1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số khối 8 năm 2010 - Tiết 1 đến tiết 70

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 322,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KiÕn thøc: häc sinh hiÓu vµ nhí thuéc lßng tÊt c¶ b»ng c«ng thõc vµ ph¸t biÓu thành lời về bình phương của tổng bìng phương của 1 hiệu và hiệu 2 bình phương - Kỹ năng: học sinh biết áp[r]

Trang 1

Ngày sọan: 15/8/2010

Chương I

Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1:

Nhân đơn thức với đa thức

I.Mục tiêu

+ Kiến thức:

thức:

A(B C) = AB AC Trong đó A, B, C là đơn thức. 

+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không quá 3 hạng tử & không quá 2 biến

+ Thái độ:- Rèn luyện  duy sáng tạo, tính cẩn thận

Phối hợp nhiều   pháp (đàm thoại, nêu và giảI quyết vấn đề…).

III Chuẩn bị của gv và hs:

+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn

+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ

số

Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập

Iv Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1 ph)

8A

2 Kiểm tra bài cũ: (8 ph)

- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?

2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?

3 Bài mới: (24 ph)

* HĐ1: Hình thành qui tắc

- GV: Mỗi em đã có 1 đơn thức & 1 đa

thức hãy:

+ Đặt phép nhân đơn thức với đa thức

+ Nhân đơn thức đó với từng hạng tử

của đa thức

GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của

1) Qui tắc

?1

Làm tính nhân (có thể lấy ví dụ HS nêu ra) 3x(5x2 - 2x + 4)

= 3x 5x2 + 3x(- 2x) + 3x

= 15x3 - 6x2 + 24x

- Nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

Trang 2

nhau & kết luận: 15x3 - 6x2 + 24x là

tích của đơn thức 3x với đa thức 5x2 -

2x + 4

GV: Em hãy phát biểu qui tắc nhân 1

đơn thức với 1 đa thức?

GV: cho HS nhắc lại & ta có tổng quát

 thế nào?

GV: cho HS nêu lại qui tắc & ghi bảng

HS khác phát biểu

thức

- Cộng các tích lại với nhau.

Tổng quát:

A, B, C là các đơn thức A(B C) = AB AC 

* HĐ2: áp dụng qui tắc

Giáo viên yêu cầu học sinh tự nghiên

cứu ví dụ trong SGK trang 4

Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

(3x3y - x1 2 + xy) 6xy3

2

1 5 Gọi học sinh lên bảng trình bày

* HĐ3: HS làm việc theo nhóm

?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S

hình thang

GV: Cho HS báo cáo kết quả

- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

- GV: Chốt lại kết quả đúng:

2 5x  3 (3xy) 

= 8xy + y2 +3y

Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

2/ áp dụng :

Ví dụ: Làm tính nhân (- 2x3) ( x2 + 5x - ) 1

2

= (2x3) (x2)+(2x3).5x+(2x3) (- )1

2

= - 2x5 - 10x4 + x3

?2: Làm tính nhân (3x3y - x1 2 + xy) 6xy3 =3x3y.6xy3+(-

2

1 5

x2).6xy3+ xy 6xy3= 18x4y4 - 3x3y3 + 1

2

1 5

6 5

x2y4

?3

2 5x  3 (3xy)  = 8xy + y2 +3y Thay x = 3; y = 2 thì S = 58 m2

4- Củng cố: (10 ph)

- GV: Nhấn mạnh nhân đơn

thức với đa thức & áp dụng làm

bài tập

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15

HS : lên bảng giải HS =  lớp

cùng làm

-HS so sánh kết quả

-GV:   dẫn HS đoán tuổi

của BT 4 & đọc kết quả (Nhỏ

hơn 10 lần số HS đọc)

- HS tự lấy tuổi của mình hoặc

 m thân & làm theo  

* Tìm x:

x(5 - 2x) + 2x(x - 1) = 15  5x - 2x2 + 2x2 - 2x = 15  3x = 15  x = 5

Trang 3

dẫn của GV  bài 14

* BT nâng cao: (GV phát đề

cho HS)

1)Đơn giản biểu thức

3xn - 2 ( xn+2 - yn+2) + yn+2 (3xn - 2

- yn-2

Kết quả nào sau đây là kết quả

đúng?

A 3x2n yn B

3x2n - y2n C 3x2n + y2n D - 3x2n - y2n 2) Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến? x(5x - 3) -x2(x - 1) + x(x2 - 6x) - 10 + 3x = 5x2 - 3x - x3 + x2 + x3 - 6x2 - 10 + 3x = - 10 5- ; (2 ph) + Làm các bài tập : 1,2,3,5 (SGK) + Làm các bài tập : 2,3,5 (SBT) V rút kinh nghiệm :

.

Ngày sọan : 15/8/2010

Tiết2 Nhân đa thức với đa thức I- Mục tiêu:

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều

một biến đã sắp xếp )

Phối hợp nhiều   pháp (đàm thoại, nêu và giảI quyết vấn đề…).

Trang 4

III Chuẩn bị của gv và hs:

Iv Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1 ph)

8A

2 Kiểm tra bài cũ: (9 ph)

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức? Chữa bài tập 1c trang 5 (4x3 - 5xy + 2x) (- )1

2

- HS2: Rút gọn biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)

3 Bài mới: (23 ph)

Hoạt động 1: Xây dựng qui

tắc

GV: cho HS làm ví dụ

Làm phép nhân

(x - 3) (5x2 - 3x + 2)

- GV: theo em muốn nhân 2 đa thức

này với nhau ta phải làm  thế

nào?

- GV: Gợi ý cho HS & chốt

lại:Lấy mỗi hạng tử của đa

thức thứ nhất ( coi là 1 đơn

thức) nhân với đa thức rồi

cộng kết quả lại

Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6

gọi là tích của 2 đa thức (x -

3) & (5x2 - 3x + 2)

- HS so sánh với kết quả của

mình

GV: Qua ví dụ trên em hãy

phát biểu qui tắc nhân đa

thức với đa thức?

- HS: Phát biểu qui tắc

- HS : Nhắc lại

GV: chốt lại & nêu qui tắc trong

(sgk)

GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa

thức

1 Qui tắc

Ví dụ: (x - 3) (5x2 - 3x + 2)

=x(5x2 -3x+ 2)+ (-3) (5x2 - 3x + 2)

=x.5x2-3x.x+2.x+(-3).5x2+(-3)

(-3x) + (-3) 2 = 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6 = 5x3 - 18x2 + 11x - 6

Qui tắc: (SGK- ) * Nhân xét:Tich

của 2 đa thức là 1 đa thức

?1 Nhân đa thức ( xy -1) với x1 3 -

2 2x - 6

Giải: ( xy -1) ( x1 3 - 2x - 6)

2

Trang 5

Hoạt động 2: Củng cố qui tắc

bằng bài tập

GV: Cho HS làm bài tập

GV: cho HS nhắc lại qui tắc

= xy(x1 3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) 2

= xy x1 3 + xy(- 2x) + xy(- 6) + (-1) x3 2

1 2

1 2 +(-1)(-2x) + (-1) (-6)

= x1 4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6 2

* Hoạt động 3: Nhân 2 đa thức đã

sắp xếp.

Làm tính nhân: (x + 3) (x2 + 3x - 5)

GV: Hãy nhận xét 2 đa thức?

GV: Rút ra   pháp nhân:

+ Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa

giảm dần hoặc tăng dần.

+ Đa thức này viết dưới đa thức

kia

+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng

tử của đa thức thứ 2 với đa thức thứ

nhất được viết riêng trong 1 dòng.

+ Các đơn thức đồng dạng được

xếp vào cùng 1 cột

+ Cộng theo từng cột

* Hoạt động 4: áp dụng vào giải

bài tập

Làm tính nhân

a) (xy - 1)(xy +5)

a) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x)

GV: Hãy suy ra kết quả của phép

nhân

(x3 - 2x2 + x - 1)(x - 5)

- HS tiến hành nhân theo   dẫn

của GV

- HS trả lời tại chỗ

( Nhân kết quả với -1)

* Hoạt động 5 : Làm việc theo

nhóm?3

GV: Khi cần tính giá trị của biểu

thức ta phải lựa chọn cách viết sao

cho cách tính thuận lợi nhất

HS lên bảng thực hiện

3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.

Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví

dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.

x2 + 3x - 5

x + 3 + 3x2 + 9x - 15

x3 + 3x2 - 15x

x3 + 6x2 - 6x - 15

2)áp dụng:

?2 Làm tính nhân a) (xy - 1)(xy +5)

= x2y2 + 5xy - xy - 5

= x2y2 + 4xy - 5 b) (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) =5 x3-10x2+5x-5 - x4+ 2x2 - x2 + x = - x4 + 7 x3 - 11x2 + 6 x - 5

?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật với 2 kích

  đã cho + C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2

S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)

4- Củng cố: (10 ph)

- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?

- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD

Trang 6

5

- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (sgk)

- HS: Làm các bài tập 8,9,10 / trang (sbt)

HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức & thay giá trị vào tính

V rút kinh nghiệm :

Ngày sọan: 15/8/2010

i- Mục tiêu:

qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều

trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả

Phối hợp nhiều   pháp (đàm thoại, nêu và giảI quyết vấn đề…).

III Chuẩn bị của gv và hs:

thức

Iv Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1 ph)

8A

2 Kiểm tra bài cũ: (9 ph)

- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?

- HS2: Làm tính nhân

( x2 - 2x + 3 ) ( x - 5 ) & cho biết kết quả của phếp nhân ( x1 2 - 2x + 3 ) (5 - x

2

1 2 ) ?

* Chú ý 1: Với A B là 2 đa thức ta có:

Trang 7

( - A).B = - (A.B)

*Hoạt động 1: Luyện tập

Làm tính nhân

a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

b) (x2 - xy + y2 ) (x + y)

GV: cho 2 HS lên bảng chữa bài tập &

HS khác nhận xét kết quả

- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm &

cho kết quả trực tiếp vào tổng khi nhân

mỗi hạng tử của đa thức thứ nhất với

từng số hạng của đa thức thứ 2 ( không

cần các phép tính trung gian)

+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa

thức trong tích & thực hiện phép nhân

- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn

thức ?

viết =  dạng  thế nào ?

-GV: Cho HS lên bảng chữa bài tập

- HS làm bài tập 12 theo nhóm

- GV: tính giá trị biểu thức có nghĩa ta

làm việc gì

+ Tính giá trị biểu thức :

A = (x2 - 5) (x + 3) + (x + 4) (x - x2)

- GV: để làm nhanh ta có thể làm  thế

nào ?

- Gv chốt lại :

+ Thực hiện phép rút gọm biểu

thức

+ Tính giá trị biểu thức ứng với

mỗi giá trị đã cho của x

Tìm x biết:

(12x - 5)(4x -1) + (3x - 7)(1 - 16x)

= 81

- GV:   dẫn

+ Thực hiện rút gọn vế trái

+ Tìm x

+ _  ý cách trình bày

*Hoạt động 2 : Nhận xét

-GV: Qua bài 12 &13 ta thấy:

1) Chữa bài 8 (sgk) a) (x2y2 - xy + 2y ) (x - 2y)1

2

= x3y- 2x2y3- x1 2y + xy2+2yx - 4y2

2 b)(x2 - xy + y2 ) (x + y)

= (x + y) (x2 - xy + y2 )

= x3- x2y + x2y + xy2 - xy2 + y3

= x3 + y3

* Chú ý 2: + Nhân 2 đơn thức trái dấu tích mang dấu âm (-)

+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu = 

+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức =  dạng tổng phải thu gọn các hạng tử

nhất)

2) Chữa bài 12 (sgk)

- HS làm bài tập 12 theo nhóm Tính giá trị biểu thức :

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 thay giá trị đã cho của biến vào để tính

ta có:

a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30 c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0 d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15

3) Chữa bài 13 (sgk) Tìm x biết:

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x) =

81 (48x2 - 12x - 20x +5) ( 3x +

 48x2 - 7 + 112x = 81 83x - 2 = 81

 83x = 83 x = 1

4) Chữa bài 14

Trang 8

Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho

'  giá trị biến ta có thể tính

+ Nếu cho '  giá trị biểu thức ta

- GV: Cho các nhóm giải bài 14

GV: Trong tập hợp số tự nhiên số

quát  thế nào ? 3 số liên tiếp

+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n + Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4 Khi đó ta có:

2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192

n = 23

 2n = 46 2n +2 = 48

2n +4 = 50

4- Củng cố: (10 ph) - GV: Muốn chứng minh giá trị của một biểu thức nào đó không phụ thuộc giá trị của biến ta phải làm  thế nào ? + Qua luyện tập ta đã áp dụng kiến thức nhân đơn thức & đa thức với đa thức đã có các dạng biểu thức nào ? 5 + Làm các bài 11 & 15 (sgk) HD: Q  về dạng tích có thừa số là số 2 V rút kinh nghiệm :

Ngày soạn:15/8/2010

Tiết4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ I MụC TIÊU:

- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành lời về bình   của tổng bìng   của 1 hiệu và hiệu 2 bình

. 

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Phối hợp nhiều   pháp (đàm thoại, nêu và giảI quyết vấn đề…).

III Chuẩn bị của gv và hs:

gv: - Bảng phụ

hs: - Bảng phụ

Iv Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1 ph)

Trang 9

8A

2

Đáp số : ) x1 2 - x – 4

2

HS2: áp dụng thực hiện phép tính

b) ( 2x + y)( 2x + y) Đáp số : 4x2 + 4xy +

y2

HS3: Phát biểu QT nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x + 2) (x -2)

3 Bài mới: (25 ph)

Hoạt động của GV và HS

Hoạt động 1 XD hằng đẳng thức thứ

nhất:

HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức vói đa

thức

- GV: Từ kết quả thực hiện ta có công

thức:

(a +b)2 = a2 +2ab +b2.

- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá

trị nào của a &b Trong ' m hợp a,b>o

tích các hình vuông và các hình chữ nhật

(Gv dùng bảng phụ)

-GV: Với A, và B là các biểu thức ta cũng

-GV: A,B là các biểu thức Em phát biểu

thành lời công thức :

-GV: Chốt lại và ghi bảng bài tập áp dụng

-GV dùng bảng phụ KT kết quả

-GV giải thích sau khi học sinh đã làm

xong bài tập của mình

* Hoạt động 2: Xây dựng hằng đẳng

thức thứ 2

GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần

kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với

hiệu của 2 số có KQ  thế nào?Đó chính

là bình   của 1 hiệu

GV: chốt lại : Bình   của 1 hiệu

Nội dung kiến thức

1 Bình

Với hai số a, b bất kì, thực hiện phép tính:

(a+b) (a+b) =a2 + ab + ab + b2 = a2 + 2ab +b2 (a +b)2 = a2 +2ab +b2.

a b

a 2

ab

* Với A, B là các biểu thức : (A +B)2 = A2 +2AB+ B2

* áp dụng: a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức =  dạng bình   của 1 tổng:

x2 + 6x + 9 = (x +3)2 c) Tính nhanh: 512 & 3012 + 512 = (50 + 1)2

= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601 + 3012 = (300 + 1 )2

= 3002 + 2.300 + 1= 90601

Trang 10

bằng bình   số thứ nhất, trừ 2 lần

tích số thứ nhất với số thứ 2, cộng bình

.  số thứ 2

HS1: Trả lời ngay kết quả

+HS2: Trả lời và nêu   pháp

+HS3: Trả lời và nêu   pháp  về

HĐT

* Hoạt động 3: Xây dựng hằng đẳng

thức thứ 3

- GV: Em hãy nhận xét các thừa số trong

bài tập (c) bạn đã chữa ?

- GV: đó chính là hiệu của 2 bình  %

- GV: Em hãy diễn tả công thức bằng lời ?

- GV: chốt lại

Hiệu 2 bình   của mỗi số bằng tích

của tổng 2 số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình   của mỗi biểu thức

bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2

hai biểu thức

-GV:   dẫn HS cách đọc (a - b)2 Bình

.  của 1 hiệu & a2 - b2 là hiệu của 2

bình  %

4- Củng cố: (10 ph)

- GV: cho HS làm bài tập ?7

Ai đúng ? ai sai?

+ Đức viết:

x2 - 10x + 25 = (x - 5)2

+ Thọ viết:

x2 - 10x + 25 = (5- x)2

2- Bình

Thực hiện phép tính

2 = a2 - 2ab + b2

a  ( b)

Với A, B là các biểu thức ta có:

( A - B )2 = A2 - 2AB + B2

* áp dụng: Tính

a) (x - )1 2 = x2 - x +

2

1 4 b) ( 2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9 y2 c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 = 9801

3- Hiệu của 2 bình

+ Với a, b là 2 số tuỳ ý:

(a + b) (a - b) = a2 - b2 + Với A, B là các biểu thức tuỳ ý

A2 - B2 = (A + B) (A - B)

?3.Hiệu 2 bình   của mỗi số bằng tích của tổng 2 số với hiệu 2 số

Hiệu 2 bình   của mỗi biểu thức bằng tích của tổng 2 biểu thức với hiệu 2 hai biểu thức

* áp dụng: Tính

a) (x + 1) (x - 1) = x2 - 1 b) (x - 2y) (x + 2y) = x2 - 4y2 c) Tính nhanh

56 64 = (60 - 4) (60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 -16 = 3584 + Đức viết, Thọ viết:đều đúng vì 2 số

đối nhau bình   bằng nhau

* Nhận xét: (a - b)2 = (b - a)2

5

- Làm các bài tập: 16, 17, 18 sgk Từ các HĐT hãy diễn tả bằng lời Viết các HĐT

V rút kinh nghiệm :

Ngày tháng năm

Duyệt của tổ

Trang 11

Nguyễn Thị Kim Ngân

Tiết 5 Luyện tập

I MụC TIÊU:

- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình   của tổng bìng .  của 1 hiệu và hiệu 2 bình  %

- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận

Phối hợp nhiều   pháp (đàm thoại, nêu và giảI quyết vấn đề…).

III Chuẩn bị của gv và hs:

gv: - Bảng phụ

hs: - Bảng phụ QT nhân đa thức với đa thức

Iv Tiến trình bài dạy:

1.Tổ chức: (1 ph)

8A

2 Kiểm tra bài cũ: (10 ph)

- GV: Dùng bảng phụ

a)Hãy dấu (x) vào ô thích hợp:

1

2

3

4

5

a2 - b2 = (a + b) (a - b)

a2 - b2 = - (b + a) (b - a)

a2 - b2 = (a - b)2

(a + b)2 = a2 + b2

(a + b)2 = 2ab + a2 + b2

b) Viết các biẻu thức sau đây =  dạng bình   của một tổng hoặc một hiệu

?

+ x2 + 2x + 1 =

+ 25a2 + 4b2 - 20ab =

Đáp án (x + 1)2; (5a - 2b)2 = (2b - 5a)2

3 Bài mới: (22 ph)

... -0 - 15 = - 15 b) Khi x = 15 A = -1 5 -1 5 = -3 0 c) Khi x = - 15 A = 15 -1 5 = d) Khi x = 0 ,15 A = - 0 ,1 5 -1 5 = - 15 ,15

3) Chữa 13 (sgk) Tìm x biết:

(12 x-5)(4x -1 ) +(3x-7)( 1- 1 6x)...

(12 x-5)(4x -1 ) +(3x-7)( 1- 1 6x) =

81 (48x2 - 12 x - 20x +5) ( 3x +

 48x2 - + 11 2x = 81 83 x - = 81

 83 x = 83 x =

4) Chữa 14 ... (x3 - 2x - 6) 2

= xy x1 3 + xy (- 2x) + xy (- 6) + ( -1 ) x3 2

1 2

1 2 + ( -1 ) (-2 x) + ( -1 ) (-6 )

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w