Mô tả chi tiết Mã : UC_1 Quản lý danh sách công việc Tham chiếu SRS: Mức độ ưu tiên: 1 Mục đích Quản lý thông tin và hiển thị danh sách công việc của người dùng hiện tại,cho phép người
Trang 1Trụ sở: 9/51 Nguyễn Phong Sắc, Quận Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 04 6296 0966 Fax: 04 6296 0965 Website: www.simax.vn; Email: info@simax.vn
THIẾT KẾ CHI TIẾT
Dự án: “Văn bản điều hành Bộ Khoa Học Công Nghệ”
Module: Quản lý và điều hành công việc
Ngày công bố Project Manager Lê Minh Huy
Project Leader
Trang 3CÁC PHIÊN BẢN
THUẬT NGỮ VÀ VIẾT TẮTSTT Thuật ngữ/Viết tắt Ý nghĩa
TÀI LIỆU THAM KHẢO
3
Trang 4GIỚI THIỆU 6
1.MÔ HÌNH NGƯỜI DÙNG HỆ THỐNG 6
1.1Mô hình người dùng 6
1.2Danh sách nhóm người dùng 6
2.DANH SÁCH CHỨC NĂNG 6
2.1Mô hình phân rã chức năng 6
2.2Danh sách chức năng 7
3.CHI TIẾT CÁC CHỨC NĂNG 7
3.1Quản lý danh sách công việc 7
3.1.1Mô hình Usecase 7
3.1.2Danh sách actor 8
3.1.3Mô tả chi tiết Usecase 8
3.1.3.1.Usecase Quản lý danh sách công việc 8
3.2Công việc tự xử lý 11
3.2.1Mô hình Usecase 11
3.2.2Danh sách actor 12
3.2.3Mô tả chi tiết Usecase 12
3.2.3.1.Usecase Tra cứu Biểu thuế - Phân loại – HS 12
3.3Giao việc không phản hồi, không phối hợp 13
3.3.1Mô hình Usecase 13
3.3.2Danh sách actor 14
3.3.3Mô tả chi tiết Usecase 14
3.3.3.1.Usecase Quản lý danh sách công việc 14
3.4Giao việc không phản hồi, có phối hợp 17
3.4.1Mô hình Usecase 17
3.4.2Danh sách actor 18
3.4.3Mô tả chi tiết Usecase 18
3.4.3.1.Usecase Quản lý danh sách công việc 19
3.5Giao việc có phản hồi, không phối hợp 21
3.5.1Mô hình Usecase 21
3.5.2Danh sách actor 22
3.5.3Mô tả chi tiết Usecase 22
3.6Giao việc có phản hồi, có phối hợp 22
3.6.1Mô hình Usecase 22
Trang 53.6.2Danh sách actor 23 3.6.3Mô tả chi tiết Usecase 24
Trang 6từ văn bản đến, tờ trình, hoặc được giao việc
Là đối tượng được giao việc và có trách nhiệmphối hợp với đơn vị chủ trì để cùng xây dựngbáo cáo công việc
Có trách nhiệm đóng góp ý kiến, phản hồi ý kiếntới đơn vị chủ trì để thực hiện báo cáo công việclên với cấp trên – cấp giao việc
2 DANH SÁCH CHỨC NĂNG
2.1 Mô hình phân rã chức năng
Trang 7Quản lý danh sách Công việc tự xử lý Giao việc không phản hồi Giao việc có phản hồi
Giao việc + Quản lý công việc
Không phản hồi không phối hợp
Không phản hồi, có phối hợp
Có phản hồi, không phối hợp
Có phản hồi, có phối hợp
Hình 2 Mô hình phân rã chức năng
2.2 Danh sách chức năng
Hiển thị danh sách công việc của người dùng, chotheo phép dõi công việc, trạng thái, thời gian thựchiện, tìm kiếm công việc, người giao việc, ngườiphụ trách, người phối hợp và thực hiện thêm mớicông việc
nhân và không phải giao việc
3 Giao việc không phản hồi, khôngphối hợp
Thực hiện giao việc đối với cấp dưới, không cầnphản hồi, và công việc được giao không có phốihợp
hợp
Thực hiện giao việc đối với cấp dưới, không cầnphản hồi, và có phối hợp
Thực hiện giao việc đối với cấp dưới, có yêu cầuphản hồi và công việc được giao không yêu cầuphối hợp
phản hồi, và công việc được giao yêu cầu phối hợp
3 CHI TIẾT CÁC CHỨC NĂNG
3.1 Quản lý danh sách công việc
3.1.1 Mô hình Usecase
Trang 8Cấp hiện tại
Quản lý danh sách công việc
Xem danh sách
Tạo mới công việc
Xóa công việc
Hình 3 Mô hình usecase quản lý danh sách công việc
3.1.3 Mô tả chi tiết Usecase
3.1.3.1 Usecase Quản lý danh sách công việc
a Mô tả chi tiết
Mã : UC_1 Quản lý danh sách công việc Tham chiếu SRS: Mức độ ưu tiên: 1
Mục đích
Quản lý thông tin và hiển thị danh sách công việc của người dùng hiện tại,cho phép người dùng có thể xem công việc, xem danh sách, tạo mới côngviệc cho cấp dưới Đồng thời cho phép xóa hoặc hủy công việc nếu muốn
Tác
nhân
Chính Người dùng hiện tại
Khác
Điều kiện trước Người dùng đăng nhập hệ thống
Điều kiện sau
2
Load danh sách công việc theo ngườidùng, hiển thị đầy đủ thông tin, trạngthái cho người dùng Cho phép ngườidùng lựa chọn công việc
Trang 94 Người dùng chọn xem chi tiết
công việc
5
Hệ thống lấy công việc được chọn đểhiển thị chi tiết Hệ thống hiển thị cácbutton tương ứng với người dùng
6 Người dùng xem được chi tiếtcông việc và các button.
7 Người dùng chọn xóa hoặc hủycông việc
13 Người dùng xem danh sách côngviệc đã xóa
công việc mới giao cho cấp dưới
dùng nhập thông tin giao việc
16
Người dùng nhập đầy đủ thôngtin giao việc và chọn giao việc cóphản hồi hoặc giao việc khôngcần phản hồi
17
Hệ thống thực hiện validate dữ liệunhập vào, nếu hợp lệ sẽ cho insert vào
dữ liệu
19 Hệ thống reload lại danh sách côngviệc của ngươi dùng hiện tại sau khi
cập nhật
20 Người dùng xem được danh sáchcông việc mới cập nhật
b Lược đồ hoạt động
Trang 10Có Có
Quản lý danh sách công việc
Chọn xem chi tiết công việc
Nhập thông tin CV Xóa CV được chọn
Hoàn thành giao việc
Hiển thị danh sách CV mới cập nhật
Có tạo mới CV?
Có xóa CV?
Hiển thị danh sách CV cá nhân
Hình 4 Lược đồ hoạt động chức năng quản lý danh sách công việc
c Lược đồ tuần tự
Trang 11Quản lý danh sách công việc
Hệ thống thông báo giao việc
thành công hoặc trả về thông
báo phát sinh nếu có lỗi.
Sau đó sẽ hiển thị Grid công
việc mới được cập nhật
Hiển thị danh sách công việc mới cập nhật
ReloadGridCV() Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message AddCV(CVObject) FormValidate()
Nhập các thông tin công việc
LoadFormCV() Chọn chức năng tạo CV mới
Chọn xóa hủy công việc
Hiển thị danh sách công việc cá nhân
Return List<CVObject>
GetListCVByUser(User) Chọn xem danh sách công việc
Cấp hiện tại
Form Database: Công việc
Hiển thị danh sách công việc mới cập nhật
ReloadGridCV() Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message AddCV(CVObject) FormValidate()
Nhập các thông tin công việc
LoadFormCV() Chọn chức năng tạo CV mới
Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message DeleteCVById(int) ConfirmDelete()
Chọn xóa hủy công việc
DisplayCV() BindListCV()
Chi tiết công việc hiển thị
Return CVObject GetCVById(int) Chọn xem chi tiết công việc
Hiển thị danh sách công việc cá nhân
Return List<CVObject>
GetListCVByUser(User) Chọn xem danh sách công việc
Hình 5 Lược đồ tuần tự thực hiện quản lý danh sách công việc
d Giao diện
Trang 12Cấp hiện tại
Công việc tự xử lý
Xem chi tiết công việc
Phê duyệt báo cáo
Giao việc
Hoàn thành công việc
Hình 6 Mô hình usecase công việc tự xử lý
3.2.3 Mô tả chi tiết Usecase
3.2.3.1 Usecase Tra cứu Biểu thuế - Phân loại – HS
a Mô tả chi tiết
Mã : UC_1 Tra cứu Biểu thuế - Phân loại – HS Tham chiếu SRS: Mức độ ưu tiên: 1
Mục đích Cho phép cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp thực hiện tra cứu các biểu thuếvới nhiều tiêu chí phân loại.Tác
nhân
Chính Người dùng không cần đăng nhập hệ thống
Khác
Điều kiện trước
Điều kiện sau
Trang 131 Chọn – HS Tra cứu Biểu thuế - Phân loại
3 Nhập thông tin tìm kiếm, lựachọn phân loại.
b Lược đồ hoạt động
Tra cứu Biểu thuế Phân loại – HS
Hiên thị form tra cứu Nhập thông tin tra cứu
Tra cứu, hiển thị kết quả
Hình 7 Lược đồ hoạt động thực hiện Tra cứu Biểu thuế - Phân loại – HS
c Lược đồ tuần tự
Hình 8 Lược đồ tuần tự thực Tra cứu Biểu thuế - Phân loại – HS
d Giao diện
Hình 9 Giao diện Tra cứu Biểu thuế - Phân loại – HS
3.3 Giao việc không phản hồi, không phối hợp
3.3.1 Mô hình Usecase
Cấp hiện tại
Giao việc không phản hồi
Trang 14Hình 10 Mô hình usecase giao việc không phản hồi, không phối hợp
3.3.2 Danh sách actor
1 Cấp hiện tại Người dùng có thể tạo một công việc từ văn bản đến, từ tờ trình,từ công việc khác, giao việc cho cấp dưới Công việc được giao
không cần phản hồi
Người dùng được giao công việc, tiếp nhận công việc từ cấp trên, công việc không cần phản hồi báo cáo lại Lúc này, người dùng chạy lại đúng chức năng tại UseCase số 3.2: công việc tự
xử lý
3.3.3 Mô tả chi tiết Usecase
3.3.3.1 Usecase Quản lý danh sách công việc
a Mô tả chi tiết
Mã : UC_1 Quản lý danh sách công việc Tham chiếu SRS: Mức độ ưu tiên: 1
Mục đích Quản lý thông tin và hiển thị danh sách công việc của người dùng hiện tại,cho phép người dùng có thể xem công việc, xem danh sách, tạo mới công
việc cho cấp dưới Đồng thời cho phép xóa hoặc hủy công việc nếu muốn
Tác
nhân
Chính Người dùng hiện tại
Khác
Điều kiện trước Người dùng đăng nhập hệ thống
Điều kiện sau
2
Load danh sách công việc theo ngườidùng, hiển thị đầy đủ thông tin, trạngthái cho người dùng Cho phép ngườidùng lựa chọn công việc
4 Người dùng chọn xem chi tiếtcông việc5
Hệ thống lấy công việc được chọn đểhiển thị chi tiết Hệ thống hiển thị cácbutton tương ứng với người dùng
công việc và các button
7 Người dùng chọn xóa hoặc hủycông việc
Trang 15việc sau khi xóa
13 Người dùng xem danh sách côngviệc đã xóa
14 Người dùng chọn tính năng tạocông việc mới giao cho cấp dưới
dùng nhập thông tin giao việc
16
Người dùng nhập đầy đủ thôngtin giao việc và chọn giao việc cóphản hồi hoặc giao việc khôngcần phản hồi
Trang 16Có Có
Quản lý danh sách công việc
Chọn xem chi tiết công việc
Nhập thông tin CV Xóa CV được chọn
Hoàn thành giao việc
Hiển thị danh sách CV mới cập nhật
Có tạo mới CV?
Có xóa CV?
Hiển thị danh sách CV cá nhân
Hình 11 Lược đồ hoạt động chức năng quản lý danh sách công việc
c Lược đồ tuần tự
Trang 17Quản lý danh sách công việc
Hệ thống thông báo giao việc
thành công hoặc trả về thông
báo phát sinh nếu có lỗi.
Sau đó sẽ hiển thị Grid công
việc mới được cập nhật
Hiển thị danh sách công việc mới cập nhật
ReloadGridCV() Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message AddCV(CVObject) FormValidate()
Nhập các thông tin công việc
LoadFormCV() Chọn chức năng tạo CV mới
Chọn xóa hủy công việc
Hiển thị danh sách công việc cá nhân
Return List<CVObject>
GetListCVByUser(User) Chọn xem danh sách công việc
Cấp hiện tại
Form Database: Công việc
Hiển thị danh sách công việc mới cập nhật
ReloadGridCV() Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message AddCV(CVObject) FormValidate()
Nhập các thông tin công việc
LoadFormCV() Chọn chức năng tạo CV mới
Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message DeleteCVById(int) ConfirmDelete()
Chọn xóa hủy công việc
DisplayCV() BindListCV()
Chi tiết công việc hiển thị
Return CVObject GetCVById(int) Chọn xem chi tiết công việc
Hiển thị danh sách công việc cá nhân
Return List<CVObject>
GetListCVByUser(User) Chọn xem danh sách công việc
Hình 12 Lược đồ tuần tự thực hiện quản lý danh sách công việc
d Giao diện
3.4 Giao việc không phản hồi, có phối hợp
3.4.1 Mô hình Usecase
Trang 18Cấp hiện tại
Giao việc không phản hồi
Cấp dưới chủ trì
Xử lý công việc
Tiếp nhận ý kiến phản hồi
Chuyển công văn xin ý kiến Giao việc : 1
Hoàn thành công việc
Cấp dưới phối hợp
Tiếp nhận công việc
Gửi ý kiến phối hợp Giao việc : 2
Hình 13 Mô hình usecase giao việc không phản hồi, có phối hợp
3.4.2 Danh sách actor
Người dùng có thể tạo một công việc từ văn bản đến, từ tờ trình,
từ công việc khác, giao việc cho cấp dưới Công việc được giao không cần phản hồi
Người dùng được giao công việc, tiếp nhận công việc từ cấp trên, công việc không cần phản hồi báo cáo lại Lúc này, người dùng chạy lại đúng chức năng tại UseCase số 3.2: công việc tự
xử lý Đồng thời, người chủ trì còn phải có trách nhiệm tiếp nhận ý kiến phản hồi của đơn vị phối hợp để tổng hợp và kết thúc công việc phối hợp
Người dùng được giao công việc phối hợp từ cấp trên, người dùng có thể thực hiện tự xử lý như Usecase số 3.2, đồng thời, người dùng có trách nhiệm gửi ý kiến phối hợp về đơn vị chủ ý, thông qua ý kiến trên phần mề, hoặc bằng văn bản chuyển tới đơn vị chủ trì thông qua tính năng chuyển văn bản
3.4.3 Mô tả chi tiết Usecase
Trang 193.4.3.1 Usecase Quản lý danh sách công việc
a Mô tả chi tiết
Mã : UC_1 Quản lý danh sách công việc Tham chiếu SRS: Mức độ ưu tiên: 1
Mục đích
Quản lý thông tin và hiển thị danh sách công việc của người dùng hiện tại,cho phép người dùng có thể xem công việc, xem danh sách, tạo mới côngviệc cho cấp dưới Đồng thời cho phép xóa hoặc hủy công việc nếu muốn
Tác
nhân
Chính Người dùng hiện tại
Khác
Điều kiện trước Người dùng đăng nhập hệ thống
Điều kiện sau
2
Load danh sách công việc theo ngườidùng, hiển thị đầy đủ thông tin, trạngthái cho người dùng Cho phép ngườidùng lựa chọn công việc
công việc
5
Hệ thống lấy công việc được chọn đểhiển thị chi tiết Hệ thống hiển thị cácbutton tương ứng với người dùng
6 Người dùng xem được chi tiếtcông việc và các button.
7 Người dùng chọn xóa hoặc hủycông việc
việc sau khi xóa
việc đã xóa
công việc mới giao cho cấp dưới
dùng nhập thông tin giao việc
Người dùng nhập đầy đủ thôngtin giao việc và chọn giao việc có
Trang 2019
Hệ thống reload lại danh sách côngviệc của ngươi dùng hiện tại sau khicập nhật
công việc mới cập nhật
b Lược đồ hoạt động
Có Có
Quản lý danh sách công việc
Chọn xem chi tiết công việc
Nhập thông tin CV Xóa CV được chọn
Hoàn thành giao việc
Hiển thị danh sách CV mới cập nhật
Có tạo mới CV?
Có xóa CV?
Hiển thị danh sách CV cá nhân
Hình 14 Lược đồ hoạt động chức năng quản lý danh sách công việc
c Lược đồ tuần tự
Trang 21Quản lý danh sách công việc
Hệ thống thông báo giao việc
thành công hoặc trả về thông
báo phát sinh nếu có lỗi.
Sau đó sẽ hiển thị Grid công
việc mới được cập nhật
Hiển thị danh sách công việc mới cập nhật
ReloadGridCV() Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message AddCV(CVObject) FormValidate()
Nhập các thông tin công việc
LoadFormCV() Chọn chức năng tạo CV mới
Chọn xóa hủy công việc
Hiển thị danh sách công việc cá nhân
Return List<CVObject>
GetListCVByUser(User) Chọn xem danh sách công việc
Cấp hiện tại
Form Database: Công việc
Hiển thị danh sách công việc mới cập nhật
ReloadGridCV() Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message AddCV(CVObject) FormValidate()
Nhập các thông tin công việc
LoadFormCV() Chọn chức năng tạo CV mới
Hiển thị thông báo của hệ thống
Return Message DeleteCVById(int) ConfirmDelete()
Chọn xóa hủy công việc
DisplayCV() BindListCV()
Chi tiết công việc hiển thị
Return CVObject GetCVById(int) Chọn xem chi tiết công việc
Hiển thị danh sách công việc cá nhân
Return List<CVObject>
GetListCVByUser(User) Chọn xem danh sách công việc
Hình 15 Lược đồ tuần tự thực hiện quản lý danh sách công việc
d Giao diện
3.5 Giao việc có phản hồi, không phối hợp
3.5.1 Mô hình Usecase
Trang 22Soạn báo cáo, tờ trình
Gửi công văn xin ý kiến
3.5.2 Danh sách actor
Người dùng có thể tạo một công việc từ văn bản đến, từ tờ trình,
từ công việc khác, giao việc cho cấp dưới Công việc được giao yêu cầu có phản hồi bằng báo cáo, hoặc tờ trình
Người dùng được giao công việc, tiếp nhận công việc từ cấp trên, công việc yêu cầu có phản hồi báo cáo lại Lúc này, người dùng chạy lại đúng chức năng tại UseCase số 3.2: công việc tự
xử lý Công việc tự xử lý có thể thực hiện bằng cách tiếp tục giao việc, có thể tự soạn báo cáo hoặc tờ trình trình lên cấp trên, hoặc có thể gửi công văn tới các đơn vị khác xin ý kiến
3.5.3 Mô tả chi tiết Usecase
3.6 Giao việc có phản hồi, có phối hợp
3.6.1 Mô hình Usecase
Trang 23Soạn báo cáo, tờ trình
Chuyển công văn xin ý kiến
Tiếp nhận ý kiến phản hồi
Hoàn thành công việc
Tiếp nhận công việc
Giao việc : 3
Gửi ý kiến phối hợp
Hình 17. Mô hình usecase giao việc có phản hồi, có phối hợp
3.6.2 Danh sách actor
Trang 24STT Tên Actor Mô tả
dùng chạy lại đúng chức năng tại UseCase số 3.2: công việc tự
xử lý Công việc tự xử lý có thể thực hiện bằng cách tiếp tục giao việc, có thể tự soạn báo cáo hoặc tờ trình trình lên cấp trên, hoặc có thể gửi công văn tới các đơn vị khác xin ý kiến Đồng thời, người chủ trì còn phải có trách nhiệm tiếp nhận ý kiến phản hồi của đơn vị phối hợp để tổng hợp và kết thúc công việc phối hợp.s
Người dùng được giao công việc phối hợp từ cấp trên, người dùng có thể thực hiện tự xử lý như Usecase số 3.2, đồng thời, người dùng có trách nhiệm gửi ý kiến phối hợp về đơn vị chủ ý, thông qua ý kiến trên phần mề, hoặc bằng văn bản chuyển tới đơn vị chủ trì thông qua tính năng chuyển văn bản
3.6.3 Mô tả chi tiết Usecase