1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giáo án Đại số khối 8 - Tiết 1 đến tiết 22 - Trường THCS Dương Phong

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Qua bài Luyện tập HS được củng cố lại các kiến thức về nhân đơn thức với đa thức, ®a thøc víi ®a thøc  HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức  Có thái độ nghiêm túc và ý[r]

Trang 1

 I: Phép nhân và phép chia các đa thức.

Tiết 1 Đ 1 nhân đơn thức với đa thức.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

 Biết áp dụng quy tắc và thực hiện thành thạo việc nhân đơn thức với đa thức theo công thức: A(B + C) = A.B + A.C, trong đó A, B, C là các đơn thức

 Có thái độ nghiêm túc và hăng hái trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ ?3

- HS: ôn tập đơn thức, đa thức, các phép tính trên đơn thức, đa thức

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra.

Phát biểu qui tắc nhân hai đơn thức áp dụng tính 3xy2 x2y

2 1

* Bài mới.

HĐ 1 : Đặt vấn đề

- Nêu tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng

a, 3x(x2 + 1)

b, (- 6xy).( x2 + 3xy3)

2

1

c, 5x(3x2 – 4x + 1)

những qui tắc của các phép toán

HĐ 2 : Qui tắc.

- Yêu cầu học sinh làm ?1

Qua các ví dụ hãy nêu qui tắc nhân

đơn thức với đa thức

A(B + C) = A.B + A.C Thực hiện lần

Làm ?1 Phát biểu qui tắc

a, 3x(x2 + 1) = 3x.x2 + 3x.1 = 3x3 + 3x

b, (- 6xy).( x2 + 3xy3) =

2 1

= (- 6xy) x2 + (- 6xy) 3xy3

2 1

= - 3x3y – 18x2y4

c, 5x(3x2 – 4x + 1) = = 5x.3x2 – 5x.4x + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x

1 Qui tắc.

(SGK – T4)

Trang 2

HĐ 3 : áp dụng.

- Vận dụng qui tắc thực hiện các ví dụ

sau:

Yêu cầu học sinh làm ?2 Trong ?2

thức

3x + y

S = ? 2y

5x + 3

Nêu công thức tính diện tích hình

thang

Nhắc lại qui tắc

Làm ?2 Làm ?3

S =

2

) (ab h

2 áp dụng.

Làm tính nhân: (- 2x)(x2 + 5x - )

2 1

= (- 2x)x2 + (- 2x)5x + (- 2x)(- )

2 1

= - 2x5 – 10x4 + x3

?3 Sht = (3xy5x3)2y2 = 3xy + y2 + 5xy + 3y = 8xy + y2 + 3y

* Củng cố:

- Nêu lại qui tắc nhân đơn thức với đa thức

- Làm bài tập 1, 2, 3 (5)

*

- Nắm chắc qui tắc và vận dụng thành thạo

- Làm bài tập 5, 6 (6); 1, 2, 3, 5 (3 - SBT)

* Rút kinh nghiệm

Trang 3

Tiết 2 Đ 2 nhân đa thức với đa thức.

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

 Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức theo công thức:

(A + B)(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D, trong đó A, B, C, D là các đơn thức Biết cách nhân hai đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

 Học sinh thực hiện đúng phép nhân đa thức không có quá hai biến và mỗi đa thức không có quá ba hạng tử Chỉ thực hiện nhân hai đa thức đã sắp xếp có một biến

 Có ý thức tự giác và sôi nổi trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ

- HS: ôn tập đơn thức, đa thức, các phép tính trên đơn thức, đa thức Phép nhân đơn thức với đa thức

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra.

HS 1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Và làm tính nhân x.(6x2 – 5x +1)

HS2 : Viết CTTQ nhân đơn thức với đa thức? Và làm tính nhân (-2).(6x2 – 5x +1) Cuối cùng cộng kết quả của HS1 với HS2

GV treo Bảng phụ kết quả chung rồi giới thiệu

KQ cuối cùng là tích 2 đa thức (x-2) và (6x2 – 5x +1)  VD (SGK - 6)

* Bài mới.

