Tªn chương Mục tiêu cần đạt Tªn bµi - Hiểu, cảm nhận được những đặc sắc về nội dung * Th¬ ViÖt Nam vµ nghÖ thuËt trong nh÷ng bµi th¬ cña mét sè nhµ thơ yêu nước, tiến bộ và cách mạng Việ[r]
Trang 11.Thuận lợi:
Năm học 2009-2010 THCS Xuân Huy tích cực xây dựng nhà thân thiện, học sinh tích cực và vận dụng công nghệ thông tin vào giảng dạy, vì thế công tác chuyên môn 01 đặc biệt quan tâm
100% học sinh có đủ sách giáokhoa phục vụ cho môn học.Một số em có ý thức $ tầm tài liệu, yêu thích môn văn Giáo viên tích cực học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
viện nhà có nhiều tài liệu tham khảo, phục vụ cho việc dạy -học bộ môn
2.Khó khăn
Nhiều học sinh còn C! học, không thích học môn văn.Một số em ghi chép cẩu thả, hoặc chép bài soạn của bạn nên không chủ động lĩnh hội tri thức tác phẩm
JK tiện phục vụ cho việc giảng dạy bộ môn còn rất thiếu thốn Còn thiếu phòng chức năng cho dạy- học môn Ngữ Văn
II Mục tiêu môn học:
Môn ngữ Văn 8 có vị trí đặc biệt trong việc thực hiện mục tiêu của THCS Nếu lớp 6, 7 là vòng 1 thì lớp
8 là lớp đầu của vòng 2 của K trình góp phần hình thành những con ! có trình độ học vấn phổ thông làm cơ sở cho học sinh tiếp tục học ở lớp 9, cuối vòng 2 Đó là những con ! có ý thức tu W# biết K yêu, quý trọng gia đình, bè bạn: có lòng yêu Q# yêu chủ nghĩa xã hội, biết Q tới những tình cảm cao đẹp Y lòng nhân ái, tinh thần tôn trọng lẽ phải, sự công bằng, lòng căm ghét cái xấu, cái ác Đó là những con ! biết rèn luyện để có tính tự lập, có duy sáng tạo, 3Q đầu có năng lực cảm thụ các giá trị chân, thiện, mỹ trong văn
K nghệ thuật Có năng lực thực hành và sử dụng Tiếng Việt công cụ để duy, giao tiếp
1) Về kiến thức:
Học sinh phải nắm 01 kiến thức cơ bản của môn ngữ Văn 8 cụ thể là:
Trang 2và cách thức lĩnh hội, tạo lập các kiểu văn bản đó.
- Nắm 01 một số tác phẩm văn học tú của Việt Nam và thế giới tiêu biểu cho những thể loại quen thuộc
- đặc biệt là những thể loại gặp, nắm 01 một số khái niệm và thao tác phân tích tác phẩm văn học, cảm thụ văn học có những kiến thức sơ giản về thi pháp, lịch sử văn học Việt Nam
- Hiểu 01 tác phẩm văn học là kết quả của việc sử dụng hữu hiệu nhất tiếng nói của dân tộc để từ đó học sinh sẽ nắm 01 những tri thức cơ sở về việc tạo ra những văn bản nói và văn bản viết vừa có tính chuẩn mực vừa
có tính nghệ thuật
2) Về kỹ năng:
Trọng tâm của việc rèn luyện kỹ năng cho học sinh là làm cho học sinh có kỹ năng nghe, nói, đọc viết Tiếng Việt khá thành thạo theo kiểu các văn bản, có kỹ năng về phân tích tác phẩm, cảm nhận và bình giá văn học Cụ thể là:
- Có kỹ năng nghe, đọc, phân tích, nhận xét U# tình cảm và một số giá trị nghệ thuật của các văn bản 01 học Từ đó hình thành ý thức kinh nghiệm ứng xử phù hợp với những vấn đề 01 nêu ra trong văn bản đó
