1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số khối 8 - Trường trung học cơ sở Đại Hải 2 - Chương II: Phân thức đại số

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 276,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Sửa sai vào vở Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà ,nhận xét 2 phút -Ôn kiến thức : tính chất cơ bản của phân thức ,cách rút gọn một phân thức đại số, Cách quy đồng mẫu một phân số -Bài tập[r]

Trang 1

: Nguyễn Hữu Dương

Tuần 11 Tiết 22 Ngày soạn: 25/10/2010 Ngày dạy: 01/11/2010

Chương II : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

§1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I Mục tiêu:

- Hs hiểu rõ khái niệm phận thức đại số; cĩ khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

- Vận dụng kiến thức vào làm bài tập

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm tốn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm

- Học sinh: Thước thẳng

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ (10 phút)

Yêu cầu báo cáo sĩ số

Gv nêu câu hỏi kiểm tra:

+ Em hãy cho biết một phân số

được viết dưới dạng như thế

nào?

+ Hai phân số a và bằng

b

c d

nhau khi nào?

Gv nhận xét và cho điểm

Lớp trưởng báo cáo

Một học sinh lên bảng trả lời Một phân số được viết dưới

dạng trong đĩ a,b Z, b 0.a

Hai phân số và bằng a

b

c d

nhau khi a.d = b.c

Hoạt động 2 Bài mới (25 phút)

Hđ 2.1 Giới thiệu chương

- G.thiệu về tập hợp các phân

thức đại số được thiết lập từ tập

hợp các đa thức T2 như sự thiết

lập tập hợp Q các số hữu tỉ, tập

Z các số nguyên

G.thiệu về ĐN và các QT biến

đổi phân thức đại sơ …

_1 Phân thức đại số

Lắng nghe

Lắng nghe

1 Phân thức đại số

Hđ 2.2 Tiếp cận định nghĩa

Đưa các biểu thức dạngA

B

yêu cầu hs quan sát

Hãy nhận xét xem A và B là

các biểu thức như thế nào?

Gv giới thiệu đĩ là các phân

thức đại số

Hs quan sát

Hs suy nghĩ

Hs nghe

Quan sát các biểu thức cĩ dang sau :

A B

x

15

3x 7x8 c) 12

1

x 

Ta thấy A và B là các đa thức Những biểu thức như vậy

 được gọi là nhưng phân thức

Trang 2

Vậy thế nào là phân thức đại

số?

Gv nói thêm:

- Mỗi đa thức cũng được coi là

một phân thức với mẫu thức

bằng 1

- Số 0, số 1 cũng là những phân

thức đại số

Gv gọi hs lên bảng làm ?1 Viết

1 phân thức đại sô?

Gv yêu cầu hs trả lời ?2 Một

số thực a bất kỳ có phải là một

phân thức không? Vì sao?

Nhận xét, kết luận

Hs nêu định nghĩa

?1 Viết 1 phân thức đại sô

2

3 2

x

?2 Số thực a bất kỳ là 1 phân thức Vì mọi số đều viết được dưới dạng 1 phận thức với mẫu bằng 1

đại số

Định nghĩa:

Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng Atrong đó A, B

B

là những đa thức và B khác đa thức 0

A được gọi là tử thức (hay tử),

B được gọi là mẫu thức (hay mẫu)

Hđ 2.3 Tìm hiểu về hai phân thức bằng nhau

Gv: Hãy nhắc lại định nghĩa hai

phân số bằng nhau?

Gv kết luận: Với hai phân thức

ta cũng có định nghĩa tương tự

Cho hs thực hiện

?3 có thể kết luận 23 2

2 6

3

y

x xy

y

hay không? Vì sao?

?4 xét xem hai phân thức và

có bằng nhau không?

2 2

x

?5

Bạn Quang nói 3 3 3, bạn

3

x x

Vân nói 3 3 1 Theo

3

em, ai nói đúng?

