2 Viết phương trình mp Q song song với mp P đồng thời tiếp xúc với mặt cầu S Câu Va 1,0 điểm: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:.. 2 Viết phương trình mặt cầu t[r]
Trang 1I-Hướng dẫn chung:
Thời lượng: 6 tuần x 8 tiết/tuần = 48 tiết Chia ra: Giải tích: 30 tiết Hình học: 18 tiết
Tùy theo đặc điểm tình hình thực tế của mỗi lớp, giáo viên có thể tăng (giảm) số tiết Giải tích để giảm (tăng) số tiết Hình học
Trong quá trình thực hiện nếu thấy phần kiến thức nào học sinh đã có kĩ năng thì có thể đi nhanh hơn hướng dẫn để dành thời gian rèn luyện cho những chỗ học sinh còn yếu
Bài tập trong hướng dẫn này chỉ mang tính chất tham khảo, giáo viên có thể thay thế bằng những bài tập khác sao cho phù hợp với học sinh lớp mình đang giảng dạy
Tùy theo mỗi lớp, giáo viên vận dụng sáng tạo hướng dẫn này sao cho đạt hiệu quả cao nhất
II-Hướng dẫn cụ thể theo tuần:
Tuần 1:
Giải tích:
Khảo sát hàm phân thức
Viết phương trình tiếp
tuyến biết hệ số góc
Tìm GTLN, NN trên
một khoảng
Giải phương trình mũ,
lôgarit dạng đưa về cùng
cơ số
Tính nguyên hàm
Tính diện tích hình
phẳng
Tìm phần thực, phần ảo,
số phức liên hợp, mô đun
của số phức
Tính thể tích khối lăng
trụ
Viết phương trình mặt
phẳng: Đi qua 3 điểm
không thẳng hàng, đi qua 1
điểm và vuông góc với 1
đường thẳng
Viết phương trình
đường thẳng: Đi qua 2
điểm, đi qua 1 điểm và
vuông góc với 1 mặt
phẳng
1 Cho hàm số 2 1
1
x y x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết nó song song với đường thẳng y x 4
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số với
y
x
3 Giải các phương trình sau:
a) log3(x + 1) + log3(x + 3) = 1 b) 3x + 3x+1 + 3x+2 = 351 c) log2xlog (4 x 3) 2 d) 3 5 7x 2 x 1 x 245
4 Tìm: a) cos 2x sin 2x dx b) 2 lnx xdx
c) ( ) 3 3 2 32 5 biết
( 1)
x
2
F
5 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y2x2 4x6, trục Ox và x = -2; x = 4
b) 2 1, trục Ox và x = 1.
2
x y x
c) yx24 ; x y x 0
6 Tìm phần thực, phần ảo, số phức liên hợp, mô đun của số phức
8 3 1
i z
i
7 Cho hình lăng trụ ABC A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a 3 và hình chiếu của A’ lên mp(ABC) trùng với trung điểm của BC Tính thể tích của khối lăng trụ đó
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1; 2; 0), B(-3; 0; 2), C(1; 2; 3), D(0; 3; - 2) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) và phương trình đường thẳng AD
9 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(-1; 2; 1) và đường thẳng d: 1 2 Viết phương trình mặt phẳng đi qua M và vuông
2 1 1
góc với d Tìm tọa độ giao điểm
10 Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; 1; 0) và mặt phẳng (P): x + y – 2z + 3 = 0 Viết phương trình đường thẳng d đi qua M và vuông góc với (P) Tìm tọa độ giao điểm
Trang 2BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 1 Bài 1 : Tính các tích phân :
0
x 1 dx 4 2
0
1
2 0
1
0 (x 1)sin 3xdx
1
0
(1 )
0
(1 )
0
(e x x)sinxdx
2 1
2 -1
x dx
x x
Bài 2: Trong hệ tọa độ Oxy cho a(1; 2;1) , b ( 2;1;1), c 3i2j k Tìm tọa độ các véctơ: a)u3a2b b) c) d)
3
v c b
w a b 2c
2 2
x a b c
Bài 3 Cho A(1; -1; 1), B(2; -3; 2), C(4; -2; 2).
