1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Đại số khối 8 - Tuần 9 - Tiết 17, 18

4 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/Kỹ năng: - Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B Trong đó B chủ yếu là nhị thức, trong trường hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay khôn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 16/10/2010

Ngày dạy: 19/10/2010

Tuần 9 (Từ ngày 18/10 đến ngày 23/10/2010)

Tiết 17

Bài 12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TÊU:

1/Kiến thức:

- HS hiểu được khái niệm chia hết và chia có dư Nắm được các bước trong thuật toán phép chia

đa thức A cho đa thức B

2/Kỹ năng:

- Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là nhị thức, trong trường hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)

3/Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ:

* GV: - Bảng phụ

* HS: - Bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: (6’)

+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B? ( Trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B)

*Áp dụng : Làm phép chia :

a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy

ĐÁP ÁN:

a) = - x3 + - 2x b) = xy + 2xy3 2 - 4

2

3.Bài mới:

1 Hoạt động 1: Tìm hiểu phép chia hết của đa

thức 1 biến đã sắp xếp (17’)

Cho đa thức A= 2x4-13x3 + 15x2 + 11x - 3

B = x2 - 4x - 3

- GV: Bạn đã nhận xét 2 đa thức A và B

- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp

theo luỹ thừa giảm dần.

- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa thức B

+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia

+ Đa thức B gọi là đa thức chia

Ta đặt phép chia

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3 x2 - 4x - 3

GV gợi ý như SGK

1) Phép chia hết.

Cho đa thức

A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3

B = x2 - 4x - 3 B1: 2x4 : x2 = 2x2 Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3

2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3 -2x4 - 8x3- 6x2 2x2

0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3 B2: -5x3 : x2 = -5x

Trang 2

- GV: Trình bày lại cách thực hiện phép chia trên

đây

- GV: Nếu ta gọi đa thức bị chia là A, đa thức chia

là B, đa thức thương là Q Ta có:

A = B.Q

2 Hoạt động 2: Tìm hiểu phép chia còn dư của

đa thức 1 biến đã sắp xếp (16’)

Thực hiện phép chia:

5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1

- Nhận xét đa thức dư?

+ Đa thức dư có bậc nhỏ hơn đa thức chia nên

phép chia không thể tiếp tục được Phép chia có

dư Đa thức - 5x + 10 là đa thức dư (Gọi tắt là

dư)

* Nếu gọi đa thức bị chia là A, đa thức chia là

B,đa thức thương là Q và đa thức dư là R Ta có:

A = B.Q + R( Bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

B3: x2 : x2 = 1 2x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1

- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3

0 - x2 - 4x - 3

x2 - 4x - 3 0 Phép chia có số dư cuối cùng = 0

 Phép chia hết

* Vậy ta có:

2x4 - 12x3 + 15x2 + 11x - 3

= (x2 - 4x - 3)( 2x2 - 5x + 1)

2 Phép chia có dư:

Thực hiện phép chia:

5x3 - 3x2 + 7 cho đa thức x2 + 1

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1

- 5x3 + 5x 5x - 3

- 3x2 - 5x + 7

- -3x2 - 3

- 5x + 10 + Kiểm tra kết quả:

( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)

= (5x3 - 3x2 + 7) = (x2 + 1)(5x -3) - 5x +10

* Chú ý: Ta đã chứng minh được với 2 đa

thức tuỳ ý Avà B có cùng 1 biến (B 0) tồn tại 

duy nhất 1 cặp đa thức Q và R sao cho:

A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B ( R được gọi là dư trong phép chia A cho B

4 Củng cố (5’)

* Bài 68/ trang 31/SGK

áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia: a) (x2 + 2xy + 1) : (x + y)

b) (125 x3 + 1) : (5x + 1)

c) (x2 - 2xy + y2) : (y - x)

* Đáp án a) = x + y b) = 25x2 – 5x + 1 c) = y - x

5 Nhận xét dặn dò (1’)

- Học kĩ những nội dung trong bài học

- Làm các bài tập : 69, 70, 74/ Trang 31- 32/SGK

- Chuẩn bị tiết: “ Luyện tập ”

Trang 3

Ngày soạn: 17/10/2010

Ngày dạy: 20/10/2010

Tuần 9

Tiết 18

Bài 12 LUYỆN TẬP

I MỤC TÊU:

1/Kiến thức:

- HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo

2/Kỹ năng:

- Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

3/Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, tư duy lô gíc

II CHUẨN BỊ:

* GV: - Giáo án, sách tham khảo

* HS: - Bảng nhóm, bài tập.

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ: - Kết hợp với luyện tập

3.Bài mới:

1 Hoạt động 1: Luyện các bài tập dạng thực

hiện phép chia (13’)

Cho đa thức A = 3x4 + x3 + 6x - 5 và B = x2 + 1

Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết dưới

dạng A = B.Q + R

- GV: Khi thực hiện phép chia, đến dư cuối cùng

có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng lại

Làm phép chia

a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y

+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét xem đa

thức A có chia hết cho đa thức B hay không

a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = 1 2

2x

b) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x

2 Hoạt động 2: Dạng toán tính nhanh (12’)

1) Chữa bài 69/31 SGK

3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1

- 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3

0 + x3 - 3x2+ 6x-5

- x3 + x -3x2 + 5x - 5

- -3x2 - 3 5x - 2 Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5

= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) + 5x - 2

2) Chữa bài 70/trang 32 SGK

Làm phép chia a) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2 = 5x2 (5x3 - x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2 b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(

2

6 xy 2yx y 6 xy 2 y

3 Chữa bài 71/trang 32 SGK

a)A B vì đa thức B thực chất là 1 đơn thức mà 

các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B

b)A = x2 - 2x + 1 = (1 - x)2 (1 - x)

4 Chữa bài 73/trang 32/SGK

Trang 4

* Tính nhanh

a) (4x2 - 9y2 ) : (2x - 3y)

b) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

c)(27x3 - 1) : (3x - 1)

d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y)

- HS lên bảng trình bày câu a

- HS lên bảng trình bày câu b

3 Hoạt động 3: Dạng toán tìm số dư (8’)

Tìm số a sao cho đa thức 2x3 - 3x2 + x + a (1)

Chia hết cho đa thức x + 2 (2)

- Em nào có thể biết ta tìm A bằng cách nào?

- Ta tiến hành chia đa thức (1) cho đa thức (2) và

tìm số dư R và cho R = 0 Ta tìm được a

Vậy a = 30 thì đa thức (1) đa thức (2)

4 Hoạt động 4: Bài tập mở rộng (10’)

1) Cho đa thức f(x) = x3 + 5x2 - 9x – 45;

g(x) = x2 – 9 Biết f(x) g(x) hãy trình bày 3 cách 

tìm thương

C1: Chia BT; C2: f(x) = (x + 5)(x2 - 9)

C3: Gọi đa thức thương là ax + b ( Vì đa thức chia

bậc 2, đa thức bị chia bậc 3 nên thương bậc 1) 

f(x) = (x2 - 9)(a + b)

2)Tìm đa thức dư trong phép chia

(x2005 + x2004 ) : ( x2 - 1)

* Tính nhanh a) (4x2 - 9y2 ) : (2x - 3y)

= [(2x)2 - (3y)2] :(2x - 3y)

= (2x - 3y)(2x + 3y):(2x - 3y) = 2x + 3y c) (8x3 + 1) : (4x2 - 2x + 1)

= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1 b)(27x3 - 1): (3x - 1)= [(3x)3 - 1]: (3x - 1)

= 9x2 + 3x + 1 d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3

5 Chữa bài 74/32 SGK

2x3 - 3x2 + x +a x + 2

- 2x3 + 4x2 2x2 - 7x + 15

- 7x2 + x + a

- -7x2 - 14x 15x + a

- 15x + 30

a - 30

- Cho R = 0 a - 30 = 0 a = 30

6) Bài tập nâng cao (BT3/39 KTNC)

*C1: x3 + 5x2 - 9x – 45

= (x2 - 9)(ax + b) = ax3 + bx2 - 9ax - 9b

a = 1

b = 5 a = 1

- 9 = - 9a b = 5

- 45 = - 9b Vậy thương là x + 5

2) Bài tập 7/39 KTNC

Gọi thương là Q(x) dư là r(x) = ax + b ( Vì bậc của đa thức dư < bậc của đa thức chia) Ta có:

(x2005+ x2004 ) = ( x2 - 1) Q(x) + ax + b Thay x = 1 Tìm được a = 1; b = 1 Vậy dư r(x) = x + 1

4 Củng cố (1’)

- Nhắc lại:

+ Các p2 thực hiện phép chia

+ Các p2 tìm số dư

+ Tìm 1 hạng tử trong đa thức bị chia

5 Nhận xét dặn dò (1’)

- Ôn lại toàn bộ chương Trả lời 5 câu hỏi mục A

- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a/trang 33/SGK

- Chuẩn bị tiết: “Ôn tập”

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm