1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

20 đề thi thử tốt nghiệp môn Toán - Đáp án chi tiết

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 357,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Viết phương trình mp Q song song với mp P đồng thời tiếp xúc với mặt cầu S Câu Va 1,0 điểm: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:.. 2 Viết phương trình mặt cầu t[r]

Trang 1

20 ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP MÔN TOÁN

NĂM HỌC 2010 – 2011 ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Trang 2

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 01 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = -(1 x) (42 -x)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại giao điểm của ( )C với trục hoành

3) Tìm m để phương trình sau đây có 3 nghiệm phân biệt: x3-6x2 + - + =9x 4 m 0

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: 22 1x+ -3.2x - =2 0

2) Tính tích phân:

1 0 (1 ) x

I = ò +x e dx

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y e x= x( 2 - -x 1) trên đoạn [0;2]

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của hình chóp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)- B - C

1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2) Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của gốc toạ độ O lên mặt phẳng (ABC)

Câu Va (1,0 điểm): Tìm số phức liên hợp của số phức z biết rằng: z +2z = +6 2i

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho A(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)- B - C

1) Chứng minh 3 điểm A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

2) Viết phương trình mặt cầu tâm B, tiếp xúc với đường thẳng AC.

Câu Vb (1,0 điểm): Tính môđun của số phức z = ( 3-i)2011

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 3

y

2

3 4

4

2

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I : y = -(1 x) (42 - = - +x) (1 2x x2)(4- = - -x) 4 x 8x +2x2 +4x2 -x3= - +x3 6x2 - +9x 4

y = - +x3 6x2- +9x 4

 Tập xác định: D = 

 Đạo hàm: y¢ = -3x2 +12x -9

y¢ = Û - x + x é =êx

- = Û ê =êë

 Giới hạn: x®-¥lim y = +¥ ; x®+¥lim y = -¥

 Bảng biến thiên

 Hàm số ĐB trên khoảng (1;3), NB trên các khoảng (¥;1), (3;+¥)

Hàm số đạt cực đại y =CĐ 4 tại x =CĐ 3 ;

đạt cực tiểu y =CT 0 tại x =CT 1

y¢¢ = - + = Û = Þ =6x 12 0 x 2 y 2 Điểm uốn là I(2;2)

= Û - + - + = Û ê =êë Giao điểm với trục tung: x = Þ =0 y 4

 Bảng giá trị: x 0 1 2 3 4

 Đồ thị hàm số: nhận điểm I làm trục đối xứng như hình vẽ bên đây

 ( ) :C y = - +x3 6x2- +9x 4 Viết pttt tại giao điểm của ( )C với trục hồnh

 Giao điểm của ( )C với trục hồnh: A(1;0), (4;0)B

 pttt với ( )C tại A(1;0):

pttt tại

0

( ) (1) 0

f x f

üï

¢ = ¢ = ïþï

 pttt với ( )C tại B(4;0):

pttt tại

0

( ) (4) 9

f x f

üï

¢ = ¢ = - ïþï

 Vậy, hai tiếp tuyến cần tìm là: y =0 và y = - +9x 36

 Ta cĩ, x3 -6x2 + - + = Û - +9x 4 m 0 x3 6x2- + =9x 4 m (*)

 (*) là phương trình hồnh độ giao điểm của ( ) :C y = - +x3 6x2 - +9x 4 và d y m: = nên số nghiệm phương trình (*) bằng số giao điểm của ( )C và d.

 Dựa vào đồ thị ta thấy (*) cĩ 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

0< <m 4

 Vậy, với 0 < m < 4 thì phương trình đã cho cĩ 3 nghiệm phân biệt.

Trang 4

2a

O C B

S

Câu II

 22 1x+ -3.2x - = Û2 0 2.22x -3.2x - =2 0 (*)

 Đặt t =2x (ĐK: t > 0), phương trình (*) trở thành

(nhan) (loai)

2

1 2

2

2t 3t 2 0 é =êt t

- - = Û ê = -êë

 Với t = 2: 2x = Û =2 x 1

 Vậy, phương trình (*) có nghiệm duy nhất x = 1.

1 0 (1 ) x

I = ò +x e dx

 Đặt 1 Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

0

 Vậy,

1 0 (1 ) x

I = ò +x e dx e=

 Hàm số y e x= x( 2- -x 1) liên tục trên đoạn [0;2]

y¢ =( ) (e x ¢ x2- - +x 1) e x x( 2- - =x 1)¢ e x x( 2 - - +x 1) e x x(2 - =1) e x x( 2 + -x 2)

(loai)

y¢ = Ûe x + - = Ûx x x é = Îêx

+ - = Û ê = - Ïêë

 Ta có, f(1)=e1 2(1 - - = -1 1) e

0 2 (0) (0 0 1) 1

f =e =

(2) (2 2 1)

f =e - - =e

 Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là -e và số lớn nhất là e2

miny = -e x =1; maxy e= x =2

Câu III

Gọi O là tâm của mặt đáy thì SO ^(ABCD) do đó SO là đường cao

của hình chóp và hình chiếu của SB lên mặt đáy là BO,

do đó  0 (là góc giữa SB và mặt đáy)

60

SBO =

2

BO

0 2.tan 60 6

 Vậy, thể tích hình chóp cần tìm là

3

1 . 1 . 12 2 6 4 6

V = B h= AB BC SO = a a a =

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IVa: Với A(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)- B - C

Ta có hai véctơ: AB = - - ( 1; 2;4), AC = - ( 2;1;3)

Trang 5

2 4 4 1 1 2 không thẳng hàng.

[ ,AB AC]=æçç-1 3 3; - - - ÷2; 2 1ö÷÷= - - - ¹ Þ( 10; 5; 5) 0 A B C, ,

 Điểm trên mp(ABC): A(2;0; 1)

- vtpt của mp(ABC): n =[ ,AB AC ] ( 10; 5; 5)=

- Vậy, PTTQ của mp(ABC): A x x( - 0)+B y y( - 0)+C z z( - 0) 0=

10( 2) 5( 0) 5( 1) 0

10 5 5 15 0

x y z

 Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc với mặt phẳng ( )a , có vtcp u = (2;1;1)

 PTTS của Thay vào phương trình mp ta được:

2 :

d y t

z t

ìï = ïïï = íïï = ïïî

( )a

1 2 2(2 ) ( ) ( ) 3 0t + + - = Û - = Û =t t 6t 3 0 t

 Vậy, toạ độ hình chiếu cần tìm là ( )1 1

2 2 1; ;

H

Câu Va:  Đặt z a bi= + Þ = -z a bi, thay vào phương trình ta được

 Vậy, z = +2 2i

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb: Với A(2;0; 1), (1; 2;3), (0;1;2)- B - C

Bài giải hoàn toàn giống bài giải câu IVa (phần của ban cơ bản): đề nghị xem lại phần trên

 Đường thẳng AC đi qua điểm A(2;0; 1)- , có vtcp u AC =  = -( 2;1;3)

 Ta có, AB = - - ( 1; 2;4)

Suy ra

( 2;1;3)

u AC = = - [ , ]AB u =æçç-1 3 32 4 4; - - - ÷12; 21 12ö÷÷= - - -( 10; 5; 5)

 

 Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng AC ta được

14 ( 2) (1) (3 )

AB u

d B AC

u

 

 Mặt cầu cần tìm có tâm là điểm B -(1; 2;3), bán kính ( , ) 15 nên có pt

14

R d B AC= =

14

Câu Vb: Ta có, ( 3-i)3 =( 3)3-3.( 3) 2i+3 3.i2- =i3 3 3 9- -i 3 3+ = -i 2 3i

 Do đó, ( 3-i)2010 = éêë( 3-i)3ùúû670 = -( 2 )3 670i =2 2010 670i =2 ( ) 2010 4 167 2i i = -22010

Vậy, z =( 3-i)2011 = -2 ( 32010 -i)Þ =z 2 ( 3)2010 2 + =12 2011

Trang 6

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 02 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y x= 3 -3x2 +3x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình y= 3x

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: 6.4x -5.6x -6.9x = 0

2) Tính tích phân:

0 (1 cos )

I = òp + x xdx

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: y e x= x( 2 -3) trên đoạn [–2;2]

