1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Huỳnh Thanh Minh - Tiết 40: Trả bài kiểm tra học kì I

3 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 112,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc ñích : - GV nhận xét tình hình giải bài thi của các HS , sửa bài và rút ra những thiếu xót của HS.. - Ruùt kinh nghieäm cho HS veà vieäc giaûi baøi thi.[r]

Trang 1

NS : Tiết 40

TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

I Mục đích :

- GV nhận xét tình hình giải bài thi của các HS , sửa bài và rút ra những thiếu xót của HS

- Rút kinh nghiệm cho HS về việc giải bài thi

II Chuẩn bị :

- GV : Nghiên cứu lời giải đề thi và nội dung nhận xét sau khi chấm bài

- HS : Giải lại đề thi

III Tiến trình lên lớp :

A Giải đề thi : 1) PHẦN TRẮC NGHIỆM

- GV gọi HS lần lượt trả lời và giải thích những câu khó > Chú ý cho HS : câu 5; câu 6; câu 8; câu 10; câu 11;

câu 12

2) PHẦN TỰ LUẬN :

a) Em hãy nhắc lại cách rút gọn phân thức ? ( HS trả lời )

> HS lên bảng giải ( chú ý việc đổi dấu A = -(-A) ) b) Em nào có thể lên bảng tính giá trị của A với ? (HS lên bảng thực hiện và HS khác nhận xét) Bài 2:

HS trả lời câu trắc nghiệm Các em lần lượt nhận xét

Bài 1 : Cho phân thức : A =   

2

x y x

y xy

 a) Hãy rút gọn phân thức A ? b) Tính giá trị của A khi 1; 3

x  y Bài giải :

a) A = 3 2x

y

 b)

Bài 2 : Cho biểu thức

B

Trang 2

a) Em hãy cho biết cách thực hiện rút gọn biểu thức B ?

( Ta thực hiện phép tính cộng và trừ các phân thức

trong biểu thức ) > 1 HS lên bảng thực hiện

 GV : Chốt lại cho HS cách xác định mẫu chung của

các phân thức khi gặp 2 nhân tử đối nhau

b) Em nào có thể nêu cách tìm x để 1 ?

5

B ( HS nêu cách giải > GV nhận xét và củng cố cách giải

cho HS )

 GV chú ý hạn chế cho HS về việc lấy đk của x để giá

trị B xác định

a) Hãy rút gọn biểu thức B

b) Với giá trị nào của x thì 1?

5

B Bài giải :

a) Kết quả : 1

2

B x

5

B  1 1

x

   x 2 5

 x 3

KL : Khi x = 3 thì 1

5

B

- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình

a) Em nhận định tứ giác ABMN là hình gì ? > hãy c/m

điều nhận định đó

b) Em nào có thể nêu hướng c/m ANND ?

Bài 3 : Cho hình bình hành ABCD có 2AB = BC = 2a ; A 0 Gọi M

C60 và N lần lượt là trung điểm của AD và BC

a) Tứ giác AMNB là hình gì ? vì sao ? b) Chứng minh rằng : ANND

c) Tính diện tích của tam giác AND theo a ? Bài giải

a) Tứ giác ABMN có

AD

2

Nên ABMN là hình bình hành Mà : DMDCa

Do đó ABMN là hình thoi b) Ta có M là trung điểm của AD nên NM là đường trung tuyến ứng với cạnh AD (1)

2 1

a

0

60

a

a

M

N

D

B A

C

Trang 3

> GV chốt lại cách c/m phù hợp ( Dùng định lí đảo về đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông )

c) Em nào có thể tính được diện tích của tam giác AND ? ( HS nêu cách tính ) > 1 HS lên bảng giải > HS khác nêu nhận xét

Chú ý cho HS

Ta chỉ tính đến 2 , chứ không nhất thiết phải

3

ANa

biến đổi dấucăn ( kiến thức này chưa học )

mà M; N là trung điểm của 2 cạnh đối AD và BC của hình bình hành

MN = AB = a (2)

  1 2 MNAD - Từ (1) và (2) suy ra : Tam giác AND là tam giác vuông  ANND (đpcm) c) Tam giác MND là tam giác đều ND = MD = a  Áp dụng định lí Pi-ta-go cho tg vuông AND ta tính được : 2 3 ANa Ta có : 2 2 1 1 3 2 2 3 2 ADN ADN S AN ND a a a a S          IV Về nhà : - Chuẩn bị SGK tập 2 - Xem trước bài : MỞ ĐẦU VỀ PHƯƠNG TRÌNH V Nhận xét :

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w