1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lịch sử 6 tuần 26: Những cuộc khởi nghĩa lớn trong các thế kỷ VII - IX

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.CHUAÅN BÒ GV: Viết sẵn đoạn tập chép, bài tập 2, 3a HS: Vở chính tả, bảng con,…… III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV A.Kiểm tra bài cũ - Tiết trước các em viết chính tả bài gì?[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài CT ( SGK ) trình bày đúng hai câu văn xuơi Khơng mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm được các bài tập ( BT ) 2 , 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Viết sẵn bài chính tả lên bảng lớp các bài tập

HS: Bảng con Phấn, Bông lau , dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập đầu năm của HS

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa

bài lên bảng “Có công……nên kim”

2 Hướng dẫn tập chép

- GV đọc bài chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nắm nội dung

+ Đoạn này chép từ bài nào?

+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

+ Bà cụ nói gì?

- GV hướng dẫn HS nhận xét

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Chữ đầu đoạn viết ntn?

-GV hướng dẫn viết bảng con từ khó: Mài,

ngày, cháu, sắt

3 Viết chính tả

- HS nhìn bảng viết bài vào vở

- GV quan sát nhắc nhở, uốn nắn

4 Chấm chữa bài

- GV thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét về nội

dung, chữ viết, cách trình bày

5 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 2.

- GV hướng dẫn cách làm

+ Khi nào ta viết k?

+ Khi nào ta viết c?

- HS nhắc lại

- lắng nghe và dò theo

- Đọc lại bài chính tả

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại, việc gì cũng làm được

- HS trả lời

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

- HS nộp bài

- HS trả lời

Trang 2

-GV chốt lại:Viết k khi sau nó là các nguyên

âm I, E, Ê Viết c trước các nguyên âm còn lại

* Bài 3

- Gọi 1 HS nêu y/c

- GV hướng dẫn cách làm

- GV xóa dần bảng luyện cho HS HTL bảng

chữ cái

6 Củng cố – Dặn dò

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong

phần chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ

viết

- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?

- Nhận xét bài chấm

- Nhận xét tiết học

- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái

- HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên 9 chữ cái

- Từng HS đọc thuộc

Tuần 1 Thứ sáu ngày 28 tháng 08 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Nghe - viết chính xác khổ thơ cuối bài Ngày hơm qua đâu rồi ? ; trình bày đúng hình thức bài thơ

5 chữ

- Làm được BT3 , BT4 , BT( 2 ) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Ghi sẵn Bài tập 2, 3

HS : Bảng con Phấn, Bông lau , dụng cụ học tập cần thiết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A.Kiểm tra bài cũ

- Hỏi lại tên bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng - Lớp viết vào bảng con

các từ khó: tảng đá, mải miết, giảng giải

- Nhận xét bảng con- bảng lớp

- Nhận xét – ghi điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài.

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa

bài lên bảng “Ngày hôm qua đâu rồi”

2 Hướng dẫn tập chép

- HS viết theo y/c

- HS nhắc lại

Trang 3

- GV đọc mẫu bài chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- GV giúp HS ghi nhớ nội dung khổ thơ

+ Khổ thơ cho ta biết điều gì về ngày hôm

qua?

- Hướng dẫn trình bày

+ Khổ thơ có mấy dòng ?

+ Chữ cái đầu mỗi dòng viết như thế nào ?

- Hướng dẫn viết từ khó

+ Giáo viên đọc từ khó và yêu cầu học sinh

viết vào bảng con

+ Giáo viên chỉnh sữa lỗi cho học sinh

3 Viết chính tả.

- Giáo viên đọc thong thả từng dòng thơ

( mỗi dòng 3 lần )

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu, còn viết

chậm.

4 Chấm chữa bài

- GV thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét về nội

dung, chữ viết, cách trình bày

5 Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 2

- Gọi 1 em đọc đề

- Gọi 1 em làm mẫu

- Gọi 1 em lên bảng làm, lớp làm nháp

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét đưa ra lời giảng đúng :

Quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm,

cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang

* Bài 3.

