-Hát kết hợp vận động phụ hoạ II.Chuẩn bị: -Nhạc cụ quen dung, một số động tác vận động phụ hoạ III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động1: Ôn bài hát chú chim nhỏ dễ thương -Luyện tập bài há[r]
Trang 1TUẦN 24:
Ngày dạy: /2010
TẬP ĐỌC: QUẢ TIM KHỈ
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật “Khỉ, Cá Sấu”
- Hiểu nghĩa của các từ khó: Trấn tỉnh, bội bạc, tẻn tò
-Hiểu nội dung câu chuyện: Khỉ kết bạn với cá sấu, bị cá sấu lừa nhưng đã khôn khéo nghĩ ra mẹo thoát nạn Những kẻ bội bạc giả dối như cá sấu không bao giờ có bạn
II Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc
-Bảng phụ viết sẵn câu văn để hướng dẫn HS đọc đúng
III Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài Nội quy đảo khỉ
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài một lượt, hướng dẫn qua cách đọc.
2.2 GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
a) Đọc từng câu:
- HS nói tiếp nhau đọc từng câu
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó: Leo trèo, quẫy mạnh, sần sùi, nhọn hoắt, tránh tĩnh, tẻn tò…
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- GV giúp HS đọc đúng một số câu khó, câu dài
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới:
+Trấn tĩnh, bội bạc
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc, các HS khác nghe, góp ý
- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc đúng
d) Thi đọc giữa các nhóm:
- Các nhóm thi đọc
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá
e) Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài (hoặc đoạn).
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- GV hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các câu hỏi:
-Khỉ đối xử với cá Sấu như thế nào?
-Cá Sấu định lừa khỉ như thế nào ?
Trang 2-Khỉ nghĩ ra mẹo gì để thoát nạn ?
-Câu nói nào của Khỉ làm cá Sấu tinh Khỉ
-Tại sao cá Sấu lại tẻn tò, lủi mất ?
-Hãy tìm những từ nói lên tính nết của khỉ và cá sấu ?
* Gv nêu câu hỏi: Câu chuyện này khuyên em điều gì?
4 Luyện đọc lại:
- Một vài nhóm thi đọc lại bài
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc tốt
5 Củng cố - Dặn dò:
- GV liên hệ, giáo dục HS
- GV nhận xét giờ học Khen ngợi những HS đọc tốt, hiểu bài
- Yêu cầu HS về nhà đọc kỹ truyện, chuẩn bị tốt cho tiết kể chuyện
-TOÁN : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Giúp HS:
Rèn kỷ năng giải bài tập “Tìm một thừa số chưa biết”
Rèn kỷ năng giải toán có phép chia
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bảng chia 3
-GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
Bài 1:
-HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết
-HS làm bài vào vở
Bài 2:
-GV hướng dẫn HS cần phân bịêt bài tập “Tìm một số hạng của tổng” và bài tập
“Tìm một thừa số của tích”
-HS làm bài vào bảng con GV nhận xét
Bài 3:
-HS trình bày bài giải
Bài Giải
Số kg gạo trong mỗi túi là:
12: 3 = 4 (kg) Đáp số: 4 kg
4 Củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung bài.
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập: 1,2,3,4,5
- Nhận xét giờ học
-ĐẠO ĐỨC : LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI (T2)
I Mục tiêu:
-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại và nói năng rỏ ràng, từ tốn, lễ phép; nhấc và đặt máy điện thoai nhẹ nhàng
Trang 3-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản thân mình
-Biết phân biệt hành vi đúng hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
-Thực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự
-Tôn trọng, từ tốn lễ phép, trong khi nói chuyện điện thoại
-Đồng tình với các bạn có thái độ đúngvà không đồng tình với các bạn có thái độ sai khi nói chuyện điện thoại
2 Hoạt động 1: Đóng vai
* Mục tiêu:
-HS thực hành kỹ năng nhận và gọi điện thoại trong một số tình huống.
