TIẾNG VIỆT : T40 LUYỆN ĐỌC ÔN TẬP I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động của giáo viên 1.Bài mới :Giới thiệu bài Hướng dẫn đọc bài Gà tỉ tê với gà Đọc mẫu Luyện đọc câu Nhận xét chỉnh sửa [r]
Trang 1tuÇn 17:
Thø hai ngµy 21 th¸ng 12 n¨m 2009.
TẬP ĐỌC :T 48,49 TÌM NGỌC 37’ – 40’
I Mục đích yêu cầu :
- Đọc đúng: bỏ tiền, thả rắn toan rỉa thịt, Hiểu các từ sgk - Hiểu ND: Câu chuyện kể về những con vật nuơi trong nhà rất cĩ tình nghĩa, thơng minh ,
thực sự là bạn của người.( trả lời được CH 1, 2,
- HS khá, giỏi trả lời được CH4.
- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu;
biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Biết yêu quý và chăm sĩc lồi vật nuơi
II Chuẩn bị :, bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Bài cũ:
- Nhận xét
2 Bài mới:Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
Luyện đọc:
Đọc mẫu.
Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ ngữ:
a) Đọc từng câu:
- Hướng dẫn đọc đúng: bỏ tiền, thả rắn
toan , rỉa thịt
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn đọc đúng, ngắt nghỉ hơi
đúng:
+ Xưa / cĩ chàng trai thấy một bọn trẻ
định giết con rắn nước / liền bỏ tiền ra
mua, / rồi thả rắn đi // Khơng ngờ / con
rắn ấy là con của Long Vương.//
- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới
c) Đọc từng đoạn trong nhĩm.
d) Thi đọc giữa c¸c nhãm.
- 3 HS tiếp nối nhau đọc TGB của mình đã lập ở tiết trước
- Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
Đọc cá nhân
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từ chú giải trong SGK
Đọc nhĩm đơi Đại diện nhĩm đọc: từng đoạn, cả bài
Đọc đồng thanh
Trang 2TIẾT 2 35’ – 37’
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Đọc mẫu
1) Do đâu chàng trai có viên ngọc ?
2) Ai đánh tráo viên ngọc?
3) Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại
viên ngọc?
4) Tìm trong bài những từ khen ngợiMèo
và Chó
Luyện đọc lại:
GV nhận xét, cho điểm
3 Củng cố - Dặn dò:
-Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
=> Biết yêu quý và chăm sóc loài vật
nuôi
Nhận xét dặn dò
- Chàng cứu con rắn nước Con rắn
ấy là con của Long Vương.Lơng Vương tặng chàng viên ngọc quý, hiếm
- Một người thợ kim hoàn đánh tráo viên ngọc khi biết đó là viên ngọc quý, hiếm
- HS lần lượt trả lời:
+Ở nhà người thợ kim hoàn
+Khi ngọc bị cá đớp mất
+Khi ngọc bị quạ cướp mất
- Thông minh, tình nghĩa
-HS thi đọc lại truyện -Cả lớp nhận xét
Chó và Mèo là những con vật nuổi trong nhà rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con người
Trang 3Toán:T81 35’-37’
ôn tập về phép cộng và phép trừ.( T1 ) I- Mục tiêu:
- Thực hiện được phộp cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toỏn về nhiều hơn làm được Bài.1; Bài 2; Bài 3 (a, c).;Bài.4; Bài 5
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm
II- Đồ dùng:
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài mới : giới thiệu bài
Ôn các bảng trừ
* Bài 1:82
- Bài toán yêu cầu gì?
- 9 + 7 = ?
- Viết tiếp: 7 + 9 = ? Có cần tính nhẩm
để tìm kết quả không? Vì sao?
* Tương tự các phép tính còn lại cũng
thực hiện tương tự
Bài 2:82
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Khi đặt tính ta cần chú ý gì? Thứ tự
thực hiện?
- Chữa bài - ghi điểm
Bài 3/82
* Bài 4:82
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng gì?
Chấm - Chữa bài
3 Củng cố - dặn dò
Nhận xét tiết học
- Tính nhẩm
- 9 + 7 = 16
- Không cần Vì đã biết 9 + 7 = 16 có thể ghi ngay 7 + 9 = 16 Vì khi đổi chỗ các số hạng thì tổng không đổi
- Đặt tính
- Sao cho các hàng thẳng cột với nhau, tính từ trái sang phải
- Làm bảng con - bảng lớp
Nêu yêu cầu
Laứm sgk- ẹoồi kieồm tra
9 + 1 + 7 = 17….
Nêu yêu cầu Làm vào bảng Bài giải
Số cây lớp 2B trồng là:
48 + 12 = 60( cây) Đáp số: 60 cây
Trang 4
Buổi chiều TOÁN : T22 ễN TẬP VỀ PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ
I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1) Bài mới :Giới thiờu bài
Hướng dẫn làm bài tập
Baứi 3/82
- Nhaọn xeựt, sửỷa
Baứi 5/82
- * Bài 5:
- Bài toán yêu cầu ta làm gì?
- Điền số nào vào ô trống? Tại sao?
- làm thế nào để tìm ra 0?
* - Khi cộng một số với 0 thì kết quả
bằng chính số đó.
- Một số trừ đi 0 vẫn bằng chính số đó.
Nhận xột – ghi điểm
Nhận xột tiết học :
Neõu yeõu caàu Laứm sgk- ẹoồi kieồm tra
9 + 6 = 15 6 + 5 = 14
9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 1 = 14…
Nêu yêu cầu
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 0 Vì 72 + 0 = 72
- Lấy tổng là 72 trừ đi số hạng đã biết là 72
* Tương tự với các phép tính còn lại
TIẾNG VIỆT : T37,38 LUYỆN ĐỌC : TèM NGỌC
I/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Bài mới :Giới thiệu bài
Hướng dẫn đọc bài
Đọc mẫu
Luyện đọc cõu
Nhận xột chỉnh sửa
Luyện đọc đoạn
Luyện đọc nhúm
Quan sỏt hướng dẫn Thành đọc
- Nhận xột –ghi điểm
Nhận xột – tuyờn dương
Nhận xột tiết học :
Nối tiếp đọc từng cõu 1 đến hết
Nối tiếp đọc từng đoạn 1 đến hết Làm theo cặp
Một số hs thi đọc
Cả lớp đọc Đọc và trả lời cõu hỏi sgk Đọc theo nhúm
Nhận xột Từng nhúm đọc trước lớp Nhận xột
Trang 5Toán:t82
ôn tập về phép cộng và phép trừ.( T2 )
I - Mục tiêu:
- Thực hiện được phộp cộng trừ cú nhớ trong phạm vi 100.Biết giải bài
toỏn về ớt hơn,
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm.HS làm được Bài
1;Bài 2;Bài 3 (a,b);Bài 4;Bài 5 ( dành hs khỏ , giỏi)
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Ôn tập:
* Bài 1:83
Nhận xột
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính vào
bảng con
- Nhận xét- ghi điểm
* Bài 3:83
- bài toán yêu cầu gì?
- Điền mấy vào ô trống?
- Ta thực hiện liên tiếp phép trừ từ
đâu tới đâu?
- Viết: 17 - 3 - 6 = ?
- Viết 17 - 9 =?
- So sánh 3 + 6 và 9?
- Nhận xét, cho điểm
* Bài 4:83
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Bài toán thuộc dạng nào?
- Chấm , chữa bài
3/ Củng cố:
- Thi viết phép cộng có tổng bàng
một số hạng?
5 + 0 = 5
2 + 0 = 2 0 + 12 = 12
- Dặn dò : ôn lại bài
- HS nhẩm , ghi KQ vào sgk- Đổi vở Kiểm tra
12 - 6 = 6 6 + 6 = 12
9 + 9 = 18 13 - 5 =8…
Nêu yêu cầu
- Làm bảng con - Bảng lớp
68 + 27 90 - 32 36 + 64
- Điền số thích hợp
- Điền số 14 Vì 17 - 3 = 14
- Từ trái sang phải
- 17 - 3 = 14, 14 - 6 = 8
- 17 - 9 = 8
3 + 6 = 9
- Bài toán về ít hơn
- Làm vở - bảng Bài giải Thùng bé đựng là:
60 - 22 = 38( l) Đáp số: 38 lít
- HS chia 2 đội , thi viết trong 5 phút
- Đội nào viết được nhiều phép tính thì đội đó thắng
Trang 6KỂ CHUYỆN:T17
TÌM NGỌC
I Mục đích, yêu cầu:
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- HS khá, giỏi biết kể lại được toàn bộ câu chuyện(BT2)
- BiÕt ch¨m sãc chã ,mÌo
II Đồ dùng dạy học:
- SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Bài cũ:
- Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài: - Ghi đề bài
Hướng dẫn kể chuyện:
- Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh
- Dựa theo tranh, kể lại từng đoạn câu
chuyện đã học
Kể trong nhóm
- Kể trước lớp
- Nhận xét
2.2.Kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, bình xét nhóm kể hay nhất
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét, biểu dương cho điểm những
em kể tốt, nhóm kể tốt
- Dặn HS về nhà kể cho người thân nghe
- 2 HS tiếp nối nhau kể lại hoàn
chỉnh chuyện Con chó nhà hàng xóm,
- Lắng nghe
- 1HS đọc yêu cầu 1
- HS quan sát 6 tranh minh hoạ trong SGK, nhớ lại nội dung từng đoạn truyện và kể trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi kể từng đoạn truyện trước lớp
- Đại diện các nhóm thi kể lại trước lớp toàn bộ câu chuyện
- Lớp nhận xét
Buổi chiều nghỉ
Trang 7
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
ChÝnh t¶:(N/v)T33
T×m ngäc 35’-37’
I Mục đích, yêu cầu:
- Nghe- viết đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc
- Viết chính xác bài CT, trình bày đúng bài tóm tắt câu chuyện Tìm ngọc Làm đúng BT2; BT(3) a /b
- Biết chăm sóc chó ,mèo
II Đồ dùng dạy học:
- Bút dạ và giấy khổ to
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Bài cũ:
- Nhận xét
2 Bài mới: Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
Hướng dẫn viết:
- Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- Đọc mẫu đoạn viết
-Ai tặng cho chàng trai viên ngọc quí ?
-Nhờ đâu mà chó , mèo tìm lại được ngọc
quý ?
+ Chữ đầu đoạn viết như thế nào?
+ Tìm những chữ trong bài chính tả em
dễ viết sai?
Chép bài vào vở.
Chấm - chữa bài.
Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
Nhận xét, chữa bài
Bài 3:
Nhận xét, chữa bài, chốt lời giải đúng:
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét bài học
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con: con trâu, nối nghiệp, nông gia,
- 2 HS đọc lại Long Vương tặng cho chàng viên ngọc quý
Nhờ sự thông minh , nhiều mưu mẹo
-Viết hoa, lùi vào 1 ô
- Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa,
- Viết bảng con Bảng lớp
- Chép vào vở
Nêu yêu cầu Làm sgk – bảng lớp -.Chàng trai xuống thuỷ cung
- Đọc yêu cầu, đọc cả mẫu a)Rừng núi , dừng lại, cây giang ,
Trang 8
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:T17
TỪ NGỮ VỀ VẬT NUÔI CÂU KIỂU AI THẾ NÀO?
I Mục đích, yêu cầu:
Nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh (BT1) ;
Bước đầu thêm được hình ảnh so sánh sau từ cho trước và nói câu có hình
ảnh so sánh( BT2, BT3)
- Biết chăm sóc vật nuôi
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ - Tranh minh hoạ ở SGK.
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1(miệng):
Cần tìm những từ có nghĩa hoàn toàn trái
ngược với nghiã của từ đã cho
1 Trâu khoẻ – 2 Rùa chậm – 3 Chó
trung thành – 4 Thỏ nhanh
Nêu thêm các thành ngữ nhấn mạnh
đặc điểm của mỗi con vật:
khoẻ như trâu, chậm như rùa, nhanh
như thỏ (cắt), trung thành như chó
Bài 2(miệng):
Viết lên bảng một số cụm từ so sánh:
- Đẹp như tranh (như hoa, như mơ, như
tiên)
Bài 3: (viết)
Giúp các em sửa chữa bài
=> Biết chăm sóc vật nuôi
2 Củng cố - Dặn dò:- Nhận xét tiết học,
- 1 HS đọc yêu cầu bài, lớp đọc thầm lại, quan sát 4 tranh minh hoạ trong SGK
- Trao đổi theo cặp, viết lại những từ tìm được vào vở BT
- 1 HS lên bảng ghi từ chỉ tên và tính chất của mỗi con vật trong tranh
- 1 HS đọc yêu cầu (đọc cả mẫu)
- Tiếp nối nhau phát biểu ý kiến
Khoẻ như trâu (như bò mộng, như voi)
- Nhanh như chớp (như điện, như cắt) Cao như sếu (như cái sào)
Chậm như sên (như rùa)
Hiền như đất (như Bụt)
- Trắng như tuyết (như trứng gà bóc, như bột lọc)
Xanh như tàu lá
Đỏ như gấc (như son, như lửa)
- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm lại
- Làm vào vở BT
- Nhiều HS đọc bài làm của mình
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Trang 9Luyện viết:
ôn tập
I Mục đớch, yờu cầu:
- Rốn kĩ năng viết chữ
- Biết viết chữ hoa đã học theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ theo cỡ nhỏ
- Chữ viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữ đỳng quy định
II Đồ dựng dạy học:
- Vở tập viết
III Cỏc hoạt động dạy - học:
Hoạt động của Giỏo viờn Hoạt động của Học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn viết chữ
2.1 Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột
chữ hoa
Giới thiệu trờn khung chữ mẫu:
-Cỏch viết:
GV vừa viết vừa nhắc lại cỏch viết
2.2 Hướng dẫn HS viết trờn bảng
con: GV nhận xột, uốn nắn, nhắc lại qui
trỡnh để viết đỳng
2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giỳp HS hiểu nghĩa các cụm từ ứng
dụng:
3.3 Hướng dẫn viết vào bảng con.
4 Viết vào vở tập viết:
5.Chấm - chữa bài
6 Củng cố - dặn dũ:
Về nhà luyện viết bài ở nhà.
-Lắng nghe
- HS viết vào bảng con các chữ hoa đã học viết 2,3 lần
- HS đọc từ ứng dụng
- HS viết vào bảng con, viết các từ ứng dụng 2 - 3 lượt
- Viết vào vở tập viết
………
Trang 10Thứ tư ngày 23 tháng 12 năm2009.
Toán:T83
ôn tập về phép cộng và phép trừ.( T3 )
I - Mục tiêu:
- Thực hiện được phộp cộng, trừ cú nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toỏn về ớt hơn
- Thuộc bảng cộng , trừ trong phạm vi 20 để tớnh nhẩm.Làm được Bài 1;
Bài 2; Bài 3( a, c); Bài 4; Bài 5 ( dành hs khỏ, giỏi)
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Bài mới : Giới thiệu bài
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1/84
- Nhận xét, cho điểm
Bài 2/84
- Nêu cách đặt tính và thực hiện phép
tính?
Bài 3: Tìm x
Bài yêu cầu gì?
- x là thành phần nào trong phép cộng?
- Muốn tìm số hạng ta làm ntn?
- Muốn tìm số trừ ta làm ntn?
- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
Nhận xét - ghi điểm
Bài 4/84
- Chấm bài, nhận xét
2 Củng cố - dặn dò
Dặn dò: Ôn lại bài
- Nối tiếp làm miệng
5 + 9 = 14 8 + 6 = 14
9 + 5 = 14 6 + 8 = 14…
Nêu yêu cầu
- Lớp làm bảng con
- 3 HS làm trên bảng
Tìm x
- Là số hạng chưa biết
a) x + 16 = 20 b) x - 28 = 14
x = 20 - 16 x = 14 + 28
x = 4 x = 42 Đọc đề bài
Làm vào vở - bảng Bài giải
Em cân nặng số ki-lô-gam là :
50 - 16 =34 ( kg) Đáp số : 34 kg
Trang 11
TẬP ĐỌC:T50 GÀ “TỈ Tấ” VỚI GÀ
I Mục đớch, yờu cầu:
- Đọc đỳng gừ mỏ, phỏt tớn hiệu, roúc roúc, nũng nịu hiểu cỏc từ sgk Hiểu
ND: Loài gà cũng cú tỡnh cảm như nhau : che chở, bảo vệ, yờu thương nhau
như con người ( trả lời được cỏc CH trong SGK)
- Đọc rừ ràng toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu
- Biết chăm súc gà
II Đồ dựng học tập: SGK
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Nhận xột
2 Dạy bài mới:Giới thiệu bài: - Ghi đầu bài.
Đọc mẫu toàn bài.
Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ ngữ:
a) Đọc từng cõu
Hướng dẫn HS đọc từ khú: gừ mỏ, phỏt tớn
hiệu, roúc roúc, nũng nịu
b) Đọc từng đoạn trước lớp
Hướng dẫn HS đọc ngắt giọng đỳng ở cỏc
cõu dài
Không có gì nguy hiểm,/có mồi ngon,/ lại
đây!//
Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới trong từng
đoạn
c) Đọc từng đoạn trong nhúm
d) Thi đọc giữa cỏc nhúm
Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Gà con biết trũ chuyện với mẹ từ khi nào ?
- Núi lại cỏch gà mẹ bỏo cho con biết
=> Biết chăm súc gà.
Luyện đọc lại:
Nhận xột, cho điểm
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Bài văn giỳp em hiểu điều gỡ?
- Nhận xột, dặn dũ
- 2 HS tiếp nối nhau đọc 6 đoạn truyện
"Tỡm ngọc” và trả lời cõu hỏi.
Tiếp nối nhau đọc từng cõu trong bài Đọc cỏ nhõn
- Tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài Đoạn 1: Hai cõu đầu
Đoạn 2: Cõu 3, 4
Đoạn 3: Cỏc cõu cũn lại
-Các nhóm nối tiếp nhau đọc
- Đọc cỏ nhõn
Từ khi cũn nằm trong trứng
“Cỳc … cỳc …cỳc “…
Đọc cỏ nhõn
Trang 12
Toán –Luyện:
ôn tập về phép cộng và phép trừ.
A- Mục tiêu:
- Củng cố về cộng trừ trong bảng , trong phạm vi 100 Tìm số hạng, số bị trừ
số trừ
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS tự giác học
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
- phiếu HT
C - Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Ôn tập:
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực
hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
- X là số gì?
- Nêu cách tìm x?
- Chữa bài, nhận xét
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toán thuộc dang toán nào?
- Chấm bài , nhận xét
3/ Củng cố:
- Nêu cách đặt tính và tính?
- Hát
* Bài 1:
- HS nêu
42 85 56 100
+
-38 17 37 16
04 68 93 084
* Bài 2: Tìm x - HS nêu a) x + 27 = 100 x - 45 = 54 x = 100 - 27 x = 54 + 45 x = 73 x = 99
* Bài 3:
- HS làm vở
- Bao gạo nặmg 100 kg Bao ngô nhẹ hơn 15 kg
- Bao ngô nặng ? kg
- Bài toán về ít hơn Bài giải Bao ngô nặng là:
100 - 15 = 85( kg) đáp số: 85 kg