1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề kiểm tra chương 3 môn Đại số lớp 8

15 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Noäi dung Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của 7 phöông trình naøy cuõng laø nghieäm cuûa phöông trình kia.. 16.ÑKXÑ cuûa phöông trình:..[r]

Trang 1

Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)

Lớp : Môn : Đại số 8

I Trắc nghiệm : (4Đ)

* Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:

1 Phương trình 3x + 5 = 1 + 2x có tập nghiệm A S = R 1 - ………

2 Phương trình 0x + 3 = x + 3 – x có tập nghiệm B S = {-4} 2 - ………

3 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm C x  1

4

3 - ………

4.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0 là:

4x 1   D S = {0; 2} 4 - ………

E x  1

2

* Chọn câu trả lời đúng.

11/ Một phương trình bậc nhất có thể có:

a) Vô nghiệm b) có 1 nghiệm c) Có vô số nghiệm d) Cả 3 câu trên

12/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

a/ 0x – 9 =0 b/ x2 + x =1 c/ 3x + 5 = 0 d/ 1 0

x

13/ Tập nghiệm của phương trình: 1 – 7x = 0 là:

 7

1



7 1

14/ Điều kiện xác định của phương trình: là:

2

3 2 2

x x x

x

A x ≠ 0 B x ≠ 2 C x ≠ - 2 d/ x ≠ 0 và x ≠ 2

15/ Phương trình 15x – 4x = 15x – x có nghiệm là:

16/ Nghiệm của phương trình (3x + 2) (2x – 3) = 0 là:

A x = và x = 2 B x = và x =

3

3 2

3

2

C x = 2 và x = D x = và x =

3

2

3

3 2

II Tự luận: (6đ)

Điểm

Trang 2

ĐÁP ÁN :

I TRẮC NGHIỆM : ( 4Đ)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II TỰ LUẬN : (6Đ)

1, a, x = (0,5đ) b, x = 3 (0,5đ) c, S = {4 ;6} (1đ)

7

1 3

2, GPT: 3a 1 a 3 = 2

3a 1 a 3

  

- ĐKXĐ : x ≠ 1 , x ≠ -3 (0,5đ)

3

- Quy đồng và khử mẫu : MC:( 3a + 1)(a + 3)

(1đ)

(3 1)( 3) ( 3)(3 1) 2( 3)(3 1)

3

5

a

a

 

( thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy a = 3 thì pt = 2

5

3a 1 a 3

  

3 Gọi x (h) là thời gian mà người đó đi (ĐK: x > 0) (0,5đ)

Quãng đường mà người đó đi là : 15x (km)

Thời gian mà người đó về là : x + 7 (h)

12 Quãng đường mà người đó về là : 12.(x + 7 ) (km)

12

Vì quãng đường mà người đó đi và về chính là quãng đường từ A đến B

nên ta có phương trình : 15x = 12.(x + 7 ) (1đ)

12 Giải pt ta được x = 7

3 Vậy thời gian mà người đó đi là h 7

3 Vậy Quãng đường từ A đến B là :15 = 35 ( km) (1đ) 7

3

Trang 3

MA TRẬN ĐIỂM

SỐ CÂU

CÂU

CÂU

ĐIỂM

TRẮC

NGHIỆM

TỰ LUẬN

CỘNG

Trang 4

Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)

Lớp : Môn : Đại số 8

I.Trắc nghiệm : (4Đ)

* Chọn câu trả lời đúng.

1/ Một phương trình bậc nhất có thể có:

a) Vô nghiệm b) có 1 nghiệm c) Có vô số nghiệm d) Cả 3 câu trên

2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:

a/ 0x – 9 =0 b/ 3x + 5 = 0 c/ x2 + x =1 d/ 1 0

x

3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 – 7x = 0 là:

 7

1



7 1

4/ Điều kiện xác định của phương trình: là:

2

3 2 2

x x x

x

a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0

5/ Phương trình 15x – 4x = 15x – x có nghiệm là:

a x = – 6 b x = 6 c x = 3 d x = 0

6/ Nghiệm của phương trình (3x + 2) (2x + 3) = 0 là:

a x = và x = 2 b x = và x =

3

3 2

3

2

c x = 2 và x = d x = và x =

3

2

3

3 2

* Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.