Nhận xét, sửa sai

Hs: Hai phân số và bằng a

b

c d

nhau khi a.d = b.c

Hs ghi nhận

Hs trả lời:

?3

2 3

2

2 6

3

y

x xy

y x

Vì :3x2y.2y2 = 6xy3.x

?4

6 3

2 3

2

x

x x x

Vì: x.(3x+6) = 3(x2+2x)

?5 Bạn Vân nói đúng

2.Hai phân thức bằng nhau:

nếu A.D = B.C

D

C

B A 

Ví dụ:

1

1 1

1

2   

x x

x

Vì (x – 1).(x + 1)=x2-1=1(x2–1)

Hoạt động 3 Củng cố toàn bài (8 phút)

Gv nêu một số câu hỏi:

Nêu định nghĩa phân thức đại

số.

Hs trả lời:

Trang 3

: Nguyeón Hửừu Dửụng

Hai phõn thức bằng nhau khi

nào?

Yờu cầu làm bài tập 1c

Dựng định nghĩa hai phõn thức

bằng nhau chứng tỏ

c/ 2 ( 2)(2 1)

Ngoài cỏch đú chỳng ta co thể

chứng minh bàng cỏch nào

khụng?

Gv gợi ý: cú thể sử dụng cỏch

rỳt gọn như phõn tớch x2 – 1

thành (x + 1).(x – 1) sau đú đơn

giản tử và mẫu

Sau đú gv nờu một số bài tập

dạng trắc nghiệm

Gv hướng dẫn bài tập 2 ta nờn

so sanh:

x(x2 - 2x - 3) và (x2 + x)(x – 3),

(x – 3)(x2 – x) và x(x2 – 4x + 3)

Lờn bảng làm bài tập

Ta cú:

2

(x2)(x 1) (x 2)(x 1)(x 1)

(x 1)(x 2)(x 1)

 2 ( 2)(2 1)

Hs suy nghĩ thực hiện

Hs thực hiện

a/ đỳng b/ sai

c/ sai d/ đỳng a/ đỳng

b/ sai

Hs ghi nhận

Bài tập 1c: Dựng định nghĩa hai phõn thức bằng nhau chứng tỏ ràng:

c/ 2 ( 2)(2 1)

Bài tập làm thờm:

1/ Kết luận sau đỳng hay sai? a/

2 3 4

xyy

b/ ( 1)

1

x x

x x

 c/

2 2 2 2

d/ 3 1 2 1

x

2/ a/ Đa thức của A trong

2 2

2

Là (x-y)3 b/ Đa thức của B trong

2

2 49 7

Là x2 – 7

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2 phỳt)

-Học thuộc định nghĩa phân

thức, hai phân thức bằng

nhau.theo lý thuyết và vở ghi

Làm bài tập

-Ôn lại tính chất cơ bản của

phân số

-Làm bài tập: 1a, b, d (SGK/36)

-Làm bài tập: 1, 2, 3 (SBT/15,

16)

Gv nhận xột tiết học

Hs ghi nhận

Tuần 11 Tiết 23 Ngày soạn: 25/10/2010

Trang 4

Ngày dạy: 01/11/2010

§2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN PHÂN THỨC

I Mục tiêu:

Học sinh phải có:

-Nắm chắc tính chất cơ bản của phân thức đại số ,quy tắc đổi dấu

-Vận dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để tạo các phân thức đại số bằng phân thức đại số đã cho

- Hs hiểu rõ khái niệm phận thức đại số; có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất cơ bản của phân thức

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhóm

- Học sinh: Thước thẳng

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài cũ (10 phút)

Kiểm tra sỉ số

Kiểm tra bài cũ:

Nêu câu hỏi:

?1/Hãy nêu định nghĩa phân

thức đại số?Tính chất của hai

phân thức bằng nhau ?

?2/ Phát biểu dịnh nghĩa hai

phân thức bằng nhau ? làm bài

1.e sgk

-Gọi học sinh nhận xét

-Nhận xét ,chốt lại

-Sửa sai , cho điểm

Chúng ta đã được học tính chất

cơ bản của phân thức Vậy

phân thức có tính chất có giống

như phân thức số hay không

?.Để trả lời cho câu hỏi này ta

tìm hiểu bài 2 : Tính chất cơ

bản của phân thức?

