1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số khối 8 - Nguyễn Anh Sơn - Tiết 48: Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)

5 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời Lưu ý Hs khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu dù làm theo cách nào cần chú ý tìm ĐKXĐ của phương trình, sau khi tìm được các giá trị của ẩn phải đối chiếu với ĐKXĐ của phương trìn[r]

Trang 1

Ngày Ngày

Tiết 48: Phương trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)

1/  TIấU:

a Về kiến thức:

-

b Về kĩ năng:

- Nõng cao

c Về thỏi độ:

- Giỏo

- Giỏo

2/ #G HI J GIÁO VIấN VÀ #O SINH:

a

b

3/ X TRèNH BÀI [\]

* ổn định tổ chức:

8A:

a Kiểm tra bài cũ: (6')

* Cõu hỏi:

* HS1:

1

* HS2: Nờu cỏc

* Đỏp ỏn:

* HS1: -

2 1

* HS2: Cỏch giải phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu:

(Gv ghi túm tắt cỏc bước ra gúc bảng)

* Đặt vấn đề:

Trang 2

b Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Học sinh ghi

G

?K

H

?K

H

?Tb

G

?Tb

H

?Tb

G

Y/c Hs nghiên 59 VD3 (sgk – 21)

Tìm ĐKXĐ của phương trình ?

2(x - 3) 0 và 2x + 2 0 và (x + 1)  

0 và (x - 3) 0   x 3 và x -1 

Quy đồng mẫu hai vế của phương

trình rồi khử mẫu ?

MC: 2(x + 1)(x - 3)

Trong bước khử mẫu có thể dùng

dấu tương đương hay không ? Vì

sao?

Hãy giải phương trình nhận được ?

Lên

Có thể nhận cả hai giá trị của ẩn tìm

được là nghiệm của phương trình

hay không ? Vì sao ?

sau:

+

trình Uk cho nên không U0j dùng kí

"P9 ( ) mà dùng kí "P9 ( )  

+ Trong các giá

giá (2_ nào không ("s mãn +,-+ ta

lai)

4 Áp dụng: (20')

VD 3:

2

xxx x

Giải:

+) +,-+ 2(x - 3) 0 và 2(x + 1) 0 

ME x 3 và x -1 

+) Ta có:

x x x x x

x2 + x + x2 – 3x – 4x = 0

2x2 – 6x = 0

2x(x – 3) = 0

2x = 0 "w x – 3 = 0

x = 0 "w x = 3

+) Ta

x = 3 l?  vì không ("s mãn +,-+m

S = {0}

G

H

Y/c Hs

Nhóm 1 + 3:

Nhóm 2 + 4:

; bài (E/ theo nhóm Sau U4 h U 

?3 (sgk – 22)

Giải:

x x

+ +,-+ x 1 

Trang 3

bài

sai ?|*  "S sinh

(1)  ( 1) ( 1)( 4)

 x(x + 1) = (x – 1)(x + 4)  x2 + x = x2 + 4x – x - 4  x2 + x – x2 – 3x = - 4  - 2x = - 4

 x = 2 l("s mãn +,-+m

x x

+ +,-+ x 2

+ Ta có: 3 2 1

x x

x x x

3 = 2x – 1 – x(x – 2)

3 – 2x + 1 + x2 – 2x = 0

x2 – 4x + 4 = 0

(x – 2)2 = 0

x – 2 = 0

x = 2

+ x = 2 không ("s mãn +,-+

c Củng cố, luyện tập: (18')

G

H

G

G

Treo

29 Y/c Hs nghiên 59 bài và (2 ?t

câu "s  bài

2 ?t

chú ý tìm

sau khi tìm

trình

Y/c Hs nghiên 59 bài 28 (sgk – 22)

5 Luyện tập:

Bài 29 (sgk – 22)

Giải:

x 5, do U4 x = 5 ?  vì không ("s mãn

sau khi

Bài 28 (sgk – 22)

Giải:

Trang 4

G Y/c 4 Hs lên

làm

?09 ý C0V tìm +,-+ và C0V %g(

x

 

+ +,-+ x 1

+ Ta có: 2 1 1 1

x

x x

 2x-1 + x-1=1  3x – 3 = 0  3(x – 1) = 0

 x – 1 = 0  x = 1 + x = 1 không

x

+ +,-+ x -1

+ Ta có: 5 1 6

x

5x + 2(x + 1) = - 12

5x + 2x + 2 + 12 = 0

7x + 14 = 0 7(x + 2) = 0

x + 2 = 0 x = - 2

+ x = - 2

2

+ +,-+ x 0

+ Ta có: 2

2

    x3 2 x x4 21

x3 + x = x4 + 1 x3 – x4 + x – 1 = 0

x3(1 – x) – (1 – x) = 0

(1 – x)(x3 – 1) = 0

(1 – x)(x – 1)(x2 + x + 1) = 0

(x – 1)2(x2 + x + 1) = 0

(x – 1)2(x2 + 2.x + + ) = 0

2

1 4

3 4

(x – 1)2[(x + )2 + ] = 0

2

3 4

(x – 1)2 = 0 (Vì (x + )2 + > 0 x)

2

3

Trang 5

H

Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu so

với giải phương trình không chứa ẩn

ở mẫu ta cần thêm những bước nào?

Tại sao ?

Thêm C0V tìm +,-+ và U! "g9

giá

xác

làm thêm C0V U4 vì khi %"h *89

x = 1

+ x = 1 ("s mãn +,-+

d)

2 1

+ +,-+ x 0 và x -1 

+ Ta có: 3 2 2

1

x(x + 3) + (x - 2)(x + 1) = 2x(x + 1)

x2 + 3x + x2+ x – 2x – 2 = 2x2 + 2x

2x2 + 2x – 2x2 – 2x = 2

0x = 2

+

d Hưỡng dẫn học sinh tự học ở nhà: (1')

-

- BTVN: 30  33 (sgk – 23)

-

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w