-Nhận xét giờ học -Về nhà luyện đọc lại, trả lời câu hỏi -Chuẩn bị bài sau.... Trường TH B Bình Mỹ.[r]
Trang 1Đạo đức Tiết 28
GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (T1)
( CKTKN: 84; SGK:41) A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ , giúp đỡ,đối xử bình đẳng với người khuyết tật
-Nêu được một số hành động,việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật -Có thái độ cảm thông,không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp ,trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng -Không đồng tình với những thái độ xa lánh,kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật
B- Đồ dùng dạy học :
-GV: Bảng phụ ghi KL cho các HĐ
-HS: VBT,các tấm bìa màu
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 hs nêu một số việc thể hiện lịch sự khi
đến nhà người khác
-Nhận xét
2- Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Các hoạt động:
Hoạt động 1: Phân tích tranh.
-Gọi 1 hs đọc y/c và các CH của BT1/40
-Cho hs trả lời các CH:
+Tranh vẽ gì?
-Nêu miệng
-Quan sát tranh và thảo luận nhóm 2 để trả lời
CH :
Trang 2+Việc làm của các bạn nhỏ giúp được gì cho bạn
bị khuyết tật?
+Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì? Vì sao?
*Kết luận: Chúng ta cần giúp đỡ các bạn bị
khuyết tật để các bạn có thể thực hiện quyền
được học tập
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
-Gọi 1 hs đọc y/c của BT2/40
-Cho hs thảo luận nhóm 4
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét chốt lại
*KL: Tùy theo khả năng và điều kiện thực tế
,các em có thể giúp đỡ người khuyết tật bằng
nhiều cách khác nhau
Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.
-Gọi 1 hs đọc y/c của BT3
-Cho hs làm vào VBT
-Nêu lần lượt từng ý kiến
-Nhận xét chốt lại: Ý a, c, d là đúng; ý b là sai
*KL : Mọi người khuyết tật đều cần được giúp
đỡ
D Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Về nhà thực hiện theo bài học
-Chuẩn bị bài sau
*Đọc lại ( CN,ĐT)
-Lớp đọc thầm
-Thảo luận nhóm
-ĐD trả lời
-Nhận xét
-Lớp đọc thầm -Làm CN
-Dùng các tấm bìa màu
*Đọc lại ( CN,ĐT)
Lop2.net
Trang 3Tập đọc Tiết 82 , 83
KHO BÁU
( CKTKN:38 ; SGK: 83)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN )
-Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt nghỉ hơi đúng ờ các dấu câu và cụm từ rõ ý -Hiểu N/D: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó
sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc ( trả lời được các CH 1,2,3,5; HS khá ,giỏi trả lời được CH 4)
B Đồ dùng dạy học:
-GV: Bảng phụ ghi từ, câu HDHS luyện đọc
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1- Kiểm tra bài cũ :
Nhận xét bài kiểm tra GKII
2- Bài mới.
a.Giới thiệu chủ điểm và bài đọc:
-Y/C hs nhận xét và nêu tên chủ điểm ( S/82)
-Nêu: Bài đọc mở đầu chủ điểm này có tên Kho
báu
-Ghi tựa
b-Luyện đọc:
-Đọc mẫu toàn bài
-Luyện đọc từ khó: gà gáy sáng, lặn mặt
trời,trồng khoai, hão huyền, ruộng
-Gọi HS đọc từng câu đến hết
-Hướng dẫn ngắt ,nghỉ hơi ( đoạn 1)
-Đọc thầm theo
-CN,ĐT
-Nối tiếp
-Cá nhân, đồng thanh
Trang 4-Gọi HS đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm 4
-Cho thi đọc giữa các nhóm ( CN,Từng đoạn)
-Nhận xét
Tiết 2 c-Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Nêu lần lượt các CH:
-Tìm những hình ảnh nói lên sự cần cù chịu khó
của vợ chồng người nông dân? ( Cho hs thảo
luận nhóm 2)
-Hai con trai người nông dân có chăm làm việc
giống như cha mẹ họ không? ( Gọi HS TB,Y)
-Trước khi mất, người cha cho các con biết điều
gì? ( Gọi HS TB,Y)
-Theo lời người cha hai con làm gì? ( Gọi HS
TB,Y)
-Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu? ( Thảo luận
nhóm 4)
-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
d-Luyện đọc lại:
-Hướng dẫn HS (TB,Y) đọc lại từ khó
-Cho 2 hs ( K,G) thi đọc lại cả câu chuyện
-Nhận xét
D.Củng cố - Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà luyện đọc lại, trả lời câu hỏi
-Chuẩn bị bài sau
-Lớp đọc thầm theo -Luyện đọc theo nhóm -Bình chọn
Đọc thầm và trả lời CH:
-Quanh năm hai sương một nắng, cuốc bẫm cày… ra đồng từ lúc gà gáy…trồng cà
-Không (Họ ngại làm ,chỉ mơ chuyện hão huyền)
-Ruộng nhà có một kho báu các con hãy tự đào…
-Đào bới cả đồng ruộng
để tìm kho báu mà không thấy
-Vì ruộng được hai anh
em đào bới kỹ…
-Yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động mới có cuộc sống ấm no…
-CN -Bình chọn
Lop2.net
Trang 5Kể chuyện Tiết 28
KHO BÁU
( CKTKN: 39 ;SGK:84)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Dựa vào gợi ý cho trước, kể được từng đoạn câu chuyện ( BT1)
-HS (K,G) biết kể lại toàn bộ câu chuyện
B-Dồ dùng dạy học :SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:
2- Bài mới :
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn kể chuyện:
BT1:Dựa vào gợi ý,kể lại từng đoạn câu chuyện:
-Gọi 1 hs đọc y/c và các gợi ý từng đoạn
-Gọi 3 hs ( K,G) kể mẫu từng đoạn
-Nhận xét ,uốn nắn
-Hướng dẫn HS dựa vào gợi ý tập kể từng đoạn
câu chuyện theo nhóm 4
-Cho các nhóm thi kể tiếp sức
-Nhận xét
BT2: Kể lại toàn bộ câu chuyện
-Gọi 1 hs đọc y/c
-Cho hs (K,G) thi kể trước lớp
-Nhận xét
D Củng cố - Dặn dò :
-Lớp đọc thầm
-Nhận xét
-Tập kể trong nhóm 4
-Kể theo nhóm
-Bình chọn
-Lớp đọc thầm
-Cá nhân
-Bình chọn
Trang 6-Cho hs nêu lại n/d câu chuyện
-Nhận xét giờ học
-Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
-Chuẩn bị bài sau
-Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó
sẽ có cuộc sống ấm no, hạnh phúc
Lop2.net
Trang 7Toán Tiết 137
ĐƠN VỊ , CHỤC ,TRĂM , NGHÌN
( CKTKN: 72 , SGK: 137 )
A-Mục tiêu: (theo CKTKN)
-Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm ;biết đơn vị nghìn, quan hệ giữa trăm và nghìn
-Nhận biết được được các số tròn trăm , biết cách đọc và viết các số tròn trăm
B-Đồ dùng dạy học:
-GV: Các thẻ biểu diễn đơn vị, chục, trăm
