- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn bài tập đọc đã học trong học kì 1 phát âm rõ, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/phút * Đọc rành mạch đoạn văn, đ[r]
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 : chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét tuần 17
**********************************
Tiết 2 : Toán
ễN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
A mục tiêu
- Biết tự giải được cỏc bài toỏn bằng 1 phộp tớnh cộng hoặc trừ, trong đú cú cỏc bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn một số đơn vị
- Rốn cỏch trỡnh bày bài giải của toỏn cú lời văn
- Giỏo dục HS yờu thớch mụn học
B Đồ dùng dạy học
- Phiếu BT 4, bảng phụ ghi sẵn BT 4
C các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- GV treo tờ lịch thỏng 1 năm 2006 - HS QS
- GV hỏi 5 - 6 HS về cỏc ngày trong tờ lịch - HS nghe và TL
yêu cầu HS tỡm xem cỏc ngày đú là thứ mấy?
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Tiết toỏn hụm nay chỳng mỡnh tiếp tục ụn
tập về giải toỏn
- GV ghi đầu bài lờn bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài
b Thực hành
Bài 1: Gọi HS đọc đề toỏn - 2 HS đọc đề toỏn cả lớp đọc thầm đề toỏn
- Yêu cầu HS tự túm tắt đề toỏn - HS túm tắt vào nhỏp 1 vài HS túm tắt bài
toỏn bằng lời
- Gọi 1 HS túm tắt đề toỏn trờn bảng lớp - 1 HS túm tắt trờn bảng lớp
Túm tắt Buổi sỏng: 48 l Buổi chiều: 37 l
Cả hai buổi:….l ?
- Gọi 2 HS dựa vào túm tắt của bài nhắc lại - 2 HS nhắc lại
Trang 2đề toán
- Yªu cÇu HS giải BT - 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở
Bài giải
Cả hai buổi bán được số lít dầu là:
48 + 37 = 85 L
ĐS: 85 lít dầu
Bài 2: Gọi 2 HS đọc bài toán - 2 HS đọc đề toán Cả lớp đọc thầm
- Yªu cÇu HS tự tóm tắt bài toán - 1 HS tóm tắt trên bảng lớp cả lớp tóm tắt vào
vở Tóm tắt Bình 32kg
An 6kg
?kg
- Gọi 1 HS dựa vào tóm tắt nhắc lại đề toán - Nhắc lại
- Gọi HS giải BT - 1 HS giải BT trên bảng lớp, cả lớp làm bài
vào vở
Bài giải
An cân nặng là:
32 - 6 = 26 kg ĐS; 26 kg
Bài 3: Gọi HS đọc đề toán - 2 HS đọc đề toán cả lớp đọc thầm
- GV yªu cÇu HS tự tóm tắt và tự giải rồi Tóm tắt
Liên hái nhiều hơn Lan: 16 bông hoa Liên hái: ……….bông hoa
- Yªu cÇu 1 HS đọc lại đề toán dựa vào - Đọc đề
tóm tắt
- Gọi 1 HS giải BT - 1 HS giải BT Cả lơpớ làm vào vở
Bài giải Liên hái được số bông hoa là:
24 + 16 = 40 bông hoa ĐS: 40 bông hoa
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhËn xÐt tiết học
- Về nhà làm BT trong VBT toán
**********************************************
TiÕt 3 : Mü thuËt
Trang 3Vẽ trang trí : Vẽ màu vào hình …
( GV chuyên dạy)
**************************************
Tiết 4 : Đạo đức
thực hành kỹ năng cuối học kỳ I
A/ mục đích yêu cầu
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố hệ thống hoá những kiến thức đã học từ đầu năm
2 Kỹ năng: Có kỹ năng học tập, sinh hoạt đúng giờ Biết nhận và sửa lỗi khi mắc lỗi Biết sống gọn gàng ngăn nắp Có ý thức chăm chỉ học tập Biết quan tâm giúp đỡ bạn Biết giữ gìn trường lớp Có ý thức giữ vệ sinh nơi công cộng
3 Thái độ: Có thái độ, ý thức tự giác học tập
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi nội dung các câu hỏi, vở bài tập
c/ Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Con đã làm gì để giữ vệ sinh nơi
công cộng?