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Gọi 1em làm mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài tiếp theo mẫu và

chỉnh sữa lỗi cho học sinh

- Gọi học sinh đọc lại,viết lại đúng thứ tự 9

chữ cái trong bài

-Giáo viên xóa dần các chữ, các tên chữ trên

bảng cho học sinh HTL

-HS đọc bài

- Nếu em học hành chăm chỉ thì ngày hôm qua qua sẽ ở lại trong vở hồng của em

- Khổ có 4 dòng

- Viết hoa

- Học sinh viết bảng con các từ khó: là , lại , ngày, hồng

- Học sinh viết bài vào vở

-Đọc đề bài

- 1 em lên bảng viết và đọc từ: Quyển lịch

- Học sinh làm bài

-Cả lớp đọc đồng thanh các từ tìm được sau đó ghi vào vỡ

- Viết các chữ cái tương ứng vào trong bảng

- Đọc giê- viết g

- 2 học sinh làm bài bảng lớp Cả lớp làm bảng con

- Viết g, h, k, l,m ,n, o, ô, ơ

- Đọc gie, hat, ca, e lờ, em mờ, en, o, ô, ơ

- Học sinh HTL bảng chữ cái

Trang 4

6 Củng cố – dặn dò

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong

phần chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ

viết

- Chuẩn bị bài” Phần thưởng”

- Nhận xét bài chấm

- Nhận xét tiết học

- HS nghe và ghi nhớ

Tuần 2 Thứ ba ngày 01 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Phần Thưởng ( SGK )

- Làm được BT3 , BT4 , BT( 2 ) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: Nội dung bài viết sẵn trên bảng lớp

HS: vở chính tả Bảng con,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 em lên bảng, đọc các từ khó cho học

sinh viết: cây bàng, cái bàn, hòn than, cái

thang, cái sàng, sàn nhà.

- Nhận xét – cho điểm

B.Bài mới.

1.Giới thiệu bài

- Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ chép

bài đúng đoạn tóm tắt nội dung của bài tập đọc

Phần thưởng Sau đó làm các bài tập chính tả

và học thuộc phần còn lại của bảng chữ cái

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp

2 Hướng dẫn chính tả

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh

đọc đoạn cần chép

+ Đoạn văn kể về ai?

+ Na là người thế nào?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài

- HS viết vào bảng lớp Cả lớp viết vào bản bảng con

- Học sinh lặp lại tựa bài

- 2 học sinh lần lượt đọc đọan văn cần chép

- Kể về bạn Na

- Bạn Na là người tốt bụng

- 2 câu

- Cuối, Na , Đây Là tên của bạn gái được kể đến

Trang 5

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc các từ học

sinh dễ lẫn, dễ sai

- Yêu cầu học sinh viết từ khó

3 Viết chính tả

- Yêu cầu học sinh tự nhìn và chép bài trên

bảng vào vở

4 Chấm – sửa bài

- Giáo viên thu một số vở chấm tại lớp

- Nhận xét bài chấm

5.Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- 2 HS lên làm bài

- Gọi học sinh nhận xét

* Bài 3

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi 1 em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nhận xét

- Gọi vài em đọc thuôc lòng bảng chữ cái

6 Củng cố – dặn dò.

- Gọi học sinh xung phong học thuôc lòng

bảng chữ cái

- Tuyên dương những em viết đúng chính tả

- Về nhà tập viết lại những chữ sai

- Nhận xét tiết học

- Có dấu chấm

- Học sinh đọc từ dễ lẫn: phần thưởng , nghị, người …

- 2 em lên bảng viết – học sinh còn lại viết bảng con

- Học sinh chép bài

- Điền vào chỗ trống s/x ; ăn/ ăng.

- Làm bài

a/ Xoa đầu, ngoài sân Chim sâu, xâu cá b/ Cố gắng , gắn bó, gắng sức , yên lặng.

- Thứ tự: p , q , r , s , t , u , ư , v , x , y.

- Nhận xét bài của bạn

- Học thuộc lòng 10 chữ cái cuối cùng

- HS xung phong đọc

Tuần 2 Thứ sáu ngày 04 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU.

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức đạon văn xuơi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2 ; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: Bảng phụ ghi quy tắc chính tả g / gh

Trang 6

HS: vở chính tả, bảng con, phấn…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS

dưới lớp viết vào bảng con : cố gắng , gắn bó ,

gắng sức , yên lặng.

- Gọi 2 học sinh đọc thuộc các chữ cái: p , q

, r , s , t , u , ư , v , x , y

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay các em sẽ nghe và viết đoạn cuối

bài tập đọc Làm việc thật là vui Tìm các

tiếng có âm đầu g / gh và bước đầu làm quen

với việc sắp tên theo bảng chữ cái

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp

2 Hướng dẫn chính tả.

- Giáo viên đọc đọan cuối bài “Làm …vui”

- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả

- Hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn viết

+ Đoạn viết nói về ai

+ Em bé làm những việc gì?

+ Bé làm việc như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh trình bày.

+ Đọan trích có mấy câu?

+ Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

+ Hãy mở sách và đọc to câu 2 trong đoạn

trích

- Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu học sinh đọc các từ dễ lẫn và từ

khó có âm cuối t / c, có thanh hỏi, thanh ngã.

- Học sinh viết các từ vừa tìm được

3.Viết chính tả.

- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Giáo viên đọc dừng lại phân tích các chữ

khó, dễ lẫn

- Đọc cho HS soát lại bài

4 Chấm chữa bài

- Giáo viên thu 5 – 7vở để chấm

- Cả lớp viết vào bảng con

- HTL các chữ cái tiết trước

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lặp lại tựa bài

- HS đọc bài

- Về em bé

- Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặc rau, chơi với bé

- Bé làm việc tuy bận rôn nhưng rất vui

- Đoạn trích có 3 câu

- Câu 2

- Học sinh mở sách đọc bài

- Việc , nhặt , vật , cũng học

- 2 em lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con

- Nghe và dùng bút chì sửa lỗi ra lề

Trang 7

- Nhận xét bài chấm.

5 Hướng dẫn làm bài tập.

- Bài 2: Trò chơi – Tìm chữ bắt đầu g / gh.

- Giáo viên chia lớp thành 4 đội, phát cho

mỗi đội 1 tờ giấy rô ki to và một số bút màu

Trong 5 phút các đội phải tìm được các chữ

cái bắt đầu g/ gh ghi vào giấy.

- Tổng kết: Giáo viên và học sinh cả lớp

đếm số từ tìm đúng của mỗi đội Đội nào tìm

được nhiều chữ hơn là đội thắng cuộc

- Hỏi:

- Khi nào chúng ta viết gh ?

- Khi nào chúng ta viết g ?

- Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh sắp xếp lại các chữ cái H

,A, L, B ,D theo thứ tự của bảng chữ cái

- Nêu tên của 5 bạn: Huệ , An, Lan, bắc,

Dũng cũng được sắp thứ tự như thế

6 Củng cố –dặn dò.

- Tuyên dương các em học tốt

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc lòng ghi nhớ quy tắc chính tả g/

gh

- Khi đi sau nó là các âm e, ê , i

- Khi đi sau nó không phải là e, ê , i

- Học sinh đọc đề

- Sắp xếp lại để có A, B, D , H, L

- Học sinh viết vào vở: An , bắc , Dũng , Huệ , Lan

Tuần 3 Thứ ba ngày 08 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tm1 tắt trong bài bạn của Nai Nhỏ (SGK )

- Làm đúng BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ

GV: Viết sẵn đoạn tập chép Giấy to viết nội dung BT2, BT3

HS:Vở chính tả, bảng con, ……

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp

-Làm việc thật là vui

-2 em lên bảng viết từ hay sai

Trang 8

viết vào bảng con

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài.

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài

lên bảng “Bạn của Nai Nhỏ”

- GV ghi tựa bài lên bảng- HS nhắc lại

2 Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

+ Đoạn chép này có nội dung từ bài nào ?

+ Đoạn chép kể về ai ?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi ?

Hướng dẫn cách trình bày

+ Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu ?

+ Chữ đầu câu viết thế nào ?

+ Tên nhân vật trong bài viết thế nào ?

+ Cuối câu phải có dấu câu gì ?

- Hướng dẫn viết từ khó

- Giáo viên đọc các từ khó : đi chơi, khoẻ mạnh,

thông minh, nhanh nhẹn, người khác, yên lòng.

- Nêu cách viết các từ trên

- Nhận xét bảng con

3 Viết chính tả

- HS nhìn bảng viết bài vào vở

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi Phân tích tiếng khó

4 Chấm chữa bài

- GV thu vở 5-7 vở chấm

- Nhận xét vở

5 Hướng dẫn làm bài tập.

- * Bài 2:

- Gọi 1HS nêu y/c

- GV hướng dẫn cách làm

- ngh viết trước các nguyên âm nào ?