-HS: SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
Nhận xét bài kiểm tra
2- Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Ôn lại về đơn vị, chục, trăm:
* chục:
-Gắn các thẻ ( từ 1 đơn vị 10 đơn vị như SGK)
-Gọi HS ( TB,Y) nêu số
- Nêu : 10 đơn vị bằng 1 chục
*trăm :
-Gắn các tiếp các thẻ chục ( từ 1 chục 10 chục
theo thứ tự như SGK)
-Gọi HS lên ghi và đọc: 10, 20, 30, 40,…, 100
-Theo dõi
- CN : 1…10
-Lặp lại ( CN,ĐT) -Theo dõi
-Cá nhân
Trang 8- Nêu : 10 chục bằng 1 trăm
*nghìn:
-Gắn các thẻ trăm ( như SGK)
-Yêu cầu HS nêu và ghi số
-Nêu: 10 trăm bằng 1 nghìn
- Viết 1000
-Cho hs đọc ghi chú về các số tròn trăm
c-Thực hành:(BT/138):
-Gọi 1 hs đọc y/c và mẫu
-HDHS nhận xét cách làm
-Hướng dẫn HS làm vào SGK
-Gọi 1 hs lên bảng làm
-Nhận xét
D.Củng cố -Dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Về xem lại bài
-Chuẩn bị bài sau
- Lặp lại ( CN,ĐT)
-Theo dõi
-Các em khá ,giỏi -Lặp lại ( CN,ĐT) -Nhiều em đọc lại
-Quan sát -Đọc –ghi chữ ; viết – ghi số
-Nhóm 2
-Nhận xét
Lop2.net
Trang 9Chính tả (Nghe- viết) Tiết 55
KHO BÁU
( CKTKN: 39 ;SGK: 85)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi
-Làm được BT2
B-Đồ dùng dạy học:
-GV:Ghi sẵn BT2 ở bảng lớp
-HS: VBT
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
2- Bài mới
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn nghe- viết:
-Đọc mẫu lần 1.
+Nội dung bài chính tả nói lên điều gì?
-HDHS luyện viết:cuốc bẫm cày sâu,dà gáy
sáng
-Đọc mẫu lần 2
-Đọc cho hs viết bài
-Hướng dẫn HS dò lỗi
-Chấm bài 5-7 bài
c-Hướng dẫn HS làm BT:
BT 2:
-2 em đọc lại
+Nói về đức tính chăm chỉ làm lụng
-Luyện viết ở bảng con -Theo dõi
-Viết vào vở
-Đổi vở dò lỗi
-Lớp đọc thầm
Trang 10-Gọi 1 hs đọc y/c
-Đọc n/d ( trọn tiếng)
-Hướng dẫn HS làm vào VBT
-Gọi 1 hs lên bảng làm
-Nhận xét:
+voi huơ vòi; mùa màng
+thuở nhỏ; chanh chua
D Củng cố - Dặn dò :
-Phát bài chấm,nhận xét
-HDHS sửa lỗi phổ biến
-Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
-Theo dõi
-CN -Nhận xét
Lop2.net
Trang 11Tự nhiên và xã hội Tiết 28
MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN
( CKTKN: 89;SGK:58)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con người.( Với HS khá ,giỏi : Kể tên được một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số con vật nuôi trong nhà.)
*GDBVMT: Biết bảo vệ loài vật
B-Dồ dùng dạy học :
-GV: Tranh ảnh một số con vật sống trên cạn
-HS: SGK
C- Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
-Gọi hs trả lời câu hỏi:
+Loài vật có thể sống ở đâu?
+Kể tên một số con vật và nơi sống của chúng
mà em biết
-Nhận xét
2- Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Các hoạt động :
Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
-HDHS quan sát tranh trong SGK,Y/c hs:
+ Chỉ và nói tên các con vật có trong hình
+ Con nào là vật nuôi, con nào sống hoang dã?
-Cho hs trình bày
-Quan sát theo nhóm 4
-ĐD nhóm trình bày
Trang 12-Nhận xét chốt lại
Hoạt động 2: Thi kể tên các con vật sống trên
cạn mà em biết
- Y/C các nhóm kể theo gợi ý:
+ Tên con vật
+ Sống hoang dã hay là vật nuôi
+Con vật nào có ích đối với con người?
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét chốt lại.Tuyên dương các nhóm kể
nhiều và đúng
*GDBVMT: Cần bảo vệ các loài vật
D Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Tìm hiểu thêm về các con vật sống dưới nước
-Chuẩn bị bài sau
-Nhận xét
- Làm việc theo nhóm 4
-ĐD nhóm trình bày -Nhận xét
Lop2.net
Trang 13Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2010 Tập đọc Tiết 84
CÂY DỪA
( CKTKN: 40;SGK:88)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Biết ngắt nhịp thơ hợp lý khi đọc các câu thơ lục bát
-Hiểu nội dung bài: Cây dừa giống như con người ,biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên ( trả lời được CH1,2; thuộc 8 dòng thơ đầu ;HS khá ,giỏi trả lời được CH3)
B –Đồ dùng dạy học :
-GV: Bảng phụ ghi từ cần HDHS luyện đọc
-HS:SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ : Kho báu.
-KT 2 hs
-Nhận xét-Ghi điểm
2- Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
Nêu MT bài học - Ghi tựa
b-Luyện đọc:
-Đọc mẫu toàn bài
-Luyện đọc từ khó: bạc phếch, , tỏa, gió,rì
rào,bay
-Gọi HS đọc từng dòng đến hết
-HDHS chia đoạn : 3 đoạn
+Đoạn 1 : 4 dòng thơ đầu
+Đoạn 2: 4 dòng thơ tiếp theo
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi
-CN,ĐT -Nối tiếp
Trang 14+Đoạn 3: 6 dòng còn lại
-Hướng dẫn ngắt nhịp ( đoạn 1)
-Gọi 3 HS đọc từng đoạn trước lớp
-Hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo nhóm 4
-Cho thi đọc giữa các nhóm.( CN,từng đoạn)
-Nhận xét.
c-Tìm hiểu bài:
Cho hs trả lời CH:
-Các bộ phận của cây dừa được so sánh với
những gì? ( nhóm 4)
-Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế nào? (
nhóm 4)
-Em thích những câu thơ nào? Vì sao?
-Hướng dẫn học thuộc lòng
d.Luyện đọc lại:
-Cho hs (TB,Y) đọc lại từ khó
-Cho 2 hs (K,G) thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
D Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Về nhà học thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi
-Chuẩn bị bài sau
-Đọc (Cá nhân, đồng thanh.)
-Luyện đọc trong nhóm
-Bình chọn
Đọc thầm bài và trả lời :
-Lá: như bàn tay; Tàu: như chiếc lược;Quả dừa-Đàn lợn con
-Với gió: dang tay đón; Với trăng: gật đầu gọi ; Với mây: là chiếc lược
-Các em K,G -Đồng thanh
Lop2.net
Trang 15Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2010 Toán Tiết 138
SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM
( CKTKN : 73 ;SGK :139)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Biết so sánh các số tròn trăm
-Biết thứ tự các số tròn trăm
-Biểu diễn các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.( Làm được BT1,2,3)
B-Đồ dùng dạy học:
-GV : Các thẻ biểu diễn 100 đơn vị
-HS : SGK
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
-Cho HS đọc,viết các số: 600, 700, 900, 1000
-Nhận xét-Ghi điểm
-Cá nhân (2 HS)
2- Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-So sánh các số tròn trăm:
-Gắn các thẻ ( như SGK)
-Yêu cầu HS nêu và ghi số
-Yêu cầu HS so sánh 2 số vừa ghi (200 < 300;
300 > 200)
-Theo dõi
- CN: 200 , 300
-CN
c-Thực hành:
Trang 16BT 1:
- Hướng dẫn HS làm vào SGK
-Gọi 1 hs trình bày
-CN -Nhận xét
100 < 200
200 > 100
500 > 300
300 < 500
BT 2:
-Hướng dẫn HS ( TB,Y) làm ở bảng lớp
-Nhận xét
100 < 200 ; 700 < 900
300 > 200 ; 500 > 400
… …
-Lớp làm ở SGK
- Nhận xét, bổ sung
BT 3:
-Giúp hs nhận ra các số cần điền là số tròn
trăm
- Hướng dẫn HS làm ở SGK
-Gọi 1 hs lên bảng làm
-Nhận xét
Số điền lần lượt là : 300; 500;700;900
-Làm CN
-Nhận xét
D Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Chuẩn bị bài sau
Lop2.net
Trang 17Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2010 Luyện từ và câu Tiết 28
TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: ĐỂ LÀM GÌ?
DẤU CHẤM, DẤU PHẢY
( CKTKN: 40 ; SGK: 87)
A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Nêu được một số từ ngữ về cây cối ( BT1)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ Để làm gì?(BT2);điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống( BT3)
B- Đồ dùng dạy học :
-GV: Bảng phụ ghi lời giải cho BT1, n/d BT3
-HS: SGK ,VBT
C-Các hoạt động dạy học:
Trang 181- Kiểm tra bài cũ :
2- Bài mới
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn làm bài tập:
BT 1 ( Viết):
-Gọi 1 hs đọc y/c và mẫu
- Hướng dẫn HS làm vào VBT
-Cho các nhóm trình bày
-Nhân xét
+Cây lương thực, thực, thực phẩm: lúa, ngô,
khoai lang, sắn, đậu đỗ , khoai tây, cà rốt, dưa
chuột, dưa gang, dưa hấu, rau muống…
+Cây ăn quả: cam, quýt, xoài, ổi, táo, đào, mận,
lê, mãng cầu, nhãn, vú sữa, măng cụt, sầu
riêng…
+Cây lấy gỗ: xoan, lim, gụ, sến, táu, chò, dầu,
thông,
+Cây bóng mát: bàng, phượng vĩ, đa,…
+Cây hoa: cúc, đào, mai, hồng, lan, huệ, sen,
súng, lay ơn,…
BT 2 ( miệng):
-Gọi 1 hs đọc y/c
- Hướng dẫn HS làm theo nhóm 2
-Cho các nhóm trình bày
-Nhận xét,uốn nắn
BT3: ( viết)
-Gọi 1 hs đọc y/c
-Đọc đoạn văn
-HDHS làm vào VBT
-Lớp đọc thầm
-Nhóm 4 -Nhận xét ,bổ sung
-Lớp đọc thầm
-Hỏi – Đáp trong nhóm 2
-Nhận xét
-Lớp đọc thầm
-Theo dõi
-Nhóm 2
-Nhận xét ,bổ sung
Lop2.net
Trang 19-Nhận xét ,sửa : Thứ tự các dấu : , ,
D Củng cố - Dặn dò :
-Nhận xét giờ học
-Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị bài sau
Thứ tư , ngày 17 tháng 3 năm 2010 Thủ công Tiết 28
LÀM ĐỒNG HỒ ĐEO TAY (T 2)
( CKTKN: 108)
Trang 20A-Mục tiêu: ( theo CKTKN)
-Biết cách làm đồng hồ đeo tay
-Làm được đồng hồ đeo tay
( Với HS khéo tay : Làm được đồng hồ đeo tay Đồng hồ cân đối.)
B-Đồ dùng dạy học:
-GV:Mẫu đồng hồ đeo tay làm bằng giấy.Quy trình thực hiện làm đồng hồ đeo tay Giấy màu, kéo, hồ, thước
-HS:Giấy màu, kéo, hồ, thước
C-Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS nhắc lại các bước làm đồng hồ đeo tay
-KT việc chuẩn bị của hs
-Nhận xét
2- Bài mới.
a-Giới thiệu bài:
Nêu mục tiêu bài học – Ghi tựa
b-Hướng dẫn HS thực hành:
-Cho lớp xem quy trình thực hiện
-Bước 1: Cắt thành các nan giấy
-Bước 2: Làm mặt đồng hồ
-Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ
-Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ
-Cho HS xem đồng hồ đeo tay mẫu ;Nhắc nhở
hs khi làm: Nếp gấp phải sát, miết kỹ Khi gài
dây đeo có thể bóp nhẹ hình mặt đồng hồ để
gài cho dễ…
-Cho hs thực hành
c-Nhận xét - Đánh giá sản phẩm:
- 2 em nhắc lại
-2 em đọc
-Quan sát
-Thực hành nhóm 4 -Các nhóm chọn sản
Lop2.net