- Có kỹ năng nói - viết Tiếng Việt đúng chính tả, đúng từ ngữ, đúng cú pháp biết sử dụng các thao tác cần thiết để tạo lập văn bản
- Có năng lực vận dụng các thao tác duy để so sánh, phân tích tổng hợp, rút ra kết luận từ đó có quyết định hành động phù hợp đối với vấn đề đặt ra trong cuộc sống
3) Về thái độ tình cảm:
Làm cho học sinh:
- Biết yêu quý trân trọng các thành tựu của văn học Việt Nam và văn học thế giới, có ý thức giữ gìn sự trong sáng, giàu đẹp của Tiếng Việt
- Có hứng thú nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt Tìm hiểu nghệ thuật của ngôn ngữ trong các văn bản, không chấp nhận cách nghe đọc qua loa, đại khái, không chấp nhận cách nói, viết tuỳ tiện, thiếu ý thức, chọn từ ngữ, chọn lời
- Biết ứng xử trong gia đình, nhà và xã hội một cách lễ phép, có văn hoá
- Biết yêu quý những giá trị chân, thiện, mỹ, khinh ghét những cái xấu xa, giả dối, độc ác
4) Về phương pháp:
- Quan điểm tích hợp phải 01 áp dụng trong từng khâu Tích hợp theo từng vấn đề, tích hợp dọc, tích hợp ngang để học sinh có ý thức tinh thần ham học hỏi, khơi gợi trí tò mò, đặt cơ sở thuận lợi cho việc trình bày sự hiểu
Trang 3+ Buộc phải suy nghĩ và sử dụng thông tin trong bài.
+ Yêu cầu khái quát liên hệ giữa những cái mà học sinh đã học với thế giới bên ngoài
- Trong việc dạy TV, TLV việc phân tích mẫu, học theo mẫu đóng vai trò quan trọng, chú ý ;K pháp quy nạp trong việc phân tích mẫu để rút ra kết luận
Cần cho học sinh tham gia $ tập, tập hợp xử lý thông tin để rút ra kết luận, quy tắc, định nghĩa và có thể giải quyết tốt các bài tập
5 Chỉ tiêu:
Học lực -Khối
Kế hoạch cụ thể:
Tu
ần
Tiết
theo
(PP
CC)
Tên chương (Tên bài)
Mục tiêu cần đạt Chuẩn bị của
thầy và trò
Phương pháp giảng dạy
Tư liệu tham khảo
I - Hiểu thế nào là từ ngữ địa phơng, biệt - Bảng phụ - Trực SGK,SGV,
Trang 4- Nhớ đặc điểm của từ ngữ địa ;K# biệt ngữ xã
hội
- Có ý thức sử dụng từ địa ;K phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp
toàn dân
-HS làm các BT,giấy nháp
KN thực hành -Tích hợp,tích cực
Q dẫn
tự học
a) Các
lớp từ
- Hiểu nghĩa và cách sử dụng một số từ Hán Việt thông dụng
- Nhận biết các từ Hán Việt thông dụng trong các văn bản đã học
- Biết nghĩa so 50 yếu tố Hán-Việt thông dụng xuất hiện nhiều trong các văn bản học
ở lớp 8
- Sử dụng các từ Hán Việt đã học trong nói, viết
- Bảng phụ
- Trò chơi:
Thi tìm nhanh
từ Hán-Việt
-Trực quan
- Phân tích
- So sánh,
đối chiếu
- Tổng hợp
-Thiết kế bài giảng,Bồi
W ngữ văn 8
b)
từ vựng
- Hiểu thế nào là từ vựng
- Biết cách sử dụng các từ cùng từ vựng để nâng cao hiệu quả diễn đạt
-Tích hợp với giáo dục bảovệ môi 6
- Nhận biết các từ cùng trờng từ vựng trong văn bản
- Biết tập hợp các từ có chung nét nghĩa vào một trờng từ vừng
- Có ý thức mở rộng vốn từ để nâng cao hiệu quả
giao tiếp
- Bảng phụ -HS làm BT,phiếu học tập
- Quy nạp
- So sánh
- rèn KN thực hành -Tích hợp,tích cực
SGK,SGV, SBT ngữ văn 8 Thiết kế bài
giảng,Bồi
W ngữ văn 8
1 T3 c) Nghĩa
của từ - Hiểu thế nào là cấp độ khái quát của nghĩa từ ngữ.- Biết so sánh nghĩa từ ngữ về cấp độ khái
quát
- Giáo dục học sinh ý thức sử dụng từ ngữ đúng khi nói, viết
-Bảng phụ
HS làm các BT,giấy nháp
Quy nạp Thảo luận nhóm -Rèn KN thực hành
SGK,SGV, SBT ngữ văn 8 -Thực hành
TV 8
Trang 54 T15
- Hiểu thế nào là từ 1 thanh, từ 1 hình
- Nhận biết từ 1 thanh, từ 1 hình và giá trị của chúng trong văn bản miêu tả
- Biết cách sử dụng từ 1 thanh, từ 1 hình
- Nhớ đặc điểm, công dụng của từ 1 thanh, từ
1 hình
- Học sinh có ý thức vận dụng linh hoạt các từ 1
thanh, 1 hình khi viết văn
-Tích hợp,tích cực
- Quy nạp
- So sánh,
đối chiếu
-BT rèn KN tích hợp Q dẫn
tự học -Thiết kế bài giảng,Bồi
W ngữ văn 8
6 23 2 Ngữ pháp
a) Từ
loại
- Hiểu thế nào là tình thái từ, trợ từ và thán từ
- Nhận biết tình thái từ, trợ từ, thán từ và tác dụng của chúng trong văn bản
- Biết cách sử dụng tình thái từ, trợ từ và thán từ trong nói, viết
-Nhớ đặc điểm và chức năng ngữ pháp của từ 1
thanh và từ 1 hình
-Giáo dục học sinh ý thức sử dụng trợ từ, thán từ, tình thái từ trong hoàn cảnh giao tiếp cụ thể
Bảng phụ - Trực
quan
- Phân tích mẫu
- So sánh
đối chiếu
- Khái quát, tổng hợp
SGK,SGV, SBT ngữ văn 8 -Thực hành
TV 8 -BT rèn KN tích hợp Q dẫn
tự học
Trang 6- Hiểu thế nào là câu ghép, phân biệt câu đơn và câu ghép
- Biết cách nối các vế câu ghép
- Biết nối và viết đúng các kiểu câu ghép đã 01
học
- Nhận biết các loại câu ghép, các ;K tiện liên kết các vế câu ghép trong văn bản
- Nhận biết quan hệ ý nghĩa giữa các vế câu ghép và các ;K tiện liên kết các vế câu ghép, quan hệ nguyên nhân, điều kiện, tăng tiến, K phản, nối tiếp, giải thích
-Học sinh nắm vững đặc điểm của câu ghép và vận dụng đúng câu ghép trong nói, viết
11
12
20
21
22
23
23
T43
T46
T75
T79
T86
T89
T91
b) Các
loại câu
- Hiểu thế nào là câu trần thuật, câu cảm thán, câu cầu khiến, câu nghi vấn trong văn bản
- Biết cách nói và viết các loại câu phục
vụ những mục đích nói khác nhau
- Hiểu thế nào là câu phủ định
- Nhận biết và 3Q đầu phân tích 01
giá trị biểu cảm của câu phủ định trong văn bản
- Biết cách nói và viết câu phủ định
- Nhớ đặc điểm hình thức và chức năng của câu trần thuật, câu cảm thán, câu cầu khiến, câu nghi vấn
-Nhớ đặc điểm chức năng của câu phủ
định
Học sinh
có ý thức
sử dụng
đúng các kiểu câu trong giao tiếp
Vận dụng linh hoạt câu phủ
định trong nói, viết
- Bảng phụ
- Tổ chức trò chơi
- Bảng phụ
- Phiếu học tập
- Trực quan
- Phân tích