- Từ việc kiểm tra bài cũ  GV giới thiệu

VD (SGK-6)

? Yêu cầu HS đọc lại bài giải VD – SGK

? Vậy muốn nhân đa thức với đa thức ta

HS phát biểu QTắc

? Em có nhận xét gì về tích của 2 đa thức

? HS thảo luận làm ?1 theo nhóm

1 Quy tắc:

 Ví dụ: (SGK - 6)

(x-2) (6x2 – 5x +1) = 6x3 - 17x2 + 11x - 2

 Quy tắc (SGK - 7)

 TQ: (A + B)(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D)

= AC + AD + BC + BD

 Nhận xét: Tích 2 đa thức là 1 đa thức

Trang 4

? Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

quả trên bảng và sửa sai (nếu có)

- GV giới thiệu chú ý (SGK-7)  yêu cầu

HS tự đọc chú ý (2 phút)

của ?1 theo cột dọc

- HS theo dõi làm bài vảo vở

? HS thảo luận nhóm bài tập ?2

- Gọi 2 HS lên bảng làm câu a của ?2 theo

2 cách (hàng ngang và cột dọc), 1 HS làm

câu b

- GV treo bảng phụ cách làm và kết quả

đúng  HS đối chiếu và tự sửa sai

? Tiếp tục thảo luận làm ?3

? Viết công thức tính diện tích hình chữ

nhật  nhân đa thức

? Thay các giá trị x, y tính toán  kq

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải

- HS và Gv nhận xét rút kinh nghiệm về

cách trình bày

?1 Ta có xy 1 x 2 x 6

2

= xy x 2 x 6 1 x 2 x 6

2

1 3    3  

= x y x y 3 xy x 2 x 6

2

1 4  2   3  

 Chú ý: Khi nhân 2 đa thức một biến ta

có thể nhân theo cột dọc (Cần sắp xếp các

đa thức đó theo thứ tự tăng hoặc giảm)

2 áp dụng: Làm tính nhân

 (x + 3)(x 2 + 3x - 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x -15

= x3 + 6x2 + 4x – 15

 (xy - 1)(xy + 5)

= x2y2 + 5xy – xy – 5

= x2y2 + 4xy – 5

(2x+y) và (2x-y) Theo bài ta có

- Shcn = (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2

- Với x = 2,5; y = 1  Shcn = = 24m2 Vậy Shcn = 24m2

* Luyện tập:

- Ôn tập lại kĩ năng nhân đơn thức với đa thức

- Biết cách nhân đa thức với đa thức theo 2 cách (hàng ngang, cột dọc)

chúng theo thứ tự tăng hặc giảm của biến

Cho HS làm bài tập 7, 8 (SGK trang 8)

*

- Học thuộc quy tắc nhân đa thức với đa thức và nhớ các nhận xét, chú ý trong bài

- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp

Trang 5

- Làm các BT 8, 9, 10 (SGK – 8) và BT 6, 7, 8, 10 (SBT - 4)

9: dẫn :

Bài 10 (SBT - 4) : Chứng minh biểu thức n(2n - 3) – 2n(n + 1) 5

Ta nhân VT: n(2n - 3) – 2n(n + 1) = 2n2 – 3n – 2n2 – 2n = -5n 5

- Chuẩn bị các bài tập – Giờ sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm

Tiết 3 Luyện Tập

  

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

đa thức với đa thức

 HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

 Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, các bài tập liên quan

- HS : Học thuộc các quy tắc và làm bài tập theo yêu cầu

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra.

HS 1 : Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đơn thức và đa thức với đa thức ?

HS2 : Viết công thức tổng quát

* Bài mới.

- GV nêu dạng bài tập thực hiện phép tính

yêu cầu HS liệt kê các bài tập cần làm

trong giờ luyện tập

- Gv nêu các bài tập trên Bảng phụ

Bài 1: Thực hiện phép tính

 

2

1 3 x 2

2

23 x 6 x 2

1 3  2   b/x 2  2 xy  y 2.x  y=x 3  3 x 2 y  3 xy 2  y 3

Trang 6

? Để thực hiện các phép tính trên ta làm

nào ?

? HS nêu cách làm và thảo luận theo nhóm

4 HS lên bảng trình bày

? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu

làm gì ? Cách giải loại bài tập trên ?

- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày lời giải

? Qua bài tập trên em có kết luận gì về

cách giải chung đối với loại BT trên?