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b Nội dung:
- Yêu cầu học sinh lên bốc thăm
câu hỏi
- Yêu cầu trả lời câu hỏi mình bốc
được
? Nêu ích lợi của việc chăm chỉ
học tập, sinh hoạt đúng giờ
? Sống gọn gàng ngăn nắp có tác
lợi gì
? Tại sao chúng ta lại phải chăm
làm việc nhà
? Hãy nêu những việc cần làm để
giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng
4 Củng cố – dặn dò
Hát
- Trả lời
- Nhắc lại
- Từng học sinh lên bốc thăm
- Suy nghĩ trả lời
- Học tập sinh hoạt đúng giờ đạt kết quả tốt hơn được thầy yêu bạn mến và đảm bảo sức khoẻ cho bản thân
- Gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà cửa thêm sạch, đẹp khi cần sử dụng không mất công tìm kiếm lâu
- Chăm làm việc nhà để giúp ông bà, cha mẹ
là thể hiện tình cảm yêu thương, quan tâm đối với ông bà, cha mẹ
- Không vứt rác , không bôi bẩn, vẽ bậy lên tường, đi vệ sinh đúng nơi quy định
Trang 4- Về xem lại nội dung các bài đã
học
- Nhận xét tiết học
Buổi chiều
Tiết 1: Tập viết
Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 1)
A/ Mục đích yêu cầu
- Hiểu nội dung chớnh của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được cõu hỏi
về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( cả bài ) thơ đó học
- Đọc đỳng, rừ ràng cỏc đoạn ( bài) tập đọc đó học trong học kỡ 1 ( phỏt õm rừ, biết ngừng nghỉ sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ, tốc độ đọc khoảng 40 tiếng/phỳt)
* Đọc rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trờn 40 tiếng/phỳt)
- Tỡm đỳng từ chỉ sự vật trong cõu(BT2) biết viết bảng tự thuật theo mẫu đó hoc (BT3)
- Yờu thớch mụn học
B/ Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên bài tập đọc
- Bảng phụ viết câu văn của bài tập 2
c/ Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức
- Nhắc nhở học sinh
2 Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b Kiểm tra đọc
- Nêu yêu cầu
- Đặt phiếu ghi tên các bài tập đọc
lên bàn
- Nêu từng câu hỏi ứng với nội
dung bài đọc
c Tìm các từ chỉ sự vật trong các
câu đã cho
- Yêu cầu HS làm bài – chữa bài
d Viết bản tự thuật
- Yêu cầu làm bài – chữa bài
3 Củng cố dặn dò
Hát
- Nhắc lại
- Kiểm tra lại những bài tập đọc đã học trong học kỳ 1
- 5, 6 HS lên bốc thăm Đọc lại bài 2 phút rồi mới đọc bài
- Đọc bài – kết hợp trả lời câu hỏi
- Gạch chân các từ chỉ sự vật trong câu
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng vườn, núi non
- Viết bản tự thuật theo mẫu đã học
- Nối tiếp đọc bản tự thuật
- Nhận xét
Trang 5- Về nhà đọc lại bài học thuộc
bảng chữ cái
- Nhận xét tiết học
*******************************************
Tiết 2: Toán
Ôn tập
I Mục tiờu:
- Biết giải cỏc bài toỏn đơn giản cú nhớ, trỡnh bày đơn giản bài toỏn cú lời văn
- Giáo dục HS cẩn thận khi làm bài
II Đồ dựng dạy - học:
Thầy: Bảng phụ Trũ: Chuẩn bị bài
III Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra Quay kim đồng hồ 3 giờ, 17 giờ, 23 giờ.
3 Ôn tập
Bài 1 : Cây thước thứ nhất dài 33cm, cây
thước thứ nhất dài hơn cây thước thứ hai
6 cm Hỏi cây thước thứ hai dài bao
nhiêu xăng-xi-mét?
Bài 2: Hoa cắt được 24 bông hoa Hằng
cắt được nhiều hơn Hoa 7 bông hoa
Hỏi:
a Hằng cắt được bao nhiêu bông hoa?
b Cả hai bạn cắt được bao nhiêu bông
hoa?
Bài 3 : Tỡm x
- Làm bảng lớp - bảng con
- Đọc bài
- Phân tích để thấy cây thước thứ hai ngắn hơn cây thước thứ nhất 6 dm
- HS túm tắt và giải
Túm tắt Thước 1: 33 cm Thước 2 ngắn hơn thước 1: 6 cm Thước 2: … cm?
Bài giải Cây thước thứ hai dài là:
33 – 6 = 27 (cm) Đỏp số: 27cm
- HS đọc bài
Túm tắt Hoa cắt : 24 bụng hoa Hằng cắt nhiều hơn: 7 bụng hoa
a Hằng hỏi: bụng hoa ?
b Cả hai bạn: … bụng hoa ?
Bài giải
a Hằng cắt được số bụng hoa là:
24 + 7 = 31 ( bụng hoa )
b Cả hai bạn cắt được số bông hoa là:
24 + 31 = 55 ( bông hoa)
Đỏp số : a 31 bụng hoa
b 55 bụng hoa
- Đọc yờu cầu bài
x + 17 = 65
x = 65 – 17
x – 34 = 66
x = 66 + 34
Trang 6Bài 4: Hình vẽ dưới đây có mấy hình
vuông, mấy hình tam giác
x = 48 x = 100
85 – x = 39
x = 85 – 39
x = 46
- Có 12 hình tam giác
- Có 6 hình vuông
4 Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Về nhà học thuộc bảng cộng, trừ đã học
Tiết 3: Luyện đọc
I Mục tiờu:
- Rốn kĩ năng đọc trơn toàn bài, thuộc cỏc bài tập đọc, học thuộc lũng đó học
- Đọc hiểu nội dung bài, nghe nhận xột bạn đọc
II Cỏc hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra : HS đọc bài Gà “tỉ tê” với gà
- Cho HS lờn bốc thăm đọc 1 số bài tập
đọc và bài học thuộc lũng
- G/v nhận xột cho điểm
5 -> 7 em đọc Đọc và trả lời cõu hỏi
III Củng cố, Dặn dũ
Nhận xột tiết học
Về đọc bài
Thứ Ba ngày 22 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 : Tập đọc
Trang 7Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 2 )
A/ Mục đích yêu cầu
- Biết đặt cõu tự giới thiệu mỡnh với người khỏc (BT2), bước đầu biết dựng dấu chấm để tỏch đoạn văn thành 5 cõu và viết lại cho đỳng chớnh tả (BT3)
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Làm đỳng cỏc bài tập
- Yờu thớch mụn học
b Đồ dùng
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
- Tranh minh hoạ BT 2 trong SGK
- Bảng phụ viết đoạn văn ở BT3
c.Các hoạt động dạy học
1, ổ n định
2 Ôn tập và kiểm tra.
a, Kiểm tra tập đọc
- Kiểm tra khoảng 4- 5 em ( hình thức
kiểm tra như tiết 1 )
b, Tự giới thiệu( miệng )
- Đọc yêu cầu của bài
- Mời 1 HS khá giỏi làm mẫu - Tự giới
thiệu về mình trong tình huống 1
VD : Thưa bác, cháu là Hương, học cùng
lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng
có nhà không ạ ?
- Các tình huống 2, 3 HS tự làm rồi chữa
bài
c Dùng dấu chấm ngắt đoạn văn … ( viết
)
- Gv nêu yêu cầu của bài, giải thích : Các
em phải ngắt đoạn văn đã cho thành 5 câu
Sau đó viết lại cho đúng chính tả ( viết hoa
chữ cái đầu câu )
- GV phát giấy khổ to cho 2 HS làm bài
- GV nhận xét, sửa chữa , chốt lại lời giải
đúng
Đầu năm học mới, Huệ nhận được quà của
bố Đó là một chiấc cặp rất xinh Cặp có
quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải
nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa
học chăm, học giỏi cho bố vui lòng
3 Củng cố, dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục ôn luyện tập đọc và HTL
- 3 HS đọc yêu cầu của bài.Cả lớp đọc thầm lại
- 1 HS làm mẫu
- HS làm bài vào vở bài tập
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc câu văn đã
đặt trong tình huống 1
- 2 HS làm bài vào giấy Lớp làm vào vở bài tập
- 2 HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng Cả lớp nhận xét
Trang 8
*****************************************
Tiết 2 : Tập đọc
Ôn tập cuối học kỳ I ( Tiết 3 )
A/ Mục đích yêu cầu
- Biết thực hành sử dụng mục lục sỏch (BT2), nghe viết chớnh xỏc bài chớnh tả
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1 Trỡnh bày đỳng bài chớnh tả, tốc độ viết khoảng 40 chữ / 15 phỳt
- Yờu thớch mụn học
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
c/ Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhận xét- Đánh giá
3 Bài mới
a, Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài:
b, Kiểm tra tập đọc:
- Yêu cầu HS lên bốc thăm
c, Thi tìm nhanh một số bài
tập đọc theo mục lục sách.
- Tổ chức trò chơi: Đố bạn
- Nhận xét- đánh giá
d, Luyện viết chính tả:
- Đọc đoạn viết
- Bài có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn
văn viết hoa?
- Yêu cầu viết chữ khó
Hát
- 2 HS kể trước lớp
- Nhận xét
- Nhắc lại
- Từng HS lên bốc thăm bài.(Đọc thầm bài trước 2 phút )
- Đọc bài sau đó trả lời câu hỏi.về nội dung vừa đọc
- Một số HS nêu yêu cầu bài tập
- Muốn tìm nhanh một số bài tập đọc theo mục lục khi có người nêu tìm bài tập đọc đó, trước hết ta phải nhớ hoặc đoán xem các bài đó thuộc chủ điểm nào? Tuần nào? Tiếp đó ta đọc lướt mục lục để tìm tên bài, số trang
- 1 HS nêu tên bài – 1 HS nêu số trang
VD: Có công mài sắt có ngày nên kim - Trang 4
Tự thuật - Trang 7 Ngày hôm qua đâu rồi - Trang 10 Mẩu giấy vụn - Trang 48 Ngôi trường mới - Trang 50 Mua kính - Trang 53 - Nhận xét – bình chọn
- 2 HS đọc lại đoạn viết
- Bài viết có 4 câu
- Những chữ đầu câu và tên riêng viết hoa
- Viết bảng con
Trang 9- Chấm chữa bài.
4, Củng cố, dặn dò
- Nhận xét, tuyên dương, khen
ngợi những nhóm, học sinh có
ý thức học
- Về nhà ôn lại bài Tiết sau
kiểm tra
- Nhận xét tiết học
******************************************
Tiết 3 : Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
A mục đích yêu cầu
- Biết cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 Biết làm tớnh cộng, trừ cú nhớ trong phạm
vi 100 Biết tỡm số hạng, số bị trừ Biết giải bài toỏn về ớt hơn một số đơn vị
- Tớnh và giải bài toỏn
- Yờu thớch mụn học
b đồ dùng
- Thước, bỳt,…
c các hoạt động dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lờn bảng chữa BT trong VBT - HS 1 chữa BT 1
- GV nhận xét cho điểm - HS nhận xét bổ xung
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Tiết toỏn hụm nay lớp mỡnh vẫn tiếp tục
ụn tập và học bài luyện tập chung
- GV ghi đầu bài lờn bảng - 2 HS nhắc lại đầu bài
b Thực hành
Bài 1: tớnh nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu và nờu cỏch nhẩm
- GV nhận xét ghi kết quảvào bảng - HS nhẩm nờu ngay kết quả
12 - 4 = 8 9 + 5 = 14
11 - 5 = 6 20 - 8 = 12
15 - 7 = 8 7 + 7 = 14
4 + 9 = 13 20 - 5 = 15
13 - 5 = 8 6 + 8 = 14
16 - 7 = 9 20 - 4 = 16
Bài 2: Đặt tớnh rồi tớnh - 1 HS nờu yêu cầu của bài
- HS nờu cỏch đặt tớnh và tớnh
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con
28
-73
53
47
-90 42
Trang 10Bài 3: Bài toỏn - 2 HS đọc đề toỏn
- Yêu cầu 2 HS túm tắt đề toỏn, 1 HS giải - 2 HS làm trờn bảng Cả lớp làm bài vào
BT vở
Túm tắt Lợn to: 92kg Lợn bộ nhẹ hơn lợn to: 16 kg Lợn bộ:…….kg
Bài giải Con lợn bộ cõn nặng là:
92 - 16 = 76 kg ĐS: 76 kg
Bài 4 : Dựng thước và bỳt nối cỏc điểm a, Hỡnh chữ nhật
để cú:
- yêu cầu HS chấm cỏc điểm vào vở rồi nối
- GV đi từng bàn nhắc nhở HD những em
cũn lỳng tỳng
b, Hỡnh tứ giỏc
4 Củng cố - dặn dũ
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà làm BT trong VBT toỏn
************************
Tiết 3 : Tự nhiên và xã hội
thực hành giữ trường lớp sạch đẹp
A/ Mục đích yêu cầu
- Nhận biết thế nào lớp học sạch sẽ, đẹp
- Biết thực hiện một số hoạt động làm cho trường, lớp sạch, đẹp
- Cú ý thức giữ trường lớp sạch đẹp
B/ Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ sgk, vbt
C / Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Con cần làm gì để phòng tránh tai nạn khi ở
trường?
- Nhận xét- Đánh giá
3 Bài mới
Hát -Trả lời
Trang 11a.Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài
b.Nội dung:
*Hoạt động 1:
- Hoạt động nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày
- Nêu một số câu hỏi:
? Trên sân trường và xung quanh các phòng sạch
hay bẩn
? Xung quanh sân trường có nhiều cây xanh
không? Cây có xanh tốt không
? Khu vệ sinh đặt ở đâu? Có sạch không
? Theo con cần làm gì để giữ trường lớp sạch đẹp
KL: Để trường lớp sạch đẹp mỗi HS phải luôn có
ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp: Không viết vẽ
bẩn lên tường, không vứt rác không khạc nhổ bừa
bãi Đại tiểu tiện đúng nơi qui định, không trèo
cây, bẻ cành hoặc ngắt hoa Tích cực tham gia
vào các hoạt động làm vệ sinh trường lớp thường
xuyên
* Hoạt động 2
- Yêu cầu làm vệ sinh theo nhóm
- Phân công cho từng nhóm
- Phát dụng cụ cho các nhóm
- Nhận xét - đánh giá
4.Củng cố dặn dò
- Tổ chức cho cả lớp đi xem thành quả của nhóm
bạn
- Nhận xét tiết học
- Nhắc lại
* Quan sát tranh thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
- Đại diện 1 số nhóm trình bày
- Trả lời
- Lắng nghe
* Thực hành làm vệ sinh lớp học.
- Nhóm 1: Vệ sinh lớp học
- Nhóm 2: Vệ sinh sân trường
- Nhóm 3: Tưới cây
- Nhóm 4: Nhổ cỏ
Buổi chiều
Tiết 1: Toán
Ôn tập
I Mục tiờu:
Rốn kĩ năng làm toỏn cộng trừ trong phạm vi 100, tỡm cỏc thành phần chưa biết, giải toỏn
Trang 12II Đồ dùng dạy - học:
Thầy: Bảng phụ
Trò: Chuẩn bị bài
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra: Tính
37 48 85
25 46
3 ¤n tËp
Bài 1: Tính nhẩm
Làm miệng
Đọc bài
Bài 2: Đặt tính rồi tính
Bài 3: Tìm x
Nêu cách tìm x
Làm phiếu bài tập
Bài 4: Bµi to¸n
Đọc yêu cầu bài
16 – 8 = 8 18 – 9 = 9 5 + 7 = 12
14 – 7 = 7 9 + 8 = 17 12 – 6 = 6 Đọc yêu cầu bài
46 + 47 93 - 87 64 - 28
46 47 93
93
87 6
64
28 36
x + 24 = 50
x = 50 – 24
x = 26
x – 18 = 18
x = 18 +18
x = 36
HS đọc bài toán
Tự tóm tắt và giải
Tóm tắt Bao to: 45 kg
Bao bé: 18 kg Bao bé và bao to kg?
Bài giải Bao to và Bao gạo bé cân nặng là:
45 + 18 = 63 (kg)
Đáp số: 63 kg
4 Củng cố, Dặn dò: - Nhận xét tiết học- Về nhà làm bài tập.
TiÕt 2: LuyÖn tï vµ c©u
¤n tËp
I Mục tiêu:
- Ôn luyện các kiểu câu Biết tìm câu theo mẫu cho sẵn
- Rèn kĩ năng nói
II Đồ dùng dạy - học:
Thầy: Bảng phụ