a)Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB b)Tìm tọa độ trong tâm tam giác ABC c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABDC là hình bình hành
d)Tìm tọa độ điểm M thỏa MA MB 2MC0
Bài 4: Viết phương trình mặt cầu trong các trường hợp sau:
a) Mặt cầu có tâm I(1; - 3; 5) và bán kính R = 3
b) Tâm I(3;-2; 1) và qua điểm A(2; -1; -3)
c) Đường kính AB với A(4; -3; 3), B(2; 1; 5)
d) Tâm I(2;–2;1) và tiếp xúc với mp (P): x + 2y – 3z + 1 = 0
Bài 5: Trong khơng gian cho các điểm A(4,6,5), (2;7; 1), ( 2;5;0)B C
1) Chứng minh rằng A, B, C lập thành tam giác vuơng
2) Viết phương trình mặt cầu qua A, B, C và cĩ tâm nằm trên mặt phẳng (ABC)
3) AB cắt mp(Oyz) tại M, tìm tọa độ điểm M
4) Gọi A A A1, 2, 3 lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc của A lên các trục tọa độ Ox, Oy và Oz Tính thể tích khối tứ diện OA A A1 2 3
Bài 6: Một hình nĩn cĩ đường sinh bằng a, gĩc ở đỉnh bằng 90o Cắt hình nĩn bởi một mặt phẳng (P) đi qua đỉnh sao cho gĩc giữa (P) và đáy hình nĩn bằng 60o
a) Tính thể tích và diện tích tồn phần của khối nĩn
b) Tính diện tích thiết diện
Trang 3Nội dung ôn tập Bài tập đề nghị
Giải tích:
Khảo sát hàm bậc 3
(phương trình y’ = 0 có 2
nghiệm)
Biện luận nghiệm của
phương trình
Tìm GTLN, NN trên
một đoạn
Giải phương trình mũ,
lôgarit dạng đặt ẩn phụ
Tính tích phân
Tính thể tích khối tròn
xoay
Giải phương trình trên
tập số phức
Tính thể tích khối chóp
Viết phương trình mặt
phẳng: Mặt phẳng trung
trực của 1 đoạn thẳng, đi
qua 1 điểm và song song
với 1 mặt phẳng, chứa 1
đường thẳng và song song
với 1 đường thẳng khác
Viết phương trình
đường thẳng: Đi qua 1
điểm và song song với 1
đường thẳng
Vị trí tương đối giữa 2
đường thẳng, giữa đường
thẳng và mặt phẳng
1 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số y x3 3x2
b) Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình x33x2 m 0
2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số: y ln x trên đoạn [1 ; e2]
x
3 Giải các phương trình sau:
a) 31 x31 x 10 b) 4x + 10x = 2.25x
c) 2 d)
2
3 log 2xlog x
4 Tính các tích phân sau:
a) 1 3 2 b) c)
1
(1 )
0
(x 1)e dx x
0
3cosx 1sinxdx
5 Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường sau sinh ra khi quay quanh trục Ox:
a) y = - x2 + 2x và y = 0 b) y = cosx , y = 0, x = 0,
2
x b) y = sin x, y = 0, x = d) y e x 2; y0; x0; x2
6 Giải các phương trình sau trên : a) x2 x 7 0 b) 2 i 3x i 2 3 2 i 2 c) x3 8 0 d) z4– 2 – 8 0z2
7 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, cạnh bên
và vuông góc với đáy, góc giữa SC và đáy là 450 Tính thể 2
a
SA tích của khối chóp
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ( ) : 2P x y z 6 0
và 2 điểm M(1; 2;3) , N(3;4; 5) a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M và song song với mp(P) Tính khoảng cách giữa 2 mặt phẳng (P) và (Q)
b) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN
c) Viết phương trình mặt phẳng chứa MN và song song với trục Ox
d) Viết phương trình đường thẳng đi qua N và song song với đt
:
x y z
9 Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng:
x y z
1 3
x t
( ) : x2y2z 5 0
a) Xét vị trí tương đối của d và d’
b) Xét vị trí tương đối của d’ và (α) Nếu chúng cắt nhau, hãy tìm tọa
độ giao điểm
Trang 4BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 2 Bài 1 :
a) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y = 2 - x2 với đường thẳng d: y = x b) Cho hàm số y = 3x 5 (C) Tính dtích hp g/hạn bởi (C), các trục Ox; Oy và đường thẳng x = 2
2x 2
Bài 2:
a) Tính thể tích vật tròn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x - x2, y = 0 khi
ta quay quanh trục Ox
b) Tớnh thể tớch vật thể trũn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = –x2, y = 0;
x = 0, x = - 4 khi nú quay xung quanh trục Ox
c) Tớnh thể tớch của vật thể trũn xoay tạo nên bởi hình phẳng giới hạn bởi các đường: ,
1
2 2
x
y x e
x = 1, x= 2, y = 0 khi nú quay xung quanh trục Ox
Bài 3:
1/ Tỡm mụđun của số phức z 1 4i (1 )i 3
2/ Tỡm phần thực và phần ảo của số phức sau: (2+i)3- (3-i)3
3/ Cho số phức:z (1 2 )(2i i)2 Tớnh giỏ trị biểu thức: A z z
4/ Tớnh giỏ trị của biểu thức: a) Q = ( 2 + 5i )2 + ( 2 - 5i )2 b) 2 2
(1 3 ) (1 3 )
P i i
Bài 4: Giải phương trỡnh sau trờn tập hợp số phức:
a) z2 2 17 0 z b) x2 6x10 0 c) z2 3z 3 0
d) 8z2 4z 1 0 e) x3 8 0 f) 2x2 5x 4 0
g) x2 4x 7 0 h) x2 6x 25 0 i) x2 2x 2 0
Bài 5: Cho 4 điểm A(-2; 0; 1), B(0; 10; 3), C(2; 0; -1) và D(5; 3; -1).
a) Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua D và vuụng gúc với mp(P)
c) Viết phương trỡnh mặt cầu tõm D và tiếp xỳc với mp(P)
Bài 6 Viết phương trỡnh mặt phẳng:
a) Tiếp xỳc với mặt cầu: (x3)2(y1)2 (z2)2 24 tại điểm M(-1; 3; 0)
b) Tiếp xỳc với mặt cầu: x2 y2 z2 6x2y4z50 tại M(4; 3; 0)
Baứi 7:Cho tứ diện ABCD ,biết rằng A(2;-1;6), B(-3;-1;-4), C(5;-1;0), D(1;2;1)
a) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A và vuụng gúc với mặt phẳng (BCD)
b) Viết phương trỡnh đường thẳng qua I(1;5;-2) và vuụng gúc với cả hai đường thẳng AB, CD
Bài 8: Trong khụng gian Oxyz cho cỏc điểm A(1;4;0), B(0;2;1), C(1;0;-4).
1)Viết phương trỡnh đường thẳng AB
2)Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua điểm C và vuụng gúc AB Xỏc định tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P)
Bài 9: Trong khụng gian Oxyz cho điểm A(1; 4; 2) và mặt phẳng (P): x + y + z – 1 = 0
1) Viết phương trỡnh đường thẳng qua A vuụng gúc với mặt phẳng (P)
2) Tỡm hỡnh chiếu vuụng gúc của A lờn mặt phẳng (P)
3) Tỡm tọa độ điểm A’ đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
Bài 10 : Trong khụng gian Oxyz cho : 2x – y + 2z + 4 = 0
a) Viết phương trỡnh mặt cầu S tõm O tiếp xỳc với
b) Viết phương trỡnh tiếp diện của S biết tiếp diện song song với
c) Viết phương trỡnh tiếp diện của S biết tiếp diện vuụng gúc với và song song với Oz
d) Tỡm hỡnh chiếu của E(3; 1; -1) lờn , điểm F đối xứng với E qua ,
Trang 5Nội dung ôn tập Bài tập đề nghị
Giải tích:
Khảo sát hàm bậc 3
(phương trình y’ = 0 có 1
nghiệm)
Viết phương trình tiếp
tuyến khi biết tọa độ của
tiếp điểm
Tính biểu thức, so sánh
biểu thức có liên quan đến
lũy thừa và lôgarit
Giải bất phương trình
mũ, lôgarit dạng đưa về
cùng cơ số
Tính tích phân
Tìm tập hợp điểm biểu
diễn số phức
Tính thể tích khối trụ
Viết phương trình mặt
phẳng: Đi qua 1 đường
thẳng và 1 điểm không
thuộc đường thẳng, song
song với 1 mặt phẳng và
tiếp xúc với 1 mặt cầu
Viết phương trình mặt
cầu: Biết tâm và đi qua 1
điểm, biết đường kính
1 Cho hàm số y x 33x23x1 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y 0
2 Tính giá trị biểu thức
2
2
2 log 3
3
4 log 4 16 2log 27 3
3
3 So sánh: a) 3 2 và b) và c) và
3 2
3
2 3
e
log 32 log 20,3
4 Giải các bất phương trình sau:
a) b)
2
2 3
x x
5
x x
c) 62x 32 3x 7 3x 1 d) log2(x 3) log (2 x2) 1
5 Tính các tích phân : a) 2 2 b) c) d)
0
cos 4
3
2 2
(x 1)e xx dx
0
cos
0
4 5
3 2
x dx
6 Tìm điểm biểu diễn của số phức z biết: |z +1| = 2
7 Cho hình trụ có bán kính đáy là R và thiết diện qua trục là một hình vuông Tính diện tích xung quanh và thể tích khối trụ đó theo R
8 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z + 5 = 0 và mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x – 4y + 4z = 0
a) Tìm tâm I và bán kính r của mặt cầu (S)
b) Viết pt mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với (S) Tìm tọa độ của tiếp điểm
c) Viết phương trình mặt cầu đường kính OI
9 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2; -1; 3), và đường thẳng
x y z
a) Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa đường thẳng d và điểm A b) Viết phương trình mặt cầu tâm O và đi qua A
Trang 6BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 3 Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của các hàm số:
1/ f(x) = x2 – ln(1–2x) trên đoạn [– 2; 0] (TN 09) 2/ ( ) 2 1trên đoạn [2 ;4]
1
x
f x
x
2
2x 3x 12x2 [ 1;2]
5/ f(x) = 2sinx + sin2x trên 0;3
2
Bài 2: Cho hàm số 3 , gọi đồ thị của hàm số là (C)
y x x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành
3 Dựa vào đồ thị (C), định m để phương trình 3 có ba nghiệm phân biệt
x x m
4 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với đường thẳng y = –2
Bài 3: Cho hàm số y x3 3x cĩ đồ thị (C)
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến vuơng gĩc với đường thẳng d: x - 9y + 3 = 0
3 Tìm tọa độ giao điểm của (C) với đường thẳng y = – x
Bài 4: Cho hàm số: y x3 3x2
1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 3x2 m 0
3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hồnh
Bài 5: Trong khơng gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) và mặt phẳng
(P): x - 2y + z + 3 = 0
1/Tính khoảng cách từ M đến (P), suy ra phương trình mặt cầu cĩ tâm M và tiếp xúc với mp (P) 2/Viết ptts của đường thẳng d qua M và vuơng gĩc với (P) Tìm toạ độ giao điểm của d và (P)
Bài 6: Trong khơng gian với hệ trục Oxyz, cho A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 4)
1/ Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm A, B, C Chứng tỏ OABC là tứ diện.
2/ Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện OABC
3/ Viết phương trình đường cao OH của tứ diện OABC Tìm tọa độ điểm H
Bài 7: Cho D(-3; 1; 2) và mặt phẳng ( ) qua ba điểm A(1; 0; 11), B(0; 1; 10), C(1; 1; 8).
1 Viết phương trình tham số của đường thẳng AC
2 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng ( ).
3 Viết phương trình mặt cầu (S) tâm D bán kính R = 5 Chứng minh (S) cắt ( ).
Bài 8: Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm: A(1; 0; -1); B(1; 2; 1); C(0; 2; 0) Gọi G
là trọng tâm của tam giác ABC
1.Viết phương trình đường thẳng OG
2.Viết phương trình mặt cầu (S) đi qua bốn điểm O, A, B, C
3.Viết phương trình các mặt phẳng vuơng gĩc với đường thẳng OG và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Bài 9: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh a chiều cao bằng 2a.
a) Tính thể tích khối trụ ngoại tiếp lăng trụ
b) Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp lăng trụ
Trang 7Nội dung ôn tập Bài tập đề nghị
Giải tích:
Khảo sát hàm bậc 3
(phương trình y’ = 0 vô
nghiệm)
Tính diện tích hình
phẳng
Tìm GTLN, NN trên 1
khoảng, đoạn
Giải bất phương trình
mũ, lôgarit dạng đặt ẩn
phụ
Tính tích phân
Tìm số phức thỏa mãn
điều kiện cho trước, hai số
phức bằng nhau, tìm
phương trình bậc hai nhận
2 số phức làm nghiệm
Tính thể tích khối nón
Tìm hình chiếu của 1
điểm trên 1 mặt phẳng, 1
đường thẳng Tìm điểm đối
xứng của 1 điểm qua 1 mặt
phẳng, 1 đường thẳng
Tìm tâm và bán kính của
mặt cầu Viết phương trình
mặt cầu: Biết tâm và tiếp
xúc với 1 mặt phẳng
1 Cho hàm số y x 33x4 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và 2 trục tọa độ
2 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:
a) y x.lnx trên đoạn [1; e] b) y 4 4x2 c) 1 1 (x > 5 )
5
y x
x
3 Giải các bất phương trình sau:
a) 2 2 b)
log x 5 3log x
c) 5.4x2.25x 7.10x d) 2
log xlog x 2 0
4 Tính các tích phân sau:
a) 2 2 b) c) d)
3
x dx
x
0
sin ( )
4 x dx
4 2 1
2
0
( x)
x x e dx
5 Tìm số phức z thoả mãn z 5 và phần thực bằng 2 lần phần ảo
6 Tìm các số thực x; y biết: 3x2 2y1 i x1 – y5i
7 Cho z 2 i 3 Tìm 1 phương trình bậc hai với hệ số thực nhận z
và làm nghiệm.z
8 Cho ∆ABC vuông tại B có diện tích bằng 30, AC = 13, AB > BC Khi quay ∆ABC quanh AB ta được một khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay đó
9 Trong kh/gian Oxyz, cho điểm A(1; 1; 1), mp(P): x + y – z – 2 = 0
và đường thẳng d: 2 1
1 1 1
a) Tìm điểm I, H lần lượt là hình chiếu của A trên mp(P), đường thẳng d
a) Tìm điểm M, N lần lượt là điểm đối xứng với A qua mp(P), đường thẳng d
10 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng ( ) :P x y 2z 1 0 và mặt cầu ( ) :S x2 y2 z2 2x4y6z 8 0
a) Tìm tâm và bán kính của mặt cầu (S)
b) Viết phương trình mặt cầu đồng tâm với mặt cầu (S) và tiếp xúc với mp(P)
Trang 8BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 4 Bài 1: Cho haứm soỏ , goùi ủoà thũ cuỷa haứm soỏ laứ (C)
2
3 2 2
4
y
1 Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ veừ ủoà thũ cuỷa haứm soỏ
2 Tớnh dieọn tớch hỡnh phaỳng giụựi haùn bụỷi ủoà thũ (C) vaứ truùc hoaứnh
Bài 2: a/Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số y 2 x
x
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d: x - y +1 = 0
c/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C), trục hoành và các đường thẳng x = - 2;
x = - 1
Bài 3: Cho hàm số y = cú đồ thị (C)
1
1 2
x x
1/ Khảo sỏt và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2/ Viết pttt của (C) tại giao điểm của (C) với trục tung
Bài 4: Cho hàm số y = x4 – 2x2 – 3 cú đồ thị (C)
1/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2/ Viết phương trỡnh tiếp tuyến của (C) tại điểm cú hũanh độ x = 2
Bài 5: Trong khụng gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 1) và đường thẳng d: 1 1
x y z
1 Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng d
2 Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) đi qua M và vuụng gúc với đường thẳng d
Bài 6: Trong khụng gian Oxyz cho điểm A (3; -l; 3) và đường thẳng :
1 3
3 2 2
1 Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) qua A và vuụng gúc với đường thắng