- GV giới thiệu bài tập 13; 14 (SGK) trên

bảng phụ

? Biến đổi, tính toán VT  tìm x

? HS thảo luận nhóm giải bài tập

? Gọi đại diện các 2 nhóm lên bảng trình

bày lời giải

- GV nhận xét sửa sai

c/ xy 2 y x 2 y

2

1 y

= 3 2 x 2 y 2 xy 2 x 2 y 3 xy 2 4 y 2

2

1 y

d/x 2  xy  y 2.x  y=x 3  y 3

Bài 2: Chứng minh

a/ A = ( x  5 )( 2 x  3 )  2 x ( x  3 )  x  7 không phụ thuộc vào giá trị của biến

- Thực hiện phép nhân 

A = - 8 Do vậy biêủ thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

b/ x  1 x 2  x  1.= x 3  1 c/ x 3  x 2 y   xy 2  y 3.x  y = x 4  y 4

Bài 3: Tìm x, biết

a/ ( 12 x  5 )( 4 x  1 )  ( 3 x  7 )( 1  16 x )  81 Biến đổi, rút gọn VT  81x = 81

Vậy x = 1 b/ (Bài 14 – Sgk.9)

Gọi 3 số chẵn liên tiếp là 2x; 2x + 2; 2x + 4 (x  N)

Theo bài ta có : ( 2 x  2 )( 2 x  4 )  2 x ( 2 x  2 )  192

 N Vậy 3 số cần tìm là: 46; 48; 50

* Củng cố:

- Dạng bài tập thực hiện phép tính

- Dạng bài tập Chứng minh đẳng thức hoặc

- Dạng bài tập tìm x

Trang 7

*

- Nắm chắc các định nghĩa, định lý đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp

- Làm tiếp các BT còn lại trong Sgk và SBT

* Rút kinh nghiệm

Tiết 4 Đ 3 những hằng đẳng thức đáng nhớ.

   Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

 Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

 Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ hình 1

- HS: Dụng cụ học tập Máy tính bỏ túi, ôn lại nhân đa thức với đa thức

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra.

Làm tính nhân: a, ( x + y)( x + y) ; b, (x - y) (x - y)

2

1

2

1

2

1

2 1

c, (2x + 1)(2x - 1)

* Bài mới.

tổng, một hiệu?

? Yêu cầu HS thảo luận làm ?1  HS trả

1 Bình " của một tổng.

?1 Với a, b là 2 số bất kì, ta có

(a + b)(a + b) = a 2 + 2ab + b 2 = (a + b) 2

Trang 8

lời kết quả.

? Nếu với các biểu thức A, B thì (A + B)2

CTTQ

? HS thảo luận phát biểu bằng lời CT ?2

? Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập ở

phần áp dụng

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày

kết quả  GV treo Bảng phụ kết quả để

HS trả lời kết quả và nêu công thức tổng

quát

? HS cả lớp thảo luận làm các bài tập ở

phần áp dụng

- Gọi đại diện học sinh lên bảng trình bày

kết lời giải

? Yêu cầu HS thảo luận làm ?5  HS trả

lời kết quả

? Từ bài tập trên, viết công thức tổng quát

A2 - B2 = ?  Tổng quát:

? Phát biểu bằng lời công thức trên ?6

? Yêu cầu HS thảo luận làm các bài tập ở

phần áp dụng

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày

kết quả  GV treo Bảng phụ kết quả để

 Tổng quát (SGK - 9)

Với A, B là các biểu thức, ta cũng có :

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

 áp dụng: (SGK - 9)

a/ (a + 1)2 = a2 + 2a + 1 b/ x2 + 4x + 4 = … = (x + 2)2 c/ 512 = (50 + 1)2 = … = 2601

3012 = (300 + 1)2 = … = 90601

2 Bình " của một hiệu.

?3 [a + (- b)] 2= a2 - 2ab + b2 = (a - b)2

 Tổng quát (SGK - 10)

(A - B)2 = A 2 - 2AB + B 2

 áp dụng: (SGK - 10)

a/ (x – )2 = x2 – x +

2

1

4 1

b/ (2x – 3y)2 = 4x2 – 12xy + 9y2 c/ 992 = (100 - 1)2 = … = 9801

3 Hiệu hai bình ".

?5 Ta có : (a + b)(a - b) = a 2 - b 2

 Tổng quát (SGK - 10)

Với A, B là các biểu thức, ta cũng có :

A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

?6 Hiệu hai bình …

 áp dụng: (SGK - 10)

a/ (x + 1)(x – 1) = x2 - 1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2 c/ 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) = = 3584

Trang 9

* Củng cố - Luyện tập:

biểu thành lời các hằng đẳng thức đó

- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm ?7, các bài tập 16; 17 (Sgk trang 11)

*

- Ghi nhớ 3 hằng đẳng thức đã học trong giờ

- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp

- Làm các BT 18; 19; 20 (SGK – 12)

- Chuẩn bị các bài tập – Giờ sau luyện tập

* Rút kinh nghiệm:

Tiết 5 Luyện Tập

  

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

 HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán

 Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập và hoạt động nhóm

II Chuẩn bị

- GV : Bảng phụ, các bài tập liên quan

- HS : Học thuộc các quy tắc, công thức và làm bài tập theo yêu cầu

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra.

* Bài mới.

Trang 10

HĐ của giáo viên và HS Ghi bảng

- GV nêu dạng bài tập áp dụng một trong 3

hằng đẳng thức đã học

- Gv nêu các bài tập trên Bảng phụ

? Để thực hiện các phép tính trên ta làm

nào ?

? HS nêu cách làm và thảo luận theo nhóm

4 HS lên bảng trình bày

? Hãy cho biết các bài tập trên yêu cầu

làm gì ? Cách giải loại bài tập trên ?

- Gọi 2 Hs lên bảng trình bày lời giải

? Qua bài tập trên em có kết luận gì về

cách giải chung đối với loại BT trên

? Theo em làm thế nào để chứng minh đẳng

thức?

đẳng thức:

+ Chứng minh VT = VP

+ Chứng minh VP = VT

+ Chứng minh cả hai vế đều bằng một biểu

thức trung gian nào đó

Bài 1: Khai triển tích

a/ (x + 2y)2 =

b/ (x – 3y)(x + 3y) = … c/ (5 - x)2 = …

d/ (a + b + c)2 =

e/ (a + b - c)2 =

f/ (a - b - c)2 =

Bài 2: Viết tổng thành tích

a/ x2 + 6x + 9 = … = (x + 3)2 b/ x2 + x + = … = (x + )2

4

1

2 1

c/ 9x2 - 6x + 1 = … = (3x - 1)2 d/ (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1 = (2x + 3y + 1)2

Bài 3: Tính nhanh

a/ 1012 = (100 + 1)2 = … = 10201 b/ 1992 = (200 - 1)2 = … = 39601 c/ 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = … = 2491

Bài 4: Chứng minh đẳng thức.

a/ (a + b) 2 = (a - b) 2 + 4ab

Ta có VP = (a – b)2 + 4ab

= a2 – 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2

= (a + b)2 = VT (đpcm)

b/ (a - b) 2 = (a + b) 2 - 4ab

Ta có VP = (a + b)2 - 4ab

= a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 - 2ab + b2

= (a - b)2 = VT (đpcm)

áp dụng tính (a – b)2 biết a + b = 7 và a.b

= 12

Trang 11

- Gv chốt lại vấn đề Ta có (a – b)2 = (a + b)2 - 4ab

= 72- 4.12 = 49 - 48 = 1

* Củng cố - Luyện Tập

mắc phải

+ Dạng bài tập khai triển tích thành tổng

+ Dạng bài tập viết tổng thành tích

+ Dạng bài tập tính nhanh nhờ các hằng đẳng thức

+ Chứng minh đẳng thức

- GV chốt lại toàn bài và nhắc lại cách giải

*

- Nắm chắc các định nghĩa, định lý đã học

- Xem lại các bài tập đã chữa ở lớp

- Làm tiếp các BT còn lại trong Sgk và SBT

* Rút kinh nghiệm.

Trang 12

Tiết 6 Đ4 những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

  

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập

 Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Máy tính bỏ túi, ôn lại kiến thức đã học

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra Kiểm tra 15 phút

Câu 1: Viết CTTQ của 3 hằng đẳng thức đã học

Câu 2: Tính (2x – 1)2 ; (1 - 2x)2

* Bài mới.

- Gv đặt vấn đề vào bài

? Yêu cầu HS thảo luận làm ?1  gọi HS

trả lời kết quả

? Nếu với các biểu thức A, B thì (A + B)3

? Gọi HS lên bảng viết CTTQ và phát biểu

bằng lời CT ?2

? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm các bài

tập ở phần áp dụng (2 phút).

- Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình bày

kết quả

theo 2 cách (a – b)(a – b)(a – b) =? và

4 Lập " của một tổng.

?1 Tính (a + b)(a + b) 2 (Với a, b tùy ý) (a + b) 3 = a 3 + 3a 2 b + 3a b 2 + b 3

 Tổng quát (SGK - 13)

Với A, B là các biểu thức, ta cũng có :

(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3

?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên thành lời

 áp dụng: Tính

a/ (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1 b/ (2x + y)3 =

= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3 = 8x3+ 12x2y + 6xy2 + y3

5 Lập " của một hiệu.

?3 [a + (- b)] 3 = a 3 - 3a 2 b + 3a b 2 - b 3

 Tổng quát (SGK - 13)

Trang 13

[a + (- b)] 3

HS trả lời kết quả từ đó viết công thức tổng

quát

? Phát biểu thành lời đẳng thức trên ?4

? HS cả lớp thảo luận làm các bài tập ở

phần áp dụng

- Gọi đại diện học sinh lên bảng trình bày

kết lời giải

? Qua bài toán trên em có nhận xét gì về

qua hệ của (A – B)2 với (B – A)2,

của (A – B)3 với (B – A)3

rút ra nhận xét …

(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3

?4 Phát biểu hằng đẳng thức trên thành lời

 áp dụng: (SGK - 13)

a/ (x – )3 = x3 – x2 + x -

3

1

3

1 27 1

b/ (x – 2y)3 = x3 – 6x2y + 12xy2 - 8y3 c/ Khẳng định (1) và (3) đúng

 Nhận xét:

(A – B)2 = (B – A)2 (A – B)3  (B – A)3

* Củng cố Luyện Tập

- Qua bài học hôm nay các em biết thêm những hằng đẳng thức nào nữa ? Viết lại và phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đó

- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm các bài tập 26; 27; 28 (Sgk - 14)

*

- Ghi nhớ 5 hằng đẳng thức đã học trong 2 giờ

- Xem lại các ví dụ và các bài tập đã làm ở lớp

- Làm các bài tập còn lại trong Sgk và SBT

- Đọc và nghiên cứu tiếp các Hằng đẳng thức còn lại – Giờ sau học tiếp

* Rút kinh nghiệm.

Trang 14

Tiết 7 Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

  

Ngày soạn:

Ngày giảng:

I Mục tiêu.

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải các bài tập

 Có thái độ nghiêm túc và ý thức tích cực trong học tập

II Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, phấn màu

- HS: Máy tính bỏ túi, ôn lại kiến thức đã học

III Các hoạt động dạy học.

* ổn định.

* Kiểm tra

HS1: Viết CTTQ của 5 hằng đẳng thức đã học

HS2: Tính 993 ; 10013

* Bài mới.

- Gv đặt vấn đề vào bài

? Yêu cầu HS thảo luận làm ?1  gọi HS

trả lời kết quả  từ đó rút ra hằng đẳng

? Hãy phân biệt sự khác nhau giữa (a+b) 3

và a 3 + b 3

? Gọi HS lên bảng viết CTTQ và phát biểu

hằng đẳng thức trên thành lời

2 - AB + B 2 là bình thiếu của hiệu A - B

? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm bài tập

áp dụng (2 phút)

? Gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

- Gv và HS nhận xét,sửa sai

6 Tổng hai lập ".

?1 Tính (a + b)(a 2 - ab +b 2 ) (Với a, b tuỳ ý)

a 3 + b 3 = (a + b)(a 2 - ab +b 2 )

 Tổng quát (SGK - 15)

Với A, B là các biểu thức, ta cũng có :

A 3 + B 3 = (A + B)(A 2 - AB + B 2 (6)

Ta gọi: A 2 - AB + B 2 là bình của hiệu A - B

?2 Phát biểu hằng đẳng thức trên thành lời

 áp dụng :

a/ x3 + 8 = x3 + 23 = (x + 2)(x2 - x + 4) b/ (x + 1)(x2 - x + 1) = x3 + 1

7 Hiệu hai lập ".

?3 Tính (a - b)(a 2 + ab + b 2 ) = a 3 - b 3

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm