-Höôáng daãn hoïc sinh phaân tích tieáng Hướng dẫn học sinh đánh vần -Treo tranh giới thiệu: nhà ngói.. -Đọc mẫu, hướng dẫn đọc.[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/10/2006 Ngày dạy: Thứ hai/23/10/2006
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Nhận ra các tiếng có vần ua - ưa Đọc được từ, câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Học sinh đọc bài: ia, lá tía tô, tô dĩa (Lâm, Tuấn, )
-Học sinh viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá, bia đá , xỉa cá (Anh, Đức
-Đọc bài SGK (Thảo)
3/ Dạy học bài mới:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần ua (7 phút)
*Viết bảng: ua
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ua
-Hướng dẫn HS gắn vần ua
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ua
-Đọc: ua
-Hươáng dẫn học sinh gắn: cua
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
Hướng dẫn học sinh đánh vần
-Đọc: cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ưa (8 phút)
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ưa
Vần ua Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
U – a – ua: cá nhân, nhóm, lớp Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cờ – ua – cua: cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ưa
Cá nhân, lớp
Trang 2-Hướng dẫn HS gắn vần ưa.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ưa
-So sánh:
+Giống: a cuối
+Khác: u – ư đầu
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ưa
-Đọc: ưa
-Hướng dẫn HS gắn tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS phân tích tiếng ngựa
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngựa
-Treo tranh giới thiệu: ngựa gỗ
-GV đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc từ :
ngựa gỗ
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con: (5phút)
ua – ưa – cua bể - ngựa gỗ
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng.
(5 phút)
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
Giảng từ
-Hướng dẫn nhận biết tiếng có ua –
ưa
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn
từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc (10
phút)-Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
Ư – a – ưa: cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
2 – 3 em đọc chua, đùa, nứa, xưa
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Trang 3Đọc bài tiết 1.
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho
bé
-Giáo viên đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói(6 phút):
-Chủ đề: Giữa trưa
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?
H: Nhìn tranh sao em biết lúc này là
giữa trưa?
H: Giữa trưa thì đồng hồ chỉ mấy giờ?
H: Tại sao người nông dân phải nghỉ
vào giờ này?
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà em,
mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
*Hoạt động 4: HS đọc bài trong
SGK(4 phút)
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ua - ưa
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Giữa trưa
Vì nắng trên đỉnh đầu
12 giờ
Vì giữa trưa trời nắng nên mọi người nghỉ ngơi
Tự trả lời
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có ua – ưa: gió lùa, dưa hấu
5/ Dặn dò:
-Dặn HS học thuộc bài ua – ưa
TOÁN LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
Giáo dục học sinh ham học toán
Trang 4II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách mẫu vật
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ: (Anh, Trâm,Trinh).
-Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
3 + 1 = 2 + 2 = 1 + 3 = 2 + = 4 + 1 = 4 4 = 3 +
3/Dạy học bài mới:
*Hoạt động 1: Oân bảng cộng
Bài 1: (5 phút) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 1
-Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau
Giáo viên nhận xét, sửa sai
Yêu cầu học sinh đọc thuộc bảng cộng
Hoạt động 1:Vận dụng thực hành
Bài 2: (7 phút) Gọi học sinh nêu yêu cầu bài
VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào
ô trống:
+1
1
Bài 3: (5phút) Giáo viên treo tranh
-H: Ta phải làm bài này như thế nào?
Bài 4: (7 phút) Giáo viên treo tranh
-Gọi học sinh nêu bài toán
-H: Ta nên viết phép tính như thế nào?
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
Yêu cầu tính theo hàng dọc Học sinh làm bài
Học sinh lần lượt lên làm bài Học sinh đổi vở sửa bài đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp Viết số thích hợp vào ô trống:
+1
1 2 Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết 3 vào sau dấu =
Học sinh quan sát tranh
Cộng từ trái sang phải Học sinh lên bảng , cả lớp làm vào bài
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4 Đổi vở chữa bài
Viết phép tính thích hợp Học sinh quan sát tranh , nêu bài toán
Học sinh nêu 1 + 3 = 4
Học sinh tự viết vào các ô trống
1 + 3 = 4 Đổi vở chữa bài
Trang 54/ Củng cố:
-Thu bài, chấm
-Cho học sinh thi gắn phép tính đúng + = 4, + = 3
5/ Dặn dò:
-Về tập làm 1 số bài tập, học thuộc phép cộng trong phạm vi 4
Ngày soạn:22/10/2006 Ngày dạy: Thứ ba 24/10/2006
I/ Mục tiêu:
Củng cố các vần đã học có kết thúc bằng a
Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
II/ Chuẩn bị:
GV: Bảng ôn, tranh
HS: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ KT bài cũ:
-HS đọc : cua bể , ngựa gỗ ,ua – ưa (Trinh, Hà )
- HS viết : lá lúa, dưa chua , xua đi, cửa nhà ( Vương, Kiệt,)
-Đọc bài SGK (Phương, Phùng)
3/ Dạy học bài mới:
*Hoạt động của GV: *Hoạt động của HS:
Tiết 1:
*Giới thiệu bài: Ôn tập
*Hoạt động1: Oân vần đã học (12phút)
-HS nhắc lại những vần có a ở cuối
-GV ghi góc bảng
-GV treo bảng ôn
-Hướng dẫn học sinh ghép âm thành
vần
-GV viết vào bảng ôn
ia – ua – ưa
Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần
Trang 6* Đọc từ ứng dụng: (7 phút)
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
-Giáo viên giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng,
đọc trơn từ
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2:Viết bảng con: (5 phút)
-Hướng dẫn cách viết
*Nghỉ chuyển tiết:
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc(10 phút)
-Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng
-Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh
-H: Bức tranh vẽ gì?
-Giới thiệu bài ứng dụng:
Gió lùa kẽ lá……
Bé vừa ngủ trưa
-Giáo viên giảng nội dung bài ứng
dụng Hướng dẫn học sinh nhận biết 1
số tiếng có vần ua – ưa
*Hoạt động 2: Luyện viết (5 phút)
mùa dưa, ngựa tía
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Kể chuyện Khỉ và rùa
(7 phút)
-Giới thiệu câu chuyện
-GV kể chuyện lần 1
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh
2 – 3 em đọc
Học sinh gạch chân những tiếng có vần vừa ôn
Đánh vần, đọc từ
Cá nhân, lớp
Hát múa
Học sinh viết bảng con mùa dưa, ngựa tía
Hát múa
Cá nhân, lớp
Bé đang nằm ngủ trên võng
2 em đọc
Nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)
HS đọc cá nhân, lớp
Viết vở tập viết
Theo dõi
Trang 7-T1: Rùa và Khỉ chơi rất thân Rùa thì
chậm chạp nhưng lại nhanh mồm,
nahnh miệng Một hôm, Khỉ bảo cho
Rùa biết vợ Khỉ mới sinh con Rùa vội
vàng theo Khỉ đến thăm gia đình Khỉ
-T2: Sắp đến nhà, Khỉ chỉ cho Rùa
biết nhà của nó ở trên 1 chạc cây cao
Khỉ bảo bác Rùa cứ nặm chặt đuôi tôi
Tôi lên đến đâu bác lên đến đó
-T3: Khỉ trèo được lên cây, Rùa chưa
lên đến nhà, vợ Khỉ đã đon đả chào:
Chào bác Rùa
-T4: Vốn là người hay nói, Rùa liền
đáp lại Nhưng vừa mở miệng để nói
thì Rùa đã rơi bịch xuống đất, cái mai
bị rạn nứt cả Ngày nay, trên mai Rùa
vẫn còn những vết rạn nứt ngày ấy
-Gọi học sinh kể
->Ý nghĩa: Khi đã là bạn thân thì vui
buồn có nhau, nhớ đến nhau Chào hỏi
lễ phép là rất tốt, nhưng cũng cần chú
ý hoàn cảnh, tư thế của mình khi chào
hỏi
*Hoạt động 4: Đọc bài trong SGK
(3phút)
HS kể theo nội dung tranh
1 HS kể toàn chuyện
Cá nhân
Cá nhân, lớp
Nhắc lại
Cá nhân, lớp
4/ Củng cố:
-Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn
5/ Dặn dò:
-Dặn học sinh về học bài
ĐẠO ĐỨC GIA ĐÌNH EM (TIẾP THEO)
I/ Mục tiêu:
Học sinh biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
Yêu quí gia đình mình
Quí trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
II/ Chuẩn bị:
Trang 8 Giáo viên: Tranh, đồ dùng cho học sinh chơi sắm vai.
Học sinh: Sách bài tập đạo đức
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
H: Tuần trước học bài gì? (Gia đình em)
H: Em hãy kể về gia đình mình? (3 em kể về gia đình mình: Có mấy người, tên cha mẹ )
3/ Dạy học bài mới:
*Giới thiệu bài: Gia đình em.
*Hoạt động 1: Cho học sinh chơi trò
chơi: “Đổi nhà” (7phút)
-Cách chơi: Học sinh đứng thành vòng
tròn điểm danh 1 2 3 cho đến hết
Người số 1 và 3 nắm tay nhau tạo
thành nhà, người số 2 đứng giữa tượng
trưng cho gia đình Khi giáo viên hò
“đổi nhà” người số 2 đổi chỗ cho
nhau, nếu em nào không có nhà sẽ ra
ngoài làm quản trò
-Kết luận: Gia đình là nơi em được
cha mẹ và những người trong gia đình
che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi
dưỡng, dạy bảo
*Hoạt động 2: (7 phút)Sắm vai
3 em đóng vai tiểu phẩm “Chuyện của
bạn Long”
-Các vai: Long, mẹ Long, các bạn
Long
H: Em có nhận xét gì về việc làm của
Long? Long đã vâng lời mẹ chưa?
H: Điều gì sẽ xảy ra khi Long không
vâng lời mẹ?
*Hoạt động 3: (5 phút)Học sinh tự
liên hệ
Học sinh đọc lại đề
Học sinh nghe giáo viên hướng dẫn
Học sinh chơi – Trả lời 1 số câu hỏi:
Em cảm thấy thế nào khi bị mất nhà, có nhà?
Gọi 1 em lên nhắc lại kết luận
Học sinh theo dõi và thảo luận Mẹ chuẩn bị đi làm, dặn Long: Long ơi! Mẹ đi làm, con ở nhà học bài và trông nhà cho mẹ
Long đang ngồi học thì các bạnrủ đi đá bóng Long đi đá bóng với các bạn Long chưa vâng lời mẹ
Không học xong bài, làm mẹ buồn Học sinh hoạt động thảo luận theo nhóm 2
Trang 9H: Sống trong gia đình, em được bố
mẹ quan tâm như thế nào?
H: Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
-Gọi 1 số em trình bày trước lớp
*Kết luận chung: Trẻ em có quyền có
gia đình, được sống cùng cha mẹ
Được cha mẹ yêu thương, che chở,
chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
-Cần thông cảm, chia sẻ với những
bạn thiệt thòi không được sống cùng
gia đình
-Trẻ em phải có bổn phận yêu quí gia
đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông
bà, cha mẹ
*Hoạt động 4: Giáo viên bắt cho cả
lớp bài hát “Cả nhà thương nhau”
(3phút)
Học sinh trình bày trước lớp
2 em nhắc lại ý 1
2 em nhắc lại ý 2
2 em nhắc lại ý 3
Học sinh theo dõi
Hát cả lớp, nhóm, cá nhân
4/ Củng cố:
H: Học bài gì? (Gia đình em)
H: Em phải làm gì để mọi người trong gia đình vui lòng? (Ngoan, học giỏi, vâng lời )
5/ Dặn dò:
-Phải vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5
I/ Mục tiêu:
Học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ phép cộng trong phạm vi 5
Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu, sách
Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
1/ Ổn định lớp:
Trang 102/ Kiểm tra bài cũ:
Học sinh đọc bảng cộng trong phạm vi 4( Mai vi, Tường Vi)
-Học sinh làm bảng lớp (Vĩ, Yến)
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4
1 + 1 + 1 = 3 1 + 1 + 2 = 4
3/ Dạy học bài mới:
*Giới thiệu bài: Phép cộng trong
phạm vi 5 Ghi đề
*Hoạt động 1: Giới thiệu bảng cộng
trong phạm vi 5 (10 phút)
Treo tranh con cá
- -Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-Treo tranh cái mũ
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Giáo viên viết lên bảng 1 + 4 = 5
-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép
tính?
-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỡ
các số thì kết quả không thay đổi
Treo tranh con vịt
-Yêu cầu học sinh gắn phép tính
-Cho học sinh nhận xét về 2 phép tính
vừa gắn
-Cho học sinh đọc lại toàn bài, giáo
viên xóa dần kết quả
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành :
Bài 1: (4phút) Cho học sinh nêu yêu cầu, gọi 1 em
lên sửa bài.Học sinh nhận xét
Bài 2: (3 phút) – Học sinh nêu yêu cầu ,hướng dẫn
làmm bài, 1 em lên bảng sửa bài
Cá nhân, lớp
Nhắc lại đề bài
1 em nêu bài toán 1 em trả lời
Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp
Học sinh đọc
1 em nêu bài toán 1 em trả lời
1 + 4 = 5 Đọc cá nhân,cả lớp
Kết quả 2 phép tính bằng nhau
Học sinh nêu lại
1 em nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
3 + 2 = 5, đọc cả lớp
2 + 3 = 5, đọc cả lớp
3 + 2 = 2 + 3 Cá nhân, nhóm, lớp
Tính, ghi kết quả sau dấu =
4 + 1= 5 2 + 3= 5 2 + 2= 4 4+1= 5
3 + 2= 5 1 + 4= 5 2 + 3= 5 3+1= 5 cả lớp làm vở, đổi vở sửa bài
Tính Tính theo hàng dọc, viết kết quả thẳng số ở trên
Trang 11Bài 3: (4phút) Điền số vào dấu chấm
Bài 4: (5 phút) Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu học sinh nêu đề bài, gợi ý
cho học sinh nêu bài toán theo 2 cách
-Cho học sinh xem tranh 2, nêu đề
toán theo 2 cách
-Gọi học sinh lên chữa bài
Học sinh điền kết quả vào 2 dòng đầu
“Nếu đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
Xem tranh, nêu bài toán
Có 4 con hươu xanh và 1 con hươu trắng Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết vào ô trống 4 + 1 = 5 Có 1 con hươu trắng và 4 con hươu xanh Hỏi có tất cả mấy con hươu? Học sinh viết 1 + 4 = 5
Có 3 con chim và 2 con chim Hỏi có tất cả mấy con chim?
Học sinh có thể viết theo 2 cách
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
4/ Củng cố:
-Thu chấm, nhận xét
-Thi đọc thuộc các phép tính: Cá nhân, lớp
5/ Dặn dò:
-Học thuộc các phép tính
Ngày soạn: 24/10/2006 Ngày dạy: Thứ tư 25 /10/2006
HỌC VẦN : OI – AI
I/ Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái
Nhận ra các tiếng có vần oi - ai Đọc được từ, câu ứng dụng:
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1/ Ổn định lớp:
2/ KT bài cũ: (Long, Thư, Aùnh, Khanh)
-Học sinh đọc viết bài: ia – ưa – mua mía – mùa dưa – ngựa tía – trỉa đỗ
-Đọc bài SGK
Trang 12Dạy học bài mới:
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:
Tiết 1:
*Hoạt động 1: Dạy vần oi(7 phút)
*Viết bảng: oi
H: Đây là vần gì?
-Phát âm: oi
-Hướng dẫn gắn vần oi
-Hướng dẫn phân tích vần oi
-Hướng dẫn đánh vần vần oi
-Đọc: oi
-Hươáng dẫn học sinh gắn: ngói
-Hươáng dẫn học sinh phân tích tiếng
Hướng dẫn học sinh đánh vần
-Treo tranh giới thiệu: nhà ngói
-Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
-Đọc phần 1
Dạy Vần ai (8 phút)
-H: Đây là vần gì?
-Phát âm: ai
-Hướng dẫn gắn vần ai
-Hướng dẫn phân tích vần ai
-So sánh:+Giống: i cuối
-Hướng dẫn đánh vần vần ai
-Hướng dẫn gắn tiếng gái
-Hướng dẫn phân tích tiếng gái
-Hướng dẫn đánh vần tiếng gái
-Treo tranh giới thiệu: bé gái
hướng dẫn đọc từ : bé gái
-Đọc phần 2
-Đọc bài khóa
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 2: Viết bảng con(5 phút):
-Hướng dẫn cách viết
Vần oi Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
Cá nhân
o – i – oi: cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm
Vần ai
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
So sánh
a – i – ai: cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
cá nhân
cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
HS viết bảng con
Trang 13-Nhận xét, sửa sai.
*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng (5
phút)
Giảng từ
- nhận biết tiếng có oi – ai
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn
từ
-Đọc toàn bài
*Nghỉ chuyển tiết.
Tiết 2:
*Hoạt động 1: Luyện đọc (10phút)
-Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng:
Chú bói cá nghĩ gì thế?
Chú nghĩ về bữa trưa
-Đọc toàn bài
*Hoạt động 2: Luyện viết (5phút)
-Lưu ý nét nối giữa các chữ và các
dấu
-Thu chấm, nhận xét
*Nghỉ giữa tiết:
*Hoạt động 3: Luyện nói: (5 phút)
-Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
-Treo tranh:
H: Trong tranh vẽ những con gì?
H: Em biết con chim nào trong số các
con vật này?
H: Chim bói cá và le le sống ở đâu và
thích ăn gì?
H: Chim sẻ và chim ri thích ăn gì?
Chúng sống ở đâu?
H: Trong số đó có con chim nào hót
hay không?
*Hoạt động 4: đọc bài SGK (7 phút)
2 – 3 em đọc
voi, còi, mái, bài
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
Hát múa
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có oi
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Hát múa
Cá nhân, lớp
Sẻ, ri, bói cá, le le
Tự trả lời
Sống ở bờ nước Thích ăn cá
Ăn thóc lúa Sống ở trên cành cây Không
Cá nhân, lớp