1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề thi học sinh giỏi cấp trường năm học: 2015-2016 môn: Toán 6 trường THCS Võ Thị Sáu

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 194,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a , mặt bên hợp với đáy góc .. Tìm  để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất..[r]

Trang 1

đề thi thử đại học - NĂM 2009 Môn Toán

(Thời gian làm bài 180 phút, không kể thời gian giao đề).

I: PHầN CHUNG CHO TấT Cả THí SINH

Câu I Cho hàm số có đồ thị (C).

1

1 2

x

x y

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Với điểm M bất kỳ thuộc đồ thị (C) tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại Avà B

Gọi I là giao hai tiệm cận , Tìm vị trí của M để chu vi tam giác IAB đạt giá trị nhỏ nhất

Câu II 1 Giải phương trình: 2

cos 2 sin

2sin x

-2x 3sin

x x

2 Giải hệ phương trình :



0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x

y x

y y x x

Câu III 1.Tính tích phân sau: 2 sin cos3 dx

0

sin 2

x x

e x

2 Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 Chứng minh rằng:

4 625

3xy z4  15yz x4 4 5zx 81y4 4  5

Câu IV Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a , mặt bên hợp với đáy góc

Tìm để thể tích của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.

II, PHầN RIÊNG (Thí sinh chỉ làm một trong 2 phần ; phần 1 hoặc phần 2 )

Phần 1( Dành cho thí sinh theo chương trình chuẩn )

Câu Va 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có tâm I( ; 0)

2 1

Đường thẳng chứa cạnh AB có phương trình x-2y+2= 0 , AB =2AD

Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D, biết A có hoành độ âm

2.Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng (d1)(d2)có phương trình

Lập phương trình mặt phẳng chứa (d ) và 1 (d2)

.Câu VIa Tìm m để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt :

10x 28x4m(2x1) x2 1.

Phần 2 ( Dành cho thí sinh theo chương trình nâng cao )

Câu Vb 1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD biết M(2;1); N(4; -2); P(2;0); Q(1;2) lần lượt thuộc cạnh AB, BC, CD, AD Hãy lập phương trình các cạnh của hình vuông.

2 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 2 đường thẳng ( ) và ( ') có phương trình

4t' 2

t' 2 y

t' 2 -2 x :

; 4

2t -1 y

t 3 x

z z

Viết phương trình đường vuông góc chung của ( ) và ( ')

Câu VIb Giải và biện luận phương trình :mx1(m2x2 2mx2)x3 3x2 4x2

******** Hết ********

3

3 9

1 6

4 -x : ) (d

; 1

2 -z 3

1 y 2

1 );

d

đề chính thức

Trang 2

Trần Nhân Tông

năm 2009 (lần II) Hướng dẫn chấm môn toán

I.1

Khảo sát hàm số y=

1

1 2

x

1 Tập xác định: R\{1}

2 Sự biến thiên:

) 1 (

3 )

1 (

) 1 2 ( ) 1 ( 2 '

x x

x x

y

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; 1) và (1;+∞)

Cực trị : Hàm số đã cho không có cực trị

0,25

1 2 lim

lim

1

x y

x x

 

 

1 2 lim

lim

1

x y

x x

Do đó đường thẳng x=1 là tiệm cận đứng

1

1 2 lim





x y

x x

Vậy đường thẳng y= 2 là tiệm cận ngang

0,25

* Bảng biến thiên:

-∞

+∞

2 3* Đồ thị : HS tự vẽ đồ thị hàm số.

0,5

I.2 Với M bất kì  (C), tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A, B Tìm M để chu vi tam



 1

3 2

; 0 0

x x

* Tiếp tuyến tại M có dạng:

1

3 2 ) (

) 1 (

3

0 0

2

x x

x x

y

Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B nên tọa độ A; B có dạng là: A 0,25

Trang 3

Câu Nội dung Điểm





1

6 2

;

1

0

x

B(2x 0 -1; 2) ; I(1; 2)

2

1

6 2

1

0 0

x

0,25

* IAB vuông có diện tích không đổi => chu vi IAB đạt giá trị nhỏ nhất khi

IA= IB (HS tự chứng minh)

3 1 1

2 1

6

0

0 0

x x

x

* Vậy có hai điểm M thỏa mãn điều kiện

M 1 (1 3;2 3)

M 2 (1 3;2 3)

Khi đó chu vi AIB = 4 32 6

0,5

II.1

cos 2 sin

sin 2 2 sin

x x

x

cos 2 sin

sin 2 2 sin

x x

x x

Điều kiện: sin2x 0 =>

 0 cos

0 sin

x x

* Từ phương trình => 3sin2x -2sinx = 2sin2x.cosx

(2sin2x – 2sin2x.cosx)+ sin2x- 2sinx = 0

2sin2x(1- cosx)+ 2sinx(cosx -1)= 0

0,5

* 2(1- cosx)(sin2x- sinx) =0

0 ) 1 cos 2 ( sin 0

sin 2 sin

0 sin 1 cos

x x

x x

x x

* 2cosx -1 =0 (do sinx 0)

3 3

cos 2

1 cosx    x  k

0,5

II.2

Giải hệ phương trình:



0 22 2

0 9 6 4

2 2

2 2 4

y x y x

y y x x

* Hệ phương trình tương đương với



0 22 )

2 (

4 ) 3 ( ) 2 (

2 2

2 2

2

x y x

y

( 2) ( 3) 4 ( 2 4)( 3 3) 2 20 0

       



1,00

(loại)

Trang 4

Dat * Thay vào hệ phương trình ta có:

2 2 3

  

 

4( ) 8

  

2 hoặc

0

u

v

 

0 2

u v

 

thế vào cách đặt ta được các nghiệm của hệ là : 2; ; ;

3

x y

 

2 3

x y

 

 

2 5

x y

 



;

2 5

x

y

  



0,25

0,25

0,5

Tính tích phân /2

0

3 sin2 sin cos

xdx x

1,00

Đặt sin 2 x= t => dt= 2sinx cosxdx

Đổi cận: x=0 => t=0; x= 1 Khi đó I=

2  t

0

) 1 ( 2

1

dt t

e t

0,5 III.1





t

dt du dv

dt e

u t

2

1 2

1

1

e

2

Cho 3 số dương x, y, z thoả mãn : x +3y+5z 3 Chứngminh rằng: 3xy

+

4

625z4  5zx 81y4 415yz x4 4 45 5xyz

1,00 III.2

Bất đẳng thức

 2 42

x

9

4 9

y

25

4 25

z

5

2 3

2 2 ( ) 5 3 (

z y x z y x

2 3

) 5 3 (

36 )

5 3 (

9

z y x z

y

0,5

Trang 5

Câu Nội dung Điểm

Đặt t = 3 (x.3y.5z)2

3

5 3 )

5 3 (

3

  

x y z

z y

Điều kiện 0 < t 1 Xét hàm số f(t)= + 9t =45

t

36

Dấu bằng xảy ra khi: t=1 hay x=1; y= ; z=

3

1

5 1

0,5

IV Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh bên bằng a,mặt bên hợp với đáy góc Tính để thể tích V của hình chóp đạt giá trị lớn nhất.

1,00

3 2

3

) tan 2 (

tan

3

4

a

 2 3

2

) tan 2 (

tan

2

2

tan 2

tan

 2 tan2

1

 2 tan2

1

1

Vmax khi đó tan =1 = 45

27

3

4a3

0,5 0,5

Cho hình chữ nhật ABCD có tâm I; AB có phương trình: x- 2y+2= 0;

 ; 0 2 1

AB= 2AD Tìm tọa độ A; B; C; D biết A có hoành độ âm

1,00 Va.1

Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên AB ,khi đó IH=

2 5

Ta có tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (C) có tâm I và bán kính R= IA

đường tròn (C) có phương trình là: A(-2; 0);

4

25 2

2

B(2; 2) Do C đối xứng với A qua I qua đó C(3; 0)

Do D đối xứng với B qua I qua đó D(-1;-2)

0, 5

0, 5

Trong không gian với hệ trục Oxyz cho đường thẳng (d 1 ) và (d 2 )có phương trình:

d 1 : ; d 2 :

t z

t y

t x

2

3 1

2 1

3

3 9

1 6

4    

x

Hãy lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d 1 ) và (d 2 )

1,00 Va.2

+ Ta có: (d 1 ) // (d 2 ) ( HS phải chứng minh được)

0,25

Trang 6

Gọi mặt phẳng cần tìm là (P).Hai véc tơ không cùng phương có giá song song

hoặc nằm trên mặt phẳng (P) là: u1( 2 ; 3 ; 1 )M1M2 (3;2;1).Vậy (P) có véc tơ

pháp tuyến là: n   u1, M1M2  ( 1 ; 1 ;  5 )

Mặt phẳng (P) qua M 1 (1; -1; 2) Vậy phương trình (P) là: x+ y- 5z +10 =0

0,25

0, 5

VIa Tìm m để phương trình sau có hai nghiệm phân biệt:

m( 2x+1) x2 1=10x2 x8 4

1,00

0,25

Nhận xét : 10x2 x8 4= 2(2x+1)2 +2(x2 +1)

Phương trình tương đương với : (2 ) 2 0

1

1 2 ( ) 1

1 2

2

2

x

x m x

x

Đặt t Điều kiện : -2< t Rút m ta có: m=

x

x

 1

1 2

t

t 2

2 2 

Lập bảng biến thiên của hàm số trên 2, 5 , ta có kết quả của m để phương

trình có hai nghiệm phân biệt là: hoặc -5 <

5

12

4 mm4

0,75

Trong mặt phẳng với hệ Oxy cho hình vuông ABCD biết các điểm M(2;1) ; N(4;

-2) ; P(2; 0); Q(1; 2) lần lượt thuộc cạnh AB; BC; CD và AD Hãy lập phương

trình các cạnh của hình vuông trên.

1,00 + Giả sử đường thẳng AB qua M và có véc tơ pháp tuyến là n ( a ; b )

(a 2 + b 2 0) => véc tơ pháp tuyến của BC là:n 1(  b ; a ).Phương trình AB có

dạng: a(x-2) +b(y-1)= 0

ax + by -2a-b =0

BC có dạng: -b(x- 4) +a(y+ 2) =0 - bx + ay +4b + 2a =0

Do ABCD là hình vuông nên d(P; AB) = d(Q; BC)

0,5 Vb.1

a b

a b

b a

a b b

a

2 2 2

2

Trường hợp 1: b= -2a; Phương trình các cạnh cần tìm là:

AB: x- 2y = 0 ; CD : x- 2y-2 =0

BC: 2x +y – 6= 0; AD: 2x + y -4 =0

Trường hợp 2: b= -a Khi đó

AB: -x + y+ 1 =0 BC: -x –y + 2= 0

AD: -x –y +3 =0 CD: -x + y+ 2 =0

0,25 0,25

Vb

2

 4

2 1 3

z

t y

t x

u z

u y

u x

4 2 2

2 2

Viết phương trình đường vuông góc chung của () và (’)

1,0 0

Trang 7

Câu Nội dung Điểm

+ Gọi đường vuông góc chung của () và (’) là d

Khi đó   , ' ( 4 ; 2 ; 1 )

2

+ Gọi () là mặt phẳng chứa () và (d) thì () qua N(3; -1; 4) và có véc tơ pháp

tuyến: n 1   u  , ud  (  2 ; 1 ;  10 )

Vậy phương trình của () là: 2x- y + 10z - 47 =0

+ Gọi () là mặt phẳng chứa (’) và (d) thì () qua M(-2; 0; 2) và có véctơ pháp

tuyến: n 2   u  ,' ud  ( 6 ; 18 ;  12 )

Vậy phương trình của () là: x + 3y- 2z + 6 =0

Do đó đường vuông góc chung của  và ’ là giao tuyến của hai mặt phẳng:

2x – y + 10z – 47 = 0 và x + 3y – 2z + 6 =0

+Lập phương trình tham số của (d).(HS tự làm)

0,25

0,25

0,25

0,25

Giải và biện luận:mx1(m2x2 2mx2)x3 3x2 4x2 1,0

0

VI.b

* Phương trình tương đương với: (mx1)3  mx1 (x1)3 (x1)

Xét hàm số: f(t)=t3 t, hàm số này đồng biến trên R.

f(mx1) f(x1) mx1 x1

* Giải và biện luận phương trình trên ta có kết quả cần tìm.

+1m1 phương trình có nghiệm x=

1

2

m

+m=-1 phương trình nghiệm x1

Các trường hợp còn lại phương trình vô nghiệm

0,5

0,5

Chý ý học sinh làm cách khác kết quẩ đúng vẫn được điểm tối đa

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w