1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng lớp 1 môn Tập đọc: Tiết 30 - Tiết 41, 42, 43: Chuyện ở lớp

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 231,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Em được nghỉ các ngày ; thứ bảy vaø chuû nhaät Baøi 2 : Đọc tờ lịch của ngày hôm nay rồi viết lần lượt tên ngày trong tuần,ngày trong tháng,tên - Học sinh tự nêu yêu cầu bài tháng: - G[r]

Trang 1

TUẦN 30

Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

Tập đọc: ( 41,42,43) CHUYỆN Ở LỚP

I.Mục tiêu:

- ọc trơn cả bài ; Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ

-Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe bạn nhỏ ở lớp ngoan như thế nào?

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 trong SGK

II.Đồ dùng :Tranh minh hoạ bài đọc (SGK)

III.Các     :

   gv H   hs

1 Ki"# tra:

& hs  bài Chú Cơng và $+ ,- câu 0%

+ Khi ,3 /* Cơng $4 56 7  nào?

2 Bài #3:

*Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp

T 1

Ho  1 : :/; 

-GV đọc mẫu, y/c HS đọc thầm, Xác định số

dòng thơ, khổ thơ

+Luyện đọc tiếng, từ :

Cho HS luyện đọc một số tiếng, từ dễ lẫn

+phân tích tiếng

+Luyện đọc từng dòng thơ

Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ,HD cách

ngắt nhịp thơ :

Sáng nay / cô giáo gọi //

Đứng dậy / đỏ bừng tai//

Vuốt tóc con / mẹ bảo ://

*Trị =% Thi  ) nhanh các  >

khĩ

 2

  2:Luyện đọc khổ thơ, cả bài :

HD luyện đọc nối tiếp từng khổ thơ – cả bài

thơ

- 2 hs  và $+ ,-

Học sinh nhắc lại đề bài

Đọc thầm, xác định số dòng thơ, khổ thơ

Luyện đọc tiếng,từ +phân tích tiếng : (cn )

Đứng dậy,trêu con, bôi bẩn, vuốt tóc, chẳng nhớ,ngoan

Luyện đọc nối tiếp từng dòng thơ

(cn- nhóm –tổ )

-Thi  theo B Luyện đọc khổ thơ, bài thơ : ( cn- đt)

Trang 2

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS.

Cho HS đọc cả bài

*Trị =: Thi tìm  > cĩ D uôc - uôt :

Y/c học sinh đọc lại từng khổ thơ, bài thơ

T 3

  3 :Tìm "/ bài, ,/;  trong sgk

+Cho HS đọc bài trong SGK

+Tổ chức cho các tổ thi đọc

Nhận xét, tuyên dương

*.Tìm hiểu bài :

+Y/c học sinh đọc 2 khổ thơ đầu

H :Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện

gì ở lớp ?

+Y/c học sinh đọc khổ thơ cuối

H :Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?

*GV liên hệ, gdhs

3,Củng cố ,dặn dò :

-Cho HS đọc lại bài thơ

-HD về làm bài tập (Vở BTTV )

-Nhận xét tiết học,dặn HS chuẩn bị bài

« Mèo con đi học »

HS thi đua viết tiếng tìm được vào bảng con

Đọc lại các tiếng đã viết

Đọc lại khổ tho, bài thơ : (cn-đt)

Luyện đọc bài trong SGK Các tổ thi đua đọc (cn-nhóm đôi)

Đọc 2 khổ thơ đầu (lớp đọc thầm,

3 em đọc to)

… bạn Hoa không học bài Bạn Hùng cứ trêu con Bạn Mai tay đầy mực…

Đọc khổ thơ cuối (3 em) -Mẹ bảo : Nói mẹ nghe ở lớp Con đã ngoan thế nào ?

- Hs  , bài =

Trang 3

Tốn: ( Tiết 117) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100

(Trừ không nhớ )

I.Mục tiêu:

-Biết đặt tính rồi làm tính trừ !4 cĩ hai E !4( không nhớ ) (dạng 65-30, 36-4)

* BT cần làm 1, 2, 3 ( 1,3)

II Đồ dùng : Các bó que tính, mỗi bó 1 chục que tính và 1 số que tính rời

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra :

Y/c học sinh đặt tính rồi tính (bảng con) :

53 – 22 47 – 46

GV kiểm tra vở bài tập, nhận xét

2 Bài mới :

*Hoạt động 1 : giới thiệu bài

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác

trên que tính Giáo viên làm song song với

học sinh

- Lần lượt hướng dẫn thao tác tách que tính

và nêu số que tính còn lại

- Giáo viên hình thành trên bảng phần bài

học như Sách giáo khoa

- Giới thiệu kỹ thuật tính

* Đặt tính : Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục

thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn

vị

* Viết dấu - Kẻ vạch ngang

* Tính (từ phải sang trái )

* 5 trừ 0 bằng 5 – Viết 5

* 6 trừ 3 bằng 3 – Viết 3

Vậy 65-30= 35

b) Trường hợp phép trừ 36-4 hướng dẫn

thao tác trừ giống trên nhưng lưu ý học sinh

viết số 4 thẳng cột với cột đơn vị

Hoạt động 2 : Thực hành

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở Sách giáo

khoa

HS làm '+ con:

22

53

46

47

31 1

- Lấy 6 bó chục và 5 que rời Để 6 bó chục bên trái 5 que rời bên phải

- Tách 3 bó chục để xuống dưới phía bên trái

- Nêu số que tính còn lại : 3 chục và 5 que tức là 35 que tính

- Gọi vài học sinh nhắc lại cách trừ như trên

- Học sinh lặp lại cách thực hiện

- Học sinh nêu yêu cầu bài

65

30

-35

Trang 4

- Gọi 2 học sinh lên bảng thực hiện 2 phép

tính

GV Lưu ý cách đặt số

Trừ từ phải sang trái

Bài 2 : Đúng ghi Đ – Sai ghi S

-Cho học sinh tự làm bài rồi chữa bài trên

bảng lớp

- Cho học sinh nhận xét các bài sai do làm

tính sai hay đặt tính sai

Bài 3 : Tính nhẩm

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kỹ thuật

tính nhẩm nhanh, đúng

3.Củng cố dặn dò :

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên

dương những học sinh ngoan hoạt động tốt

- Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài

tập trong vở bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Luyện tập

- 2 em thực hành và nêu cách thực hiện

- Cả lớp nhận xét

- Giáo viên chốt cách thực hiện

- Học sinh tự làm bài vào vở :

50

82

40

75

20

48

50

69

30

98

55

55

32 35 28 19 68 0

4

68

2

37

7

88

3

33

0

79

4

54

64 35 81 30 79 50

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 học sinh lên bảng

- Cả lớp làm vào sách

- Học sinh đọc bài làm của mình và giải thích vì saođúng,vì sao sai

5

57

5

57

5

57

5

57

50 52 07 52 3/Tính nhẩm:

66– 60 =6 72 - 70 = 2

78 -50 =28 43 - 20 =23

58 -4 =54 99 - 1 = 98

58 - 8 =50 99 - 9 = 90

82

50

- -6 84

Trang 5

- 9 T tính ,làm tính $> G U# các !4 trong 6# vi 100( khơng 3

- BT D làm: 1,2,3,5

II ĐV dùng :

+ Bảng phụ ghi các bài tập

III Các    :

1.Kiểm tra :

+ & học sinh lên bảng làm bài

+ Y/c cả lớp làm bảng con

+ Nhận xét, sửa bài chung

2 Bài mới : giới thiệu bài

Học sinh biết làm tính trừ, tính nhẩm

Có kỹ năng giải toán

*Bài 1 : Đặt tính rồi tính

-Muốn đặt tính đúng em phải làm thế

nào với bài :

45-23= ?

-Cho học sinh nhắc lại kỹ thuật trừ

không nhớ

-Y/c học sinh làm vào bảng con

Gọi 2 em lên bảng chữa bài

-Giáo viên nhận xét, sửa bài chung

*Bài 2 : Tính nhẩm :

GV treo bảng phụ, cho HS tiếp nối

nhau lên ghi kết quả tính

-Giáo viên sửa bài chung

*Bài 3 : Điền dấu < > =

Cho HS làm bài vào vở

Gọi 4 em nối tiếp nhau lên chữa bài

Chấm bài,nhận xét; củng cố cách so

sánh

*Bài 5: Nối

GV cho HS chơi tiếp sức, chia 2 đội

-2 hs lên '+ làm

30

98

55

55

S+ ,36 làm '+ con: 72 - 70 =

99 - 9 =

- Học sinh mở Sgk

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài tập

- Viết 45 rồi viết 23 sao cho số cột chục thẳng cột với cột chục, số cột đơn vị thẳng cột với đơn vị rồi trừ từ phải sang trái

- Học sinh tự làm bài vào bảng con

- 2 em lên bảng sửa bài

45 57 72 70 66

23 31 60 40 25

22 26 12 30 41 -Lớp nhận xét

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài

- 3 nhóm đại diện 3 dãy bàn lên bảng sửa bài :

65 -5 =60 65 -60 =5 65 -65 =0

70 -30 =40 94 -3 =91 33 -30 =3

21 -1 =20 21 -20 =1 32 -10 =22

- Cả lớp sửa bài

- Học sinh nêu yêu cầu bài -Làm bài vào vở ,sau đó lên chữa bài trên bảng:

35 - 5 … 35 - 4 43 +3 … 43 - 3

30 – 20 … 40 – 30 31 + 42 … 41 + 32 -Cả lớp nhận xét sửa bài tập

Trang 6

mỗi đội 5 em xếp hàng 1, lần lượt tính

và nối phép tính với kết quả đúng Đội

nào nối nhanh, nối đúng là thắng cuộc

-Giáo viên chữa bài tuyên dương đội

thắng

3.Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên

dương những học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập

vào vở bài tập toán

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các ngày

trong tuần lễ

-Mỗi dội cử 5 em tham gia trò chơi -Chơi đúng luật:

76 - 5 54 40 + 14

68 - 14 71 11 + 21

42 – 12 32 60 + 11

Tập viết: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I.Mục tiêu:

- Tô được các chữ hoa O ,Ô, Ơ, P

- Viết đúng các vần uôt, uôc, ưu, ươu, từ E : chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viế lớp 1 tập hai (Mỗi từ ngữ đều phải được viết ít nhất 1 lần)

Trang 7

II.Đồ dùng: Chữ mẫu , bảng phụ, Vở TV.

III.Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra:

- GV y/c học sinh viết các chữ hoa L , M, N

vào bảng con Viết từ : Ngát hương

Nhận xét

2.Bài #3:Giới thiệu bài: Tô chữ hoa: O , Ô, Ơ,

P

a.HD tô chữ hoa:

GV đính chữ mẫu,HD hs quan sát và nhận xét

GVvừa nêu cấu tạo chữ hoa,vừa tô theo chữ

mẫu

GV viết mẫu,nêu quy trình viết

-Cho HS tập viết vào bảng con ( lần lượt từng

chữ)

Nhận xét, sửa sai

b.HD viết vần, từ ứng dụng:

GV treo bảng phụ, cho HS đọc lại bài trên

bảng:

HD viết vào bảng con (lưu ý điểm đặt bút,

dừng bút) Nhận xét, sửa sai

c.HD tập tô chữ hoa, viết vần, từ vào vở TV

*Tô chữ hoa: Tô mỗi chữ 1 dòng

*Tập viết: Viết vần, từ :mỗi chữ 1 dòng

GV theo dõi, uốn nắn chữ viết cho HS

Sửa tư thế ngồi viết, cách cầm bút

-Chấm bài ,nhận xét, tuyên dương những em

viết đúng quy trình, chữ đẹp

3.Củng cố, dặn dò:

-Cho HS đọc lại bài tập viết

-Nhắc lại cấu tạo chữ hoa O, Ô, Ơ, P

-GV nhận xét tiết học,dặn HS về luyện viết

phần B

HS nhắc lại đề bài

Quan sát chữ mẫu, nhận xét về độ cao, các nét…

HS theo dõi quy trình tô và viết chữ hoa

Tập viết vào bảng con:

O , O , O , P

Đọc bài tập viết trên bảng

Phân tích cấu tạo một số tiếng

Tập viết vần, từ vào bảng con

HS mở vở TV, tô chữ hoa và viết vần, từ

uôi nải chuối

ưu con cừu

Trang 8

Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011

Chính +: O 11) Tập chép CHUYỆN Ở LỚP

I Mục tiêu:

- Nhìn sách T '+ ,chép lại và trình bày ) khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp” 20 chữ trong vòng 10 phút;

- Điền đúng vần : uôt hay uôc ; chữ c hay k Bài tập 2, 3 SGK/

II.Đồ dùng:

- Bảng phụ, vở chính tả.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

H   gv H   hs

1.2"# tra:

- GV  cho  sinh  các >  sai \ 

$73 > 4 tai

- GV ] xét

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

- GVtreo bảng phụ, cho HS đọc bài tập chép

Chuyện ở lớp Vuốt tóc con mẹ bảo:

- Mẹ chẳng nhớ nổi đâu

Nói mẹ nghe ở lớp

Con đã ngoan thế nào ?

H:- Nội dung khổ thơ nói lên điều gì ?

-Trong khổ thơ có những dấu câu nào ?

- KhB = này cĩ #` câu?

-HD tập viết một số tiếng, từ khĩ phân tích

cấu tạo tiếng

- Vu4 tĩc, nghe, ,36 ngoan

- Nhận xét, sửa sai

* Cho h sinh  + ?B = 1 ,D

* Hoạt động 2: Viết bài vào vở

- Gv 73 a HS cách trình bày khổ thơ

vào vở

-Cho HS chép bài, GV theo dõi, uốn nắn tư

thế ngồi viết cho HS

* Ho ạt động 3: `# , E bài

-GV đọc lại từng dòng thơ, cho HS soát lỗi

chính tả

- Cho h sinh B \ `# bài

-Chấm bài, chữa lỗi sai phổ biến

*Ho ạt động 4:HD làm bài tập chính tả:

Bài 1: b uơt hay uơc

b tĩc, ch V D /4

-Cho cả lớp làm vào Vở BTTV

- Cho c+ ,36  các > > b

Bài 2: b% C hay K ( GV B c cho 

sinh = trị = 6 !c

túi k , d/+ c

- HS vi '+ con

- 2 Học sinh đọc bài tập chép

- Mẹ muốn biết con học ở lớp ngoan như thế nào

- Các dấu câu ( :, -, ? )

- Cĩ 4 câu

-Tập viết một số tiếng, từ vào bảng con

- C+ ,36 

- Học sinh chép bài vào vở chính tả

-Soát lỗi chính tả, ghi số lỗi ra lề vở

Theo dõi, sửa lỗi sai

-1 em lên bảng làm bài tập, c+ ,36 làm \ bài ]6

Buộc tóc, chuột đồng, thD /4

Trang 10

.ao ` cày `

éo co, on 

-Chấm, chữa bài,củng cố quy tắc viết chữ k

- HS  các > > b

3.Củng cố, dặn dò:

-Y/c học sinh đọc lại bài chính tả

- GV nhắc lại cách viết các dấu câu ( - , : , ?

)

-Nhận xét tiết học, tuyên dương những em

viết đúng , đẹp

Tốn: (  119) CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ

I.MQ tiêu:

- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ ngày tháng trên tờ lịch hằng ngày

- BT cần làm 1, 2, 3

II ĐV dùng :

- Các t- ,e trong /D

III Các    :

1.Kiểm tra:

- Gv vi các PT yêu D/ HS làm bài

99 - 45 67 – 52

-2 em lên làm \ '+ ,36 + ,36 làm vào '+ con

Trang 11

65 – 30 75 – 4

- Gv nh] xét, ghi "#

2 Bài mới: Giới thiệu bài

* Ho ạt động 1: GT các t- ,e

a)Giáo viên giới thiệu cho học sinh quyển lịch

bóc hàng ngày chỉ vào tờ lịch ngày hôm nay và

hỏi :

- Hơm nay là c #` ?

- GV G các - ,e trong /D cho  sinh

quan sát, giới thiệu tên các ngày trong tuD là:

 ] thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ

sáu, thứ bảy và nói đó là các ngày trong tuần

lễ

- Vậy 1 tuần lễ có mấy ngày ?

- GV tiếp tục chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay

và hỏi :

+ Hôm nay là ngày m`?

- Quan sát trên đầu cùng của tờ lịch ghi gì ?

- Vậy trên mỗi tờ lịch có ghi những phần nào ?

* Giáo viên chốt bài : Một tuần lễ có 7 ngày,

là các ngày chủ nhật , thứ hai… Trên mỗi tờ

lịch bóc hàng ngày đều có ghi thứ, ngày , tháng

để ta biết được thời gian chích xác

*Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Trong #h /D ,i

a,Trong mỗi tuần lễ, em đi học vào những

ngày nào?

b,Em được nghỉ vào những ngày nào ?

Bài 2 :  - ,e  ngày hơm nay $V 

,D ,7j tên ngày trong /D ( trong tháng,tên

tháng:

- Giáo viên cho học sinh quan sát tờ lịch ngày

hôm nay và tờ lịch của ngày mai

* Hôm nay là … ngày … tháng

*Ngày mai là … ngày … tháng

- Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 3 :  - khĩa '"/  ,36 em

- Hôm nay là thứ k# HS nhl ,

- Một tuần lễ có 7 ngày : Chủ nhật, thứ hai, … … , thứ bảy

- Vài học sinh lặp lại

- Học sinh tìm ra số chỉ ngày trên tờ lịch và trả lời Ví dụ : hôm nay là ngày 7

- Ghi tháng tư

- Tờ lịch có ghi tháng, ngày , thứ

- Học sinh lắng nghe, ghi nhớ

- Học sinh đọc yêu cầu của bài

- Em đi học các ngày : thứ hai, thứ

ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu

- Em được nghỉ các ngày ; thứ bảy và chủ nhật

- Học sinh tự nêu yêu cầu bài

-1 Học sinh lên bảng điền vào chỗ trống ,cả lớp làm vào phi/ BT Trả lời: Hôm nay là c k# ngày 7 tháng 4

Ngày mai là thứ sáu ngày 8 tháng 4

Trang 12

- Hướng dẫn học sinh tự chép TKB của lớp vào

vở

- GV theo dõi, HD thêm cho HS

3.Củng cố dặn dò :

- M /D ,i cĩ #` ngày ?

- Hơm nay là c k# , ngày mai là c #` ?

- P /D ,i em   #` ngày ?

- Em 7j n #` ngày ? < là E ngày

nào?

- Giáo viên nhận xét tiết học Tuyên dương

những học sinh hoạt động tốt

- Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập vào

vở bài tập toán

- Chuẩn bị: Cộng trừ (không nhớ) trong

phạm vi 100

-Học sinh tự chép TKB vào vở ô li

- HS tr+ ,-

Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2011 Tập đọc: (  44, 45 ) MÈO CON ĐI HỌC

I.MQ tiêu:

Trang 13

-  trơn cả bài;  đúng các t> E :buồn bực, kiếm cớ , cắt đuôi, cừu.973 D/ '

n = \ /4 #h dịng = ?B =

- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà ; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học

- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

II.ĐV dùng: Tranh minh hoạ bài đọc (SGK)

III.Các    :

1.Kiểm tra:

Gọi 3 HS đọc bài “Chuyện ở lớp”

H:Bé kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp:

-Mẹ muốn nghe bé kể chuyện gì ?

Nhận xét

2.Bài mới:

*Giới thiệu bài- ghi đề:Mèo con đi học

Tiết 1

*   1: :/; 

-GV đọc mẫu, cho HS đọc thầm, xác định dòng

thơ, lời nhân vật

+Luyện đọc tiếng, từ:

Cho HS luyện đọc +phân tích tiếng

Chỉnh sửa phát âm cho HS

GV giảng từ:

*kiếm cớ:Tìm lý do để nghỉ học

*be toáng: kêu to ầm ĩ

+Luyện đọc từng dòng thơ:

Cho HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

HD đọc cao giọng khi đọc lời của Cừu và Mèo

+Luyện đọc cả bài thơ:

HD cách ngắt hơi, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ

Cho HS đọc đt

* Trị =: Thi tìm  > cĩ vần ưu - ươu:

Tiết 2:

*   2: Tìm "/ bài,  bài tong sgk

a.Tìm hiểu bài:

Cho HS đọc 4 dòng thơ đầu

H: Mèo kiếm cớ gì để trốn học ?

HS lầøn lượt lên đọc bài, trả lời câu hỏi -bạn Hoa không học bài,bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực

-Mẹ muốn biết ở lớp con đã ngoan thế nào

Nhắc lại đề bài

Nghe, đọc thầm, xác định dòng thơ, lời nhân vật

Luyện đọc tiếng ,từ: (cn- đt) Buồn bực, kiếm cớ,be toáng, cắt đuôi,cừu, khỏi hết

Nghe, tìm hiểu

Luyện đọc từng dòng thơ ( cn - nối tiếp)

Luyện đọc cả bài (cn- tổ – đt)

- Các B thi tìm  vào bc

HS tìm tiếng, đọc và phân tích tiếng: Đọc lại bài trên bảng (cn- đt)

Đọc 4 dòng thơ đầu ( 4 em đọc –lớp đọc thầm )

Mèo kiếm cớ:cái đuôi bị ốm

... sửa :

65 -5 =60 65 -6 0 =5 65 -6 5 =0

70 -3 0 =40 94 -3 = 91 33 -3 0 =3

21 -1 =20 21 -2 0 =1 32 -1 0 =22

- Cả lớp sửa

- Học sinh nêu yêu cầu -Làm vào ,sau lên...

76 - 54 40 + 14

68 - 14 71 11 + 21

42 – 12 32 60 + 11

Tập viết: TÔ CHỮ HOA O, Ô, Ơ, P

I.Mục tiêu:

- Tô chữ hoa O ,Ô,...

35 - … 35 - 43 +3 … 43 -

30 – 20 … 40 – 30 31 + 42 … 41 + 32 -Cả lớp nhận xét sửa tập

Trang 6

mỗi

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w