Lớp trưởng báo cáo sỉ số

HS1:Phát biểu định nghĩa phân thức đại số ? Tính chất của hai phân thức bằng nhau ?

HS 2:Phát biểu dịnh nghĩa hai phân thức bằng nhau ? làm bài 1.e sgk

-Nhận xét -Sửa sai vào vở

-Chú ý ,tạo tình huống có vấn

đề ,muốn tìm hiểu kiến thức mới để giải quyết vấn đề

Bài 1.e:

x3 + 8 = (x+2)(x2 – 2x + 4)

Hoạt động 2 Bài mới (25 phút)

Hđ 2.1 Tính chất cơ bản của phân thức đại số

-Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ

trả lời ?.1:hãy nhắc lại tính chất

cơ bản của phân số

Chốt lại tính chất cơ bản của

phân thức đại số

-Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

+Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một ước chung của chúng thì ta được một phân số bằng phân số đã cho

2/Tính chất cơ bản của phân thức đại số:

Trang 5

: Nguyễn Hữu Dương

-Cho hs làm ?2 sgk

-Nhận xét sửa sai

-Từ đĩ giáo viên giới thiệu tính

chất thứ nhất

-Chốt lại:

B M

M A B

A

(M là một đa thức0)

-Cho hs làm ?3/ sgk (áp dụng

quy tắc chia hai đa thức)

-Từ đĩ hs phát biểutính chất cơ

bản của phân thức

-Chốt lại :

N B

N A

B

A

:

:

(N là nhân tử chung)

-Cho học sinh làm ?4/

-Hướng dẫn :Nhân tử và mẫu

của phân thức với cùng một đa

thức (x-1)

-Chốt lại,từ đĩ giới thiệu mục 2

: quy tắc đổi dấu

-1 HS lên bảng trình bày:

) 2 ( 3

) 2 (

x

x x x

vì:

x.3(x+2) = 3x(x+2) -Cả lớp làm vào vở -Dựa vào ?2 / và ?1 hs đề xuất tíh chất thứ nhất :

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân thức đại số với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì

ta được một phân thức bằng phân thức đã cho

-HS: Ta chia tử và mẫu của phân thức 23

6

3

xy

y

x cho 3xy ta

được

xy xy

xy y x

3 6

3 3

3

2

:

:

= 2

2y x

Ta cĩ: 3x2y.2y2=6x2y3 (1) x.6xy3=6xy3 (2)

Từ (1) và(2) ta suy ra :  3

2

6

3

xy

y x

= 2

2y

x

.Vậy

1

2 1 1

1 2

x

x x

x

x x

) )(

(

) (

-Hai hs nêu quy tắc thứ hai:

Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân thức đại số cho một nhân tử chung của chúng thì ta được một phân thức bằng phân thức đã cho

-Hai hs làm ?4 :HS1:

1 2

) 1 ( : ) 1 )(

1 (

) 1 ( : ) 1 ( 2

) 1 )(

1 (

) 1 ( 2

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

HS2: b)

B

A B

A

 Nhân tử và mẫu của phân thức với -1

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân thức đại số với cùng một đa thức khác đa thức 0 thì

ta được một phân thức bằng phân thức đã cho

B M

M A B

A

(M là một đa thức0)

Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân thức đại số cho một nhân tử chung của chúng thì

ta được một phân thức bằng phân thức đã cho

N B

N A B

A

:

:

(N là nhân tử chung)

Trang 6

-Chú ý

Hđ 2.2 Quy tắc đổi dấu

-Từ ?4 ya6u cầu hs phát

biểu quy tắc đổi dấu

-Chốt lại :

B

A

=

B

A

 cho ta 1 cách đổi dấu phân thức( mà

không thay đổi giá trị của phân

thức)

-HS hoạt động nhóm ?5

-Cho hs nhận xét

-Chốt lại sửa sai

- HS: Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

-2 HS lên bảng thực hiện a)

4

x

y x x

x y

b)

11

5 11

5

2

2 

x

x x

x

-Nhận xét,góp ý -Sửa sai vào vở

2 Quy tắc đổi dấu Quy tắc: Nếu đổi dấu cả tử và mẫu của một phân thức thì được một phân thức bằng phân thức đã cho

B

A

=

B

A

?5/

a,

x

x y

x

y x

b, 2

11

5

x

x

=

11

5

2 

x x

Hoạt động 3 Củng cố toàn bài (8 phút)

-Cho HS nhắc lại tính chất cơ

bản của phân thức? Quy tắc đổi

dấu?

-Gọi hai hs lên bảng trình bày

bài tập 4 trang 38

-Cho hs làm bài tập 5 trang 38

M B

M A B

A

(M là một đa thức0)

N B

N A B

A

:

:

(N là nhân tử chung)

B

A

=

B

A

-Hai hs lên bảng làm bài tập 4 /a,b,hs làm vào vở

-Hai hs lên bảng trình bày bài 5 /a, cả lớp làm vào vở

Bài 4 : a/

5 2

3

x

x

=

x x

x x

) 5 2 (

) 3 (

=

x x

x x

5 2

3

2

2

Vậy Lan làm đúng b/Hùng làm sai vì đã chia tử của vế trái cho nhân tử chung x +1 thì cũng phải chia mẫu của

nó cho x + 1 Phải sửa là :

hoặc

x

x x x

(

2

2  

1

1 1

) 1

x x

Bài 5 : a)Tử và mẫu của phân thức ở

vế trái có nhân tử chung là

x + 1 Đã chia mẫu cho x+1 thì cũng phải chia tử cho

x +1 Vậy phải điền vào chỗ trống là : x2

Hoạt động 4 Hướng dẫn về nhà (2 phút)

6/Hoạt động 6 : ( 3 Phút

)Hướng dẫn về nhà, dặn dò:

a/Hướng dẫn:

- Kiến thức ôn tập: Ôn tính chất

cơ bản của phân thức, quy tắc

đổi dấu

- Bài tập về nhà: Làm bài tập 4

c,d,5 b,: Tương tự các bài tập

đã làm

Bài 6 :dùng

Hs ghi nhận

Trang 7

: Nguyễn Hữu Dương

tính chất cơ bản của phân thức

đại số

- Chuẩn bị bài : Rút gọn phân

thức

b/Nhận xét:

-Nhận xét ưu khuyết điểm tiết

học

- Nhận xét đánh giá, xếp loại

tiết học;

Tuần 12 Tiết 24 Ngày soạn: 06/11/2010 Ngày dạy: 15/11/2010

§3 RÚT GỌN PHÂN THỨC

I Mục tiêu:

- Nắm vững và vận dụng quy tắc rút gọn phận thức

- Biết những trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấu để xuất hiện phân tử của tử và mẫu

để rút gọn

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm tốn

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Sách giáo khoa, Sách chuẩn kiến thức

- Dụng cụ: Thước thẳng, êke, bảng phụ, bảng nhĩm

- Học sinh: Thước thẳng

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1 Ổn định lớp – Kiểm tra bài (10 phút)

Yêu cầu báo cáo sĩ số

Nêu câu hỏi kiểm tra và gọi

học sinh lên bảng trả lời

+ Ghi tính chất cơ bản của phân

thức dưới dạng cơng thức

+ Áp dụng : Dùng tính chất cơ

bản của phân thức để tìm 1

phân thức điền vào dấu “?” để

được 2 phân thức bằng nhau:

1

1

2 

x

x

1

?

x

Gv nhận xét và cho điểm

Gv đặt vấn đề giới thiệu vào

bài

Cách rút gọn phân thức cĩ

giống cach rút gọn phân số

hay khơng?

Lớp trưởng báo cáo

Học sinh lên bảng trả lời

+ Ghi tính chất cơ bản

+ Áp dụng : Tìm một phân thức điền vào dấu “?” để được

2 phân thức bằng nhau là: 1 1

1

2 

x

x

1

?

x

Hs ghi đề bài

Trang 8

Hoạt động 2 Bài mới (28 phút)

Hđ2.1: Hình thành nhận xét

Cho học sinh thực hiện

?1

Cho phân thức

y x

x

2

3

10 4

- Tìm nhân tử chung của tử và

mẫu?

- Chia tử và mẫu cho nhân tử

chung?

Gv nhận xét kết quả và kết

luận: Cách biến đổi phân thức

thành phân thức

y

x

x

2

3

10

4

y

x

5 2

như trên được gọi là rút gọn

phân thức

y x

x

2

3

10

4

Gv cho học sinh thực hiện ?2

Cho phân thức

x x

x

50 25

10 5

2 

a/ Phân tích tử và mẫu thành

nhân tử chung

b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung

Gv cách biến đổi phân thức

thành phân thức

x

x

x

50

25

10

5

2 

như trên được gọi là rút

x

5

1

gọn phân thức

x x

x

50 25

10 5

2 

Gv: “Muốn rút gọn phân thức

ta có thể làm như thế nào?”

Sau đó gv nêu ví dụ 1: Rút gọn

phân thức:

4

4

4

2

2

3

x

x

x

x

Hs thực hiện

- Nhân tử chung của tử và mẫu là: 2x2

- Chia tử và mẫu cho 2x2:

3 2

4 10

x

x y

3 2

2 2

4 : 2

x y x

5

x y

Hs ghi nhận

Học sinh thực hiện ?2 + Phân tích tử và mẫu thành nhân tử chung :

=

) 2 ( 25

) 2 ( 5

x x x

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung:

) 2 ( : ) 2 ( 25

) 2 ( : ) 2 ( 5

x x

x

x x

x

5 1

Học sinh rút ra kết luận

Hs theo dõi

?1

cho phân thức

y x

x

2

3

10 4

- Nhân tử chung của tử và mẫu là: 2x2

- Chia tử và mẫu cho 2x2:

2 2

2 3 2

3

2 : 10

2 : 4 10

4

x y x

x x y x

x

=

y

x

5 2

?2 Cho phân thức

x x

x

50 25

10 5

2 

a/ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử chung :

=

) 2 ( 25

) 2 ( 5

x x x

b/ Chia cả tử và mẫu cho nhân

tử chung:

) 2 ( : ) 2 ( 25

) 2 ( : ) 2 ( 5

x x

x

x x

x

5 1

* Nhận xét: Muốn rút gọn phân thức ta có thể:

- Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (nếu cần) đẻ tìm nhân

tử chung;

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

Ví dụ 1: Rút gọn phân thức:

4

4 4

2

2 3

x

x x x

Giải:

) 2 )(

2 (

) 4 4 ( 2

x x

x x x

) 2 )(

2 (

) 2

x x x x

Trang 9

: Nguyễn Hữu Dương

Sau đĩ nêu ?3 và yêu cầu hs

vận dụng giải

Gv gọi hs trình bày từng bước

Gv: trong khi tính tốn ta cần

phải biến đổi để nhận ra nhân

tử chung Gv nêu mục chú ý

Gv nêu tiếp ví dụ 2: Rút gọn

phân thức:

)

1

(

1

x

x

x

Gv: Qua ví dụ 2 các em cĩ

nhận xét gì?

Gv: Ta nên lưu ý tính chất A =

-(-A)

Gv gọi hs lên bảng làm ?4 Cả

lớp lấy tập nháp ra làm theo

Gv nhận xét sửa sai

Hs thực hiện từng bước theo hướng dẫn của gv

?3: Rút gọn phân thức:

=

2 3

2

5 5

1 2

x x

x x

) 1 ( 5

) 1 (

2

2

x x x

= 2

5

) 1 (

x

x

Hs theo dõi ghi nhận

Hs: Cĩ khi cần đổi dấu của tử hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu

Hs thực hiện

?4: Rút gọn phân thức

x y

y x

 ) ( 3

) (

) ( 3

y x

y x

=

2

) 2 (

x

x x

Chú ý: Cĩ khi cần đổi dấu ở tử

hoặc mẫu để nhận ra nhân tử chung của tử và mẫu ( lưu ý với tính chất A = - ( - A))

Ví dụ 2: Rút gọn phân thức:

) 1 (

1

x x x

Giải:

) 1 (

1

x x

x

) 1 (

) 1 (

x x

x

x

1

Hoạt động 3 : Củng cố( 6 phút)

Gv nêu bài tập 7 trg 39 sgk:

Yêu cầu 4 học sinh lên bảng

giải

Gv nhận xét sửa sai

Hs theo dõi đề bài

Hs thực hiện và nêu kết quã:

Hs1 a

4

3x

Hs2 b 2

) ( 3

2

y x

y

 Hs3 c 2x Hs4.d

y x

y x

Bài tập 7 trg 39 sgk:

Rút gọn phân thức:

a/

2 2 5

6 8

x y xy

2

3

10 15

xy x y

xy x y

 c/

2

1

x

 d/

2 2

Hoạt động 3 : Hướng dẫn bài tập về nhà(1 phút)

Xem qua các ví dụ và ? để biết

cách làm và ứng dụng vào bài

tập

Giải bài tập:9, 10,11, 12, 13.trg

40 sgk

Hs ghi nhận

Tuần 12 Tiết 25 Ngày soạn: 08/11/2010 Ngày dạy:14/11/2010

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

Trang 10

- Củng cố nội dung về phân thức đại số,tính chất cơ bản của phân thức đại số

- Áp dụng tính chất cơ bản của phân thức đại số để giải các bài tập đơn giản

- Nghiêm túc trong hoạt động học,có ý thức tự học

- Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập một cách thành thạo

- Rèn tính chú ý cận thận, chính xác, khi làm toán

II Chuận bị :

GV : Bảng phụ, thước kẻ

H/s : Ôn tập lại một số nội dung đã học, bảng nhóm

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1: Ổn định lớp, Kiểm tra bài cũ( 9 phút )

Kiểm tra sỉ số

Kiểm tra bài cũ:

Nêu câu hỏi:

?1/Nêu t/chất cơ bản của ph

thức đại số?Làm bài 7 d

?2/ Nêu t/chất cơ bản của ph

thức đại số?Làm bài 8/a,d

-Cho hs nhận xét

-Nhận xét ,chốt lại

-Sửa sai , cho điểm

Lớp trưởng báo cáo sỉ số Hai hs lên trình bày theo yêu cầu của giáo viên

+HS1 : Trình bày ?1 +HS2: Trình bày ?2

-Nhận xét ,góp ý -Sửa sai vào vở

Bài 7.d/

y x xy x

y x xy x

2

2

=

) 1 )(

(

) 1 )(

(

x y x

x y x

=

y x

y x

 Bài 8 :

a)

y

xy

9

3

=

y y

y xy

3 : 9

3 : 3

= 3

x

Vậy câu a đúng

d,

9 9

3 3

y

x xy

=

) 1 ( 9

) 1 ( 3

y

y x

= 3

x

Vây câu d đúng Hoạt động 2: Luyện tập ( 34 phút )

Hoạt động 2.1 : Hướng dẫn học sinh giải bài 11

-Nêu đề bài: Rút gọn phân thức

sau:a/ 3 52

18

12

xy

y

x

b/

) 5 (

20

) 5 (

15

2

2

x

x

x

x

? Thế nào là rút gọn phân thức?

? Rút gọn phân thức ta làm

những gì?

? Hãy phân tích cả tử và mẫu

của 5

2

3

18

12

xy

y

x

thành nhân tử ?

- Gọi hs thực hiện câu a và b

-Đọc đề bài,tìm hướng giải quyết vấn đề

-Ta biến đổi phân thức bằng phân thức ban đầu mà tử và mẫu không còn nhân tử chung -Muốn rút gọn phân thức ta làm như sau:

+Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để tìm nhân tử chung +Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

-Phân tích:

12x3y2=2x2.6xy2

18xy5= 3y3.6xy2

-Hai học sinh lên bảng thực hiện câu a và câu b cùng lúc

Bài 11: Rút gọn phân thức sau

a) 3 52  18

12

xy

y x

3

2 2

5

2 2

3

3

2 ) 6 ( : 18

) 6 ( : 12

y

x xy

xy

xy y

x

4

) 5 ( 3 ) 5 ( 20

) 5 ( 15

2

2

x

x x

x

x

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w