
HS: Làm bài.
GV: Nhận xét, bổ sung.
2 Bài tập
* Bài tập 1, 4 SGK trang 24.
* Bài tập 1, 2, 3 SGK trang 31
IV Cũng cố: (4 phút)
- Yêu cầu HS ôn tập các phần trọng tâm của bài kiểm tra.
- Đánh giá, nhận xét kết quả ôn tập của HS.
V Dặn dò:
- Học bài, chuẩn bị cho bài kiểm tra 1 tiết.
Trang 3GV: Trương Quang Hiếu
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Kiểm tra 1 tiết
(Tiết 22)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Kiểm tra kiến thức chương trình đã học.
* kỹ năng: - Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận.
* Thái độ: - Nghiêm túc Không quay cóp, không trao đổi
B Phơng pháp.
- Làm bài theo phương pháp trắc nghiệm + tự luận.
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Bài kiểm tra, giấy kiểm tra.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, làm bài kiểm tra.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số ( 1 phút)
II Kiểm tra: ( 44 phút)
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Hóy chọn và khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng (A, B, C, D).
Cõu 1: (0,25 đ) Cụng cụ đặc trưng của chương trỡnh bảng tớnh:
A Thanh tiờu đề; B Thanh cụng cụ; C Thanh cụng thức; D Thanh trạng thỏi
Cõu 2: (0,25 đ) ễ tớnh đang được kớch hoạt cú gỡ khỏc biệt so với cỏc ụ tớnh khỏc?
A Lớn hơn; B Cú nhón màu trắng; C Cú viền đậm xung quanh; D Khụng thay đổi
Cõu 3: (0,25 đ) Hộp tờn cú tỏc dụng gỡ?
A Hiển thị cụng thức; B Hiển thị địa chỉ của ụ tớnh
C Hiển thị kết quả phộp tớnh; D Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 4: (0,25 đ) Trong chương trỡnh bảng tớnh cỏc Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3 là gỡ?
A Tờn cỏc trang tớnh; B Địa chỉ của ụ tớnh
C Tờn hàng và cột; D Tờn cỏc khối của trang tớnh
Cõu 5: (0,25 đ) Để lưu kết quả của chương trỡnh bảng tớnh chỳng ta dựng lệnh nào?
A File Exit; B File Save; C File Open; D File New
Cõu 6: (0,25 đ) Cỏch nào sau đõy được sử dụng để vào chương trỡnh Excel?
A Start All programs Microsoft Word; B Start All programs Microsoft Access
C Start All programs Microsoft Powerpoint; D Start All programs Microsoft Excel
Cõu 7: (0,25 đ) Cỏch nhập hàm nào sau đõy đỳng
A =Sum(5,A3,B1); B =SUM(5,A3,B1); C =sum(5,A3,B1); D Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 8: (0,25 đ) Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối khỏc nhau, em hóy chọn khối đầu tiờn rồi:
A Nhấn giữ phớm Shift và lần lượt chọn cỏc khối tiếp theo.
Lop7.net
Trang 4B Nhấn giữ phím Alt và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
C Nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
D Nhấn giữ phím Tab và lần lượt chọn các khối tiếp theo.
Câu 9: (0,25 đ) Thanh công thức:
A Cho biết nội dung của ô đang được chọn; B Cho biết đang làm việc ở trang tính nào
C Cho biết kết quả phép tính; D Cho biết địa chỉ của một ô tính
Câu 10: (0,25 đ) Để thực hiện phép tính Trung bình cộng ta sử dụng hàm nào?
A MAX; B AVERAGE; C SUM; D MIN
Câu 11: (0,25 đ) Để mở một trang tính mới ta dùng lệnh nào?
A Paste; B Data; C Insert; D New
Câu 12: (0,25 đ) Cách nhập hàm nào sau đây sai:
A = AVERAGE(A1,D1,8); B =AVERAGE (A1D1);
C =Average(A1:D1); D =average(A1,D1);
Hãy điền những từ còn thiếu vào dấu (……….).
Câu 13:(0,5đ) Trang tính gồm các ……… và các ……… là miền làm việc chính của bảng tính
Câu 14: (0,5đ) Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ……… dùng để chứa dữ liệu
Câu 15:(0,5đ) Khi nhập hàm vào một ô tính, giống như với công thức, ……… ở đầu là kí
tự bắt buộc
Câu 16:(0,5đ) Trang tính đang được kích hoạt, có nhãn trang ……… , tên trang viết
………
Câu 17:(0,5đ) Để kết thúc việc nhập công thức ……… hoặc nháy chuột vào
………
Câu 18:(0,5đ) Khối là một nhóm ô liền kề nhau tạo thành ……… Khối có thể là
………… , ………., ……… hay một phần của hàng hoặc cột
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 19: Liệt kê các điểm giống và khác nhau giữa màn hình làm việc của Word và Excel
Trang 5GV: Trương Quang Hiếu
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
(Đề chẳn)
I TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Hóy chọn và khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng (A, B, C, D) (0,25 đ)
Hóy điền những từ cũn thiếu vào dấu (……….)
Cõu 13: (0,5đ) Cột, hàng
Cõu 14: (0,5đ) ễ tớnh
Cõu 15: (0,5đ) Dấu =
Cõu 16: (0,5đ) Màu trắng, bằng chữ đậm
Cõu 17: (0,5đ) Nhấn Enter, nỳt
Cõu 18: (0,5đ) Hỡnh chữ nhật, một ụ, một hàng, một cột
II TỰ LUẬN (4 điểm)
Cõu 19: Liệt kờ cỏc điểm giống và khỏc nhau giữa màn hỡnh làm việc của Word và Excel
- Giống nhau: (1 điểm).
+ Thanh tiờu đề
+ Thanh cụng cụ
+ Thanh bảng chọn
+ Thanh cuộn ngang, dọc
+ Thanh trạng thỏi
- Khỏc nhau: (3 điểm).
- Điểm ưu việt: Soạn thảo văn bản - Điểm ưu việt: Khả năng tớnh toỏn
- Khụng cú thanh Data (dữ liệu) - Cú thanh Data (dữ liệu)
Lop7.net