1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 13 đến tiết 16

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 212,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn:27/9/2010 Tuần 7 Tiết 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP I.MỤC TIÊU - HS vận dụng được các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.. [r]

Trang 1

Ngày soạn:27/9/2010

Tuần 7

Tiết 13:

PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP

I MỤC TIÊU

- HS

- HS làm

các bài toán

II CHUẨN BỊ

- Gv:

- Hs:  bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Ví dụ

Gv: Có

>

B nhân  chung và dùng @?

E- hãy phân tích !0

Gv: Yêu

- 87 )  xét

a) Ví dụ 1:



5x3+10x2y+5xy2

=5x(x2+2xy+y2)

b)Ví dụ 2:

x2-2xy+y2-9

= (x-y)2-32

= (x-y-3)(x-y+3)

2x3y-2xy3-4xy2-2xy

Ta có : 2x3y-2xy3-4xy2-2xy

= 2xy(x2-y2-2y-1

= 2xy[x2-(y2+2y+1)]

=2xy(x2-(y+1)2]

=2xy(x-y+1)(x+y+1)

Hoạt động 2: Áp dụng

Trang 2

b)Khi phân tích   x2+ 4x- 2xy- 4y + y2

x2+ 4x-2xy- 4y+ y2=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)

=(x- y)2+4(x- y)=(x- y) (x- y+4)

tích   thành nhân 

Gv: Em hãy Z rõ cách làm trên

+ Dùng

+ @B nhân  chung

b) Khi phân tích  

x2+ 4x- 2xy- 4y + y2 thành nhân (

= E!* làm  sau:

x2+ 4x-2xy- 4y+ y2

=(x2-2xy+ y2)+(4x- 4y)

=(x- y)2+4(x- y)

=(x- y) (x- y+4)

Hoạt động 3: Củng cố – Hướng dẫn

a) x3-2x2+x

b) 2x2+4x+2-2y2

c) 2xy-x2-y2+16

Gv:

- 87 )  xét

a) x3-2x2+x =x(x2-2x+1) =x(x-1)2

b) 2x2+4x+2-2y2 =(2x2+4x)+(2-2y2) =2x(x+2)+2(1-y2)

=2[x(x+2)+(1-y2)]

=2(x2+2x+1-y2) =2[(x+1)2-y2)]

=2(x+y+1)(x-y+1) c) 2xy-x2-y2+16

=-(-2xy+x2+y2-16) =-[(x-y)2-42]

=(2x2+4x)+(2-2y2)

Về nhà:

- Xem =! các bài   \

- Làm các bài  52, 53 SGK

Trang 3

Ngày soạn:28/9/2010

Tiết 14

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

!& 

- Rèn &-* tính g (  duy sáng ="

II CHUÂN BỊ

- Gv:

- Hs:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động1: Kiểm tra

a) xy2-2xy+x b) x2-xy+x-y c) x2+3x+2

a) x4-2x2 b) x2-4x+3

@ án: 1- a) xy2-2xy+x = x(y2-2y+1) = x(y-1)2

2- a) x4-2x2= x2(x2-2)

b) x2-4x+3 = x2- 4x+4-1= (x+2)2-x = (x-x+1)(x-2-1) = (x-1)(x-3)

Hoạt động 2: Luyện tập

Chữa bài 52 (t24- SGK)

CMR: (5n+2)2 - 45 nZ

-

Gv: h&, CM I !&  chia 0 cho

I +, nguyên a nào ' )! ! giá DV

nguyên / !0( ta 7! phân tích !&

 ' thành nhân  Trong ' có 

nhân  a

Chữa bài 55(t25 SGK)

Bài 52(t24- SGK)

CMR: (5n+2)2- 45 nZ

Ta có:

(5n+2)2- 4

=(5n+2)2-22

n là các +, nguyên

Bài 55(t25- SGK)

a) x3-1x = 0 x(x2-1) = 0

Trang 4

b) (2x-1)2-(x+3)2= 0

c) x2(x-3)3+12- 4x

Gv

Gv: h&, tìm x khi !&  = 0 Ta !0

+ Cho

+

H tìm &7 x

Chữa bài 54(t25- SGK)

a) x3+ 2x2y + xy2- 9x

b) 2x- 2y- x2+ 2xy- y2

- Hs  xét kq

- Hs  xét cách trình bày

Gv: 8, =!5 Ta H chú ý !* j! m& khi

Bài tập ( Trắc nghiệm)

- GV dùng

1) X0 %&7 nào trong các #0 & sau là

sai

B 25y2-9(x+y)2= (2y-3x)(8y+3x)

C xn+2-xny2 = xn(x+y)(x-y)

x+1

2= 0 x=-1

2

E- x= 0 "B x =1

2 "B x=-1

2

b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0

2

3

4 0

4

x

x

c) x2(x-3)3+12- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3)- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4) =(x-3)(x2-22) =(x-3)(x+2)(x-2)=0 (x-3) = 0 x = 3  (x+2) = 0  x =-2 (x-2) = 0 x = 2

Bài 54(t25-SGK)

a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]

=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2

=(x-y)(2- x+y)

4) Bài tập ( Trắc nghiệm)

2) Giá DV r m / !& 

E= 4x2+ 4x +11 là:

2

2

1.- Câu D sai 2.- Câu A

Hoạt động 3 : Củng cố – Hướng dẫn

- Làm các bài  56, 57, 58 SGK

Trang 5

Ngày soạn: 2/10/2010

Tuần 8

Tiết 15

CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIấU

- Đa thức A chia hết cho đa thức B  0 khi nào

- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ? -Thực hành phép chia thành thạo

II CHUẨN BỊ

Gv:

Hs: Bài  < nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (10 ph) Hs1: Điền vào ụ trúng trong bảng

A:B

- Phỏt biểu và viết cụng thức chia hai lũy thừa cựng cơ số?

A: @  chia

B: @  chia

Q:

B

Hoạt động 2: Quy tắc (17 ph)

- Yờu H& hs làm ?1

- Yờu

nhúm ?2

- Làm bài

{ / Gv

- a) 15x2y2 : 5xy2 = 15

5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =

9 xy 3xy

sau:

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5

3

e) 20x5 : 12x = 5 4

x

Trang 6

Hoạt động 3 : Áp dụng (15 ph)

- Yêu cầu hs làm ?3

Gợi ý :

+ Chia hệ số

+ Chia các lũy thừa cùng

biến

+ Nhân các kết quả vừa tìm

được

- Khi x !* bài toán

=! cáca giáo DV / !0 ta

- Yêu H& hs làm bài sau:

Làm tính chia:

a x10:(-x)8

b (-x)5:(-x)3

c 5x2y4:10x2y

:

4x y 2x y

Làm bài

- Ta x !* các phép tính trong !&  ' và rút

giá DV / !0  tính ra

- 2Hs lên

87 ) cùng làm vào p sau '  xét

?3 15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z

b) P = 12x4y2:(-9xy2) =

4

3x

Khi x= -3; y = 1,005 Ta có

( 3) 3

 

=

4 (27) 4.9 36

Bài tập : Làm tính chia

a x10:(-x)8 = x2

b (-x)5:(-x)3=(-x)2 = x2

c 5x2y4:10x2y = y1 2

2

:

4x y 2x y

3

2xy

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (3ph)

-  &I qui v chia ]  cho ] 

- A) !<& #!*  ]  A chia 0 cho ]  B

- Làm các bài 5 59, 60c,61c, 62 (sgk – T26, 27)

Trang 7

Ngày soạn: 3/10/2010

Tiết 16

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU

- Hs

-

-

II CHUẨN BỊ

Gv:

Hs: Bài  < nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph)

- Khi nào ]  A  B

?x !* phép tính : 5x7y :3x3y

Hoạt động 1: Quy tắc (10 phút)

- : Yêu H& hs làm ?1

3xy2

+ Chia các

+

- @  4x2y2z – x + 2xy

 12x3y4z-3x2y2 +6x2y3

cho ]  3x2 y

- E- &, chia   A

cho ]  B ta làm 0

nào ?

- Yêu H& hs  ví  sgk

gv

- 12x3y4z - 3x2y2 + 6x2y3

- ?x !* chia

- 4x2y2z – x + 2xy

-

- Chia   A cho ] 

B

)! nhau

- @ ví 

Ví dụ1 :

(12x3y4z-3x2y2+6x2y3): 3xy2

= 4x2y2z – x + 2xy

Quy tắc: (sgk)

(A + B + C) : D

= (A: D)+(B : D) +C: D)

Trang 8

- Khẳng định: Phân tích đa

thức thành nhân tử giúp ta

dễ dàng thực hiện 1 sốphép

chia đa thức cho đơn thức

- Câu b yêu H& =! !*

nhóm lên

là   V chia thành nhân

- Các nhóm  xét

= -4x2(- x2 + 2y2 - 3x3y) nên (4x4 - 8x2y2 + 12x5y) :(- 4x2) = - x2 + 2y2 - 3x3y O@ phép chia)

b/ (20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y

Có 20x4y - 25x2y2 - 3x2y

= 5x2 y (4x2-5y-

5

3

) Nên :(20x4y-25x2y2- 3x2y): 5x2y

= 4x2 - 5y -

5 3

Hoạt động 3: Củng cố (15 phút)

- Yêu H& hs làm các bài

63(sgk - t 28)

- Bài toán cho !0 gì ? Yêu

H& làm gì ?

nào

này ?

-

- Bài toán cho A= 15xy2+17xy3+18y2

B = 6y2

yêu H& không làm tính chia xét xen   A

có chia 0 chi ] 

B không ?

- Tính m chia 0 /

- Hs làm bài

Bài 63(sgk – t28).

15xy2  6y2

17xy3  6y2

18y2  6y2

 (15xy2+17xy3+18y2) 

6y2

Hoạt động 4 : Hướng dẫ về nhà (3 ph)

 &I : Quy v

@ D ) bài 12

... x2(x-3)3+1 2- 4x =x2(x-3)+ 4(3-x) =x2(x-3 )- 4(x-3) =(x-3)(x2- 4) =(x-3)(x2-2 2) =(x-3)(x+2)(x-2)=0 (x-3)...

2- a) x4-2 x2= x2(x2-2 )

b) x2-4 x+3 = x2- 4x+ 4-1 = (x+2)2-x = (x-x+1)(x- 2-1 ) = (x-1)(x-3)... =x[(x+y)2-3 2] =x[(x+y+3)(x+y-3)]

b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y )-( x2-2 xy+x2) = 2(x-y )-( x-y)2

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w