- Khái quát
- Thực hành
- Quy nạp
- Thực hành
- Trực quan
- Nêu vấn
đề
- Vấn đáp
- Phân tích
- Khái quát
- Thực hành
SGK,SGV, SBT ngữ văn 8 -Thực hành
TV 8 -BT rèn KN tích hợp Q dẫn
tự học
-Thiết kế bài giảng -Bồi W ngữ văn 8
Trang 714
15
T50
T53
T59
c) Dấu
câu - Hiểu công dụng của các loại dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu hai chấm
- Biết cách sử dụng các dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu hai chấm trong viết câu
- Biết các lỗi và cách sửa các lỗi gặp khi sử dụng các dấu ngoặc đơn, dấu ngoặc kép, dấu hai chấm
- Giải thích 01 cách sử dụng các loại dấu ngoặc
đơn, dấu hai chấm trong văn bản
- Vận dụng linh hoạt các loại dấu câu khi làm văn
- Bảng phụ
- Tổ chức trò chơi
- Trực quan
- Vấn đáp
- Nêu vấn
đề
- So sánh,
đối chiếu
- Phân tích, tổng hợp
-SGK,SBT,S GV,STK Q dẫn
tự học N.V7 -Kiến thức cơ bảnNV 8
9
10
16
17
29
30
T37
T40
T114
T119
3 Phong
cách ngôn
ngữ và
biện pháp
tu từ: các
biện pháp
tu từ
- Hiểu thế nào là nói giảm, nói tránh, nói quá và sắp xếp trật tự từ trong câu
- Nhận biết và bớc đầu phân tích đợc giá
trị các biện pháp tu từ nói trên trong những tình huống nói và viết cụ thể
- Rèn kỹ năng sử dụng tốt các biện pháp tu từ đã
học và nói, viết
- Giáo dục học sinh ý thức sử dụng các phép nói giảm, nói tránh, nói quá trong những tình huống giao tiếp cụ thể
-Bảng phụ -Học làm BT - Quy nạp- So sánh,
đối chiếu SGK,SBT,S
GV,STK Q dẫn
tự học N.V7 -Kiến thức cơ bảnNV 8
Trang 825
26
T95
T98 4 Hoạt
động
giao tiếp
a) Hành
động nói
- Hiểu thế nào là hành động nói
- Biết đợc một số kiểu hành động nói thờng gặp: hỏi, trình bày, điều khiển, hứa hẹn, đề nghị, bộc lộ cảm xúc
- Biết cách thực hiện mỗi hành động nói bằng kiểu câu phù hợp
Nhận biết 01 câu thể hiện hành động nói và mục
đích của hành động nói ấy trong văn bản
Vận dụng tốt một số kiểu hành động nói trong giao tiếp
-Bảng phụ
- Tổ chức trò chơi
- Phiếu học tập
- Nêu vấn
đề
- Trực quan
- Tích hợp
- Phân tích
- So sánh
- Đối chiếu
SGK,SGV, SBT ngữ văn 8 -Thực hành
TV 8 -BT rèn KN tích hợp Q dẫn
tự học
-Thiết kế bài giảng -Bồi W ngữ văn 8
27
28
31
T
107
T
111
T12
2
b) Hội
thoại
- Hiểu thế nào là vai trò xã hội trong hội thoại
- Hiểu thế nào là C1 lời và cách sử dụng C1 lời trong giao tiếp
- Xác định 01 vai xã hội, chọn cách nói phù hợp với vai xã hội trong tham gia hội thoại
- Biết tôn trọng C1 lời ! khác, biết dùng C1
lời hợp lý khi tham gia hội thoại
- Giáo dục học sinh ý thức sử dụng vai xã hộ phù hợp trong giao tiếp
-Bảng phụ Học làm BT
- Nêu vấn
đề
- Phân tích
- So sánh
- Kiểm tra, đánh giá
SGK,SBT,S GV,STK Q dẫn
tự học N.V7 -Kiến thức cơ bảnNV 8
Trang 915
15
17
18
31
33
35
T31
T59
T60
T67
T70,
71
T12
6
T13
0
T13
8
-Ôn tâp
K
trình địa
;K#
-kiểm tra
-Cho hs nắm vũng kiến thức,biết cách trình bày thành bài viết và ứng dụng tốt trong giao tiếp -Đánh giá hs và sửa các lỗi mắc cơ bản -Sửa chữa,uốn nắn và phát huy văn hoá của địa
;K mình
-HS:Ôn tập kiến thức và chuẩn bị giấy bút kiểm tra -GV:nghiên cứu ra đề,làm
đáp án,phô tô
đề thi
-Kiểm tra 15p
-Kiểm ta viết bài SGV,sách thiét kế
-Những BT chọn lọc N.V8 -BT rèn KN tích hợp
Trang 102
3
4
T4
T8
T10
T16
II Tập
làm
văn
1
Những
vấn đề
chung
về văn
bản và
tạo lập
văn bản
- Hiểu thế nào là tính thống nhất về chủ đề của văn bản
- Hiểu thế nào là bố cục của văn bản
-Hiểu tác dụng và cách liên kết đoạn văn trong văn bản
- Hiểu thế nào là đoạn văn, biết triển khai ý trong
đoạn văn
- Biết các lỗi và cách sửa lỗi gặp khi viết
đoạn
- Biết vận dụng những kiến thức về bố cục, liên kết
để viết đoạn văn, triển khai bài văn theo những yêu cầu cụ thể
- Xác định đợc chủ đề của văn bản
- Biết sắp xếp các đoạn văn trong bài theo một bố cục nhất
định
- Biết liên kết đoạn bằng phơng tiện liên kết (từ liên kết và câu nối)
- Nhớ đặc điểm đoạn văn, biết triển khai chủ đề của đoạn văn bằng phép diễn dịch, quy nạp, song hành, tổng hợp
- Nhận biết chủ đề, bố cục, cách liên kết, cách trình bày đoạn văn trong các văn bản đợc học
Vận dụng 01 các kiến thức đã học để tạo lập 01
văn bản hoàn chỉnh về nội dung và hình thức
Các văn bản tích hợp:
Trong lòng
mẹ, Tôi đi học, Tức Q
vỡ bờ
-Bảng phụ -Phiếu học tập
- Nêu vấn
đề
- Phân tích
- Tích hợp
- So sánh,
đối chiếu
-Qui nạp,diễn dịch
-SGK,SBT,S
GV N.V -Bài văn chọn lọc 8 -Những bài văn mẫu thực hành -Bồi W n.văn
-Bồi W năng khiếu N.V
Trang 116
7
8
11
T18
T24
T28
T32
T42
2 Các
kiểu văn
bản
a) Tự sự
- Hiểu thế nào là tóm tắt văn bản tự sự
- Biết cách tóm tắt một văn bản tự sự
- Biết trình bày đoạn, bài văn tóm tắt một tác phẩm
tự sự
- Nhận biết và hiểu tác dụng của các yếu tố miêu tả, biểu cảm trong văn bản tự sự
- Biết viết đoạn văn, bài văn tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm
- Phân biệt đợc sự khác nhau giữa tóm tắt khái quát và tóm tắt chi tiết
- Biết viết đoạn văn có độ dài khoảng 90 chữ, bài văn có độ dài khoảng 450 chữ tự sự kết hợp miêu tả và biểu cảm
Học sinh vận dụng linh hoạt các yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm khi làm văn
- Bảng phụ
- Các văn bản tích hợp: Sơn Tinh -
Thuỷ Tinh, Lão Hạc
- tầm tài liệu
- Nêu vấn
đề
- Phân tích
- Vấn đáp
- Quy nạp
SGK,SBT,S
GV N.V -Bài văn chọn lọc 8 -Những bài văn mẫu thực hành -Bồi W n.văn
-Bồi W năng khiếu N.V
11
12
13
14
16
17
18
T44
47
T51
T54
61
76
80
83
b) Thuyết
minh - Hiểu thế nào là văn bản thuyết minh- Nắm 01 bố cục và cách thức xây dựng đoạn và lời văn
trong bài văn thuyết minh
- Nắm 01 ;K pháp thuyết minh
- Biết viết đoạn văn, bài văn thuyết minh.
- Biết trình bày miệng bài văn giới thiệu về một sự vật, một danh lam thắng cảnh
- Nhớ đặc điểm, vai trò, vị trí của văn thuyết minh trong đời sống con ngời
và các đề tài thuyết minh thờng gặp
tầm tài liệu
về di tích Côn Sơn hoặc đền chùa ở địa
;K
-bảNG PHụ -GiÂý nháp
- Nêu vấn
đề
- Phân tích, tổng hợp.
- tầm, giới thiệu
SGK,SBT,SG
V N.V -Bài văn chọn lọc 8
-Những bài văn mẫu thực hành
Trang 1226
27
28
29
30
31
T10
0
102
108
112
116
120
c) Nghị
luận - Hiểu thế nào là luận điểm trong bài văn nghị luận.- Nhận biết và hiểu vai trò của các yếu tố tự sự,
miêu tả và biểu cảm trong bài văn nghị luận
- Nắm 01 bố cục và cách xây dựng đoạn và lời văn trong bài văn nghị luận có yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm
- Biết viết đoạn văn, bài văn nghị luận
- Biết trình bày miệng bài nghị luận về một vấn đề
có sử dụng yếu tố biểu cảm, miêu tả, tự sự
- Nhớ đặc điểm của luận điểm, quan hệ giữa luận
điểm với vấn đề cần giải quyết và quan hệ giữa các luận điểm trong bài văn nghị luận
- Biết viết một đoạn văn độ dài khoảng 90 chữ, bài văn độ dài khoảng 450 chữ nghị luận về một vấn đề chính trị xã hội hoặc văn học có sử dụng yếu tố tự
sự, miêu tả, biểu cảm
- Giáo dục học sinh ý thức tự học, tự nghiên cứu,
$ tầm liệu để viết bài văn nghị luận
- Sử dụng linh hoạt các yếu tố tự sự, miêu tả, biểu cảm khi viết văn nghị luận
- Một số văn bản tích hợp:
Hịch Q sĩ, Bàn luận về phép học
-Bảng phụ -Phiếu học tập
- Nêu vấn
đề
- Vấn đáp
- Phân tích
- Khái quát, tổng hợp
- Thực hành
SGK,SBT,SG
V N.V -Bài văn chọn lọc 8
-Những bài văn mẫu thực hành
-Bồi W n.văn -Bồi W năng khiếu N.V
32
33
35
127
128
137
139
d) Hành
chính công
vụ
- Hiểu thế nào là văn bản tờng trình, thông báo
- Biết cách viết một văn bản tờng trình, thông báo
- Biết viết văn bản tờng trình, thông báo với nội dung thông dụng
- Nhớ đặc điểm, công dụng của văn bản trình, thông báo
Học sinh vận dụng các kiến thức đã học để viết văn bản trình, thông báo cho phù hợp
Một số văn bản
trình, văn bản thông báo
- Đọc văn bản mẫu
và học theo mẫu
- So sánh
-SGk,sgv,sbt -Thiết kế N.V
... nhiều văn họcở lớp
- Sử dụng từ Hán Việt học nói, viết
- Bảng phụ
- Trị chơi:
Thi tìm nhanh
từ Hán-Việt
-Trực quan
- Phân tích
- So...
- Bảng phụ -HS làm BT,phiếu học tập
- Quy nạp
- So sánh
- rèn KN thực hành -Tích hợp,tích cực
SGK,SGV, SBT ngữ văn Thiết kế
giảng, Bồi
W ngữ văn. ..
-Bảng phụ -Phiếu học tập
- Nêu vấn
đề
- Phân tích
- Tích hợp
- So sánh,
đối chiếu
-Qui nạp,diễn dịch
-SGK,SBT,S
GV N.V -Bài văn