8 x2 = 4 x = 2

9 2x + 4 = 10 7x – 2 = 10

10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = 1

11 Phương trình 2x – 1 = 2x – 1 có vô số nghiệm

12 Phương trình 2x – 3 = 2x vô nghiệm

* Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:

13 Phương trình 3x + 5 = 1 + 3x có tập nghiệm A x  1

2

 13 - ………

14 Phương trình 0x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm B x  1

4

14 - ………

15 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm C S = {2} 15 - ……… 16.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0 là:

4x 1   D S = {0; 2} 16 - ………

Điểm

Trang 5

E S = Þ

II.Tự luận: (6đ)

1 Giải các phương trình: (2đ)

a) 20 – 3x = 2x + 5 b) 7x + 2 = 6 c) (2x – 1)2 – (2x + 1)2 = 4(x – 3)

2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)

3a 1 a 3 3a 1 a 3

  

3.Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h, đến B người đó đã làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút

Tính quãng đường AB (2,5đ)



Trang 6

ĐÁP ÁN :

I.TRẮC NGHIỆM : ( 4Đ)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

II.TỰ LUẬN : (6Đ)

1, a, x = 3 (0,5đ) b, S = { } (0,5đ) c, S = {1} (1đ) 4

7

2, GPT: 3a 1 a 3 = 2

3a 1 a 3

  

- ĐKXĐ : x ≠ 1 , x ≠ -3 (0,5đ)

3

- Quy đồng và khử mẫu : MC:( 3a + 1)(a + 3)

(1đ)

(3 1)( 3) ( 3)(3 1) 2( 3)(3 1)

3

5

a

a

 

( thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy a = 3 thì pt = 2

5

3a 1 a 3

  

3 Gọi x (km) là quãng đường từ A đến B.(ĐK: x > 0) (0,5đ)

Thời gian đi là : (h)

30

x

Thời gian về là : (h)

24

x

Theo đề bài nên ta có phương trình : + +1 = (1đ)

30

x

24

x

2 11

Giải pt ta được x = 60

Vậy Quãng đường từ A đến B là 60 ( km) (1đ)

Trang 7

Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)

Lớp : Môn : Đại số 8

I.Trắc nghiệm : (4Đ)

* Chọn câu trả lời đúng.

1/ Phương trình vô nghiệmlà phương trình:

a Có một nghiệm b Có 2 nghiệm c Không có nghiệm nào d Có vô số nghiệm

2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:

a/ 3x + 5 = 0 b/ 0x – 9 =0 c/ x2 + x =1 d/ 1 0

x

3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 + 7x = 0 là:

 7

1



7 1

4/ Điều kiện xác định của phương trình: là:

2

3 2 2

x x x

x

a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0

5/ Phương trình 15x – 4x = x – 4x có nghiệm là:

a x = – 6 b x = 6 c x = 3 d x = 0

6/ Nghiệm của phương trình (3x - 2) (2x + 3) = 0 là:

a x = và x = 2 b x = và x =

3

3 2

3

2

c x = 2 và x = d x = và x =

3

2

3

3 2

* Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.

8 2x + 4 = 10 7x – 4 = 10

9 x2 = 4 x = -2

10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = -1

11 Phương trình 2x – 1 = 2x có vô số nghiệm

12 Phương trình 5x – 3 = 8x vô nghiệm

* Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:

Điểm

Trang 8

E S = Þ

II.Tự luận: (6đ)

1 Giải các phương trình:(2đ)

a) 7x + 2 = 6 b) (3x – 1) (2x – 5) = (3x – 1) (x + 2)

c) (2x – 1)2 – (2x + 1)2 = 4(x – 3)

2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)

3a 1 a 3 3a 1 a 3

3.Hai ôtô cùng đi từ A đến B Ôâtô (I) đi hết 5 giờ, ôtô (II) đi hết 6 giờ Tính quãng đường AB

Biết vận tốc trung bình của ôtô I lớn hơn vận tốc trung bình của ôtô II là 10 km/h.(2,5đ)



Trang 9

Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)

Lớp : Môn : Đại số 8

I.Trắc nghiệm : (4Đ)

* Chọn câu trả lời đúng.

1/ Phương trình vô nghiệm là phương trình:

a Không có nghiệm nào b Có một nghiệm c Có 2 nghiệm d Có vô số nghiệm

2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:

a/ 0x – 9 =0 b/ x2 + x = 0 c/ 3x + 5 = 1 d/ 1 0

x

3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 + 5x = 0 là:

 5

1



5 1

4/ Điều kiện xác định của phương trình: là:

2

3 2 2

x x x

x

a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0

5/ Phương trình 15x – 4x = x – 4x có nghiệm là:

a x = – 9 b x = 9 c x = 3 d x = 0

6/ Nghiệm của phương trình (2x + 3)(3x - 2) = 0 là:

a x = và x = 2 b x = và x =

3

3 2

3

2

c x = 2 và x = d x = và x =

3

2

3

3 2

* Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của

phương trình này không là nghiệm của phương trình kia

8 2x + 4 = 10 5x – 5 = 10

9 x2 = 9 x = -3

10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = -1

11 Phương trình 2x – 1 = 2x - 1 có vô nghiệm

12 Phương trình 5x – 3 = 5x vô số nghiệm

* Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:

Điểm

Trang 10

E S = {1}

II.Tự luận: (6đ)

1 Giải các phương trình:(2đ)

a) 4x + 2 = 6 b) (2x + 1) (4x – 3) = (2x + 1) (x – 12)

c) 4x2 – 1 = (2x + 1)(2x + 5)

2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)

3a 1 a 3 3a 1 a 3

3.Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h, đến B người đó đã làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút

Tính quãng đường AB (2,5đ)



Trang 11

Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)

Lớp : Môn : Đại số 8

I.Trắc nghiệm : (4Đ)

* Chọn câu trả lời đúng.

1/ Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là:

a S = {0}; b S = ; c S = { } ; d S = 0

2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:

a/ 9x + 5 = 0 b/ 0x – 15 =0 c/ x2 + x =1 d/ 1 0

x

3/ Tập nghiệm của phương trình: 1 + 7x = 0 là:

 1

7



1

7

 7

1



7 1

4/ Điều kiện xác định của phương trình: là:

2

3 2 2

x x x

x

a x≠ 0 và x ≠ 2 b x ≠ 0 và x ≠ -2 c x ≠ - 2 d/ x ≠ 0

5/ Phương trình 15x – 4x = 15x – 3x có nghiệm là:

a x = – 6 b x = 6 c x = 3 d x = 0

6/ Nghiệm của phương trình (-3x - 2) (2x + 3) = 0 là:

a x = và x = 2 b x = và x =

3

3 2

3

2

c x = 2 và x = d x = và x =

3

2

3

3 2

* Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của

phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia

8 2x = 4 x = -2

9 2x + 4 = 10 7x – 4 = 19

10 Phương trình x + 38 = x – 38 có một nghiệm là x = - 38

11 Phương trình 5x – 3 = 8x vô nghiệm

12 Phương trình 2x – 1 = 2x có vô số nghiệm

* Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:

Điểm

Trang 12

E S = Þ

II.Tự luận: (6đ)

1 Giải các phương trình:(2đ)

a) 7x + 2 = 6 b) (3x – 1) (2x – 5) = (3x – 1) (x + 2)

c) (2x – 1)2 – (2x + 1)2 = 5(x – 3)

2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)

3a 1 a 3 3a 1 a 3

3.Một ca nô xuôi dòng một khúc sông từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dòng từ B về A

mất 5 giờ Tính khoảng cách giữa 2 bến Biết vận tốc dòng nước là 2,5 km/h (2,5đ)



Trang 13

ĐÁP ÁN :

III TRẮC NGHIỆM : ( 4Đ)

Mỗi câu đúng 0,25 điểm

IV TỰ LUẬN : (6Đ)

1, a, x = (0,5đ) b, S = {4 ;7} (0,5đ) c, S = { } (1đ)

1

23 15

2, GPT: 3a 1 a 3 = 2

3a 1 a 3

  

- ĐKXĐ : x ≠ 1 , x ≠ -3 (0,5đ)

3

- Quy đồng và khử mẫu : MC:( 3a + 1)(a + 3)

(1đ)

(3 1)( 3) ( 3)(3 1) 2( 3)(3 1)

3

5

a

a

 

( thoả mãn ĐKXĐ)

Vậy a = 3 thì pt = 2

5

3a 1 a 3

3 Gọi x (km) là khoảng cách hai bến A và B.(ĐK: x > 0) (0,5đ)

Vận tốc xuôi dòng của ca nô là : (km/h)

4

x

Vận tốc ngược dòng của ca nô là : (km/h)

5

x

Hiệu vận tốc xuôi dòng và ngược dòng bằng hai lần vận tốc dòng nước

nên ta có phương trình : - = 2,5 2 (1đ)

4

x

5

x

Trang 14

Họ và tên: Kiểm tra (1tíết)

Lớp : Môn : Đại số 8

I.Trắc nghiệm : (4Đ)

* Chọn câu trả lời đúng.

1/ A(x) B(x) = 0 khi và chỉ khi

a A(x) = 0 b B(x) = 0 c A(x) = 0 và B(x) = 0 d A(x) = 0 hoặc B(x) = 0

2/ Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất là:

a/ 1 0 b/ 0x – 9 =0 c/ x2 + x =1 d/ 3x + 5 = 0

x

3/ Tập nghiệm của phương trình: 2 + 7x = 0 là:

 7

2



7

2

 2

7



2 7

4/ Điều kiện xác định của phương trình: là:

2

3 2 2

x x x

x

a x≠ 0 và x ≠ - 2 b x ≠ 0 và x ≠ 2 c x ≠ 2 d/ x ≠ 0

5/ Phương trình 15x – 4x = x – 4x có nghiệm là:

a x = – 6 b x = 6 c x = 3 d x = 0

6/ Nghiệm của phương trình (3x - 2) (-2x - 3) = 0 là:

a x = và x = 2 b x = và x =

3

3 2

3

2

c x = 2 và x = d x = và x =

3

2

3

3 2

* Điền dấu “X” vào ô thích hợp.

7 Hai phương trình được gọi là tương đương nếu nghiệm của phương trình này cũng là nghiệm của phương trình kia.

8 2x + 4 = 10 7x – 4 = 10

9 x2 = 4 x = -2

10 Phương trình x2 – 1 = x – 1 chỉ có một nghiệm là x = -1

11 Phương trình 2x – 1 = 2x có vô số nghiệm

12 Phương trình 5x – 3 = 8x vô nghiệm

* Nối các ý ở cột A với cột B rồi điền vào cột C để được ý đúng:

13 Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm A x  1

2

 13 - ………

14 Phương trình 0x + 3 = x + 5 – 2x có tập nghiệm B x  1

4

14 - ………

15 Phương trình 3x + 5 = 5 + 3x có tập nghiệm C S = {2} 15 - ………

16.ĐKXĐ của phương trình: 2x2 1 0 là:

4x 1   D S = {0; 2} 16 - ………

Điểm

Trang 15

E S = R

II.Tự luận: (6đ)

1 Giải các phương trình:(2đ)

a) 7x + 2 = 6 b) (3x – 1) (2x – 5) = (3x – 1) (x + 2)

c) (3x – 1)2 – (3x + 1)2 = 4(x – 3)

2 Tìm giá trị của a sao cho biểu thức sau có giá trị bằng 2: (1,5đ)

3a 1 a 3 3a 1 a 3

3.Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc trung bình 15 km/h Lúc về người đó chỉ đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính độ dài

quãng đường AB.(2,5đ)



Ngày đăng: 31/03/2021, 21:50

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w