Bài mới Giới thiệu: - Trong giờ học Tập làm văn tuần này các em sẽ cùng quan sát tranh và trả lời các câu hỏi về hình dáng hoạt động của bạn nhỏ được vẽ trong tranh sau đó các em sẽ thực[r]
Trang 1Tuần : 14 Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
15, 16, 17, 18 TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu
1-Kiến thức: Giúp HS:
- Biết thực hiện các phép tính trừ dạng : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Lập và học thuộc lòng các công thức: 15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
2-Kỹ năng:
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan.
3-Thái độ:
- Yêu thích học Toán.
II Chuẩn bị
- GV: Que tính.
- HS: Vở, bảng con, que tính.
III Các hoạt động
1 Bài cũ :Luyện tập.
- Đặt tính rồi tính
84 – 57 60 – 9 94 – 49 72 –38
- GV nhận xét
2 Bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Ôn15,16,17,18 trừ đi một số
-Yêu cầu cả lớp đọc lại bảng các công thức:
15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
Hoạt động 4: Luyện tập, thực hành.
- Bài 1:
- Yêu cầu HS nhớ lại bảng trừ và ghi ngay
kết quả vào Vở bài tập.
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS thực hiện.
- Ghi kết quả các phép tính.
- Nối tiếp nhau báo cáo kết quả của từng phép tính Mỗi HS chỉ đọc kết quả của 1 phép tính.
- Cho nhiều HS trả lời.
_15 _ 15 _15 _ 15 _16
6 9 8 5 7
9 6 7 10 9
……….
Trang 2Bài tập 2.
- Trò chơi: Nhanh mắt, khéo tay.
- Cách chơi: thi giữa các tổ Chọn 4 thư ký
(mỗi tổ cử 1 bạn) Khi GV hô lệnh bắt
đầu, tất cả HS trong lớp cùng thực hiện
nối phép tính với kết quả đúng Bạn nào
nối xong thì giơ tay Các thư ký ghi số
bạn giơ tay của các tổ Sau 5 phút, tổ
nào có nhiều bạn xong nhất và đúng là
tổ chiến thắng.
3 Củng cố – Dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng các công thức 15,
16, 17, 18 trừ đi một số.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà học thuộc các công
thức trên.
- Chuẩn bị: 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 –
9
- HS chơi.
9
15-6
HS đọc.
6 -9
1 6 -8
Lop2.net
Trang 3HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Mục tiêu
2 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
3 Kỹ năng:
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố cách tìm số hạng chưa biết trong một tổng
- Củng cố biểu tượng về hình tam giác, hình chữ nhật
4 Thái độ:
- Ham thích học toán
II Chuẩn bị
- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
1 Bài cũ :15, 16, 17, 18 trừ đi một số.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS1: Đặt tính và tính: 15 – 9; 16 – 8; 17 – 8;
18 – 9
Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu
Hoạt động 1: ÔnPhép trừ 55 –8 ;56 -7 ;37 -8 ; 68 - 9
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1:
- Cho HS đọc y/c của BT
- Hỏi : Đề bài y/c gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài vào Vở bài tập
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 35 – 8;
86 – 9; 47 – 9
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
Hỏi : Đề bài y/c gì ?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Tại sao ở ý a lại lấy 36 – 8?
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng
chưa biết trong một tổng và cho điểm HS
- HS thực hiện Bạn nhận xét
-Y/C tính
- HS thực hiện
- HS thực hiện Bạn nhận xét
_ 35 _ 86 _47
8 9 9
27 77 38 -Tìm x:
- Tự làm bài
X + 8 = 36 9+ x = 48 x + 7 = 55
X = 36 – 8 x = 48–9 x = 55 –7
X = 28 x = 38 x = 48
- Vì x là số hạng chưa biết, 8là số hạng đã biết, 36là tổng trong phép cộng x + 8 =36 Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
Trang 4Bài 3:
- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết mẫu
gồm những hình gì ghép lại với nhau?
- Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và hình chữ
nhật trong mẫu
- Yêu cầu HS tự vẽ
3 Củng cố – Dặn dò
- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều gì?
- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?
- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính
58 – 9
- Tổng kết giờ học
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ; 78 – 29
- Mẫu có hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại với nhau
- Chỉ bài trên bảng
- Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra nhau
- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng với cột chục Trừ từ hàng đơn vị
- Trả lời
Lop2.net
Trang 5HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
TẬP ĐỌC: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Đọc trơn được cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: lúc nhỏ, lớn lên, trai, gái, dâu, rể, lần lượt, chia lẻ,… (MB) mỗi, Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
2 Kỹ năng:
- Hiểu nghĩa các từ mới: va chạm, dâu (con dâu), rể (con rể), đùm bọc, đoàn kết, chia lẻ, hợp lại
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài: Câu chuyện khuyên anh chị em trong nhà phải đoàn kết, yêu thương nhau
3 Thái độ: Yêu thích học môn Tiếng Việt.
II Chuẩn bị
- GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
- HS: SGK
III Các hoạt động
1 Bài cũ :Bông hoa Niềm Vui.
- Gọi 2 HS lên bảng, kiểm tra bài Bông hoa
Niềm Vui
- Mới sáng tinh mơ, Chi đã vào vườn hoa làm gì?
Vì sao Chi không dám tự ý hái bông hoa Niềm Vui?
- Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô giáo nói
thế nào? Theo em, bạn Chi có những đức tính
gì đáng quý?
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Luyện đọc đoạn 1, 2 Đọc đúng từ
khó Nghỉ hơi đúng trong câu Đọc phân biệt lời kể
và lời nói Hiểu nghĩa từ khó ở đoạn 1, 2
a/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc thong thả,
lời người cha ôn tồn
b/Đọc từng câu:
- Yêu cầu đọc từng câu
*Luyện phát âm
- GV tổ chức cho HS luyện phát âm
c/Đọc từng đoạn trước lớp :
Luyện ngắt giọng
- HS 1 đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi Bạn nhận xét
- HS 2 đọc đoạn 3, 4 trả lời câu hỏi Bạn nhận xét
- 1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Nối tiếp nhau theo bàn hoặc theo tổ để đọc từng câu trong bài Mỗi HS đọc 1 câu
- 1 số HS đọc cá nhân sau đó cả lớp đọc đồng thanh các từ khó, dễ lẫn như đã dự kiến ở phần mục tiêu
- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp
3 HS lần lượt đọc từng đoạn cho đến hết bài
Trang 6- Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức cho
các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng
d/ Đọc đoạn trong nhóm và luyện đọc trong nhóm
Hoạt động 2: Thi đua đọc bài
e/ Thi đọc giữa các nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đua đọc bài
- Nhận xét, uốn nắn cách đọc
g/ Đọc đồng thanh
3 – Củng cố –Dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị : Nhắn tin
- Tìm cách đọc và luyện đọc các câu sau:
Một hôm,/ ông đặt 1 bó đũa/ và 1 túi tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,/ cả trai,/ dâu,/ rể lại/ và bảo://
Ai bẻ gãy được bó đũa này/ thì cha thưởng cho túi tiền.//
Người cha bèn cởi bó đũa ra,/ rồi thong thả/ bẻ gãy từng chiếc/ một cách dễ dàng.//
Như thế là/ các con đều thấy rằng/ chia lẻ ra thì yếu,/ hợp lại thì mạnh.//
- Thực hành đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đua đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 2
Lop2.net
Trang 7Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
HƯỚNG DẪN HỌC TIẾNG VIỆT
CHÍNH TẢ : CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn từ Người cha liền bảo… đến hết
2 Kỹ năng:
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt l/n, i/iê, ăt/ăc
- Rèn viết nắn nót, tốc độ viết nhanh
3 Thái độ:
- Viết đúng nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động
1 Bài cũ
GV đọc các trường hợp chính tả cần phân biệt của tiết
trước yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
- Nhận xét và điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
a/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện bó
đũa và yêu cầu HS đọc lại
- Hỏi: Đây là lời của ai nói với ai?
