Kỷ năng Giúp học sinh có kỷ năng: -Vận dụng các hằng đẳng thức đã biết trong bài toán tính giá trị của biểu thức.. -Vận dụng các hằng đẳng thức đã biết khai triển một biểu thức hoặc rút [r]
Trang 1GV:
A Mục tiệu:
Giúp học sinh:
!"# hai % & !' &
( ) & hai *+, ,"- &
và 01 hai *+, ,"- &
Giúp học sinh có kỷ năng:
+ 23 & các % & !' & (
!5 67( trong bài toán tính giá (: ;$ 6<1 (
+ 23 & các % & !' & (
!5 67( khai (< >( 6<1 (
8? rút &A 6<1 ( 8?
& minh !' & (
*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:
-Phân tích, so sánh, () & quát hoá
*Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:
-Tính linh 8H(
-Tính !> *+,
B
C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
MI & ,3 ghi ?2, ?4, 7 % & !' & ( + SGK HS: A bài R + SGK + 23 & 3 A (+, ("SE T nháp…
D Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp:( 1')
II Kiểm tra bài cũ:(5')
V7( x3 - 3x2y + 3xy2 - y32"S 2H & tích
2 Tính giá (: ;$ x3 - 3x2y + 3xy2 - y3
khi x = 1,5 và y = 0,5
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
Khi x = 1,5 và y = 0,5 ta có
x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (1,5 - 0,5)3 = 1
III.Bài mới: (28')
*Đặt vấn đề: (3')
GV: Không 67 !)E ta có (< 7( ngay !$ ( x3 + 8
b !^ ta A Bài 5
*Triển khai bài: (25')
13' HĐ1:Tổng hai lập phương
GV: Tính (a + b)(a2 - ab + b2) = ?
HS: (a + b)(a2 - ab + b2) = a3 + b3
GV: ) & quát: S A và B là các 6<1 ( 6K(
=dE ta có: A3 + B3 = ?
HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2) (6)
GV:
,"- &
GV: Hãy phát 6<1 % & !' & ( (6) 6% & *a
HS: A *+, ,"- & > & B *+, ,"- & 6% & A
> & B, nhân A bình ,"- & (h AB > & B bình
,"- &
GV: Áp 23 &
V]7( x3 + 8 2"S 2H & tích
2) 7( (x +1)(x2 - x + 1) 2"S 2H & () &
HS: x3 + 8 = (x + 2)(x2 - 2x + 4)
HS: (x +1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
GV: + xét
Tổng hai lập phương
A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 - AB + B 2 ) (6)
Áp 23 &
V]7( x3 + 8 2"S 2H & tích 2) 7( (x +1)(x2 - x + 1) 2"S 2H & () &
Ngày 8H 25/9/04
7(
7
Lop8.net
Trang 2GV:
12' HĐ1:Hiệu hai lập phương
GV: Tính (a - b)(a2 + ab + b2) = ?
HS: (a - b)(a2 + ab + b2) = a3 - b3
GV: ) & quát: S A và B là các 6<1 ( 6K(
=dE ta có: A3 - B3 = ?
HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2) (7)
GV:
,"- &
GV: Hãy phát 6<1 % & !' & ( (6) 6% & *a
HS: A *+, ,"- & (h B *+, ,"- & 6% & A (h
B, nhân A bình ,"- & > & AB > & B bình
,"- &
GV: Áp 23 &
V]7( 8x3 + y3 2"S 2H & tích
2) Tính (x -1)(x2 + x + 1)
HS: x3 + 8 = (x + 2)(x2 - 2x + 4)
HS: (x +1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
GV: + xét
Hiệu hai lập phương
A 3 - B 3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2 ) (7)
Áp 23 &
V]7( 8x3 + y32"S 2H & tích 2) Tính (x -1)(x2 + x + 1)
IV Củng cố: (5')
GV: Yêu 1 A sinh (m 0 ?4c
GV: Yêu 1 phát 6<1 * 7 % & !' & (
GV: Treo 6I & có ghi 7 % & !' & (
V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(6')
GV: Yêu 1 A sinh (m 0 bài (+, 30, 31, 32
GV: "S & 2o Bài 30: Dùng quy ( nhân !$ ( .S !$ ( và % & !' & ( khai (< 6<1 ( sau !^ thu &A 6<1 ( Bài 28: Khai (< 7 ,IE sau !^ (3 &A
HS: m 0 vào T bài (+,
GV: L nhà A (1> các % & !' & ( và hoàn thành các bài (+, vào T và làm (7, các bài (+, 33, 34, 35, 36, 37, 38 (7( sau *1J0 (+,
Lop8.net
... >( 6<1 (8? rút &A 6<1 ( 8?
& minh !'' & (
*Rèn cho học sinh thao tác tư duy:
-Phân tích, so sánh, () & qt hố
*Giúp... ," ;- & (h B *+, ," ;- & 6% & A (h
B, nhân A bình ," ;- & > & AB > & B bình
," ;- &
GV: Áp 23 &
V]7( 8x3... x3 - 3x2y + 3xy2 - y32"S 2H & tích
2 Tính giá (: ;$ x3 - 3x2y + 3xy2 - y3