- Luyện đọc trơn đoạn thơ cá nhân, nhóm, đồng thanh - Theo dâi.[r]
Trang 1Tuần 8
Bài 30: ua, ưa
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
- Đọc, viết đúng vần, từ khoá ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
- Đọc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
- Có thói quen phát âm đúng
II Chuẩn bị:
GV: Tranh minh hoạ,
HS: Bộ ghép chữ THTV
III Các hoạt động day - học:
Tiết 1
1 KT bài cũ:
( 3')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới
thiệu bài.(1’)
HĐ2.Dạy vần:
a Nhận diện
vần (6’)
b.Đánh vần:
( 8’)
- KT đọc: tờ bìa, vỉa hè, lá mía,
tỉa lá.
- Kiểm tra đọc câu ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm
- Giới thiệu bài: Học vần mới:
ua, ưa ( ghi bảng)
- Yêu cầu HS phân tích vần mới:
ua, ưa, so sánh.
- Hãy ghép vần ua.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần
> theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần ua hãy thêm âm c để
tiếng cua.
- Hãy đọc tiếng vừa ghép %
- Hãy phân tích tiếng cua
- Tiếng cua đánh vần thế
nào?
- Chúng ta có từ khoá: cuốn sách
( ghi bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá : cua bể.
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Lần U 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, Đọc vần: ua, ưa
- Vần ua do âm u ghép với âm a tạo thành, âm u đứng 5? âm a
đứng sau
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để
ghép vần ua.
- Nối tiếp nhau đánh vần
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để
ghép tiếng cua.
- 3 em đọc
- Tiếng cua do âm c ghép với vần ua.
- Đánh vần: cờ- ua- cua.
- Quan sát- Trả lời: cua bể.
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
Trang 2c Viết: ( 8’)
* Giải lao: (2’)
d Đọc từ ứng
dụng: (8’)
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học
- Dạy vần ưa Z tự, U ý HS
so sánh
* Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn
bị viết
- Viết lần U từng chữ và nêu
cách viết( & ý nét nối giữa u với a, giữa c với ua
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS
- Cho HS thể dục
* Giới thiệu các từ ứng dụng: cà
chua, nô đùa, tre nứa, xưa kia.
- Giải thích bằng các đồ vật thật, tranh
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần
ua, ưa.
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài
- Theo dõi nắm quy trình viết
- HS viết theo
- Lần U viết ua, ưa, cua bể,
ưa, ngựa gỗ vào bảng con.
- Tập bài thể dục tại chỗ
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần
ua, : dừa, vua, mưa, búa
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
- 2 em đọc
Tiết2
HĐ3 Luyện
tập:
a Luyện đọc:
( 13’)
H: Các em vừa học vần gì?
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS
đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa
vần ua, ưa:
* ? dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Để xem mẹ bạn nhỏ làm gì ta
sẽ đọc câu ứng dụng "? bức
- Vừa học vần ua, ưa
- Lần U vài em đọc lại phần vừa học
- Đọc đồng thanh theo ? chỉ của gv
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần ua, ưa
trong các từ ứng dụng
- Quan sát
- HS trả lời
Trang 3b Luyện viết:
(12’)
c/ Luyện nói:
( 8’)
3 Củng cố,
dặn dò: ( 3')
tranh
- Hãy tìm những tiếng có vần hôm nay học?
- Hãy đọc câu văn
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc mẫu đoạn thơ
- Gọi HS đọc lại bài
* ? dẫn viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ vào vở TV
- Viết mẫu: ua, cua bể, kết hợp
nói quy trình viết
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS
*Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ đề luyện nói hôm nay
là gì?
- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau ( Treo tranh)
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ CX đàn ông đang làm gì?
+Con ngựa đang làm gì?
+ Giữa 5 em X làm gì?
+ Mọi X trong gia đình em
X làm gì?
- Nhận xét H; Bài học hôm nay ta học vần gì?
- Hãy đọc lại toàn bài
- Dặn: Về nhà đọc lại bài
- HS tìm và trả lời
- Đọc theo cá nhân, đồng thanh
- Theo dõi
- 3- 4 em đọc bài
- HS theo dõi
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung
- Luyện viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ vào vở Tập viết
- Chủ đề: Giữa trưa.
- Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý
- Tập nói theo cặp
- Trình bày 5? lớp
- Lớp theo dõi bổ sung
- Học vần ua, ưa.
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài
Bài 31: Ôn tập
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
- Đọc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31
-Viết các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31
- Nghe, hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Khỉ và ùa.
- Có thói quen phát âm đúng
* HS khá, giỏi kể được từ 2- 3 đoạn truyện trong tranh.
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng ôn
- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể
III Các hoạt động day - học:
Trang 41 KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu
bài (1’)
HĐ2 Ôn tập:
(30’)
a/ Các vần đã
học:
b/ Ghép âm
thành vần:
* Giải lao:
c/ Đọc từ ứng
dụng:
d/ Tập viết từ
ứng dụng:
- KT đọc: cà chua, nô đùa, tre
nứa, xưa kia - Kiểm tra đọc
câu ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm
- Giới thiệu bài:
H: Quan sát khung đầu bài và cho biết đó là vần gì?
Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có
tiếng chứa vần: ia, ua
- Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng
- Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm tra xem khớp với bảng ôn không
- Hôm nay chúng ta sẽ ôn toàn
bộ các vần này
- & ý HS quy tắc chính tả
ngh+i,y,e,ê H: Những vần nào trong bảng đã
học?
- Yêu cầu HS đọc
- Treo bảng
- Đọc cho cô các âm ở dòng ngang
- Đọc các âm ở cột dọc
- Hãy ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành những vần
đã học
- Nhận xét, ghi bảng
- Cho HS đọc lại các vần
- Theo dõi, chỉnh phát âm cho HS
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ngón tay dài, ngón tay ngắn”
- Ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc
- Giải thích các từ ứng dụng
H: Những tiếng nào có các vần vừa ôn?
- Gọi vài em đọc lại các từ
- ? dẫn viết từ : mùa dưa,
- Lần U 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, trả lời: vần ia, ua
- TL: mía, múa.
- Nối tiếp đọc tiếng, các vần kết
thúc bằng c
- Quan sát, đối chiếu với bảng
ôn, bổ sung
- 1 em lên bảng chỉ các chữ ghi vần đã học
- 1 em chỉ, lớp đọc
- 2 em đọc
- Cá nhân ghép vần
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tham gia trò chơi
- Đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ ( cá nhân,
đồng thanh)
- Lắng nghe
- HS trả lời
- 2 em đọc
Trang 5ngựa tía ( viết mẫu, kết hợp nói cách viết)
- ? dẫn HS viết vào không trung
- Yêu cầu HS viết bảng con
- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Theo dõi, nắm quy trình viết
- Tập viết vào không trung
- Luyện viết bảng con
Tiết 2.
HĐ3 Luyện
tập:
a/ Luyện đọc:
( 13’)
b/ Luyện viết:
(12’)
c/ Kể chuyện:
( 8’)
- Cho HS đọc lại các vần vừa ôn
- Chỉnh sửa phát âm
- Hãy đọc các từ ứng dụng:
* ? dẫn luyện đọc đoạn thơ
ứng dụng:
- Treo tranh H: Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu đoạn thơ
- Yêu cầu HS tìm các tiếng có vần ôn
- Yêu cầu HS đọc
-Chỉnh sửa phát âm, nhịp đọc cho HS
- Hãy nhắc lại cách viết hai từ
mùa dưa, ngựa tía.
- ? dẫn lại cách viết - viết mẫu
- Yêu cầu cả lớp viết vào vở
- Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS
- Giới thiệu câu chuyện Khỉ và
Rùa.
- Kể chuyện
- Treo tranh và kể chuyện theo tranh
- ? dẫn kể chuyện theo tranh:
Chia cho 4 tổ 4 bức tranh, yêu cầu HS thảo luận và kể lại cho nhau nghe nội dung tranh của mình
- Nhận xét
- ? dẫn rút ra ý nghĩa câu chuyện,
- Gọi HS giỏi kể
- Đọc các vần theo cá nhân,
đồng thanh
- Nhìn SGK, bảng để đọc
- Quan sát tranh
- HS trả lời
- Đọc thầm theo
- Luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
- 2em nhắc lại
- Cá nhân viết bài vào vở
- Lắng nghe, 2 em nhắc lại tên câu chuyện
- Quan sát tranh,nghe kể
- Thảo luận nhóm
- Tập kể theo tranh
- Nhóm kể nối tiếp nội dung cả
4 tranh
- Nêu ý nghiã câu chuyện
Trang 63 Củng cố, dặn
dò: (3’)
- Cho HS đọc lại bài học
- Nêu ý nghiã câu chuyện
Dặn: Về nhà đọc lại bài
- HS giỏi kể 2- 3 đoạn của chuyện
Bài 32: oi, ai
I Mục đích yêu cầu: Sau bài học HS có thể:
- Đọc, viết đúng vần, từ khoá: oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- Đọc từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở
- Thực hành đọc câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá le le.
- Có thói quen phát âm đúng, Yêu thích cảnh đẹp của đất ?%
II Chuẩn bị:
GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Bộ ghép chữ THTV
III Các hoạt động day - học: Tiết1
1 KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới
thiệu bài.(1’)
HĐ2.Dạy vần:
( 30’)
a Nhận diện
vần
b.Đánh vần:
- KT đọc: mua mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ.
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm
* Giới thiệu bài: Học vần mới: oi,
ai ( ghi bảng)
* Vần oi:
- Yêu cầu HS phân tích vần mới:
oi
- Hãy ghép vần oi.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần
> theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần oi hãy thêm âm ng và dấu sắc để tiếng ngói
- Hãy đọc tiếng vừa ghép %
- Hãy phân tích tiếng ngói
- Tiếng ngói đánh vần thế
- Lần U 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, Đọc vần: oi, ai
- Vần oi do âm o ghép với âm i tạo thành, âm o đứng 5? âm i
đứng sau
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để
ghép vần oi.
- Nối tiếp nhau đánh vần.(o - i -
oi)
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để
ghép tiếng ngói
- 3 em đọc
- Tiếng ngói do âm ng ghép với vần oi thêm dấu sắc tạo thành
- Đánh vần: ngờ- oi- ngoi- sắc
Trang 7c Viết:
* Giải lao:
d Đọc từ ứng
dụng:
nào?
- tranh hỏi: Đây là cái gì?
- Chúng ta có từ khoá: nhà ngói (
ghi bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá : nhà
ngói - Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học
* Vần ai :( /' trình Z tự)
- Cho HS phân tích cấu tạo, ghép:
ai.
- Yêu cầu HS so sánh oi - ai
- Từ khoá: bé gái.
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
và từ khoá
* Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn
bị viết
- Viết lần U từng chữ và nêu
cách viết( & ý nét nối giữa o và
i, giữa ng và oi, giữa g và ai vị trí
đánh dấu sắc)
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS
- Cho HS giải lao
* Giới thiệu các từ ứng dụng: ngà
voi, cái còi, gà mái, bài vở.
- Giải thích các từ
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần
oi, ai
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
ngói
- Quan sát- Trả lời: nhà ngói
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài
- Ghép, phân tích cấu tạo vần
- Khác nhau âm đầu (o-a) đều kết thúc âm i
- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Theo dõi nắm quy trình viết
- HS viết theo
- Lần U viết oi, ai, nhà ngói,
bé gái vào bảng con
- Hát,múa
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần
ach: voi, cái còi, mái, bài
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
- 2 em đọc
Tiết 2
HĐ3 Luyện
tập:
a Luyện đọc:
(13)
H: Các em vừa học vần gì?
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS
đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa
vần oi, ai
- Vừa học vần oi, ai
- Lần U vài em đọc lại phần vừa học
- Đọc đồng thanh theo ? chỉ của gv
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần oi, ai
trong các từ ứng dụng
Trang 8b Luyện viết:
(12’)
c/ Luyện nói:
(8’)
3.Củng cố,
dặn dò: ( 5')
* ? dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Các em hãy tìm và đọc các tiếng có vần mới?
- Hãy đọc cho cô đoạn thơ:
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc mẫu đoạn thơ
- Gọi HS đọc lại bài
* ? dẫn viết oi, ai, ngà voi,
bé gái vào vở TV
- Viết mẫu: oi, ai, nhà ngói, bé
gái, kết hợp nói quy trình viết
( & ý các nét nối và vị trí dấu sắc)
- Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS
* Hãy quan sát vào sách và cho
cô biết chủ đề luyện nói hôm nay
là gì?
- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào tranh và câu hỏi gợi ý sau ( Treo tranh)
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Trong các con vật đó em đã
biết con vật nào?
- GV nêu một số đặc điểm của các con vật giúp HS phân biệt chúng
- Nhận xét H; Bài học hôm nay ta học vần gì?
- Hãy đọc lại toàn bài
- Dặn: Về nhà đọc lại bài
- Quan sát
- HS trả lời
- Đọc đoạn thơ theo cá nhân,
đồng thanh
- Theo dõi
- 3- 4 em đọc bài
- Quan sát quy trình viết, và viết vào không trung
- Luyện viết: oi, nhà ngói vào vở
Tập viết
- Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
Cá nhân luyện nói theo các câu hỏi gợi ý
- Học vần oi, ai
- Nhìn SGK đọc lại toàn bài
Trang 9Bài 33: ôi, ơi
I Mục đích yêu cầu:
Sau bài học HS có thể:
- Đọc, viết đúng vần, từ khoá: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội.
- Đọc từ : cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ chơi.
- Đọc câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Lễ hội
- HS có thói quen phát âm đúng, yêu thích cảnh vật xung quanh
II Chuẩn bị:
GV: Tranh minh hoạ : từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
HS: Bộ ghép chữ THTV
III Các hoạt động day - học:
Tiết1
1 KT bài cũ:
( 5')
2.Bài mới:
HĐ1: Giới
thiệu bài.( 1’)
HĐ2.Dạy vần:
( 30’)
a Nhận diện
vần
b.Đánh vần:
- KT đọc: ngà voi, cái còi, gà
mái, bài vở.
- Kiểm tra đọc đoạn thơ ứng dụng
- Nhận xét HS đọc, ghi điểm
- Giới thiệu bài: Học vần mới: ôi,
ơi ( ghi bảng)
* Vần ôi:
- Yêu cầu HS phân tích vần mới:
ôi
- Hãy ghép vần ôi.
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS không đánh vần
> theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cô có vần ôi hãy thêm thanh hỏi
để tiếng ổi
-Đọc tiếng vừa ghép %
- Hãy phân tích tiếng ổi
- Tiếng ổi đánh vần thế nào?
- Treo tranh hỏi: Tranh vẽ gì?
- Quả ổi ở miền Nam gọi là trái ổi
Chúng ta có từ khoá: trái ổi ( ghi
bảng)
- Đọc lại cho cô từ khoá
- Lần U 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, Đọc vần: ôi, ơi
- Vần ôi do âm ô ghép với âm i tạo thành, âm ô đứng 5? âm i
đứng sau
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để
ghép vần ôi
- Nối tiếp nhau đánh vần.( ô - i-
ôi)
- Cá nhân sử dụng bộ THTV để
ghép tiếng ổi
- 3 em đọc
- Tiếng ổi do vần ôi thêm dấu hỏi
tạo thành
- Đánh vần:( ôi- hỏi- ổi) ( cá
nhân, đồng thanh)
- Vẽ 2 quả ổi
- Nối tiếp nhau đọc từ khoá
Trang 10c Viết:
* Giải lao:
d Đọc từ ứng
dụng:
-Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn phần vừa học
* Vần ơi :( /' trình Z tự)
- Cho HS phân tích cấu tạo, ghép:
ơi
- Yêu cầu HS so sánh ôi - ơi
- Từ khoá: bơi lội
- Cho HS đánh vần, đọc trơn vần
và từ khoá
- Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn
bị viết
- Viết lần U từng chữ và nêu
cách viết( & ý nét nối giữa ô , ơ
và i, vị trí đánh dấu)
- Viết lại các chữ vào không trung
- Theo dõi, uốn nắn, chỉnh sửa cho HS
- Tổ chức cho HS ca hát
- Giới thiệu các từ ứng dụng : cái
chổi, thổi còi,ngói mới, đồ chơi.
- Giải thích các từ
- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần
ôi, ơi
- Hãy đọc lại các tiếng đó:
- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai
- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ
- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài
- Ghép, phân tích cấu tạo vần
- Khác nhau âm đầu (ô-ơ) đều kết thúc âm i
- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh)
- Theo dõi nắm quy trình viết
- HS viết theo
- Lần U viết ôi, ơi, trái ổi, bơi
lội vào bảng con
- Ca hát
- Theo dõi, nắm nghĩa các từ
- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần
ôi, ơi: chổi, thổi, mới, chơi.
- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)
- 2 em đọc
Tiết 2
HĐ3 Luyện
tập:
a Luyện đọc:
( 12’)
H: Các em vừa học vần gì?
Hãy đọc lại phần vừa học:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không theo thứ tự cho HS
đọc)
- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:
- Đọc cho cô các tiếng có chứa
vần ôi, ơi
* ? dẫn luyện đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh
H: Tranh vẽ gì?
- Vừa học vần ôi, ơi.
- Lần U vài em đọc lại phần vừa học
- Đọc đồng thanh theo ? chỉ của gv
- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)
- Đọc tiếng có chứa vần ôi, ơi
trong các từ ứng dụng
- Quan sát
- Tranh vẽ hai bạn nhỏ cùng bố
...- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu HS không đánh vần
> theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cơ có vần oi thêm âm ng dấu sắc để tiếng ngói
- Hãy đọc tiếng vừa ghép...
- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu HS không đánh vần
> theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- Cơ có vần thêm hỏi
để tiếng ổi
-Đọc tiếng vừa ghép... đọc tiếng vừa ghép %
- Hãy phân tích tiếng ngói
- Tiếng ngói đánh vần
- Lần U em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét
- Theo dõi, Đọc vần: