1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Vật lý 8 tiết 22: Tổng kết Chương I

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 54,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động của GV Hoạt động 1 : Kiểm tra việc nắm kiến thức đã được hệ thống hoá trong nội dung «n tËp GV: Lần lượt nêu câu hỏi Hoạt động 2: GV tổ chức cho HS làm các bài tập địn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/ 01/ 2010

Ngày giảng: 27/ 01(8c); 28/ 01(8b); 29/01(8ad)

Tiết 22: Tổng kết chương I.

A Mục tiêu:

- Ôn tập hệ thống hoá kiến thức cơ bản của phần cơ học

- HS vận dụng kiến thức đã học để giải các bài tập.

- Rèn kỹ năng phân tích bài toán, áp dụng công thức để giải bài tập

- Giáo dục yêu thích môn học, thấy được vai trò của nó trong thực tế cuộc sống

B- Chuẩn bị:

+ GV:

+ HS: Trả lời sẵn các câu hỏi - Bài tập

C- Các hoạt động trên lớp :

1. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra 15 phút

1/ Nêu công thức tính công suất

áp dụng: cho A = 12 000 J; t = 300 s Tính P = ?

2/ Khi nào một vật có cơ năng? cho ví dụ về vật chỉ có thế năng, chỉ

có động năng và vật có cả thế năng và động năng?

2. Bài mới:

Hoạt động 1 : Kiểm tra việc nắm kiến

thức đã được hệ thống hoá trong nội

dung ôn tập

GV: Lần lượt nêu câu hỏi

Hoạt động 2: GV tổ chức cho HS làm

các bài tập định tính và định lượng

trong phần trả lời câu hỏi và bài tập

GV: Y/c HS đọc và nghiên cứu cách làm

(?) Quả tạ có trọng lượng là bao nhiêu N?

(?) Tính công suất mà lực sĩ đã hoạt động

như thế nào?

(?) A được tính như thế nào?

(?) Giả sử công suất của động cơ ôtô là P

Hãy tính công của động cơ?

A- Ôn tập.

HS: Trả lời các câu hỏi 13 -> 17.

B- Vận dụng I- Khoanh tròn vào câu đúng:

6 D

II- Trả lời câu hỏi III- Bài tập

* Bài 5:

Tóm tắt: m = 125Kg

h = 70cm = 0,7m

t = 0,3s Tính P =?

Giải

- Trọng lực của quả tạ là:

P = 10.m = 1250N

- Công mà lực sĩ sản ra để nâng quả tạ là:

A = P.h = 1250.0,7 = 875J

- Lực sĩ đã hoạt động với công suất là:

P = A/t = 875J/0,3s = 2916,7W

* Bài 15.3 (21 - SBT) Biết công suất của động cơ ôtô là P Thời gian làm việc là t = 2h = 7200s

=> Công của động cơ là:

A = P.t = 7200.P (J)

Lop7.net

Trang 2

Lưu ý: Lưu lượng dòng nước là 120m3/phút

(?) Trọng lượng của 1m3 nước là bao

nhiêu?

(?) Trọng lượng của 120m3 nước là bao

nhiêu?

(?) Công suất của dòng nước được tính như

thế nào ? (P = A/t)

- Hãy tìm A?

GV: Treo bảng phụ - Kẻ sẵn bảng trò chơi

ô chữ

Củng cố:

- Khái quát nội dung ôn tập

E- Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập toàn bộ kiến thức của

chương I

- Làm lại các bài tập trong SBT được

hướng dẫn trên lớp

- Đọc trước bài “Các chất được cấu

tạo như thế nào”

*Bài 15.4 (21 - SBT)

- h = 25m

- Lưu lượng nước: 120m3/phút

- Dnước = 1000Kg/m3 => dnước = 10 000N/m3

Pnước = ? Giải 1m3 nước có trọng lượng P = 10 000N

- Trong thời gian 1 phút = 60s có 120m3

nước rơi từ độ cao h = 25m xuống dưới – thực hiện 1 công là:

A = 120.P.h = 120.10 000.25 = 30.106 (J)

- Công suất của dòng nước là:

P = A/t = 30.106J/60s = 50.104W = 500KW

C- Trò chơi ô chữ

HS: Hoạt động nhóm lần lượt lên điền các

từ hàng ngang

- Đọc từ hàng dọc

* Hàng ngang:

1- Cung 6- Tương đối 2- Không đổi 7- Bằng nhau 3- Bảo toàn 8- Dao động 4- Công suất 9- Lực cân bằng 5- ác-si-mét

* Hàng dọc: Công cơ học

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w