1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Tổng hợp các môn lớp 2 - Tuần 15 - Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 161,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu: Tiết luyện từ và câu hôm nay các em sẽ học cách sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vaät, ñaët caâu theo maãu Ai caùi gì, con gì theá naøo?.  H[r]

Trang 1

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Trang 1

-TUẦN 15

TẬP ĐỌC HAI ANH EM

I Mục tiêu

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

-Hiểu ND: Sự quan tâm lo lắngcho nhau, nhường nhịn nhaucủa hai an hem (trả lời được các CH trong SGK)

II Chuẩn bị

Tranh Bảng phụ

III Các hoạt động

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài cũ :

Gọi HS đọc bài Nhắn tin và trả lời CH về bài

đọc

Nhận xét cho điểm từng HS

3 Bài mới

+ Giới thiệu:

Treo bức tranh và hỏi: Tranh vẽ cảnh gì?

Tuần trước chúng ta đã học những bài tập đọc nào

nói về tình cảm giữa người thân trong gia đình

Bài học hôm nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu về tình

cảm trong gia đình đó là tình anh em

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

a) Đọc mẫu toàn bài giọng chậm rãi, tình cảm

+ Đọctừng câu:

b) Luyện phát âm

Yêu cầu HS đọc các từ khó phát âm, dễ lẫn

Đọc từng đoạn trước lớp

c) Luyện ngắt giọng

Yêu cầu HS đọc, tìm cách ngắt giọng 1 số

câu dài, khó ngắt

Giải nghĩa các từ mới cho HS hiểu

d) Đọc từng đoạn trong nhóm

e) Thi đọc giữa các nhóm

g) Cả lớp đọc đồng thanh

Tiết 2

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời CHtrong SGK

Hãy nói 1 câu về tình cảm của hai anh em

-GV chốt lại: Hai an hem rất thong yêu nhau, sống

vì nhau / Hai an hem đều lo lắng cho nhau…

4 Thi đọc bài: GV hướng dẫn HS thi đọc lại

-2HS

-1 HS trả lời

-Nối tiếp đọc

-Nối tiếp đọc

-Nghĩ vậy người em ra đồng lấy luau của mình / bỏ thêm vào phần của anh //

-Thế rồi anh ra đồng lấy lúacủa mình/ bỏ thêm vào phần của em.//

-Nhóm đôi

Trang 2

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

truyện 4 Củng cố – Dặn dò Nhận xét tiết học Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì? -Dặn dò: - Anh em phải biết yêu thương, đùm bọc lẫn nhau

TOÁN 100 TRỪ ĐI MỘT SỐ I Mục tiêu -Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dang : 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số. -Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục +Bài tập ccần làm: BT1; BT2. II Chuẩn bị Bộ thực hành Toán III Các hoạt động Hoạt động của GV Hoạt động củaHSø 1 Ổn định tổ chức: 2 Bài cũ : Luyện tập. Đặt tính rồi tính: 25 – 8 ; 27 – 9 ;

GV nhận xét.cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu

Trong tiết học hôm nay, chúng ta sẽ học cách thực

hiện các phép trừ có dạng 100 trừ đi một số

 Hoạt động 1: Phép trừ 100 – 36

- Nêu bài toán: Có 100 que tính, bớt 36 que

tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm như

thế nào?

- Viết lên bảng 100 – 36

- Hỏi cả lớp xem có HS nào thực hiện được

phép tính trừ này không Nếu có thì GV cho

HS lên thực hiện và yêu cầu HS đó nêu rõ

cách đặt tính, thực hiện phép tính của mình

Nếu không thì GV hướng dẫn cho HS

Vậy 100 trừ 36 bằng bao nhiêu?

- Gọi HS khác nhắc lại cách thực hiện

 Hoạt động 2: Phép trừ 100 – 5

- Tiến hành tương tự như trên

- Cách trừ:

-2 HS

- Nghe và trả lời

- Thực hiện phép trừ 100 – 36

- 100 trừ 36 bằng 64

-1,2 HS nêu cách thực hiện

Trang 3

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Trang 3 -100 * 0 không trừ được 5, lấy 10 trừ 5 bằng 5, viết 5, nhớ 1 - 5 * 0 không trừ được 1, lấy 10 trừ 1 bằng 9, viết 9, nhớ 1 -Gọi HS nêu lại cách tính  Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành  Bài 1: (Cá nhân) - HS tự làm bài Gọi HS làm bài trên bảng lớp - Yêu cầu HS nêu rõ cách thực hiện các phép Nhận xét Bài 2: (miêng) - Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? - Viết lên bảng: Mẫu 100 – 20 = ? 10 chục – 2 chục = 8 chục 100 – 20 = 80 - Yêu cầu HS làm bài và nêu kết quả -4 Củng cố – Dặn dò Yêu cầu HS lên bảng thực hiện: + 82 -45

Nhận xét tiết học -Dặn dò:ø - HS lặp lại -1HS -3HS -1 HStrả lời - HS tự làm bài - HS nêu -

ĐẠO ĐỨC

GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (TT)

I Mục tiêu

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Nêu được những việc cần làm giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

-Thực hiện tốt một số công việc cụ thể để giữ gìn trường lớp sạch đẹp (Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trường lớp sạch đẹp.)

-Không đồng tình, ủng hộ với những việc làm ảnh hưởng xấu đến trường lớp

II Chuẩn bị

.Vở BT đạo đức

III Các hoạt động

1 Bài cũ

2 Bài mới

18

Trang 4

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Giới thiệu: Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình huống +Mục tiêu: Giúp HS biết ứng xử trong các tình huống cụ thể +Cách tiến hành -GV giao việc cho mỗi nhóm thực việc đóng vai xử lí một tình huống: GV mời các nhóm lên trình bày tiểu phẩm -GV đặt câu hỏi cho cả lớp thảo luận: Em thích nhân vật nào nhất? Tại sao? -GV mời một số HS lên trả lời -GV kết luận Hoạt động 2: Thực hành làm sạch , làm đẹp lớp học +Mục tiêu: +Cách tiến hành - GVtổ chức choHS qs xung quanh lớp học và nhận xét xem lớp mình đã sạch, đẹp chưa -HS thực hành xếp gọn lại lớp họccho sạch đẹp YC HS quan sát GV kết luận Hoạt động 3:Tr2 chơi “ Tìm đôi” +Mục tiêu: +Cách tiến hành: -GV phổ biến luật chơi - HS thực hiện trò chơi -GV nhận xét đánh giá -KL chung: Giư gìn trường lớp sạch đẹp là quyền và bổn phận của mỗi HS để các em được sinh hoạt, học tập trong môi trường trong lành Trường em, em quý em yêu Giư cho sạch đẹp sớm chiều không quên 3 Cung cố – dặn dò: Nhận xét tiết học Dặn dò -Thực hiện các tình huống do GV giao -Thảo luận nhóm đôi -2,3 HS Cả lớp -

- -Lớp theo dõi -Tực hiện trò chơi

CHÍNH TẢ

HAI ANH EM

I Mục tiêu

-Chép chính xác bài CT,trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép.

-Làm được bài tập 2, BT3 a/b, hoặc BT do GV soạn.

Trang 5

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Trang 5

-II Chuẩn bị

Bảng phụ chép sẵn đoạn cần chép

III Các hoạt động

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài cũ Tiếng võng kêu.

Gọi HS lên bảng làm bài tập 2c trang 118

Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

Trong giờ Chính tả hôm nay, các em sẽ chép

đoạn 2 trong bài tập đọc Hai anh em và làm các bài

tập chính tả

 Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

a) Ghi nhớ nội dung

Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn cần

chép

Đoạn văn kể về ai?

Người em đã nghĩ gì và làm gì?

b) Hướng dẫn cách trình bày

Đoạn văn có mấy câu?

Ýù nghĩ của người em được viết ntn?

Những chữ nào được viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khó

Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn

Yêu cầu HS viết các từ khó

d) Chép bài

e) Soát lỗi

g) Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2:

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

-Cả lớp làm bài vào giấy nháp.Gọi HS lên bảng

làm

-Cả lớp và GV nhận xét

- Gọi HS tìm từ

Bài tập 3b: Thi tìm nhanh

-HS tự tìm và nêu câu trả lời

-GV nhận xét , chốt lại

4 Củng cố – Dặn do:

-Nhận xét tiết học.

-Dặn dò

- 2 HS lên bảng làm

-Lớp theo dõi

- 2 HS đọc

- Người em

- Anh mình còn phải nuôi vợ con Nếu phần lúa của mình cũng bằng phần lúa của anh thì thật không công bằng Và lấy lúa của mình bõ vào cho anh

- 4 câu

- Trong dấu ngoặc kép

- Đêm, Anh, Nếu, Nghĩ

- Cả lớp viết bảng con

-4,5 bài

-1HS

-2HS

-Tìm và trả lời

Trang 6

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

TẬP ĐỌC

BÉ HOA

I Mục tiêu

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài

-Hiểu ND: Hoa rất yêu thong em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Chuẩn bị

Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

III Các hoạt động

1 Ổn định tổ chức:

2 Bài cũ

HS đọc lại bài Hai anh em và trả lời câu hỏi.

Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

Treo bức tranh và hỏi: Bức tranh vẽ cảnh gì?

Muốn biết chị viết thư cho ai và viết những gì

lớp mình cùng học bài tập đọc Bé Hoa.

 Hoạt động 1: Luyện đọc

A) Đọc mẫu

GV đọc mqãu Chú ý: giọng tình cảm, nhẹ nhàng

Bức thư của Hoa đọc với giọng trò chuyện tâm tình

B) Luyện phát âm

Yêu cầu HS đọc các từ khó đã ghi trên bảng

phụ.ư2

Đọc tùng đoạn trước lớp

C) Luyện ngắt giọng

Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc Yêu

cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc

D) Đọc từng đoạn trong nhóm

E) Thi đọc giữa các nhóm

G) Cả lớp đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

-GV YC HS đọc thầm bài và TLCH

Em biết những gì về gia đình Hoa?

Hát

- 3HS

Người chị ngồi viết thư bên cạnh người em đã ngủ say

-Lớp theo dõi

1 HS đọc bài Cả lớp theo dõi, đọc thầm

Tìm cách đọc và luyện đọc các câu:

Hoa yêu em/ và rất thích đưa võng/ ru em ngủ.//

Đêm nay,/ Hoa hát hết các bài hát/ mà mẹ vẫn chưa về.//

D9ọc và TLCH

Trang 7

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Trang 7 Em Nụ có những nét gì đáng yêu? - Tìm những từ ngữ cho thấy Hoa rất yêu em bé? - Hoa đã làm gì giúp mẹ? - Hoa thường làm gì để ru em ngủ? - Trong thư gửi bố, Hoa kể chuyện gì và mong ước điều gì? - Theo em, Hoa đáng yêu ở điểm nào? 4 Củng cố – Dặn doø Hỏi: Bé Hoa ngoan ntn? Ở nhà con đã làm gì để giúp đỡ bố mẹ? Dặn HS về nhà phải biết giúp đỡ bố mẹ Nhận xét tiết học Dặn dò -Hoa rất yêu thương em,chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

TOÁN TÌM SỐ TRỪ

I Mục tiêu:

-Biết tìm x trong các dạng: a- x = b (với a,b là các số không qúa hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ

giữa thành phần và kết quả của phép tính9Biết cách tìm số trừ khi biiết số bị trừ và hiệu)

-Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu.

-Biết giải toán dạng tìmsố trừ chưa biết.

+BT cần làm BT1(cột 1,3) BT2 (cột 1,2,3) BT 3.

II Chuẩn bị

Hình vẽ trong phần bài học SGK

III Các hoạt động

1 Ôn định tổ chức :

2 Bài cũ (3’) 100 trừ đi một số.

Gọi HS lên bảng làm bài

Tính nhẩm: 100 – 30; 100 – 5 - 20

Nhận xét và cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu: rong tiết học hôm nay chúng ta sẽ học cách

tìm số trừ chưa biết trong phép trừ khi đã biết hiệu và

số bị trừ.

 Hoạt động 1: Tìm số trừ

- Nêu bài toán: Có 10 ô vuông, sau khi bớt một số ô

vuông thì còn lại 6 ô vuông Hỏi đã bớt đi bao

nhiêu ô vuông?

- Hỏi: Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?

2 HS thực hiện

- Nghe và phân tích đề toán

- Tất cả có 10 ô vuông

- Chưa biết phải bớt đi bao nhiêu ô

Trang 8

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

- Số ô vuông chưa biết ta gọi là X

- Còn lại bao nhiêu ô vuông?

- 10 ô vuông, bớt đi X ô vuông, còn lại 6 ô vuông,

Viết lên bảng: 10 – X = 6

- Muốn biết số ô vuông chưa biết ta làm thế nào?

- GV viết lên bảng: X = 10 – 6

X = 4

- Yêu cầu HS nêu tên các thành phần trong phép

tính 10 – X = 6

- Vậy muốn tìm số trừ (X) ta làm thế nào?

- Yêu cầu HS đọc quy tắc

 Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành

Bài 1:

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài, 3 HS làm trên bảng lớp

- Nhận xét

Bài 2: (Nhóm)

GV chia lớp làm 4 nhóm

-Cả lớp và GV nhận xét, sửa chữa

Số bị trừ 75 84 58

Bài 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn tính số ô tô rời bến ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Cả lớp và GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò :

Yêu cầu HS nêu lại cách tìm số trừ

Nhận xét tiết học

Dặn do

vuông?

- Còn lại 6 ô vuông

- 10 – x = 6

- Thực hiện phép tính 10 – 6

- 10 là số bị trừ, x là số trừ, 6 là hiệu

- Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu -Cả lớp

- Tìm số trừ

- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Làm bài

-Các nhóm làm bài Đại diện nhóm trình bày

-1HS đọc, lớp theo dõi

- Có 35 ô tô Sau khi rời bến thì còn lại 10

ô tô

- Hỏi số ô tô đã rời bến

- Thực hiện phép tính 35 – 10

-1HS lên bảng làm bài

Bài giải Số tô tô đã rời bến là:

35- 10 = 25 (ô tô) Đáp số: 25 ô tô

-1,2 HS nêu

Trang 9

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Trang 9 -

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ CHỈ ĐẶC ĐIỂM

I Mục tiêuv

-Nêu được một số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của người, sự vật (thực hiện 3 trong số 4 mục của BT

1, toàn bộ BT 2)

-Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào? (thực hiện 3 trong số 4

mục ở BT3).

II Chuẩn bị

Tranh minh họa nội dung bài tập 1

III Các hoạt động

1 Ổn định tổ chức

2 Bài cũ : Từ ngữ về tình cảm gia đình.

Gọi 2 HS lên bảng

Nhận xét, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

Tiết luyện từ và câu hôm nay các em sẽ học cách

sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất của người, vật, sự

vật, đặt câu theo mẫu Ai (cái gì, con gì) thế nào?

 Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: (miệng)

Gọi HS đọc yêu cầu

Treo từng bức tranh cho HS quan sát và suy nghĩ

Nhắc HS với mỗi câu hỏi có nhiều câu trả lời đúng Mỗi

bức tranh gọi 3 HS trả lời

Gọi HS trả lời

Nhận xét

Bài 2: Thi đua

Gọi HS đọc yêu cầu

Phát phiếu cho 3 nhóm HS

Tuyên dương nhóm thắng cuộc GV bổ sung để có

được lời giải đúng

Bài 3: ( Viết)

- Mỗi HS đọc 1 câu theo mẫu Ai làm gì?

-1HS -Quan sát và TLCH

- Nối tiếp nhau phát biểu

Con bé rất xinh./ Em bé rất đẹp./ Em bé rất dễ thương./

- Con voi rất khoẻ./ Con voi rất to./ Con voi chăm chỉ làm việc./

- Quyển vở này màu vàng./ Quyển vở kia màu xanh./ Quyển sách này có rất nhiều màu./

- Cây cau rất cao./ Hai cây cau rất thẳng./ Cây cau thật xanh tốt./

-1 HS đọc bài

- HS hoạt động theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

Trang 10

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Gọi HS đọc câu mẫu Mái tóc ông em thế nào? Cái gì bạc trắng? -HS làm bài vào vở Gọi HS đọc bài làm của mình Chỉnh sửa cho HS khi HS không nói đúng mẫu Ai thế nào? 4 Củng cố – Dặn dò Hôm nay lớp mình học mẫu câu gì? Nhận xét tiết học Dặn dò : -1HS -Lờp làm bài -2,3HS

TOÁN

ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu

-Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng.

Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút.

-Biết ghi tên đường thẳng.

+BT cần làm BT1.

II Chuẩn bi

Bảng phụ, bút dạ.Thước kẻ

III Các hoạt động

1 Ổn định tổ chức

2 Bài cũ Tìm số trừ.

Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau

* Tìm x, biết: 32 – x = 14

* Nêu cách tìm số trừ

* Tìm x, biết x – 14 = 18

* Nêu cách tìm số bị trừ

GV nhận xét cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu:

 Hoạt động 1: Đoạn thẳng, đường thẳng:

Chấm lên bảng 2 điểm Yêu cầu HS lên bảng

đặt tên 2 điểm và vẽ đoạn thẳng đi qua 2 điểm

- Em vừa vẽ được hình gì?

- Nêu: Kéo dài đoạn thẳng AB về 2 phía ta

được đường thẳng AB Vẽ lên bảng

- Yêu cầu HS nêu tên hình vẽ trên bảng

- Hỏi làm thế nào để có được đường thẳng AB

khi đã có đoạn thẳng AB?

- Hát -2HS

- HS lên bảng vẽ

- Đoạn thẳng AB

- 3 HS trả lời: Đường thẳng AB

Trang 11

Trường Tiểu Học Vĩnh Phước B2 Người thực hiện: Nguyễn Thị Miên

Trang 11 Yêu cầu HS vẽ đường thẳng AB vào giấy nháp  Hoạt động 2: Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng - GV chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ và giới thiệu: 3 điểm A, B, C cùng nằm trên một đường thẳng, ta gọi đó là 3 điểm thẳng hàng với nhau - Thế nào là 3 điểm thẳng hàng với nhau? - Chấm thêm một điểm D ngoài đường thẳng và hỏi: 3 điểm A, B, D có thẳng hàng với nhau không? Tại sao?  Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành: Bài 1: - Yêu cầu HS tự vẽ vào Vở bài tập, sau đó đặt tên cho từng đoạn thẳng GV nhận xét, sửa chữa 4 Củng cố – Dặn dò (3’) Yêu cầu HS vẽ 1 đoạn thẳng, 1 đường thẳng, chấm 3 điểm thẳng hàng với nhau Nhận xét tiết học Chuẩn bị: Luyện tập - Thực hành vẽ - HS quan sát - Là 3 điểm cùng nằm trên một đường thẳng - Ba điểm A, B, D không thẳng hàng với nhau Vì 3 điểm A, B, D không cùng nằm trên một đường thẳng Tự vẽ, đặt tên

KỂ CHUYỆN HAI ANH EM

I Mục tiêu

-Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); nói lại được ý nghĩ của hai an hem khi gặp nhau

trên đồng( BT2)

+HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT3).

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Các hoạt động

1 ỔN định tổ chức

2 Bài cũ : Câu chuyện bó đũa

Gọi 2 HS lên bảng nối tiếp nhau kể câu chuyện:

Câu chuyện bó đũa

Nhận xét, cho điểm từng HS

3 Bài mới

Giới thiệu:

- Hát

- HS kể Bạn nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w