*Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp tỉ lệ tương ứng cả hai ĐL TLT , tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia 3/Về tư duy,thái độ:[r]
Trang 1HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
Ngày soạn: 12 / 10 Gv:Nguyễn Hoàng Tịnh Thuỷ
I/ Mục tiêu :
1/ Về kiến thức:
Biết được công thức và biểu diễn mối liên hệ giữa hai ĐL TLT
Hiểu được các tính chất của hai ĐL TLT
2/Về kĩ năng:
* Nhận biết được hai đại lượng có TLT hay không
*Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp tỉ lệ tương ứng cả hai ĐL TLT , tìm giá trị của một
đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
3/Về tư duy,thái độ:
*Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác, linh hoạt trong tính toán ,hứng thú trong học toán
II / Chuẩn bị:
Giáo viên:
-Thiết kế các phiếu học tập số 1; 2; 3 -Phiếu điền khuyết ở phần cũng cố bài -Lớp học chia làm 6 nhóm
-Bảng phụ
2)Học sinh:
-Ôân kiến thức: xem trước bài MTBT -Bảng nhóm để ghi kết quả thảo luận
III/ Kiểm tra bài cũ: (treo bảng phụ)
-Giả sử chúng ta có 1 hình vuông có cạnh có độ dài là a.thì CV p =? (p = 4a)
-Giả sử một vật chuyển động với vận tốc = 15km/h.Hỏi trong thời gian t giờ vật đó đi được quảng
đường S là bao nhiêu?Tính bằng công thức nào? (S = 15t)
Như vậy,nếu cạnh hình vuông càng lớn thì chu vi càng lớn
Nếu vật đi càng lâu, thì quảng đường S càng dài
Ta nói chúng là các ĐL TLT
IV/ Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1 : ĐỊNH NGHĨA:
-Quan sát lại 2 công thức, hãy rút ra
nhận xét về sự giống nhau giữa các
công thức đó?
- GV giới thiệu định nghĩa
- Nếu y = kx x = ?
-Khi đó ta nói x TLT y theo hstl ?
GV cho HS đọc “Chú ý”
Làm ? 2 trang 52
HS: Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0
HS đọc đn HS: x = y1
k
HS: 1
k
2 HS đọc,ghi vở HS: x TLT y theo hstl k = 5
3
HS nhận xét
I/ Định nghĩa:
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức:
y =kx(k là hằng số khác 0) thì ta nói y TLT với x theo hệ số tỉ lệ k
Chú ý :
Nếu yTLTx,hstlk y = kx
thìxTLTy,hstl1 x= y
k
Lop7.net
Trang 2Hoạt động 2 : TÍNH CHẤT
-Làm ?4 trang 53(treo bảng phụ)
-Gọi HS đọc đề
-Y/c HS điển trực tịếp vô SGK
-Gọi HS trả lời các câu hỏi
Gv : Giãi thích thêm về sự tương
ứng của x1 và y1 ; x2 và y2Giới
thiệu t/c
-Từ t/c1,suy ra t/c 2, y/c HS phát
biểu
-Gọi vài HS lặp lại
HS thực hiện theo y/c
a / k = 2
b / y2=8 ; y3 = 15 ; y4 = 12
c /
- HS học theo SGK -Hs lặp lại
VD: y = 2x,ta nói y TLT x theo hstl k = 2
x= y xTLTy,k =
1
2
II/ Tính chất :
Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :
1/ Tỉ số hai giá trị tương ứng
của chúng luôn không đổi
2/Tỉ số hai giá trị bất kỳ của
đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia
Hoạt động 3 : CŨNG CỐ
Bài 2 trang 54:treo bảng phụ
-Y/c điền trực tiếp vô SGK
-Gv chỉ ra cách làm:
Từ y=kx -4=k.2 k=-2 y=-2x
Tính y,điền vào
Bài 3 trang 54 : treo bảng phụ
-Y/c điền trực tiếp vô SGK
-V TLT m theo k =?
Bài 1 trang 53: Gọi HS đọc đề
*Y/c HS- làm bảng nhóm, thi đua
-Nhận xét chéo nhóm
- Gv chốt laị
Trắc Nghiệm:
1/ Cho x và y là 2 ĐL TLT, khi x=5
thì y=15, hstl k là:
a/ 3 b/ 75 c/ d/ 101
3
2/ Cho x và y là 2 ĐL TLT,biết khi
x=-3 thì y=-6.Cột nào sau đây sai:
HS thực hiện theo y/c Nhận xét ĐS
a/ HS thực hiện theo y/c b/ m và V là 2 ĐL TLTvì m= 7,8V Nhận xét kết quả
78m39m 5
39
HS làm theo nhóm,thi đua
HS nhận xét,đánh giá (chéo) -Đánh giá bài nhóm bạn
Đại diện nhóm trả lời: a/ 3
HS nhận xét
Đại diện nhóm trả lời: cột d
HS nhận xét
1/ 1 2 3
1 2 3
y
k
x x x 2/ 1 1; 2 2
y x y x
y x y x
V Hướng dẫn về nhà:
1/ Học bài+ Làm bài tập 4 trang 54 Làm lại các BT đã giải
2/Đọc trước bài”Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận “ trang 54sgk
k x
y x
y x
y x
y
4
4 3
3 2
2 1 1
V
m
Lop7.net