ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt Hình thức học : Lớp, cá nhân Phương pháp : Luyện tập, trực quan, thực hành Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép các chữ ở cột ngang với [r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Bài 43 : ÔN TẬP (Tiết 1)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các vần, tiếng có kết thúc bằng: u - o
Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng:
Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới
Rèn cho học sinh đọc đúng, viết đúng chính tả, độ cao, khoảng cách
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
3 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ưu – ươu
Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa
+ Trang trái
+ Trang Phải
Cho học sinh viết bảng con: mưu trí, bầu rượu,
bướu cổ
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Trong tuần qua chúng ta đã học những vần gì ?
Giáo viên đưa vào bảng ôn
b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học
Mục tiêu: Đọc 1 cách chắc chắn các vần vừa học
ĐDDH : Bảng ôn tập
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, trực quan
Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc
Giáo viên sửa sai cho học sinh
c) Hoạt động 2: Ghép âm thành vần
Mục tiêu: Học sinh biết ghép các âm với vần để
tạo thành tiếng
Hát
Học sinh đọc bài cá nhân
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh đọc theo
Học sinh chỉ và đọc
Trang 2 ĐDDH : Bảng ôn tập, đồ dùng tiếng việt
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, trực quan, thực hành
Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và ghép
các chữ ở cột ngang với âm ở cột dọc
Giáo viên đưa vào bảng ôn
Giáo viên chỉ cho học sinh đọc
d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các từ ngữ có trong
bài
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Luyện tập, thực hành, đàm thoại
Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần
luyện đọc:
ao bèo cá sấu
kì diệu
Giáo viên sửa lỗi phát âm
e) Hoạt động 4: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ ứng dụng
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Phương pháp : Thực hành, giảng giải, luyện tập
Nêu tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Cá sấu: Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết
chữ cá, cách 1 con chữ o, viết chữ sấu
Kì diệu: đặt bút đường kẻ 2 viết chữ kì,
cách 1 chữ o viết chữ diệu
Ao bèo: Viết chữ ao cách 1 con chữ o viết
chữ bèo
Học sinh đọc toàn bài ở bảng lớp
Nhận xét
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh ghép và nêu
Học sinh đánh vần, đọc trơn vần: cá nhân, lớp
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vào vở tập viết
Học sinh đọc
Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
Trang 3Bài 43 : ÔN TẬP (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Học sinh đọc đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng: Nhà sáo sậu ở sau dãy núi, sáo ưu nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện: Sói và cừu
2 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh tiếng từ, câu
Viết đúng độ cao, và viêt liền mạch
Kể lại lưu loát câu chuyện
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh vẽ ở sách giáo khoa
2 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2
2 Bài mới:
a)Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ trong bài ở sách
giáo khoa
ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp , cá nhân
Phương pháp : Trực quan , luyện tập, thực hành
Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần, từ
ứng dụng
Cho học sinh luyện đọc
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: Nhà Sáo Sậu ở sau
dãy núi
Giáo viên đọc mẫu
Giáo viên sửa sai cho học sinh
b)Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng quy trình, đều đẹp từ : kì
diệu
ĐDDH : Tranh vẽ trong sách giáo khoa
Hình thức học : Lớp , cá nhân
Phương pháp : Thực hành, luyện tập, trực quan
Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc
Trang 4 Nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên hướng dẫn viết
Giáo viên thu vở chấm
Nhận xét
c)Hoạt động 3: Kể chuyện
Mục tiêu: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện
kể: Sói và cừu
ĐDDH : Tranh minh hoạ chuyện kể
Hình thức học : Lớp , nhóm, cá nhân
Phương pháp : Trực quan , kể chuyện
Giáo viên treo từng tranh và kể
Tranh 1: Sói đi kiếm ăn và gặp Cừu Sói
hỏi Cừu có mong ước gì trước khi chết ?
Tranh 2: Sói nghĩ Cừu không thể chạy thoát
nên sủa thật to
Tranh 3: Người chăn cừu nghe Sói sủa liền
chạy đến và giáng cho nó 1 gậy
Tranh 4: Cừu thoát nạn
Ý nghĩ: Con Sói chủ quan và kiêu căng nên đền
tội , Cừu thông minh nên thoát chết
3 Củng cố:
Phương pháp: thi đua, trò chơi
Hình thức học: lớp
Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn
Tổ nào ghi được nhiều, đúng thì sẽ thắng
Nhận xét
4 Dặn dò:
Đọc lại bài đã học, luyện viết các từ có vần vừa
ôn
Chuẩn bị ôn tập
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
Học sinh nghe và quan sát tranh
Học sinh thảo luận và nêu nội dung tranh
Học sinh nhìn tranh và kể lại bất kỳ tranh nào
Học sinh cử đại diện của tổ mình lên thi
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Thứ ngày tháng năm 200
Toán
Tiết 37 : LUYỆN TẬP
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố về :
Bảng trừ và làm phép trừ trong phạm vi 3
Mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
2.Kỹ năng:
Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
Trang 5 Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép trừ
3.Thái độ:
Yêu thích học toán
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Vật mẫu, que tính
2.Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Khởi động :
2 Bài cũ:
Đọc phép trừ trong phạm vi 3
Cho học sinh làm bảng con
3 - 1 =
3 - 2 =
3 - 3 =
Nhận xét
3 Bài mới :
a) Giới thiệu : Luyện tập
b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố kiến thức phép trừ trong phạm
vi 3, mối quan hệ giữa cộng và trừ
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Hình tam giác
Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1 hình,
lập phép tính có được
Giáo viên ghi : 3 – 1 = 2
Tương tự với : 3 – 2 = 1 ; 3 – 3 = 0
c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập
Phương pháp : Luyện tập , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Nhìn tranh thực hiện phép tính
Giáo viên giúp học sinh nhận biết mối quan
hệ giữa phép cộng và trừ
1 + 2 = 3
3 – 1 = 2
3 – 2 = 1
Bài 2 : Tính
Hát
Học sinh đọc cá nhân
Học sinh làm bảng con
Học sinh thực hiện và nêu: 3-1=2
Học sinh đọc trên bảng , cá nhân, dãy, lớp
Học sinh nêu cách làm và làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh làm bài, thi đua
Trang 63 - 1 2 - 1
Bài 3 : Điền số
Hướng dẫn: lấy số ở trong ô tròn trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi
vào ô
Bài 4 :
Nhìn tranh đặt đề toán, viết phép tính thích
hợp vào ô trống
4 Củng cố:
Cho học sinh thi đua điền dấu: “ +, – “ vào chỗ
chấm
1 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
Nhận xét
5 Dặn dò:
Oân lại bảng trừ trong phạm vi 3
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4
sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài
Học sinh sửa ở bảng lớp
Học sinh làm bài, sửa bài miệng
Học sinh cử mỗi dãy 3 em thi đua tiếp sức
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Hệ thống lại kiến thức đã học từ tuần 1 đến tuần 7
Củng cố lại các kiến thức đã học về âm
2 Kỹ năng:
Rèn cho học sinh kỹ năng nhận biết, đọc trơn , nhanh các âm vần đã học 1 cách trôi chảy
Viết đúng các từ , tiếng, viết đúng độ cao, liền mạch, đúng khoảng cách từ tiếng
Trang 73 Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt
Tự tin trong giao tiếp
II) Hoạt động dạy và học:
1 Oån định:
2 Bài mới:
a) Hoạt động1: Oân các âm các vần đã học
Mục tiêu: Hệ thống hóa lại các âm, vần đã học
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Hình thức học: Cá nhân, lớp
ĐDDH: Bảng ôn tập
Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
Giáo viên ghi bảng
b) Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ có mang âm vần
đã học
Phương pháp: Luyện tập, thực hành
Hình thức học: Cá nhân, lớp
Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
Tiếng:
mẹ nghe nghỉ gia trả xe
Từ:
y sĩ giã giò nghĩ ngợi nghé ngọ dìu dịu nấu bữa
Câu:
Xe bò chở cá về thị xã Mẹ đi chợ mua quà cho bé
Dì Na ở xa vừa gởi thư về cả nhà vui qúa Chú ve sầu kêu ve ve cả mùa hè
Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
d) Hoạt động 3: Luyện viết
Mục Tiêu : Học sinh nghe và viết được bài
Phương pháp: Luyện tập
Hình thức học: Cá nhân
Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi viết
Giáo viên đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ Chú voi có cái vòi dài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng cách từ,
tiếng
Hát
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc cá nhân, dãy, bàn
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Học sinh nêu
Học sinh viết vở lớp
Trang 8 Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
Hát múa chuyển tiết 2
Thứ ngày tháng năm 200
Toán
Tiết 38 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I) Mục tiêu:
1.Kiến thức:
Giúp cho học sinh:
Củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
2.Kỹ năng:
Học sinh biết làm phép trừ trong phạm vi 4
3.Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận chính xác khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1.Giáo viên:
Vở bài tập , sách giáo khoa, vật mẫu
2.Học sinh :
Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu:
Phép trừ trong phạm vi 4
b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 4
Mục tiêu: Biết khái niệm ban đầu vê phép trừ,
mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Thành lập
và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 4
Phương pháp : Trực quan , thực hành, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : Mẫu vật
Giáo viên đính mẫu vật
Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
Cho học sinh lập phép trừ
Giáo viên ghi bảng
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự để lập được bảng trừ:
Hát
Học sinh quan sát
Học sinh : còn 3 qủa
Học sinh lập ở bộ đồ dùng, đọc: 4 – 1= 3
Học sinh học thuộc bảng
Trang 94 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Giáo viên xoá dần các phép tính
Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan hệ giữa
cộng và trừ
Giáo viên gắn sơ đồ:
1 + 3 = 4
3 + 1 = 4
4 – 1 = 3
4 – 3 = 1
Thực hiện tương tự:
2 + 2 = 4
4 – 2 = 2 c) Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để
làm bài tập
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bải tập
Học sinh làm trên vở bài tập
Bài 1 : Cho 1 học sinh nêu yêu cầu
Lưu ý: 2 cột cuối cùng nhằm củng cố mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2 : Tương tự
Lưu ý học sinh phải viêt các số thẳng cột với
nhau
Bài 3 :
Quan sát tranh nêu bài toán
Dùng phép tính gì để tính được số bạn còn
chơi?
Nhận xét
3) Củng cố:
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Nhìn tranh đặt đề toán và thực hiện các phép
tính có được
trừ trong phạm vi 4
Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
Có 3 thêm 1 là 4
Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấm tròn là 3 chấm tròn
Có 4 bớt 3 còn 1
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài, sửa bài trên bảng
Học sinh làm bài
Có 4 bạn đang chơi nhảy dây, 1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
Tính trừ : 4-1=3
Học sinh làm vào bảng con, tổ nào làm nhanh, đúng
Trang 10 Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Chuẩn bị bài luyện tập
sẽ thắng: 1 em đại diện đọc đề toán
Thứ ngày tháng năm 200
Đạo Đức
Bài 10 : LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Học sinh biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
2) Kỹ năng:
Nói năng và hành động lễ phép với anh chị, luôn nhường nhịn em nhỏ
3) Thái độ:
Vui vẻ khi được anh chị giao việc và cảm thấy hạnh phúc khi có em
II) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Tranh vẽ bài tập 3
2) Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III) Hoạt động dạy và học:
1) Oån định:
2) Bài cũ: Lễ phép với anh chị – nhường nhịn em
nhỏ (t1)
Anh chị em trong gia đình phải thế nào với nhau?
Em cư xử thế nào với anh chị ?
Nhận xét
3) Bài mới:
a) Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
Mục tiêu: Nắm được vài hành động nên và không
nên làm trong gia đình
Phương pháp: Thực hành , sắm vai
Hình thức học: Lớp, nhóm
ĐDDH : vở bài tập
Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc không
nên
Giáo viên cho học sinh trình bày
Hát
Anh chị em trong gia đình phải thương yêu và hoà thuận với nhau
Lễ phép với anh chị
Học sinh nêu
Từng nhóm trình bày
Trang 11 1/ Anh không cho em chơi chung (không nên)
2/ Em hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
b) Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
Mục tiêu: Học sinh biết vâng lời anh chị, yêu
thương, nhường nhịn em nhỏ là việc nên làm
Phương pháp: Quan sát, thảo luận
Hình thức học: Lớp, cá nhân
Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình
huống ở bài tập 2
Giáo viên cho học sinh nhận xét về
Cách cư xử
Vì sau cư xử như vậy
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là em , cần
phải lễ phép, vâng lời anh chị
4) Củng cố :
Em hãy kể vài tấm gương về lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
Giáo viên nhận xét , tuyên dương
5) Dặn dò :
Thực hiện tốt các điều em đã học
Chuẩn bị: nghiêm trang khi chào cờ
Nhận xét tiết học
Lớp nhận xét bổ sung
Nên
Nên
Không nên
Không nên
Học sinh đóng vai
Học sinh nhận xét
Học sinh kể
Rút kinh nghiệm :
Giáo viên chủ nhiệm
Trang 12Thứ ngày tháng năm 200
Tiếng Việt
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Tự nhiên xã hội
Bài 10 : ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
I) Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố các kiến thức về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
Khắc sâu hiểu biết về các hành vi cá nhân hằng ngày để có sức khoẻ tốt
2) Kỹ năng:
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh, khắc phục những hành vi có hại cho sức khỏe 3) Thái độ:
Có ý thức bảo vệ sức khoẻ cá nhân
II) Chuẩn bị:
1) Giáo viên:
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22
2) Học sinh:
Các tranh về học tập và vui chơi
III) Hoạt động dạy và học:
1) Oån định:
2) Bài mới:
a) Khởi động: Trò chơi “ chi chi chành chành”
b) Hoạt động1:
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và giác quan
Phương pháp: Đàm thoại, trực quan
Hình thức học: Lớp, cá nhân
ĐDDH : Tranh cơ thể người
Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
Cơ thể người gồm mấy phần
Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những bộ phận nào
Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm gì ?
c) Hoạt động 2: Nhớ và kể lại việc làm vệ sinh cá
nhân trong 1 ngày
Mục tiêu: Khắc sâu hiểu biết về các việc làm vệ
sinh cá nhân để có sức khoẻ tốt
Phương pháp: Đàm thoại , ôn tập
Hình thức học: Lớp, nhóm
Hát
Học sinh chơi
Tóc, mắt, tai
Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình và tay chân
Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe
Khuyên bạn không chơi