2 Viết phương trỡnh đường thẳng ' qua A và song song với đường thẳng .
Bài 7: Trong khụng gian Oxyz cho điểm M(1; 0; 4 ) và đường thẳng d: 1 1 2
x y z
1/ Viết phương trỡnh mặt phẳng (P) qua M và vuụng gúc với d
2/ Tỡm tọa độ hỡnh chiếu vuụng gúc của điểm M trờn d
3/ Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm M và (S) tiếp xỳc với d
Bài 8: Trong khụng gian Oxyz cho hai đường thẳng: d1: 3 2 1; d2:
x y z
x y z
1/ Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau 2/ Viết phương trỡnh mp(P) chứa d1 và d2
Bài 9: Trong khụng gian Oxyz cho điểm M(-2; 4; 1), đường thẳng d: 1 3 2;
x y z
mp(P): 2x + y – 2z – 4 = 0
1/ Viết phương trỡnh mp(Q) đi qua M và vuụng gúc với d
2/ Tỡm tọa độ điểm M/ đối xứng với M qua d
3/ Viết phương trỡnh mp(R) chứa d và vuụng gúc với (P)
4/ Viết phương trỡnh mặt cầu (S) cú tõm M và tiếp xỳc mp(P)
Bài 10: Trong khoõng gian Oxyz, cho hai mp: (P) : 2x + y + 3z – 1 = 0 ; (Q) : x + y – 2z + 4 = 0
1/ Chửựng toỷ (P) vaứ (Q) caột nhau Vieỏt p trỡnh chớnh taộc cuỷa ủửụứng thaỳng d laứ giao tuyeỏn cuỷa (P)
vaứ (Q)
2/ Vieỏt pt hỡnh chieỏu vuoõng goực cuỷa d leõn maởt phaỳng (Oxy)
3/ Vieỏt ptmp(R) song song mp: 2x + 2z - 17 = 0 vaứ tieỏp xuực vụựi maởt caàu
(S) : x2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z + 12 = 0
Trang 9Nội dung ôn tập Bài tập đề nghị
Giải tích:
Khảo sát hàm bậc 4
trùng phương (phương
trình y’ = 0 có 1 nghiệm)
Tính thể tích khối tròn
xoay
Tìm GTLN, NN trên 1
khoảng, đoạn
Giải phương trình mũ,
lôgarit dạng lôgarit hóa,
mũ hóa
Tìm nguyên hàm
Số phức
Tính thể tích khối lăng
trụ, khối chóp
Chứng minh 3 điểm là 3
đỉnh của 1 tam giác, 4
điểm là 4 đỉnh của 1 tứ
diện, tính diện tích tam
giác, thể tích tứ diện, tính
góc giữa 2 mặt phẳng, 2
đường thẳng, đường thẳng
và mặt phẳng
Vị trí tương đối giữa 2
mặt phẳng, 2 đường thẳng,
đường thẳng và mặt phẳng
Tính khoảng cách từ 1
điểm tới 1 đường thẳng,
giữa 2 đường thẳng chéo
nhau, giữa đường thẳng và
mặt phẳng song song
1 Cho hàm số 1 4 2
4
y x x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Tính thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi (C), y = 0
và đường thẳng x = 1 sinh ra khi quay quanh trục Ox
2 Tìm GTLN, GTNN của các hàm số:
a) f x( )x33x29x3 trên đoạn 2; 2
1
y x
x
c) f x( ) cos 2xcosx3
3 Giải các phương trình sau:
a) 2 3x2 x 1 b)
c) log (33 x 8) 2 x d) 1
log (2x1).log (2x 2) 12
4 Tìm nguyên hàm F(x) của các hàm số:
a) 21 d) b)
( ) x
f x
x
3 ln
f x
x
c) 2cos2 2 e) biết
( ) sin cos
x
f x
(1) 4
5 Gọi z z1, 2 là 2 nghiệm của phương trình: z22z17 0 Hãy tính:
6 Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bên bằng 4a và đường chéo 5a Tính thể tích khối lăng trụ này
7 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và (SBC) hợp với (ABC) một góc 60o Tính thể tích khối chóp
8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-2; 0; 1), B(0; 10; 2), C(2; 0; -1), D(5 ; 3 ; -1)
a) Chứng minh A, B, C là 3 đỉnh của 1 tam giác Tính diện tích
∆ABC
b) Chứng minh A, B, C, D là 4 đỉnh của 1 tứ diện Tính thể tích tứ diện ABCD
9 Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng: 1 ,
1
2
z
2
:
M(2;3; 4) ( ) : x2y5z 1 0 a) Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng 1, 2 Nếu chéo nhau hãy tính khoảng cách giữa chúng
b) Xét vị trí tương đối giữa đt 2 và ( ) Nếu song song hãy tính khoảng cách giữa chúng
c) Xét vị trí tương đối giữa ( ) và mặt phẳng
( ) : 3 x6y15z 5 0 d) Tính khoảng cách từ điểm M tới đt 1 e) Tính góc giữa 2 đt 1, 2; góc giữa đt và 1 ( ) ; góc giữa 2 mp
và (Oyz)
( )
Trang 10BÀI TẬP VỀ NHÀ TUẦN 5 Bài 1 : Giải cỏc phương trỡnh
1) 22 2x 9.2x 2 0 2) 16x17.4x160 3) 3.2x + 2x+ 2 + 2x+ 3= 60
4) 2x2x21 xx2 1 5) 34x8 4.32x5 27 0 6) 7 4 3 x 3 2 3x 2 0
Bài 2 : Giải cỏc phương trỡnh
1) log (2 x 3) log (2 x 1) 3 2) log x log x 6 020,2 0,2 3) 2 2
log x 5 3log x
4) log5 x log5 x 6 log5 x 2 5) log (4.32 6) log (9 1 6) 1
2
6) log (22 x 1) 3log (2 x1)2log 32 02 7) 7x 2.71 x 9 0
Bài 3: Giải cỏc bất phương trỡnh
1) log (2 x 3) log (2 x 2) 1 2) log x log x 6 020,2 0,2 3)5.4x 2.25x7.10x 0 4)log2x 3 1 log2x1 5)4x3.2x1 8 0 6) 2 2
log x 5 3log x
1
8 12
1 log ( 3) log (4 ) log
6
Bài 4: Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều SABCD cú cạnh đỏy bằng a, cạnh bờn hợp với đỏy (ABCD) một
gúc 600 Tớnh thể tớch khối chúp SABCD theo a
Bài 5: Cho hỡnh lăng trụ tam giỏc đều ABC.A’B’C’ cú tất cả cỏc cạnh đều bằng a Tớnh thể tớch của
khối lăng trụ theo a
Bài 6: Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, (a > 0 ) Góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của của khối chóp S.ABCD theo a
Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SB = a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
Bài 8: Cho hỡnh chúp lục giỏc đều S.ABCDEF cú cạnh đỏy bằng a cạnh bờn 2a Tớnh thể tớch và
diện tớch xung quanh khối nún ngoại tiếp hỡnh chúp
Bài 9: Thiết diện qua trục của hỡnh trụ là một hỡnh vuụng cạnh 2a
a) Tớnh thể tớch và diện tớch xung quanh khối trụ theo a
b) Tớnh thể tớch khối lăng trụ tứ giỏc đều nội tiếp khối trụ