Hướng Dẫn về nhà - Häc bµi tr¶ lêi c©u hái s¸ch gi¸o khoa - §äc môc em cã biÕt - Đọc trước bài Cấu tạo tính chất của cơ * Rót kinh nghiÖm Cần liên hệ quá trình phát triển của bào tha[r]
Trang 11Tiết 4
Mô
I Mục Tiêu Bài học:
1 Kiến thức
- HS phải nắm một số khái niệm mô, phân biệt các loại mô chính trong cơ thể
- HS phải nắm và chức năng từng loại mô trong Cthể con &.
2 Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng qs kênh hình tìm kiếm kiến thức, kĩ năng khái quát hoá, hoạt
động nhóm
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn sức khoẻ
II Thiết Bị Đồ Dùng Dạy Học:
*GV: + tranh hình SGK
+ Phiếu học tập
1.Vị trí
2 Cấu tạo
3 Chức năng
III.Thông Tin Bổ Sung.
- Mở rộng khái niệm mô ở CT 2
- Có 6 loại mô: mô bao bì, Lkết, mô màu, mô cơ mô lk, mô s2
+ Mô S2: Tb tham gia S2 là = trứng
- Mô biểu bì (biểu mô) Tb xếp xít nhau – lớp dày bao phủ mặt ngoài, mặt trong CT2– Bảo vệ, bài xuất, tiếp nhận kiến thức
IV Các Hoạt Động Dạy Học
A ổn định TC: Kiển tra sĩ số
8a : 37/39 8B: 40/40 8c: 41/41 8D: 45/45 8E: 37/37
B KTBC
Hình 1? Hãy cho biết cấu tạo và chức năng bộ phận của TB?
Hình 2 ? Hãy chứng minh trong TB có các hoạt động sống ? TĐC, lớn lên, phân chia và cảm ứng?
C Bài Mới
Mở Bài: Giáo viên treo tranh ĐV đơn bào, tập đoàn vôn vốc? sự tiêu hoá về cấu tạo và chức năng của tập đoàn vôn vốc so với đơn bào là gì?
Gáo viên giảng thêm: Tập đoàn vôn vốc đã có sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá
về chức năng Đó là cơ sở hình thành mô ở ĐV đơn bào
1 Nội dung 1: Khái niệm mô:
HD1: Tìm hiểu khái niệm mô:
Trang 2a Mục tiêu:
- HS nêu khái niệm mô, cho VD mô ở TV
b Tiến hành
Hoạt động của giáo viên
- Cho học sinh ng/c SGK
H1? thế nào là mô?
- Giúp HS hoanh thành K/N mô
- Giáo viên liên hệ CT2 N, TV, ĐV
Hoạt động của HS
- Hs ng/c SHk – 14 + Tranh hình trên bảng
- TĐ nhóm – TLCH
- Đại diện nhóm trình bày tiếp đến nhóm khác bổ sung
Kết luận:
- Mô là một tập hợp TB chuyên hoá có cấu tạo giống nhau, đảm nhiệm chức năng nhất định
- Mô Gồm: TB và phi bào
- Giáo viên bổ sung: Trong mô, ngoài các
TB còn có yếu tố không có cấu tạo trung
bình gọi là phi bào mô che chở, mô nâng đỡ, mô nâng đỡ ở lá
2 Nội dung 2 : Các loại mô
HĐ2 Tìm hiểu các loại mô:
a Mục tiêu:
- HS phải chỉ rõ cấu tạo và chức năng của từng loại mô, thấy cấu tạo phù hợp với chức năng của từng mô
b Tiến hành
H2? Cho biết vị trí cấu tạo, chức năng
các loại mô trong Cthể con &.
- Yêu cầu học sinh hoàn thành câu
TL = ND phiếu học tập
- Giáo viên E bảng chuẩn của phiếu
học sinh học tập
- Nhận xét kết quả của các nhóm
-Tự ng/c sgk ( 14, 15, 16 )QS H4.1 đến 4.4 đến TĐ nhóm hoàn thành nội dung phiếu học tập
-Đại diện nhóm trình bày đáp án đến nhóm khác nhận xét BX
- HS QS bảng chuẩn để sửa chữa đến hoàn chình bài
Kết Luận : Nội dung trong phiếu học tập
1 Vị trí Lót trong phủ
ngoài Rác thải trong chất nền
gắn vào U'&
thành ống T.H mạch máu, bóng đái tử cung tim
ở não, tuỷ sống, tận cùng các giác quan
2 Cấu tạo - chủ yếu là
TB, không có phi bào
- TB có nhiều
HD đẹp, đa
gồm TB phi bào ( sợi đàn hồi, chất nền) -Thêm chất can xi và sụn
- Chủ yếu là TB phi bào chất ít
- Tb có vân ngang hay không có vân ngang
- Các tế bào Tk
9 nơ ron), Tb
Tk đệm
- nơ ron có thân nối các sợi trục
Trang 3giác trụ, khối
- Các TB xếp hình lớp dày
* Gồm: Bao bì
da, bb tuyến
* Gồm: Msụn , KU'& M
mỡ , mô sợi , mô máu
- Các tế bào xếp thành lớp, bó
gôm: Mô cơ tìm thơm, cơ vân
và sợi nhánh
3 Chức
năng Bảo vệ, hấp thụ, bài tiết Nâng đỡ liên hệ co, dãn - Tiếp nhận trả lời H3
H5
- Giáo viên E ra 1 số câu
hỏi để HS thảo luận:
? Tại sao máu lại gọi
là mô liên kết lỏng?
H4 ? Mô sụn, mô U'&
xốp có đặc điểm gì ? nó
nằm ở phần nào trên ct2? có
chức năng gì ?
phận nào của ct2?
H6? Mô U'& có vai trò
ntn trong ct2?
H7? Giữa mô cơ vân, cơ
trơn, cơ tim có đặc điểm
khác nhau về cấu tạo, chức
năng?
H8? Tại sao khi ta muốn
nó vẫn đập bình
- GV cần bổ sung thêm KT
nếu HS trả lời còn thiếu
tiếp đến đánh giá hoạt động
các nhóm
- HS E vào nội dung liên kết ở phiếu học tập đến TĐ nhóm thống nhất câu trả lời
+ Trong máu phi bào chiếm tỷ lệ nhiều hơn TB đến liên kết
+ Mô sụn: ở cuối U'& gồm 2 , 4 tế bào tạo thành nhóm, lẫn trng chất đặc cơ bản đến bảo vệ, trơn khớp U'& đến U'& dễ di chuyển
+ Mô U'& xốp: nan U'& tạo thành các ô chứa tuỷ
Có ở đầu U'& =W sụn đến chống, + Có ở da đến tham gia bao bọc, đệm và bảo vệ ct2
Ngoài ra có trong k cthể đến néo giữ các cq
Đến tạo nên các ống U'& đặc biệt là U'& ống đến chống đỡ cthể
+ Mô cơ vân – mô cơ tim: Tế bào có vân ngang HĐ theo ý muốn
+ Mô cơ trơn: TB có hình thoi nhọn dẫn đến HĐ ngoài
ý muốn
trơn
- Đại diện nhóm trả lời các câu hỏi tiếp đến nhóm khác nhận xét bổ sung
V Kiểm Tra Đánh Giá:
H9 Đánh dấu vào câu trả lời đúng nhất:
1 Chức năng của mô biểu bì là:
a) Bảo vệ và nâng đỡ cơ thể
Trang 4b) Bảo vệ che chở và tiết các chất.
c) Co giãn liên kết có cấu tạo:
2 Mô liên kết có cấu tạo:
a) Chủ yếu là Tb có nhiều HD khác nhau
b) Các TB dài, tập trung thành bó
c) Gồm Tế bào và phi bào < sợi đàn hồi, chất nền>
3 Mô liên kết có chức năng:
a) Liên kết có chức năng:
b) Điều hoà HD các cq
c) Giúp các cơ quan hoạt động dễ dàng
VI Hướng Dẫn
- Học bài, TlCh SGk 1,2,3,4 – trang 17
- Chuẩn bị cho bài thực hành: Mỗi tổ 1 con ếch, 1 mẩu U'& ống có đầu sụn
và x xốp, thịt lợn nạc còn '
Rút kinh nghiêm:
- Cần làm rõ chức năng sinh lý của từng loại mô phi hợp với đặc điểm cấu tạo của chúng
Tiết 5
thực hành quan sát tế bào và mô
I Mục Tiêu Bài Học
1 Kiến thức :
- Chuẩn bị tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân
- QS và vẽ các tế bào trong các tiêu bảo có làm săn: Tế bào niêm mạc miệng < mô biểu bì> mô sụn, mô U'& mô cơ vân, mô cơ trơn, phân biệt bộ phận chính của tế bào gồm màng s.chất, chất tế bào và nhân
- Phân biệt đặc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết
2 Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng sử dụng kính hiểm vi, kĩ năng mở tách tế bào
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức nghiêm túc, bảo vệ máy, vệ sinh phòng sau khi thực hành
II Thiết Bị Đồ Dùng Dạy Và Học
*GV: + Kính hiểm vi, làm kính, la men, bộ đồ mổ, khăn lau giấy thấm
+ Mẫu vật: 1 con ếch sống, bắt thịt ở chân giò lớn
+ D2 sinh lí 0,65% NaCl, d2 axitaxetic 1%
+ Bộ tiêu bản DDV
III Thông Tin Bổ Sung:
- GV cần chuẩn bị đủ các loại tiêu bản mô biểu bì, mô sụn mô U'& mô cơ trơn, mô cơ vân
IV Các hoạt động dạy và học
A ổn định Tc lớp: KT sĩ số
8A: 38/39 8B: 40/60 8C: 39/41 8D: 44/45 8E: 37/37
Trang 5B KTBC:
- KT sự chuẩn bị của các nhóm, GV phát dụng cụ cho các nhóm
C Bài Mới
Mở bài: GV giới thiệu nội dung và thực hành
1 Nội dung 1 : Làm tiêu bản và QS TB mô cơ vân
*Hoạt động 1: W& dẫn học sinh cách làm tiêu bản và QS TB mô cơ bản
a Mục tiêu:
- Làm tiêu bản, khi QS nhìn thấy TB
b Tiến hành :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Ví dụ 1: Cách làm tiêu bản mô cơ vân
SGK
- Phân công về nhóm
- Sau khi các nhóm lấy tế bào mô cơ
cách đặt lamen
- Nhỏ 1 giọt axít axetic 1% vào canh la
men và dùng giấy thấm hút bớt dinh
=m& sinh lí để a xít thấm vào lamen
- Giáo viên đi kiểm tra công việc của các
- Học sinh theo dõi rồi ghi nhớ kiến thức
+ Yêu cầu:
- Lấy sợi thật mảnh
- Không bị đứt
- Rạch bắp cơ phải thẳng
*Các nhóm cùng tiến hành đậy lamen Yêu Cầu: Không có bọt khí
- Các nhóm tiếp tục thao tác nhỏ axitaxetic
- Hoàn thành tiêu bản đặt trên bàn để giáo viên kiểm tra
* Nội dung: Cách làm tiêu bản mô cơ vân
- Rạch da đùi ếch lấy 1 bắp
- Dùng kim nhọn rạch bọc bắp cơ < Thắm sạch >
- Dùng ngón trỏ và ngón cái ẩn 2 bên mép rạch
- Lấy kim mũi mác gạt nhẹ và tách 1 sợi mảnh
- Đặt sợi mảnh mới tách lên lam kính nhỏ dinh =m& sinh lí 0.65% Nal
- Đặt lamen, nhỏ axits axatíc
* Vấn đề 2 Quan sát tế bào
- Yêu cầu các nhóm điều chỉnh kính
hiểm vi
- GV cần chú ý Sau khi HS QS
TB thì phải kiểm tra lại tránh hiện
& học sinh nhầm lẫn hay miêu tả
sgk
- GV nắm số nhóm có tiêu bản
- Các nhóm thử kính, lấy ánh sáng nét để nhìn rõ mẫu
- Đại diện nhóm quan sát điều chỉnh cho đến khi nhìn rõ tiêu bản rồi đến cả nhóm quan sát nhận xét
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến
Trang 6- Qua quan sát tiêu bản thấy các
phần
- Giáo viên yêu cầu:
Hình 5? Nêu cấu tạo và chức năng
của X dài
và rút ra kinh nghiệm
bằng cách giới thiệu trên hình
vẽ đến nhóm bổ sung
- Các nhóm ngk bảng 8.1 sách giáo khoa 29- đến trang 1-2 nhóm trình bày
- Học sinh nhớ lại kế bài %W – TLCH
*Kết luận: Cấu tạo và t/c của U'& dài
< Nội dung Kt bảng 8.1 SGK – 29>
b/ Cấu tạo x ngắn và x dẹp
- Yêu cầu học sinh quan sát H
8.3 sgk và các đốt sống đã E đôi để
giảng về cấu tạo của x ngắn và x dẹp
Giáo viên E câu hỏi:
Hãy kể các x đẹp và x ngắn ở ct
&.c
Hình 7? U'& dẹp và x ngắn có cấu
tạo và chức năng gì ?
- Ng SGk và quan sát hình 8 3 Tl câu hỏi đến HS khác bổ sung
- Học sinh rút ra kết luận
* Kết luận : - Cấu tạo Ngoài là mô cứng trong là mô xốp
- Giáo viên yêu cầu liên hệ thực tế
- Hình 8 ? Với cấu tạo hình trụ rỗng
phần đầu có nan hình vòng Cung tạo
các ô giúp các em liên O& tới kiến
trúc nào trong đời sống ?
- Giáo viên nhận xét và bổ xung –
- Học sinh có thể nêu
+ Giống trụ cầu, tháp ép ép phen , vòm nhà thờ
2 Nội dung 2 : Sự lớn lên và dài ra của U'&
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự lớn lên và dài ra của U'& x?
a Mục tiêu:
- Học sinh chỉ ra x dài ra do sụn tăng %O& to ra nhờ các tế bào màng U'&
b Tiến hành:
-
- Giáo viên dùng H8.5 <SGk – 30> mô
tả tn cm vai trò của sụn tg %O&
+ Dùng đinh pla tim đóng vào các vị trí :
A,B,C,D ở x dài 1 con bê
B, C ở phía trong sụn tăng %O& còn
A,D ở phía ngoài sụn tăng %O& cuả hai
đầu x Sau vài tháng nhận thấy: x dài ra
- HSQS h8.5 SGK, chú ý tời vị trí của sự tăng %O&
Trang 7Vậy x dài ra và to lên la do đâu ?
- Giáo viên đánh giá phần TĐ2
của các nhóm bổ sung giải
thích để học sinh hiểu
- Giáo viên đi đến kết luận:
- TĐ nhóm đẫn đến trả lời câu hỏi tiếp
đến đại diện nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung
*Kết Luận :
- X dài ra do sự phân chia các tế bào ở lớp sụn tăng %O&
- X to lên thêm nhờ sự phân chia của các tế bào màng U'&
3 Nội dung 3 : Thành phần hoá học và tính chất của U'&1
* Hoạt động 3: Tìm hiểu thành phần hoạt động hoá học và tính chất của U'& a) Mục tiêu : Thông qua thí nghiệm, học sinh chỉ ra thành phần cơ bản của U'& có liên quan đến tính chất của U'& liên hệ thực tế
b)Tiến hành :
* Thành Phần Hoá Học
Giáo viên cho một nhóm biểu diễn thí
nghiệm %W lớp,
Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát hiện
& xảy ra (thấy có bột khí)
Giáo viên E ra câu hỏi :
H10? Phần nào của U'& cháy có mùi
khét ?
H11? Bọt khí nổi lên khi ngâm U'&
đó là bọt khí gì?
H12? Tại sao sau khi ngâm U'& lại
- Học sinh biểu diễn thí nghiệm + Thả 1 U'& đùi ếch vào cốc dung dịch HCL 10%
+ Kẹp U'& đùi ếch - đốt chên đèn cồn cả lớp quan sát hiện & xảy ra – ghi nhớ
- Đối với U'& ngâm thì dùng kết quả đã chuẩn bị %W
- Đối với U'& đốt đặt lên giấy
gõ nhẹ Học sinh tổ đội nhóm trả lời câu hỏi + Cháy chỉ có thể chất hữu cơ
+ Bọt khí đó là Co2
+ v'& mất phần dắn bị hoà vào HCl chỉ có thể chất canxi và Cabon Nhóm khác bổ xung
Trang 8bị dẻo và có thể kéo dài thắt nút
- Giáo viên giúp học sinh hoàn thiện
kiến thức
*Kết Luận : v'& gồm
+ Chất vô cơ: Muối Canxi
+ Chất hữu cơ : Cốt giao
+ Tính chất: rắn chắc và đàn hồi
- Giáo viên giải thích thêm về tỉ
lệ chất hữu cơ và vô cơ trong
U'& thay đổi theo tuổi
- Ví dụ : v'& &. già dễ
gãy do thành phần cốt
giaogiảm
*Giáo viên cho học sinh làm bài tập số 1(SGK trang 31 )
- Giáo viên chữa cho học sinh bằng cách:
+ Học sinh đổi bài của nhau
+ Giáo viên thông báo đáp án đúng
+ Học sinh tự chấm bài cho nhau
+ Tìm hiểu có bao nhiêu em làm đúng
- Học bài trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Đọc mục ( em có biết )
- Đọc %W bài ( Cấu tạo tính chất của cơ )
* Rút kinh nghiệm
thế nào?
Tiết 9
Cấu tạo và tính chất của cơ
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức:
- Trình bày đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
- Giải thích tính chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nêu ý nghĩa của
sự co cơ
2 Kĩ năng:
- Quan sát tranh, hình nhận biết kích thích
- Thu thập thông tin, khái quát hoá vấn đề
- Kĩ năng hoạt động của nhóm
Trang 93 Thái độ:
- Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn về sinh hệ cơ
II Thiết Bị Đồ Dùng Dạy Học:
* Giáo viên: Tranh sơ đồ một đơn vị cấu trúc của tế bào cơ
* Học sinh: Nội dung bài học, kiến thức có liên quan hệ cơ &.
III Thông Tin Bổ Sung:
- Giáo viên giới thiệu các nhóm cơ chính, gọi tên các nhóm cơ đó dựa vào vị trí bám và chức năng của cơ
+ Cơ vùng thân + Cơ chi =W
- Cấu tạo của tơ cơ: dày từ mi ô zin dài 1.5 Mm, dày 1000 A0
- Giải thích 1 đơn vị cấu trúc của tế bào cơ (sách giáo viên)
IV Các Hoạt Động Dạy – Học :
A ổn định tổ chức lớp kiểm tra sĩ số
8A: 37/38 8B: 39/40 8C: 39/42 8D: 42/45 8e: 37/37
b Kiểm tra bài cũ :
H1? : Nêu cấu tạo và chức năng của U'& dài?
H2? : Thành phần hoá học và tính chất của U'&
C Bài mới
* Mở bài: Giáo viên dùng tranh hệ cơ &. giới thiệu một cách tổng quát các nhóm cơ chính của cơ thể : Nhóm cơ đầu cổ, cơ thân có cơ ngực bụng, !& – nhóm cơ chi trên, chi =W – liên hệ bài mới
1 Nội dung 1.: Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
* HĐ1: Tìm hiểu cấu tạo cơ và tế bào cơ
a) Mục tiêu: Học sinh chỉ rõ cấu tạo của tế bào cơ liên quan đến các vân ngang b) Tiến hành:
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát
tranh ( Câu tạo bắp cơ, bó cơ và tế
bào cơ ) + nghiên cứu trong SGK 32
– trả lời câu hỏi
Giáo viên gợi ý
H3? Tại sao tế bào cơ có vân ngang?
- Giáo viên nhận xét phần trả lời của
học sinh – Giáo viên giảng giải –
Giáo viên kết hợp với tranh vẽ sơ đồ 1
đơn vị cấu trúc của tế bào cơ - kết
luận
- Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa + quan sát tranh h9.1 sách giáo khoa – TĐ nhóm trả lời câu hỏi
- Học sinh nêu 1
+ Tế bào cơ có 2 loại cơ
+ Đơn vị cấu trúc của tế bào cơ
+ Sự sắp xếp của tơ cơ dày và tơ cơ mỏng
- Đại diện nhóm trình bày đáp án – Nhóm khác bổ xung
* Kết luận:
- Bắp cơ: + Ngoài là màng liên kết, hai đầu thon có gân phần bụng phình to
Trang 10+Trong có nhiều sợi cơ tập chung thành bó cơ
- Tế bào cơ ( Sợi cơ ):
+ Nhiều tơ cơ tập chung thành < bó cơ >
+ Tơ cơ dày : có các mấu lối – tạo vân tối
+ Tơ cơ mảnh: Trơn – vân sáng
- Tơ cơ dày và mảnh xốp xen kẽ theo chiều dọc – vân ngang < vân tối xen kẽ>
- Đơn vị cấu trúc là giới hạn giữa tơ cơ mảnh và dày < đĩa tối ở giữa, hai nửa đĩa sáng ở hai đầu )
2 Nội dung 2 Tính chất của cơ
*HĐ2: Tìm hiểu tính chất của cơ
a) Mục tiêu
- HS thấy rõ tính chất cơ bản của cơ là sự co dãn cơ
- Bản chất của co cơ và dãn cơ
b) Tiến hành:
Giáo viên đặt vấn đề: T/c của cơ là gì?
Để giải quyết cần QS tn
GV mô tả Tn: H9.2 SGK – 32 cho biết
kết quả của Tn H9.2 SGk
- HS nghiên cứu %W sách giáo khoa
32 – trả lời câu hỏi
+ Khi bị kích thích vào dây thần kinh đi tới cơ cẳng chân ếch – cơ co
+ HS tiếp tục nghiên cứu tn H9 – 3 SGk – trình bày cơ chế phóng xạ đầu gối
- HS nhận xét bổ xung
- HS chỉ rõ các khâu để thực hiện phản xạ co cơ
- HS vận dụng cấu tạo của sợi cơ để giải thích đó là do tơ mảnh xuyên sau vào vùng của tơ dày
- HS tự rút ra kết luận qua các HĐ
* Kết Luận - Tính chất của cơ là co và dãn cơ
- Cơ co theo nhịp gồm 3 pha
+ Pha tiền tàng: 1/10 thời gian nhịp + Pha co : 4/10 < cơ ngắn lại sinh công + Pha dãn: Thời gian <trở lại trạng thái ban đầu > -Cơ phục hồi
Giáo viên giải thích thêm chu kì co cơ
hay nhịp co cơ (SGK)
GV liên hệ:
H7? Tại sao &. bị liệt cơ không co
?
H8? Khi chuột rút ở chân thì khớp cơ
cứng lại đó có phải là co cơ không?
... phiếu học tập- Giáo viên E bảng chuẩn phiếu
học sinh học tập
- Nhận xét kết nhóm
-Tự ng/c sgk ( 14, 15, 16 )QS H4.1 đến 4. 4 đến TĐ nhóm hồn thành nội dung phiếu học. .. dạy học
A ổn định Tc lớp: KT sĩ số
8A: 38/ 39 8B: 40 /60 8C: 39 /41 8D: 44 /45 8E: 37/37
Trang 5B... tiếp nhận kiến thức
IV Các Hoạt Động Dạy Học
A ổn định TC: Kiển tra sĩ số
8a : 37/39 8B: 40 /40 8c: 41 /41 8D: 45 /45 8E: 37/37
B KTBC
Hình 1? Hãy cho biết