Câu III (1,0 điểm):

Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân (BA = BC), cạnh bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy và có độ dài là a 3, cạnh bên SB tạo với đáy một góc 600 Tính diện tích toàn phần của hình chóp

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(2;1;1) và hai đường thẳng

,

-1) Viết phương trình mặt phẳng ( )a đi qua điểm A đồng thời vuông góc với đường thẳng d

2) Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm A, vuông góc với đường thẳng d đồng thời D cắt đường thẳng

Câu Va (1,0 điểm): Giải phương trình sau đây trên tập số phức:

( )z -2( )z - =8 0

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian Oxyz cho mp(P) và mặt cầu (S) lần lượt có phương trình

và ( ) :P x- + + =2y 2z 1 0 ( ) :S x2 + +y2 z2 – 4x + + +6y 6z 17 0=

1) Chứng minh mặt cầu cắt mặt phẳng.

2) Tìm tọa độ tâm và bán kính đường tròn giao tuyến của mặt cầu và mặt phẳng.

Câu Vb (1,0 điểm): Viết số phức sau dưới dạng lượng giác 1

2 2

z

i

= +

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:

Trang 7

y

2

2

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I :

y x= 3 -3x2 +3x

 Tập xác định: D = 

 Đạo hàm: y¢ =3x2- +6x 3

 Cho y¢ = Û0 3x2 - + = Û =6x 3 0 x 1

 Giới hạn: x®-¥lim y = -¥ ; x®+¥lim y = +¥

 Bảng biến thiên

 Hàm số ĐB trên cả tập xác định; hàm số không đạt cực trị.

y¢¢ = - = Û = Þ =6x 6 0 x 1 y 1 Điểm uốn là I(1;1)

 Giao điểm với trục hoành:

Cho y = Û0 x3-3x2 +3x = Û =0 x 0 Giao điểm với trục tung:

Cho x = Þ =0 y 0

 Bảng giá trị: x 0 1 2

 Đồ thị hàm số (như hình vẽ bên đây):

 ( ) :C y x= 3-3x2 +3x Viết của ( )C song song với đường thẳng D:y= 3x

 Tiếp tuyến song song với D:y =3x nên có hệ số góc k = f x¢( ) 30 =

0

0

3x 6x 3 3 3x 6x 0 é =êx x 2

- + = Û - = Û ê =êë

 Với x =0 0 thì 3 2

f x¢( ) 30 = nên pttt là: y- =0 3(x - Û =0) y 3x (loại vì trùng với )D

 Với x =0 2 thì 3 2

f x¢( ) 30 = nên pttt là: y- =2 3(x - Û =2) y 3x -4

 Vậy, có một tiếp tuyến thoả mãn đề bài là: y =3x -4

Câu II

 6.4x -5.6x -6.9x = 0 Chia 2 vế pt cho 9x ta được

(*)

2

æ ö÷ æ ö÷

ç ÷ ç ÷

- - = Û ççè ø÷ - ççè ø÷ - =

 Đặt 2 (ĐK: t > 0), phương trình (*) trở thành

3

x

t = ç ÷æ ö÷ç ÷

çè ø

(nhan) , (loai)

- Với 3:

2

t =

1

x

-æ ö÷ æ ö÷ æ ö÷

 Vậy, phương trình đã cho có nghiệm duy nhất x = -1

Trang 8

a 3 A

B

C S

I = òp + x xdx = òp xdxp x xdx

0 0

0

x

p p

 Với 2

0 cos

I = òp x xdx

 Đặt Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

- Vậy, 1 2 2 2

2

I = + =I I p

- Hàm số y e x= x( 2-3) liên tục trên đoạn [–2;2]

y¢ =( ) (e x ¢ x2- +3) e x x( 2-3)¢=e x x( 2- +3) e x x(2 )=e x x( 2+ -2x 3)

(loai)

y¢ = Ûe x + - = Ûx x x é = Î -êx

+ - = Û ê = - Ï -êë

 Ta có, f(1)=e1 2(1 - = -3) 2e

( 2) [( 2) 3]

f - =e- - - =e

(2) (2 3)

f =e - =e

 Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là -2e và số lớn nhất là e2

[ 2;2]miny 2e x 1; max[ 2;2]y e x 2

Câu III

Theo giả thiết, SA AB SA AC BC^ , ^ , ^AB BC , ^SA

Suy ra, BC ^(SAB) và như vậy BC ^SB

Do đó, tứ diện S.ABC có 4 mặt đều là các tam giác vuông.

 Ta có, AB là hình chiếu của SB lên (ABC) nên  0

60

SBA =

3 tan

AC = AB2 +BC2 = a2 +a2 =a 2

SB = SA2 +AB2 = ( 3)a 2 +a2 =2a

 Vậy, diện tích toàn phần của tứ diện S.ABC là:

2

1

2

SAAB SB BC SAAC AB BC

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

Câu IVa:

 Điểm trên mp( )a : A(2;1;1)

Trang 9

d'

I

 vtpt của ( )a là vtcp của d: n u = d = -(1; 3;2)

Vậy, PTTQ của mp( )a : A x x( - 0)+B y y( - 0)+C z z( - 0) 0=

1( 2) 3( 1) 2( 1) 0

2 3 3 2 2 0

3 2 1 0

Û - - + + - =

Û - + - =

 PTTS của Thay vào phương trình mp ta được:

2 2

1 2

ìï = + ïïï

(2 2 ) 3(2 3 ) 2( 1 2 ) 1 0+ t - - t + - - t - = Û - = Û =7t 7 0 t 1

 Giao điểm của ( )a và là d¢ B - -(4; 1; 3)

 Đường thẳng D chính là đường thẳng AB, đi qua A(2;1;1), có vtcp u AB =  = - -(2; 2; 4) nên

có PTTS:

2 2

1 4

ìï = + ïïï

D íïïïïî = -= - Î

Câu Va: ( )z 4 -2( )z 2 - =8 0

 Đặt t =( )z 2, thay vào phương trình ta được

2 2

2

z

ê

- - = Û ê = -êë Û êêë = - Û êêë = ± Û êêë =

 Vậy, phương trình đã cho có 4 nghiệm:

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb:

 Từ pt của mặt cầu (S) ta tìm được hệ số : a = 2, b = –3, c = –3 và d = 17

Do đó, mặt cầu (S) có tâm I(2;–3;–3), bán kính R = 22 + -( 3)2 + - -( 3)2 17 = 5

 Khoảng cách từ tâm I đến mp(P):

2 2( 3) 2( 3) 1

 Vì d I P( ,( ))<R nên (P) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn (C)

Gọi d là đường thẳng qua tâm I của mặt cầu và vuông góc mp(P) thì d có vtcp

nên có PTTS (*) Thay (*) vào pt mặt phẳng (P) ta được

(1; 2;2)

u = -

2

3 2

ìï = + ïïï = -íïï = - + ïïî

1

3

- Vậy, đường tròn (C) có tâm 5 7 11; ; và bán kính

3 3 3

Hæçç - - ö÷÷÷

Câu Vb:

2

æ ö æ ö

= = = = = + Þ = ççè ø÷ +ççè ø÷ =

Trang 10

- Vậy, 1 1 2 2 2 2 cos sin

z = + i = æççççè + iö÷÷÷÷ø= æçççè p + p iö÷÷÷ø

Trang 11

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP Môn thi: TOÁN − Giáo dục trung học phổ thông

Đề số 03 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

-

-I PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm): Cho hàm số: y = - +x4 4x2-3

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số đã cho

2) Dựa vào ( )C , hãy biện luận số nghiệm của phương trình: x4 -4x2 + +3 2m =0

3) Viết phương trình tiếp tuyến với ( )C tại điểm trên ( )C có hoành độ bằng 3

Câu II (3,0 điểm):

1) Giải phương trình: 7x +2.71-x - =9 0

2) Tính tích phân:

2

(1 ln )

e e

3) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số: 2 2 2 trên đoạn

1

y

x

+ +

=

Câu III (1,0 điểm):

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SA = 2a Xác định tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần dưới đây

1 Theo chương trình chuẩn

Câu IVa (2,0 điểm): Trong không gian với hệ toạ độ ( , , , )O i j k   , cho OI =2i +3j-2k và mặt phẳng

có phương trình:

( )P x - - - =2y 2z 9 0

1) Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm là điểm I và tiếp xúc với mặt phẳng ( )P

2) Viết phương trình mp( )Q song song với mp( )P đồng thời tiếp xúc với mặt cầu ( )S

Câu Va (1,0 điểm): Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau đây:

y x= - x + x - y = - +2x 1

2 Theo chương trình nâng cao

Câu IVb (2,0 điểm): Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A(–1;2;7) và đường thẳng d có

phương trình: 2 1

x - = y- = z

1) Hãy tìm toạ độ của hình chiếu vuông góc của điểm A trên đường thẳng d.

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với đường thẳng d.

Câu Vb (1,0 điểm): Giải hệ pt log4 log4 1 log 94

20 0

x y

ïí

ï + - = ïî

Hết

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: Số báo danh:

Trang 12

BÀI GIẢI CHI TIẾT Câu I :

y = - +x4 4x2-3

 Tập xác định: D = 

 Đạo hàm: y¢ = -4x3 +8x

x

é

 Giới hạn: x®-¥lim y = -¥ ; x®+¥lim y = -¥

 Bảng biến thiên

 Hàm số ĐB trên các khoảng (-¥ -; 2),(0; 2), NB trên các khoảng ( 2;0),( 2;- +¥)

Hàm số đạt cực đại yCĐ = 1 tại x = ±CÑ 2, đạt cực tiểu yCT = –3 tại x =CT 0

 Giao điểm với trục hoành: cho

2

2

1 1

3 3

x x

x x

Giao điểm với trục tung: cho x = Þ = -0 y 3

 Bảng giá trị: x - 3 - 2 0 2 3

 Đồ thị hàm số:

x y

y = 2m

2

- 2

1

2m -3

-1

O 1

x4 -4x2 + +3 2m= Û - +0 x4 4x2- =3 2m (*)

 Số nghiệm pt(*) bằng với số giao điểm của ( ) :C y = - +x4 4x2-3 và d: y = 2m.

 Ta có bảng kết quả:

M 2m Số giao điểm

của (C) và d

Số nghiệm của pt(*)

–1,5< m < 0,5 –3< 2m < 1 4 4

m < –1,5 2m < –3 2 2

 x0 = 3 Þy0 =0

3 0

f x¢ = f¢ = = -y¢ x + x =

-

Trang 13

2a I

C B

S

 Vậy, pttt cần tìm là: y- = -0 4 3(x - 3)Û = -y 4 3x +12

Câu II 7 2.71 9 0 7 2. 7 9 0 (*)

7

x

 Đặt t =7x (ĐK: t > 0), phương trình (*) trở thành

nhan nhan

t

é = ê

 Với t =2: 7x = Û =2 x log 27

 Với t =7: 7x = Û =7 x 1

 Vậy, phương trình đã cho có các nghiệm :x =1 và x = log 27

2

(1 ln )

e e

 Đặt 2 Thay vào công thức tích phân từng phần ta được:

1

1 ln

2

ìïï =

2

2

e e

 Vậy, 5 4 3 2

- Hàm số 2 2 2 liên tục trên đoạn

1

y

x

+ +

=

( 2 2 2) ( 1) (22 2 2)( 1) (2 2)( 1) (22 2 2)1 2 22

y

(loai)

1

1 2

0 [ ;2]

y x x é = Î -êx

¢ = Û + = Û ê = - Ï -êë

 Ta có, f(0) 2= 1 5

3

 Trong các kết quả trên, số nhỏ nhất là 2 và số lớn nhất là 10

3

10

3

Câu III Theo giả thiết, SA AC SA AD BC^ , ^ , ^AB BC , ^SA

Suy ra, BC ^(SAB) và như vậy BC ^SB

Hoàn toàn tương tự, ta cũng sẽ chứng minh được CD SD^

A,B,D cùng nhìn SC dưới 1 góc vuông nên A,B,D,S,C cùng thuộc

đường tròn đường kính SC, có tâm là trung điểm I của SC.

 Ta có, SC = SA2+AC2 = (2 )a 2 +( 2)a 2 =a 6

 Bán kính mặt cầu: 6

SC a

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w