Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Ôâ n tiếng có vần inh, uynh.T giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần inh, uynh.T gaén 2 vaàn leân baûng - Tìm trong baøi tieáng coù vaàn inh -Tìm tiếng ngoài bài c[r]
Trang 1Tuần :33.
Ngày : ………
Tập đọc :Bác đưa thư
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần inh, uynh; từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ phép.
- Ôn các vần inh, uynh; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần inh, uynh.
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Hiểu được nội dung bài : Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà.Các em cần yêu mến và chăm sóc bác cũng như những người lao động khác
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
T gọi H đọc bài “ Nói dối hại thân”
T hỏi:+Cậu bé thường trêu mọi người thế nào ?
+Khi sói đến thật, chú bé kêu cứu có ai đến
cứu không? Sự việc kết thúc như thế nào ?
+Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?
-T Câu chuyện giữa minh và bác đưa thư như
thế nào? Cá em cùng học bài tập đọc “Bác đưa
thư “ nhé T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
T gọi H đọc tựa bài T rút từ : bác
- Tiếng bác có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : bác
T rút từ : mừng quýnh
-Tiếng quýnh có âm đầu gì ? Vần gì ?
T gạch dưới : quýnh
T rút từ : nhễ nhại : có âm đầu gì?
T gạch dưới : nhễ nhại
T rút từ mát lạnh
Tiếng lạnh có âm đầu gì,? Vần gì?
T gạch chân tiếng lạnh
T rút từ lễ phép
H đọc bài
H trả lời câu hỏi
-H trả lời: Bác đưa thư đang lấy thư đưa cho Minh
-H xác định câu
2 H
- Âm b , vần ac
H đọc :bác ( C/n, ĐT )
H đọc đoạn 1
- Âm qu , vần uynh
H đọc : mừng quýnh C/n, ĐT) -Âm đầu nh
H đọc : nhễ nhại ( C/n,ĐT)
H đọc đoạn 2
H:âm đầu l , vần anh
H đọc : mát lạnh ( C/n,ĐT)
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 210’
5’
20’
3’
10’
2’
T gạch chân tiếng : phép
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần inh, uynh.T
giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần inh, uynh.T
gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần inh
-Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh
-Nói câu chứa tiếng có vần inh, uynh
T nhận xét
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
+Nhận được thư bố Minh muốn làm gì?
+ Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh
muốn làm gì?
+Em học tập bạn Minh điều gì?
T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Luyện nói :
T cho H quan sát tranh và chơi trò chơi đóng
vai
T nhận xét
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Làm anh
H đọc :lễ phép ( C/n,ĐT)
Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 2H đọc 2 đoạn nối tiếp nhau
H từng tổ thi đua đọc các đoạn
H thi đua đọc cả bài
H :Minh
H thi đua tìm tiếng có vần inh, uynh
H thi đua tìm các câu có vần inh,
uynh.H khác nhận xét
H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần
inh, uynh
H đọc đoạn 1 ( 3H ) + Minh muốn chạy nhanh vào nhà khoe với mẹ
H đọc đoạn 2 ( 3H ) + Minh vội chạy vào nhà rót cốc nước mát lạnh mời bác
+H trả lời
H đọc cả bài ( 3 H )
H quan sát và đóng vai: 1 H đónh vai Minh, 1 H đóng vai bác đưa thư
Vần mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Ghi nhận cần lưu ý :
………
………
Trang 3Tuần : 33
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa X
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : inh, uynh, các từ: bình minh, phụ huynh chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét.
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: khăn đỏ, măng non
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần inh,
uynh; các từ : bình minh, phụ huynh.
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ X gồm 1 nét viết liền, là kết
hợp của 3 nét cơ bản :2 nét móc 2 đầu và1 nétxiên
-T nêu cách viết: Đặt bút ngay ĐK 5 viết nét móc
2 đầu bên trái,đến giữa ĐK 1 và ĐK2, viết nét
xiên lượn từ trái sang phải, từ dưới lên trên, đến
ĐK6, đổi chiều bút, viết nét móc 2 đầu bên phải từ
trên xuống dưới, cuối nét uốn vào trong , dừng bút
ở ĐK 2
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: inh, uynh; các từ: bình minh,
phụ huynh
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ X
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần inh, uynh
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/l,phấn màu
b/c, phấn
Trang 4-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập
Vở tập Viết, Bút mực
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 5Tuần 33
Ngày ………
Chính tả : Bác đưa thư
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn đầu bài “ Bác đưa thư”, tốc độ viết :2 chữ / phút
- Điền đúng vần inh,uynh; chữ c, k vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
*Kiểm tra bài cũ:
- T chấm 1 số vở chính tả
-T nhận xét
*Bài mới :
Giới thiệu bài :Hôm nay ta viết 1 đoạn bài
“ Bác đưa thư” và điền đúng vần inh, uynh
,chữ c, k vào chỗ trống
1.Hoạt động 1: Tập chép
-T treo bảng phụ có bài chép
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở khổ thơ cuối
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền vần inh, uynh:
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”
b)Điền c hay k
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần inh, uynh
-Về nhà tập chép bài tập đọc
5 H
-H:quýnh,trao,chạy, khoe, nhễ nhại
-H đọc lại cả đoạn -H viết b/c các tiếng trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p
B /c Vởchính tả, bút
BT Tiếng Việt
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 6Tuần :33.
Ngày : ………
Tập đọc :Làm anh
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần ia, uya; từ ngữ: làm anh,người lớn, dỗ dành, dịu dàng
- Ôn các vần ia, uya; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ia, uya.
- Hiểu được nội dung bài: Anh,chị phải thương yêu và nhường nhịn em
- Học thuộc lòng bài thơ
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T cho đọc bài “ Bác đưa thư”
-T hỏi:+Nhận được thư bố Minh đã làm gì?
+Khi thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại
Minh đã làm gì ?
+Chúng ta học tập ở Minh điều gì?
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài
-T treo tranh và hỏi :bức tranh vẽ gì?
-T: Anh, chị em là những người ruột thịt
trong gia đình.Để làm cho cuộc sống trong
gia đình luôn vui vẻ,hoà thuận, chúng ta
phải biết cư xử đúng mực với anh, chị, em
của mình.Bài thơ làm anh sẽ giúp các em
hiểu thêm điều này T ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu lần 1
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T xác định khổ thơ
-T gọi H đọc tựa bài
-T rút từ “ làm anh”
+Tiếng làm có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch chân: làm
-T rút từ ø “người lớn”
+Tiếng lớn có âm đầu gì? Vần gì?
-T gạch chân: lớn
-T rút từ “ dỗ dành”
+Tiếng dành có âm đầu gì? Vần gì?
-H đọc bài -H trả lời
-H : Hai anh em đang chơi đồ chơi
H đọc tựa bài -H: âm đầu l, vần am
-H đọc : làm anh ( C/n, Đ T)
-H đọc khổ1 -H : Âm đầu l , vần ơn
-H : đọc người lớn ( C/n, ĐT)
-H đọc khổ 2 -H: Âm đầu d, vần anh
SGK
-Tranh minh họa bài đọc
Trang 710’
5’
10’
3’
10’
10’
2’
-T gạch chân tiếng dành
-T rút từ dịu dàng
+Tiếng dịu có âm đầu gì?
-T gạch chân dịu
+ Đọc dòng:
+ Đọc khổ :
+ Đọc bài :
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Ôn tiếng có vần ia , uya
T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ia , uya
T gắn 2 vần lên bảng
- Tìm trong bài tiếng có vần ia
-Tìm các tiếng , từ có vần ia , uya ở ngoài
bài
3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố
T phổ biến cách chơi
TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói
+ Anh phải làm gì khi em bé khóc ?
+Anh phải làm gì khi em bé ngã?
+Khi chia quà cho em anh phải chia như thế
nào?
+Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?
+Muốn làm anh phải có tình cảm như thế
nào đối với em bé?
T đọc mẫu lần 2
Nghỉ giữa tiết
2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng
T cho H đọc từng dòng
T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu dòng
3.Hoạt động 3:Luyện nói
-T gọi H nêu chủ đề luyện nói
-T yêu cầu H quan sát tranh và tập kể về
anh, chị của mình
-T nhận xét, cho điểm
* Củng cố , dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Người
trồng na
-H đọc: dỗ dành ( C/n, ĐT)
-H : âm đầu d, vần iu
- H đọc :dịu dàng ( C/n, ĐT) -Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy -Mỗi H đọc 1 khổ
-H thi đua đọc cả bài
-H : chia -H thi đua tìm nhanh các tiếng có
vần ia , uya ở ngoài bài
-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần
ia , uya
-H đọc khổ thơ 1, 2 ( 3H ) + Anh phải dỗ dành +Anh phải nâng dịu dàng -H đọc khổ 3 ( 3 H ) +Anh chia em phần hơn
+Anh nhường cho em chơi trước -H đọc khổ 4 ( 3 H )
+Anh phải yêu em bé -H đọc cả bài ( 3 H )
-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài
-H: Thảo luận nhóm 6 H, đại diện mỗi nhóm 1 H trả lời
-H thực hiện
Vần mẫu
Tranh minh họa câu mẫu
SGK
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 8Tuần : 33
Ngày ………
Tập viết: Tô chữ hoa Y
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- H biết tô các chữ hoa
-H viết đúng các vần : ia , uya, các từ: tia chớp, đêm khuya chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đềunét.
-H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Các chữ viết hoa phóng to
- Bảng lớp ( kẻ sẵn )
-Vở tập viết, bảng, phấn, bút
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
8’
5’
2’
13’
*Kiểm tra bài cũ:
-T gọi H viết: bình minh, phụ huynh
-T nhận xét
*Bài mới:
Giới thiệu bài:
T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )
Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ia ,
uya; các từ : tia chớp, đêm khuya.
1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-T treo chữ mẫu
-T giới thiệu: chữ Y hoa gồm nét móc 2 đầu và
nét khuyết ngược
Cách viết : Đặt bút ở ĐK 5, viết nét móc 2 đầu, rê
bút lên ĐK 6 viết nét khuyết ngược( xuống dưới
ĐK phụ thứ 2 ), kết thúc ngay ĐK2
2.Hoạt động 2: Viết vần, từ
-T giới thiệu vần: ia , uya; các từ: dòng nước, xanh
mướt
Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở
-T nhắc tư thế viết
-T nêu lại cách viết
-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ
- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c
-H nêu lại các nét của chữ Y
hoa
-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc
-H tập viết ở b/c
-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ
-H viết b/c vần ia , uya
Bảng
b/p
b/c, phấn
b/l,phấn màu
Vở tập viết,bút mực
Trang 9-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở
-T thu và chấm 1 số vở viết xong
-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)
*Củng cố, dặn dò:
-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp
-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ
-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu
-H xem bài viết đẹp để học tập Bài
chọn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 10Tuần 33
Ngày ………
Chính tả : Chia quà
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
- H chép lại chính xác , không mắc lỗi đoạn văn “ Chia quà”, tốc độ viết : 2 chữ / phút
- Điền đúng chữ x, hay s, vần v hay d vào chỗ trống
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tập chính tả , bút, bảng phụ
- Vở BT Tiếng Việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
2’
15’
3’
10’
5’
Giới thiệu bài :
Hôm nay ta tập chép bài “ Chia quà” và điền
đúng chữ x, hay s, vần v hay d vào chỗ trống
1.Hoạt động 1: H tập chép
-T treo bảng phụ có bài viết
-T cho H đọc các tiếng khó trong bài
-T cho viết từ khó ở bảng
-T cho viết vở cả bài
-T nhắc tư thế viết
-T đọc lại cả bài
-T chấm 1 số vở
-T sửa lỗi sai chung
Nghỉ giữa tiết
2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả
a) Điền x hay s
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
b)Điền vần v hay d
-T cho đọc yêu cầu
-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu
nhanh”
-T tuyên dương H làm bài tốt nhất
*Củng cố, dặn dò:
Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ia, uya
-Về nhà tập chép lại bài thơ
-H:reo, phương, na -H đọc lại cả đoạn -H viết b/c các từ trên -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét
H thi đua tìm tiếng có vần
B /p phấn
B /c Vở chính tả, bút
BT Tiếng Việt b/p,phấn
Các ghi nhận lưu ý:
………
………
………
Trang 11Tuần :33.
Ngày : ………
Tập đọc :Người trồng na
I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :
- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó
- Tiếng có vần oai, oay; từ ngữ: vui vẻ, một lát,dây cót, hét lên, buồn.
- Ôn các vần oai, oay; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần oai, oay.
- Hiểu được từ ngữ trong bài
- Nhắc lại nội dung bài: Cụ già trồng na cho con cháu hưởng.Con cháu không quên công ơn của người đã trồng
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn
- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
5’
2’
10’
TIẾT 1
* Kiểm tra bài cũ :
-T gọi H đọc bài “ Làm anh”
-T hỏi:+Hãy kể lại 1 chuyện vui của em và
anh ,chị, em mình
Nhận xét
* Bài mới
Giới thiệu bài :
-T treo tranh ,hỏi :bức tranh vẽ cảnh gì?
-T: Hai người nói chuyện gì với nhau, câu
chuyện đó có ý nghĩa gì? Các em cùng học
bài Người trồng nađể biết được điều đó.T
ghi tựa bài
1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:
+T đọc mẫu cả bài văn
T cho H luyện đọc
+Đọc tiếng , từ ngữ :
-T rút từ : lúi húi đều có vần gì?
-T gạch dưới : luúi húi
-T rút từ : ngoài vườn
-Tiếng ngoài có âm đầu gì ? Vần gì ?
-T gạch dưới : ngoài
-T rút từ : trồng na giải thích : Miền Nam
còn gọi là mãng cầu
-T rút từ ra quả
+Tiếng ra có âm đầu gì?
-T gạch dưới : ra
+ Đọc câu :
+ Đọc đoạn :
-H đọc bài -H trả lời câu hỏi
-H: cụ già đang trồng na và 1 gnười hàng xóm đứng ngoài hàng rào nói chuyện với cụ
-H đọc tựa bài -H đọc đoạn 1 + Đều có vần ui
-H đọc :lúi húi ( C/n, ĐT )
- Âm ng , vần oai -H đọc :ngoài vườn (C/n, ĐT) -H đọc : trồng na ( C/n,ĐT)
-H đọc đoạn 2
+H: Âm đầu r
-H đọc : ra quả ( C/n,ĐT)
Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 2H , mỗi H đọc1 đoạn nối tiếp nhau
-Tranh minh họa bài đọc