- ng viết trước các nguyên âm nào ?

Bài 3:

- GV tiến hành tương tự bài 2

- Bạn của Nai Nhỏ

- Theo dõi đọc thầm

-1 em đọc

-Bạn của Nai Nhỏ

- Bạn của Nai Nhỏ

- Vì bạn của Nai Nhỏ thông minh, khoẻ mạnh, nhanh nhẹn và dám liều mình cứu người khác

-4 câu

-Viết hoa chữ cái đầu câu

-Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng : -Nai Nhỏ

-Dấu chấm

-Viết bảng con

-Nhìn bảng chép

-Đổi vở,sửa lỗi Ghi số lỗi

- HS nộp vở

-1 em nêu yêu cầu Điền vào chỗ trống ng/ngh Cả lớp làm bài

-2 em lên bảng làm

-e, ê, i

- viết ng trước các nguyên âm còn lại

-Tiến hành làm như bài 2

Trang 9

- Đáp án:

+ Cây tre, mái che, trung thành, chung sức

+ Đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại.

6.Củng cố – dặn dò

- Nhận xét bài chấm Nhắc nhở HS viết sai nhiều

- Viết ng/ngh trước các nguyên âm nào ?

- Xem trước bài” Gọi bạn “

- Nhận xét tiết học

- HS nêu

Tuần 3 Thứ sáu ngày 11 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Nghe - viết chính xác , trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Goị bạn

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.CHUẨN BỊ

GV: Bài viết “Gọi bạn” Viết nội dung BT2, BT3, các thẻ chữ cần điền

HS: Sách, vở chính tả, nháp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Kiểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp viết vào

bảng con: nghe ngóng, nhỉ ngơi, cây tre, mái che.

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài.

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài lên

bảng “Gọi bạn”

- GV ghi tựa bài lên bảng- HS nhắc lại

2 Hướng dẫn chính tả.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS ghi nhớ nội dung đọan viết

+ Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó

khăn nào ?

+ Thấy Bê Vàng không trở về Dê Trắng đã làm gì ?

- Hướng dẫn nhận xét

+ Bài có những chữ nào viết hoa ?

+ Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi với những dấu câu

-Bạn của Nai Nhỏ

-2 em lên bảng Lớp viết bảng con

-Gọi bạn

-1 em đọc lại

-Trời hạn hán, suối cạn hết nước, cỏ cây héo khô

-Dê Trắng chạy khắp nơi tìm bạn -Chữ cái đầu mỗi dòng.Bê Vàng, Dê Trắng

Trang 10

gì ?

- Huớng dẫn viết tứ khó : hạn hán, cỏ héo, đôi bạn,

quên đường, khắp nẻo

- Nhận xét bảng

3 Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả HS nghe viết

- Giáo viên nhắc tư thế ngối viết

- Lưu ý cách trình bày bài thơ

-Đọc cho HS soát lại lần cuối

4 Chấm chữa bài.

- Thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc y/ c

- Gọi 2 HS lên bảng điền

- Hướng dẫn lớp nhận xét- sữa sai

-Gọi 1 em nhắc lại quy tắc chính tả ng/ngh Trước e, ê,

i

Bài 3

- Hướng dẫn HS làm tương tự bài 2

6.Củng cố dặn dò

- Nêu quy tắc chính tả ng/ngh

- Tổ chức cho lớp thi đua tìm từ viết với dấu hỏi, ngã

- Nhận xét Tuyên dương

- Nhận xét bài chấm

-Đặt trong ngoặc kép, có dấu ! -Viết bảng con ( 4-5 từ )

-Viết vào vở

-Soát lại bài

- HS nêu

-2 em lên bảng làm Lớp làm vở

- 1 em đọc lại

Tuần 4 Thứ ba ngày 15 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài CT , biết trình bài đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.CHUẨN BỊ

GV: Viết sẵn đoạn tập chép, bài tập 2, 3a

HS: Vở chính tả, bảng con,……

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp viết

vào bảng con: nghiêng ngả, nghi ngờ, nghe ngóng, trò

chuyện, Dê Trắng, Bê Vàng.

-Gọi bạn

-2 em lên bảng viết Cả lớp viết nháp

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w