* Cách tiến hành:
1 HS thảo luận và đóng vai theo cặp
2.GV mời một số cặp lên đóng vai
3.Thảo luận lớp về các ứng xử trong đóng vai của các cặp
* GV kết luận:
Dù ở trong tình huống nào, em củng cần phải cư xử lịch sự
3 Hoạt động 2: Xử lý tình huống
* Mục tiêu:
-HS biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong một số tình huống nhận hộ điện thoại
* Cách tiến hành:
1.GV yêu cầu mỗi nhóm thảo luận xử lý một tình huống
2.Các nhóm thảo luận
3.Đại diện các nhóm trình bày cách giải quyết trong mỗi tình huống
-Các nhóm khác nhận xết bổ sung
4.HS tự liên hệ
* GV kết luận: Cần phải lịch sự khi nhậnm và gọi điện thoại Điều đó thể hiện long
tự trọng và tôn trọng người khác
5 Củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung bài.
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập trong sách bài tập
- Nhận xét giờ học
Ngày dạy: /2010
TOÁN: BẢNG CHIA 4
I Mục tiêu:
-Giúp HS:
+Lập bảng chia 4
+Thực hành chia 4
II Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS trả lời:
Muốn tìm thừa số trong một tích ta làm thế nào ?
B Bài mới:
Trang 41 Giới thiệu bài: Bảng chia 4:
2 Hướng dẫn thực hiện ph ép chia 4:
a Ôn tập phép nhân 4 :
-GV gắn lên bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn
-GV hỏi: Mỗi tấm bìa có bốn chấm tròn Hỏi ba tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn -HS trả lời và viết phép nhân 4 x 3 = 12 Có 12 chấm tròn
b Giới thiệu phép chia 4:
-Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi tấm có 4 chấm tròn hỏi có mấy tấm bìa ?
-HS trả lời rồi viết: 12: 4 = 3 Có 3 tấm bìa
c Nhận xét:
-Từ phép nhân 4 x 3 = 12 ta có phép chia 4 là 12 : 4 = 3
3.Lập bảng chia 4:
-GV cho HS thành lập bảng chia bốn
-Tổ chức cho HS đọc và học thuộc bảng chia 4
4 Thực hành:
Bài 1:
-HS tính nhẫm theo từng cột
Bài 2:
-HS chọn phép tính rồi tính
Bài 3:
-HS chọn phép tính rồi tính
4 Củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung bài.
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập: 1, 2, 3
- Nhận xét giờ học
-KỂ CHUYỆN: QUẢ TIM KHỈ
I Mục đích – yêu cầu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại được nội dung từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
-Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện, bước đầu thể hiện đúng giọng người kể chuyện, giọng khỉ, giọng cá sấu
- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh gia lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện
-Mặt nạ khỉ, cá sấu
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu chuyện: Bác sỹ sói
- GV nhận xét, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích , yêu cầu của tiết học.
2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh:
- GV nêu yêu cầu bài
Trang 5- HS quan sát từng tranh trong SGK.
- HS nĩi tĩm tắt nội dung mỗi tranh
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện trong nhĩm
- GV chỉ định hoặc các nhĩm cử đại diện thi kể chuyện trước lớp
- Cả lớp và GV nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện, giọng kể
b Phân vai dựng lại câu chuyện:
-GV hướng dẫn HS tự lập nhĩm (Nhĩm 3 HS) phân vai kể lại tồn bộ câu chuyện -HS dựng lại câu chuyện trong nhĩm
-Từng nhĩm ba HS thi kể chuyện theo vai trước lớp
-Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá
3.Củng cố, dặn dị:
- GV chốt lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe
-MỸ THUẬT: VẼ THEO MẪU-VẼ CON VẬT
I Mục tiêu
Kiến thức: Nhận biết được hình dáng, đặc điểm của một số con vật quen
thuộc
Kĩ năng: Vẽ được con vật theo ý thích.
Thái độ: Biết yêu quý các loài vật.
II Chuẩn bị
Giáo viên: - Một số tranh ảnh về các con vật.
- Hình minh họa cách vẽ
- Bài vẽ của HS năm trước
Học sinh: - Vở tập vẽ.
- Bút chì, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét
- Gợi ý HS kể về một số con vật quen thuộc
- Cho HS xem tranh ảnh và gợi ý để hS nhận biết:
+ Tên con vật
+ Các bộ phận chính của con vật
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ con vật
- Giới thiệu hình minh họa để HS nhận ra cách vẽ:
+ Vẽ bộ phận lớn trước, bộ phận nhỏ sau
+ Vẽ chi tiết cho đúng, rõ đặc điểm con vật
+ vẽ màu theo ý thích
Hoạt động 3: Thực hành
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gợi ý HS: Chọn con vật định vẽ, vẽ hình vừa với phần giấy
- Theo dõi giúp HS yếu
Trang 6Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- Yêu cầu HS nhận xét bài tập về:
+ Vẽ hình
+ Vẽ màu
+ Cho HS tự xếp loại bài đẹp
- Nhận xét, khen ngợi, động viên
Hoạt động 5: Củng cố, dặn dò
Dặn HS:
- Quan sát nhận xét các con vật
Sưu tầm tranh ảnh về các con vật
-CHÍNH TẢ Nghe viết:QUẢ TIM KHỈ
I Mục đích, yêu cầu:
1 Chép lại chính xác nội dung đoạn của bài: Quả Tim Khỉ Biết viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, trình bày bài đúng mẫu
2.Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng cĩ âm, vần dễ lẫn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp chép bài chính tả
- Bảng phụ viết nội dung bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ: Tây Nguyên, Ê Đê, Mơ-Nơng, -GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
2 Hướng dẫn nghe viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- GV đọc bài trên bảng
- 3HS nhìn bảng đọc lại bài chép
- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài chính tả:
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả:
+Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa ? Vì sao ?
+Tìm lời của khỉ và của cá sấu ? Những lời nĩi ấy đặt sau dấu gì?
- HS tập viết vào bảng con những từ ngữ khĩ:
b GV đọc bài HS chép vào vở:
- GV lưu ý HS cách chép và cách trình bày bài
c Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại bài để HS sốt lại và tự chữa lỗi
- GV thu bài chấm, nhận xét
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài tập 1: (HS làm bài tập 2a)
- 1HS nêu yêu cầu của bài
- 3HS lên bảng làm vào bảng phụ, cả lớp làm vào giấy nháp
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng: Say sưa, xay lúa, xong lên, dịng song
Trang 7Bài tập 2: (Học sinh làm bài tập 3a)
- 1HS nêu yêu cầu của bài
-GV chia lớp thành các nhóm, cho HS trao đổi viết vào băng giấy các nhóm dán
bài lên bảng lớp, đọc kết quả
- GV và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học Nhắc HS ghi nhớ quy tắc chính tả
- Dặn HS về nhà luyện viết
-THỂ DỤC
ÔN MỘT SỐ BÀI TẬP ĐI THEO VẠCH KẺ THẲNG VÀ ĐI NHANH
CHUYỂN SANG CHẠY-TRÒ CHƠI NHẢY Ô
I Mục tiêu:
-Tiếp tục ôn một số bài tập RLTT CB Yêu cầu thực hiện động tác tương đối
chính xác
-Ôn trò chơi “nhảy ô” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi một cách chủ
động
II Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: trên sân trường Vệ sinh an toàn sân tập
- Phương tiện: 1 cái còi và kẻ sân cho trò chơi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- GV tập trung HS, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Khởi động:Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu gối hông, vai
-Giậm chân tại chổ, đếm theo nhịp
*Chạy nhẹ nhàng thành một hang dọc trên địa hình tự nhiên
*Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
*Trò chơi
2 Phần cơ bản:
*Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay chống hông.
-Đi theo vạch kẻ thẳng, hai tay dang ngang
-Đi kiễng gót, hai tay chống hông
-Đi nhanh chuyển sang chạy
-Trò chơi : nhảy ô
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chổ vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà
-THỨ TƯ: Ngày soạn: /2010
Ngày dạy: /2010
TẬP ĐỌC: VOI NHÀ
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ khó
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời các nhân vật
Trang 8- Hiểu nghĩa của các từ khó:Khựng lại, rú ga, thu lu…
- Hiểu nội dung bài:Voi rừng được nuôi dạy thành voi nhà có ích giúp đời
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
- Bảng phụ viết sẵn câu văn để hướng dẫn HS đọc đúng
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài.Gấu trắng là chúa tò mò
- GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài một lượt, hướng dẫn qua cách đọc.
2.2 GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:
a) Đọc từng câu:
- HS nói tiếp nhau đọc từng câu
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:thu lu, lùm cây, lừng lững, nhúc nhích, vũng lầy, vội vã…
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
- GV giúp HS đọc đúng một số câu khó, câu dài
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới:
+Hết cách rồi, chộp, quặp chặt vòi
c) Đọc từng đoạn trong nhóm:
- Lần lượt từng HS trong nhóm đọc, các HS khác nghe, góp ý.
- GV theo dõi, hướng dẫn các nhóm đọc đúng
d) Thi đọc giữa các nhóm:
- Các nhóm thi đọc
- Cả lớp và GV nhận xét, đánh giá
e) Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài (hoặc đoạn).
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- GV hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn, trả lời các câu hỏi:
-Vì sao mọi người trên xe phải ngủ đêm trong rừng ?
-Mọi người lo lắng như thế nàokhi thấy con voi đến gần xe?
-Theo em, nếu là voi rừng mà nó định đập chiếc xe thì có nên bắn nó không?
-Con voi đã giúp họ thế nào?
-Tại sao mọi người nghỉ đó là voi nhà?
* Gv nêu câu hỏi: Câu chuyện này khuyên em điều gì?
4 Luyện đọc lại:
- Một vài nhóm thi đọc lại bài
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn nhóm, cá nhân đọc tốt
5 Củng cố - Dặn dò:
- GV liên hệ, giáo dục HS
- GV nhận xét giờ học Khen ngợi những HS đọc tốt, hiểu bài
- Yêu cầu HS về nhà đọc kỹ truyện, chuẩn bị tốt cho tiết kể chuyện
-TOÁN: MỘT PHẦN TƯ
Trang 9I Mục tiêu:
Giúp HS hiểu được:Một phần tư.Nhận biết, viết và đọc 1/4
II Đồ dùng dạy học:
Các mảnh bìa (hoặc giấy) hình vuông, hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS đọc bảng chia 4
-GV nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Một phần 4
2.Giới thệu “Một phần tư”1/4
-HS quan sát hình vuông và nhận thấy.
-Hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau, trong đó có một phần được tô màu Như thế là đã tô màu một phần tư hình vuông
-Hướng dẫn HS viết:1/4 đọc 1/4 một phần tư
-Kết luận: Chia hình vuông thành 4 phần bằng nhau lấy đi một phần được 1/4 hình vuông
3 Thực hành:
Bài 1:
HSquan sát hình rồi trả lời.Tô màu ¼ hình A, B, C
Bài 2:
-HSquan sát các hình rồi trả lời Hình A, B, D
Bài 3:
HS quan sát tranh rồi trả lời
4 Củng cố - dặn dò:
-GV chốt lại nội dung bài.
-Yêu cầu HS về nhà làm bài tập: 1,2,3
-Nhận xét giờ học
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ VỀ LOÀI THÚ, DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục đích, yêu cầu:
1.Mỡ rộng vốn từ về loài thú
2.Luyện tập về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài trong SGK
- Bảng phụ viết nội dung bài tập2
- Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2HS thực hành hỏi đáp
Thú dữ:Hổ, gấu , lợn lòi
Thú không dữ:nai, sóc thỏ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu tiết học.
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1: (Miệng)
Trang 10- 1HS đọc yêu cầu bài
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài:
-HS làm bài vào giấy nháp
- HS phát biểu ý kiến Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
Bài tập 2: (Miệng)
-GVchia nhóm (4 nhóm)
-HS làm bài vào giấy khổ to
-HSdán bài lên bảng lớp
-HS đọc bài của nhóm mình
- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận
Dữ như hổ Khoẻ như voi
Nhát như thỏ Nhanh như sóc
GV:Đó là những thành ngữ chỉ tính cách con người
Bài tập 3: (Viết)
- 1HS đọc yêu cầu bài
- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài
- HS làm vào vở bài tập 2HS làm vào bảng phụ Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố - dặn dò:
- GV chốt lại nội dung bài
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi những HS học tốt
-THỦ CÔNG: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I Mục tiêu:
- Cũng cốkĩ năng gấp, cắt, dán các các sản phẩm đã học
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu gấp thuyền, gấp cắt dán hình tròn, gấp cắtdán thiệp chúc mừng , được gấp bằng giấy màu
- Quy trình gấp có hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp
- Giấy màu, giấy nháp, bút màu
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập chươngII
2 GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:
3 GV hướng dẫn mẫu:
Bước 1:Gấp theo chiều dọc tờ giấy hình chữ nhật
Bước 2:Gấp tạo mũi thuyền
Bước 3:Gấp tạo thanh thuyền
Nêu lại các bước, gấp, cắt, dán hình tròn
Tương tự trên
Nêu lại các bước gấp cắt dán phong bì
* GV gọi 2HS thao tác lại các bước gấp Tổ chức cho HS gấp tạo sản phẩm
4 Đánh giá:
Đánh giá kết quả thực hành của HS
5 Củng cố, dặn dò: