Một tia sáng khi đến gặp gương cầu lồi sẽ bị phản xạ nhưng không tuân theo định luật phản xạ ánh sáng vì định luật phản xạ ánh sáng chỉ đúng cho trường hợp gương phẳng mà th«iA. Một tia [r]
Trang 1GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
Tiết 1 Ngày soạn:03/9/2008
ôn tập: nhận biết ánh sáng, nguồn sáng và vật sáng
I – Mục tiêu :
1- Củng cố khái niệm nguồn sáng, vật sáng, điều kiện nhận biết ánh sáng, điều kiện nhìn thấy 1 vật
2- Kể tên $% 1 số nguồn sáng, vật sáng.
3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan.
II - Chuẩn bị:
- Cho mỗi nhóm:
phiếu học tập số 1
- Cho cả lớp:
Bảng phụ ghi BT chọn câu đúng, sai
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: - Khi nào mắt nhìn thấy 1 vật ?
- Thế nào là nguồn sáng, vật sáng?
- Chữa BT 1.1, 1.2 HS2: - Chữa BT 1.3, 1.4 và 1.5
HĐCN Theo dõi bạn trả lời nhận xét bổ xung
2 Trò chơi con số may mắn.
-Yêu cầu các nhóm ( 2 ) chọn 1 con số bất kì từ 1 đến 10 và
trả lời câu hỏi $, ứng.
- Điều khiển HS trả lời hết 8 câu hỏi của bài 1 trong phiếu
học tập số 1.
- Tuyên bố đội thắng cuộc.
HĐ NHOM.
Cử đại diện chọn con số và thảo luận nhanh đáp án.
3 Bài tập trắc nghiệm.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi của bài 2 trong phiếu HT
- 7$X dẫn HS thảo luận đáp án đúng.
HĐ NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
4 Bài tập định tính
-Yêu cầu HS đọc bài 3 và 4 trong phiếu HT
- Gọi vài HS yếu, TB làm BT số3.
HS khá, giỏi làm BT số 4
HĐCN Theo dõi bạn trả lời , nhận xét , bổ xung.
5 Dặn dò :
Hoàn thành các BT trong vở BT.
Phiếu học tập số 1 Bài 1: Các câu sau đúng hay sai?
a Vật $% chiếu sáng là nguồn sáng.
Trang 2GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
b Vật sáng tự nó không phát ra ánh sáng.
c Vật $% chiếu sáng không phải là nguồn sáng.
d Vật sáng gồm nguồn sáng và vật $% chiếu sáng.
e Mắt ta nhìn thấy mặt trăng vì mặt trăng tự nó phát ra ánh sáng.
f Nhà cửa, cây cối, ngọn nến …… là những vật sáng.
g Nguồn sáng có đặc điểm là truyền ánh sáng đến mắt ta.
Bài 2: Khi chiếu ánh sáng đến 1 vật đặt trong không khí ( thủy tinh) ta thấy vật trong suốt là vì:
a Vật hoàn toàn không cho ánh sáng đến mắt ta.
b Vật không nhận ánh sáng chiếu đến.
c Vật phản chiếu tất cả mọi ánh sáng.
d Có các tia sáng đi đến mắt $ mắt không nhận ra.
Bài 3: Trong các vật sau, đâu là nguồn sáng, đâu là vật sáng?
a Trái đất b Mặt trời
c Ngôi sao d Sao Mai
e Sao chổi g Mắt $G
Bài 4 : Cột điện và tòa nhà ở F$X mắt ta Cột điện ở gần mắt ta còn tòa nhà ở cuối con $G Nếu
ta đang nhắm mắt và sau đó mở mắt ra ta sẽ thấy vật nào F$X tại sao ?
Phiếu học tập số 1 Bài 1: Các câu sau đúng hay sai?
h Vật $% chiếu sáng là nguồn sáng.
i Vật sáng tự nó không phát ra ánh sáng.
j Vật $% chiếu sáng không phải là nguồn sáng.
k Vật sáng gồm nguồn sáng và vật $% chiếu sáng.
l Mắt ta nhìn thấy mặt trăng vì mặt trăng tự nó phát ra ánh sáng.
m Nhà cửa, cây cối, ngọn nến …… là những vật sáng
n Nguồn sáng có đặc điểm là truyền ánh sáng đến mắt ta.
Bài 2: Khi chiếu ánh sáng đến 1 vật đặt trong không khí ( thủy tinh) ta thấy vật trong suốt là vì:
e Vật hoàn toàn không cho ánh sáng đến mắt ta.
f Vật không nhận ánh sáng chiếu đến.
g Vật phản chiếu tất cả mọi ánh sáng.
h Có các tia sáng đi đến mắt $ mắt không nhận ra.
Bài 3: Trong các vật sau, đâu là nguồn sáng, đâu là vật sáng?
a Trái đất b Mặt trời
c Ngôi sao d Sao Mai
e Sao chổi g Mắt $G
Bài 4: Cột điện và tòa nhà ở F$X mắt ta Cột điện ở gần mắt ta còn tòa nhà ở cuối con $G Nếu
ta đang nhắm mắt và sau đó mở mắt ra ta sẽ thấy vật nào F$X tại sao ?
Tiết 2 Ngày soạn:01/9/2008
ôn tập: Sự truyền ánh sáng
I – Mục tiêu :
1- Củng cố định luật truyền thẳng của ánh sáng
2- HS ghi nhớ cách biểu diễn tia sáng, biết cách phân biệt các loại chùm sáng khác nhau
Trang 3GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan.
II - Chuẩn bị:
- Cho mỗi nhóm:
phiếu học tập số 2
- Cho cả lớp:
Bảng phụ ghi BT chọn câu đúng, sai
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
HS1: - Phát biểu ĐL truyền thẳng của as
- Nêu cách biểu diễn 1 tia sáng, 1 chùm sáng
- Có mấy loại chùm sáng, nêu cách phân biệt chúng.
HS2: - Chữa BT 2.1 – 2.3
HĐCN Theo dõi bạn trả lời nhận xét bổ xung
2 Bài tập trắc nghiệm 1
- Yêu cầu Hs đọc BT 1, thảo luận nhóm
- 7$X dẫn các nhóm tháo luận đi đến KQ
- Chốt lại đáp án đúng
HĐ NHOM.
Cử đại diện chọn con số và thảo luận nhanh đáp án.
3 Bài tập trắc nghiệm 2.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi của bài 2 trong phiếu HT
- 7$X dẫn HS thảo luận đáp án đúng.
- Chốt lại đáp án đúng.
HĐ NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
4 Bài tập tự luận
-Yêu cầu HS đọc bài 3 trong phiếu HT
- Gọi vài HS trả lời
- Chốt lại đáp án đúng.
HĐCN Theo dõi bạn trả lời , nhận xét , bổ xung.
5 Dặn dò :
Hoàn thành các BT trong vở BT.
Tiết 3 Ngày soạn:11/9/2008
ôn tập: ứng dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng
I – Mục tiêu :
1- HS nắm vững định luật truyền thẳng của ánh sáng
2- Kể tên $% 3 loại chùm sáng và biết phân biệt chúng.
3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan.
II - Chuẩn bị:
- Cho cả lớp:
Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1
10’
Kiểm tra – chữa BTVN
- HS 1: Chữa BT 3.1 3.2
- HS 2: Chữa BT 3.3 – 3.4
HĐCN Theo dõi bài chữa, nêu NX
Trang 4GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
2
8 ’
Bài tập trắc nghiệm.
1 Các câu sau đúng hay sai?
A Nguồn sáng rộng tạo ra sau vật cản bóng tối
và bóng nửa tối trên màn chắn.
B Chùm sáng sau khi hội tụ sẽ trở thành chùm sáng phân kì.
C Tia sáng luôn luôn là $G thẳng.
D Nhật thực toàn phần quan sát $% ở chỗ có bóng tối của trái đất lên mặt trăng.
2 Trong các phòng mổ của bệnh viện $G ta $G dùng
một hệ thống gồm nhiều đèn Theo em mục đích chính của
việc này là gì?
A Để thu $% ánh sáng mạnh phát ra từ các bóng đèn.
B Để tránh các hiện $% xuất hiện các bóng đen.
C Cả 2 lí do A và B đều đúng.
D Cả 2 lí do trên đều sai.
HĐ NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
3 Bài tập định tính
1 An và bình nhìn lên bầu trời thấy trăng hình $p
liềm Bình nói đó là hiện $% nguyệt thực, $
An quả quyết là không phải Nếu An đúng thì theo
em An đẵ căn cứ vào đâu?
2 Vì sao nghuyệt thực $G xảy ra vào ngày rằm và thời gian xảy ra nguyệt thực $G dài hơn nhật thực?
HĐCN Theo dõi bạn trả lời , nhận xét , bổ xung.
5 Dặn dò : Ôn lại toàn bộ bài ứng dụng định luật truyền
thẳng của ánh sáng.
Hoàn thành các BT trong vở BT.
Tiết 4 Ngày soạn:18/9/2008
ôn tập: định luật phản xạ ánh sáng
I – Mục tiêu :
1- HS nắm vững nội dung định luật phản xạ ánh sáng
2- Biết vận dụng ĐL để vẽ $G truyền các tia sáng trong hiện $% PXAS 3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan.
II - Chuẩn bị:
- Cho mỗi HS:
Phô tô đề kiểm tra 15 phút
- Cho cả lớp:
Bảng phụ ghi BT chọn câu đúng, sai
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1
10 ’
Kiểm tra 15 ’
- Phát bài phô tô cho HS
HĐCN Làm bài KT
2
8 ’
Bài tập trắc nghiệm.
1 Các câu sau đúng hay sai?
E Nguồn sáng rộng tạo ra sau vật cản bóng tối
HĐ NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
Trang 5GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
và bóng nửa tối trên màn chắn.
F Chùm sáng sau khi hội tụ sẽ trở thành chùm sáng phân kì.
G Tia sáng luôn luôn là $G thẳng.
H Nhật thực toàn phần quan sát $% ở chỗ có bóng tối của trái đất lên mặt trăng.
2 Trong các phòng mổ của bệnh viện $G ta $G dùng
một hệ thống gồm nhiều đèn Theo em mục đích chính của
việc này là gì?
A Để thu $% ánh sáng mạnh phát ra từ các bóng đèn.
B Để tránh các hiện $% xuất hiện các bóng đen.
C Cả 2 lí do A và B đều đúng.
D Cả 2 lí do trên đều sai.
3 Bài tập định tính
3 An và bình nhìn lên bầu trời thấy trăng hình $p
liềm Bình nói đó là hiện $% nguyệt thực, $
An quả quyết là không phải Nếu An đúng thì theo
em An đẵ căn cứ vào đâu?
4 Vì sao nghuyệt thực $G xảy ra vào ngày rằm và thời gian xảy ra nguyệt thực $G dài hơn nhật thực?
HĐCN Theo dõi bạn trả lời , nhận xét , bổ xung.
5 Dặn dò : Ôn lại toàn bộ bài ứng dụng định luật truyền
thẳng của ánh sáng.
Hoàn thành các BT trong vở BT.
Đề kiểm tra 15 phút
I Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1 Hình vẽ nào dới đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng ?
A Hình a.
B Hình b.
C Hình c.
D Cả ba hình đều đúng.
2 Trờng hợp nào d
A Tờ giấy trắng và phẳng.
B Mặt bàn gỗ.
C Miếng đồng phẳng đợc đánh bóng.
D Cả A,B, C đều đúng.
3 Chiếu một tia tới lên gU" phẳng Biết góc tới a = 60 0 , góc b tạo bởi tia phản xạ và mặt phẳng Uơng có độ lớn là:
A.b = 90 0 - 60 0 = 30 0
B b = a = 60 0
C b = 90 0 + 60 0 = 150 0
D b = 180 0 - 60 0 = 120 0
II Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Trang 6GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
Tia sáng truyền tới một $ơng phẳng, bị hắt trở lại theo một $ớng xác định Đó gọi là hiện $-ợng ……… Tia sáng truyền tới g$, gọi là ………., tia sáng từ mặt g$, hắt trở ra gọi là ………
Nếu góc tới bằng 0 thì tia phản xạ và tia tới có 1$ơng ………
Cụm từ cho sẵn: tia phản xạ, phản xạ ánh sáng, trùng nhau, tia tới.
III Cho các hình vẽ a,b,c, 2Uới đây Hãy vẽ tia phản xạ (hoặc tia tới) và xác định trên hình
vẽ độ lớn của các góc tới i (hoặc góc phản xạ i’)
Tiết 5 Ngày soạn:29/9/2008
ôn tập: ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng
I – Mục tiêu :
1- HS nắm vững 3 tính chất của ảnh tạo bởi $, phẳng
2- Biết cách vẽ ảnh của một vật tạo bởi $, phảng
3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan.
II - Chuẩn bị:
- Cho mỗi HS:
Phiếu học tập số 5
- Cho cả lớp:
Bảng phụ ghi BT chọn câu đúng, sai
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1
10’
Kiểm tra bài cũ
- HS 1: Hãy nêu các tính chất của ảnh của một vật tạo bởi $, phẳng Chữa BT 5.1 và 5.2
- HS2: Chữa BT 5.3 và 5.4
HĐCN Theo dõi bạn trình bày nêu NX
2
8 ’
Bài tập trắc nghiệm.
- Phát phiếu học tập cho các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận Thi xem nhóm nào nhanh nhất, đúng nhất
- Thu phiếu HT, $X dẫn các nhóm thảo luận chung trên lớp, thống nhất KQ
HĐ NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
Trang 7GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
- Tổng hợp KQ của các nhóm, tuyên bố nhóm thắng cuộc
3 Bài tập tự luận:
1 Trong các hình vẽ ($X đây, hãy vẽ các tia sáng xuất phát từ
S đén gặp $, phẳng rồi phản xạ qua R
2 Hãy vẽ ảnh của vật sáng AB trong các F$G hợp sau:
HĐCN Theo dõi bạn trả lời , nhận xét , bổ xung.
Phiếu học tập số 5
Nhóm: ………….
I Khoanh tròn vào đáp án đúng.
sàn, mặt phản xạ quay vào nhau Một
trong hai U" & Đặc điểm của hai ảnh đó U thế nào?
A Hai ảnh có chiều cao $ nhau.
B Hai ảnh giống hệt nhau.
C Hai ảnh có chiều cao khác nhau.
D Cả A và B đều đúng.
U" & Hãy xác định khoảng cách SS ’
A SS’ = 25cm
B SS’ = 20cm
C SS’ = 50cm
D SS’ = 40cm
II Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Đặt một vật sáng cao 25cm, cách $, 15cm, hợp với mặt $, phẳng một góc 45 0 thì ảnh của vật sáng đó có chiều cao là ………… , cách vật một khoảng là ………… và hợp với vật một góc là
…………
Phiếu học tập số 5
Nhóm: ………….
J Khoanh tròn vào đáp án đúng.
Trang 8GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
sàn, mặt phản xạ quay vào nhau Một
trong hai U" & Đặc điểm của hai ảnh đó U thế nào?
E Hai ảnh có chiều cao $ nhau.
F Hai ảnh giống hệt nhau.
G Hai ảnh có chiều cao khác nhau.
H Cả A và B đều đúng.
U" & Hãy xác định khoảng cách SS ’
A SS’ = 25cm
B SS’ = 20cm
C SS’ = 50cm
D SS’ = 40cm
II Điền từ thích hợp vào chỗ trống.
Đặt một vật sáng cao 25cm, cách $, 15cm, hợp với mặt $, phẳng một góc 45 0 thì ảnh của vật sáng đó có chiều cao là ………… , cách vật một khoảng là ………… và hợp với vật một góc là
…………
Tiết 6 Ngày soạn:18/9/2008
ôn tập: bài tập vận dụng định luật truyền thẳng của ánh sáng và
định luật phản xạ ánh sáng
I – Mục tiêu :
1- HS nắm vững nội dung định luật truyền thẳng ánh sáng và phản xạ ánh sáng
2- Biết vận dụng ĐL để vẽ $G truyền các tia sáng
3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan
II - Chuẩn bị:
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1
10 ’
Kiểm tra bài cũ
Phát biểu định luật truyền thẳng của ánh sáng và định luật phản xạ ánh sáng
HĐCN Theo dõi nêu NX
2
8’
Bài tập trắc nghiệm.
- Yêu cầu các nhóm làm bài tập trong phiếu học tập
số 6, thi xem nhóm nào nhanh nhất và đúng nhất
- 7$X dẫn cả lớp thảo luận, thống nhất KQ tuyên
bố đội thắng cuộc
HĐ
NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
3 Bài tập tự luận
1. Một bóng đèn nhỏ S xem là nguồn sáng điểm đặt cách
$G một khoảng SH = 1m Tại trung điểm M của SH
$G ta đặt một tấm bìa hình tròn có bán kính 20cm
và song song với $G Bán kính bóng đen in trên
HĐCN Theo dõi bạn trình bày, nhận xét , bổ
Trang 9GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
A .B
$G là bao nhiêu?
2. Cho 2 $, phẳng M,N
đặt vuông góc nhau, có mặt phản xạ quay vào nhau
và hai điểm A, B $ hình
vẽ Hãy nêu cách vẽ tia sáng xuất phát từ A đến
$, M tại I, phản xạ đến
$, N tại K rồi phản xạ
đến B Xác định điều kiện
để bài toán có thể vẽ $%
tia sáng trên
xung
Phiếu học tập số 6
Nhóm: ………….
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1 Chùm tia sáng mặt trời xem là chùm sáng song song chiếu xiên đến mặt đất, hợp với mặt
đất một góc 45 0 Một cái cọc cắm thẳng đứng trên mặt đất, phần cọc nhô lên cao 1m Bóng cái cọc trên mặt đất dài:
A 1m B 2m C 1,5m D 0,5m
2 Tia sáng mặt trời chiếu xiên hợp với mặt ngang một góc 36 0 đến gặp U" phẳng cho tia phản xạ có
đứng là:
A 36 0 B 63 0 C 72 0 D 27 0
3 Cho điểm sáng S cách U" phẳng 40cm Cho S dịch chuyển lại gần U" theo U" vuông góc với U" một đoạn 10cm ảnh S ’ bây giờ sẽ cách S một khoảng:
A 60cm B 80cm C 100cm D 25cm
Phiếu học tập số 6
Trang 10GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
Nhóm: ………….
Khoanh tròn vào đáp án đúng.
1 Chùm tia sáng mặt trời xem là chùm sáng song song chiếu xiên đến mặt đất, hợp với mặt
đất một góc 45 0 Một cái cọc cắm thẳng đứng trên mặt đất, phần cọc nhô lên cao 1m Bóng cái cọc trên mặt đất dài:
A 1m B 2m C 1,5m D 0,5m
2 Tia sáng mặt trời chiếu xiên hợp với mặt ngang một góc 36 0 đến gặp U" phẳng cho tia phản xạ có
đứng là:
A 36 0 B 63 0 C 72 0 D 27 0
3 Cho điểm sáng S cách U" phẳng 40cm Cho S dịch chuyển lại gần U" theo U" vuông góc với U" một đoạn 10cm ảnh S ’ bây giờ sẽ cách S một khoảng:
A 60cm B 80cm C 100cm D 25cm
Tiết 7 Ngày soạn:16/10/2008
ôn tập: GƯƠNG CÂU LÔI
I – Mục tiêu :
1- HS biết phân biệt $, cầu lồi và $, phẳng
Trang 11GV: Đoàn Thúy Hòa Trường THCS Đình Xuyên
2- Biết các tính chất của ảnh của một vật tạo bởi $, cầu lồi
3- Vận dụng giải thích $% 1 số hiện $% đơn giản có liên quan
II - Chuẩn bị:
III - Tổ chức hoạt động dạy và học:
1
10’ Kiểm tra bài cũ
- HS 1: So sánh $, cầu lồi và $, phẳng xem chúng có có đặc điểm gì giống nhau, khác nhau về:
Đặc điểm nhận dạng
Tính chất của ảnh tạo bởi mỗi loại $,
Vùng nhìn thấy
- HS 2: chữa bài tập 7.1 – 7.3
HĐCN Theo dõi nêu NX
2
8’
Bài tập trắc nghiệm.
- Yêu cầu các nhóm làm bài tập trong phiếu học tập số 7, thi xem nhóm nào nhanh nhất và đúng nhất
- 7$X dẫn cả lớp thảo luận, thống nhất
KQ tuyên bố đội thắng cuộc
HĐ NHOM Thảo luận , thống nhất KQ
3 Bài tập tự luận
1 Quan sát một viên phấn đặt F$X $, cầu lồi
a Anh của viên phấn là ảnh thật hay ảnh ảo? Độ lớn của ảnh $ thế nào so với độ lớn của viên phấn?
Khoảng cách từ ảnh của viên phấn đến $, gần hơn hay xa hơn khoảng cách từ viên phấn đến
$,=
b Nếu xê dịch viên phấn đến gần $, thì ảnh của
nó xê dịch $ thế nào?
c Nếu xê dịch viên phấn ra xa $, thì ảnh của nó
xê dịch $ thế nào?
2 Dựa vào định luật phản xạ ánh sáng em hãy vẽ ảnh của vật AB qua $, cầu lồi trong
F$G hợp sau Biết O
là tâm của phần mặt cầu
HĐ nhóm Dùng $, cầu lồi làm thí nghiệm trả lời câu hỏi
Vẽ ảnh của từng
điểm A và B Nối A’ với B’
Phiếu học tập số 7
Nhóm: ………….
1 [$, cầu lồi $% sử dụng để làm kính chiếu hậu ( kính nhìn sau) gắn trên xe ôtô,
môtô vì:
A Dễ chế tạo
B Cho ảnh to và rõ
...Bài tập trắc nghiệm 2.
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi phiếu HT
- 7$X dẫn HS thảo luận ? ?áp án đúng.
- Chốt lại ? ?áp án... KQ
Bài tập tự luận
-Yêu cầu HS đọc phiếu HT
- Gọi vài HS trả lời
- Chốt lại ? ?áp án đúng.
HĐCN...
2- Biết vận dụng ĐL để vẽ $G truyền tia sáng
3- Vận dụng giải thích $% số $% đơn giản có liên quan
II - Chuẩn bị:
III - Tổ chức