- Người cha nói gì với các con?
b/ Hướng dẫn trình bày
- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
c/ Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và chỉnh
sửa lỗi cho HS
d/ Viết chính tả
- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 câu
e/ Soát lỗi
g/ Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS làm
- Viết các từ ngữ sau: câu chuyện, yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời,…
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi
- Là lời của người cha nói với các con
- Người cha khuyên các con phải đoàn kết Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽ không có sức mạnh
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang đầu dòng
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
Trang 8bài trên bảng lớp.
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau khi
đã điền đúng
Lời giải
a/ Lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng.
b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS làm
bài trên bảng lớp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau khi
đã điền đúng
a/ Ôâng bà nội, lạnh, lạ.
b/ hiền, tiên, chín.
C/ dắt, bắc, cắt
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
- Nhận xét và tự kiểm tra bài mình
- Đọc bài
- Đọc yêu cầu
- Làm bài
- Nhận xét và tự kiểm tra bài mình
- Đọc bài
Lop2.net
Trang 9HƯỚNG DẪN TOÁN
65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
2 Kỹ năng:
- Aùp dụng để giải các bài toán có liên quan
- Củng cố giải bài toán có lời văn bằng một phép tính trừ (bài toán về ít hơn)
3 Thái độ:
- Ham thích học Toán
II Chuẩn bị
- GV: Bộ thực hành Toán, bảng phụ
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
1 Bài cũ :55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9.
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
+ HS: Thực hiện 2 phép tính 57 – 8; 78 – 9 và nêu
cách đặt tính,
-Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới
Giới thiệu:
Hoạt động 1: Ôn Phép trừ 65 – 38 ;46 – 17 ; 57 – 28
; 78 - 29
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài tập 1
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành
Bài 2:
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Viết lên bảng
- Hỏi: Số cần điền vào là số nào? Vì sao?
- Điền số nào vào ? Vì sao?
- Vậy trước khi điền số chúng ta phải làm gì?
- HS thực hiện Bạn nhận xét
- Nhắc lại và làm bài 5 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện một con tính
45 65 96 57 88
- 16 - 27 - 77 - 49 - 29
29 38 19 8 59
- Nhận xét bài của bạn trên bảng, về cách đặt tính, cách thực hiện phép tính
- Điền số thích hợp vào ô trống
- 9 - -10
- Điền số 70 vào vì 79 – 9 = 70
- Điền số 60 vì 70 – 10 = 60
- Thực hiện tính nhẩm tìm kết quả của 79
Trang 10- Yêu cầu HS làm bài tiếp, gọi 3 HS lên bảng làm
bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con biết?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài tập
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Luyện tập
phép tính
- Làm bài
- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài của mình
- Đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn”
- Lấy tuổi bà trừ đi phần mẹ kémhơn
- Làm bài
Tóm tắt
Bà: 65 tuổi Mẹ kém bà: 29 tuổi Mẹ: ………… tuổi?
Bài giải Tuổi của mẹ là:
65 – 29 = 36 (tuổi) Đáp số: 36 tuổi
Lop2.net
Trang 11HƯỚNG DẪN HỌC TOÁN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Giúp HS củng cố về
- Các phép trừ có nhớ đã học các tiết 64, 65, 66 (tính nhẩm và tính viết)
2 Kỹ năng:
- Bài toán về ít hơn
- Biểu tượng hình tam giác
3 Thái độ:
- Ham thích học Toán Tính đúng nhanh, chính xác
II Chuẩn bị
- GV: 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5
- HS: Vở, bảng con
III Các hoạt động
1 Bài cũ :65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29.
- Tính: 95 – 27, 85 –18, 65 – 46, 95 – 39
- GV nhận xét
2 Bài mới
A-Giới thiệu:
B-Luyện tập: Các phép trừ có nhớ
Bài 1:Phần a
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả vào Vở bài
tập
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
Phần b:
- Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết quả vào bài
- Hãy so sánh kết quả của 18 – 8 – 1 và 18 – 9
- So sách 8 + 1 và 9
- Hãy giải thích vì sao 18 –8 –1 = 18 – 9
- Kết luận: Khi trừ 1 số đi 1 tổng số thì cũng
bằng số đó trừ đi từng số hạng Vì thế khi biết :
18 – 8 – 1 = 9 có thể ghi ngay kết quả 18 – 9 = 9
- HS thực hiện Bạn nhận xét
-Nhẩm và ghi kết quả
- HS nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn hoặc theo tổ) Mỗi HS chỉ đọc kết quả 1 phép tính
15 – 6 = 9 17 – 8 = 9 16 – 8 = 8
16 – 7 = 9 17 – 9 = 8 18- 9 = 9 VV
- Tính nhẫm
- HS làm bài và đọc chữa Chẳng hạn: 18 trừ 8 trừ 1 bằng 9 18 trừ 9 bằng 9
- Bằng nhau và cùng bằng 9
- 8 + 1 = 9
- Vì 18 – 8 = 10, 10-1 = 9 nên 18 –8 –1 bằng 18 –9
Trang 12Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu 3 HS lên bảng lần lượt nêu lên cách
thực hiện phép tính của 3 phép tính
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
Tóm tắt
Mẹ vắt: 58 l
Chị vắt ít hơn: 19 l
Chị vắt:……….l ?
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Bảng trừ
- Đặt tính rồi tính
- Tự làm bài 3HS lên bảng làm bài
55 – 7 76 –28 88 – 59 _ 55 _ 76 _ 88
7 28 59
48 48 29
- Nhận xét bài của bạn cả về cách đặt tính và thực hiện phép tính
- Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài
Bài giải Số lít sữa chị vắt được là:
58 – 19 = 39 (lít) Đáp số: 39 lít
Lop2.net
Trang 13LUYỆN VIẾT CHỮ ĐẸP
CHỮ HOA: N
I MỤC TIÊU: - Viết đúng chữ hoa N (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chứ và câu ứng
dụng : Nghĩ (1 dòng cõ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ngăn nắp gọn gàng(3 lần)
- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ:Mẫu chữ N hoa cỡ vừa. Ngăn nắp gọn gàng cỡ nhỏ.Vở tập viết, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
1 Bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng viết chữ Mhoa,
M ây
- Hãy nêu câu ứng dụng và ý nghĩa của nó?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu chữ N
- GV treo mẫu chữ N
- Yêu cầu nhận biết: kiểu chữ, cỡ chữ, độ cao,
nét cấu tạo
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
- GV vừa tô trên chữ N mẫu vừa nêu cách viết
+ Nét 1: Đặt bút rên đường kẻ 2, viết nét móc
ngược trái từ dưới lên, lượn sang phải, dừng bút ở
đường kẻ 6
+ Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, đổi
chiều bút, viết 1 nét thẳng xiên xuống đường kẻ
1
+ Nét 3: Từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút, viết 1 nét xuôi phải lên đường kẻ 6 rồi
uốn cong xuống đường kẻ 5
- Yêu cầu HS viết N cỡ vừa 2 lần
* Hoạt động 3: Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
- Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
Ngăn nắp gọn gàng
- Yêu cầu HS nêu độ cao của từng con chữ
- Viết mẫu chữ
Ngăn
2 HS lên bảng viết, lớp viết vào bảng con
- HS nxét
- Chữ N được viết theo kiểu chữ hoa, cỡ vừa, cao 5 li, gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiên, móc xuôi phải
- HS theo dõi trên bảng
- HS viết vào bảng con
- Hs theo dõi
- HS đọc
- Cao 2, 5 li: N, g
- Cao 2li: p.