1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Luyện từ và câu 5 học kì I

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: 1/ Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa tìm được.. -Phiếu bà[r]

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ ĐỒNG NGHĨA

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn

toàn

2/ Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ

đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Phiếu bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1/Giới thiệu bài:

Để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ

đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn

toàn.Biết vận dụng những hiểu biết đã

có, làm đúng các bài tập thực hành tìm

từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng

nghĩa,Hôm nay chúng học bài TỪ

ĐỒNG NGHĨA

2/ Nhận xét:

Bài tập 1:

Giáo viên viết các từ trong BT lên bảng

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

3/ Phần ghi nhớ:

Giáo viên đọc to

4/ Phần luyện tập:

Bài tập 1:

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

1 học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ

Đọc cả lớp

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Trang 2

Giáo viên mời học sinh phát biểu.

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộcphần ghi nhớ

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

Trang 3

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho

2/ Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn,

từ đó biết cân nhắc, lựa chon thích hợp với ngữ cảnh cụ thể

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Bút dạ, phiếu khổ to

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài

B-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Để tìm được nhiều từ đồng nghĩa với

những từ đã cho và biết cảm nhận được

sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa

không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc,

lựa chon thích hợp với ngữ cảnh cụ thể

Hôm nay chúng học bài LUYỆN TẬP

VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

2/ Nhận xét:

Bài tập 1:

Giáo viên phát dụng cụ

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

2 học sinh trả lời câu hỏi

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

1 học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Trang 4

Giáo viên chốt lại.

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

Bạn nhận xét

Trang 5

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Mở rộng, hệ thống hoávồn từ về Tổ quốc.

2/ Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương.

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Bút dạ, phiếu khổ to

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài

B-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ

được làm giàu về vốn từ Tổ quốc

2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

Mời học sinh trình bày trên bảng

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3:

Phát giấy khổ to

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

2 học sinh trả lời câu hỏi

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

1 học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu từ đồng nghĩa

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh trình bày tiếp sức nhau

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh trao đổi nhóm

Học sinh thi trình bày đúng

Bạn nhận xét

Trang 6

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng bài tập thưc

hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng

nghĩa

2/ Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa

đã cho

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Bút dạ, phiếu khổ to

-Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài

B-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Để vận dụng những hiểu biết về từ đồng

nghĩa, làm đúng bài tập thưc hành tìm từ

đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho

thành những nhóm từ đồng nghĩa

Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu

có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã

cho.Hôm nay chúng ta học bài luyện tập

về từ đồng nghĩa Ghi tựa.

2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

Mời học sinh trình bày trên bảng

Giáo viên chốt lại

2 học sinh làm bài tập

Lặp lại

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

1 học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh trình bày tiếp sức nhau

Bạn nhận xét

Trang 7

Bài tập 3:

Phát giấy khổ to

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh trao đổi nhóm

Học sinh đọc to kết quả

Bạn nhận xét

Trang 8

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Mở rộng, hệ thống hoá vồn từ về nhân dân,biết một số thành ngữ về nhân

dân ta

2/ Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương.

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Bút dạ, phiếu khổ to

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài

B-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ

được làm giàu về vốn từ nhân dân.Ghi

tựa,

2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:xếp các từ ngữ trong ngoặc

đơn vào nhóm thích hợp

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3: đọc truyện và trả lời câu hỏi

Phát giấy khổ to

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

2 học sinh trả lời câu hỏi

Lặp lại tựa

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Thảo luận nhóm đôi

Học sinh phát biểu kết quả

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh trao đổi nhóm 4

Học sinh thi trình bày đúng

Bạn nhận xét

Trang 9

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng bài tập thưc

hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng

nghĩa

2/ Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tính cảm

của ngừơi Việt với quê hương, đất nước

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Bút dạ, phiếu khổ to

-Bảng phụ

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài

B-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Để vận dụng những hiểu biết về từ đồng

nghĩa, làm đúng bài tập thưc hành tìm từ

đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho

thành những nhóm từ đồng nghĩa

Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có

chung ý nghĩa: nói về tính cảm của

ngừơi Việt với quê hương, đất

nước.Chúng ta học bài mới là:LUYỆN

TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:tìm từ trong ngoặc đơn thích

hợp với mỗi ô trống trong bài trang 32

Dán giấy khổ to lên bảng

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:Chọn ý thích hợp trong ngoặc

đơn để giải thích ý nghĩa chung

2 học sinh làm bài tập

Nhắc lại tựa

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh đọc thuộc lòng 3 câu tục

Trang 10

Giáo viên chốt lại.

Bài tập 3:viết một đoạn văn miêu tả màu

sắc đẹp của những sự vật mà em tích

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

ngữ

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm vào vở

Học sinh đọc to kết quả

Bạn nhận xét

Trang 11

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ TRÁI NGHĨA

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa

2/ Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Phiếu bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

1/Giới thiệu bài:

Để hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng

của từ trái nghĩa.Biết tìm từ trái nghĩa

trong câu và đặt câu phân biệt những từ

trái nghĩa.Hôm nay các em học bài mới:

Từ trái nghĩa.Ghi tựa.

2/ Nhận xét:

Bài tập 1: so sánh nghĩa của các từ in

đậm

Giáo viên dán giấy khổ to

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:timg những từ trái nghĩa với

nhau trong câu tục ngữ sau:( chết vinh

hơn sống nhục)

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3:nêu tác dụng của cách dùng

các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

3/ Phần ghi nhớ:

2 học sinh đọc lại đoạn văn miêu

tả sắc màu

Lặp lại

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ

Đọc cả lớp

Trang 12

Giáo viên đọc to.

4/ Phần luyện tập:

Bài tập 1:tìm những cặp từ trái nghĩa

trong các thành ngữ tục ngữ(gạn đục

khơi trong, gần mực thì đen gần đèn thì

sáng, anh em như thể chân tay, rách lành

đùm bọc dở hay đỡ đần)

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:Điền vào ô trống:

Giáo viên phát phiếu bài tập

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3:Tìm từ trái nghĩa (hoà bình,

thương yêu, đoàn kết, giữ gìn)

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 4:Đặt câu với từ tìm được ở bài

tập 3

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộcphần ghi nhớ

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

Trang 13

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng

các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa tìm được

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Phiếu bài tập

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

1/Giới thiệu bài:

Để biết vận dụng những hiểu biết đã có

về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập

thực hành tìm từ trái nghĩa tìm được

Hôm nay các em học bài mới: Luyện

tập về từ trái nghĩa.Ghi tựa

2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau

trong các thành ngữ, tục ngữ sau:

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:Điền vào mỗi ô trống một từ

trái nghĩa với từ in đậm:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3:Tìm từ trái nghĩa thích hợp với

mỗi ô trống:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:

2 học sinh đọc thành ngữ bài trước

Làm việc cá nhân

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập vào vở

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Trang 14

Giáo viên mời học sinh phát biểu.

Giáo viên chốt lại

Bài tập 5:Đặt câu để phân biệt các từ

trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm

được ở bài tập trên

Giáo viên giải thích đề

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

Trang 15

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Mở rộng, hệ thống hoá vồn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.

2/ Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình

của một miền quê hoặc thành phố

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Bút dạ, phiếu khổ to

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài

B-Dạy bài mới:

1/Giới thiệu bài:

Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ

được tìm hiểu về vốn từ hoà bình

2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài tập 1:Dòng nào dưới đâynêu đúng ý

nghĩa của từ hoà bình( ý b)

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên nhận xét

Bài tập 2:Những từ nào dưới đây đồng

nghĩa với từ hoà bình?(Thanh bình, thái

bình…)

Giáo viên giải thích nghĩa của các từ

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3: Em hãy viết một đoạn văn

miêu tả cảnh than bình ở một miền quê

hoặc một thành phố mà em biết

Giáo viên giải thích đề và gợi ý

2 học sinh làm bài tập tiết trước

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Thảo luận nhóm đôi

Học sinh phát biểu kết quả

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh trao đổi nhóm 4

Học sinh thi trình bày đúng

Trang 16

Giáo viên nhận xét.

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu hoàn chỉnh đoạn viết

Bạn nhận xét

Trang 17

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

TỪ ĐỒNG ÂM

I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

1/ Hiểu thế nào là từ đồng âm, nhận diện được một số từ đồng âm trong giao

tiếp

2/ Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng âm

II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:

-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một

-Phiếu bài tập

- Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A-Kiểm tra bài cũ:

1/Giới thiệu bài:

Để hiểu thế nào là từ đồng âm, nhận

diện được một số từ đồng âm trong giao

tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ

đồng âm.Hôm nay các em học bài mới:

Từ đông âm.Ghi tựa.

2/ Nhận xét:

Bài tập 1: Đọc các câu

Giáo viên hướng dẫn làm bài tập

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2:

Giáo viên dán giấy khổ to

Giáo viên phát phiếu bài tập

Giáo viên chốt lại

3/ Phần ghi nhớ:

Giáo viên đọc to

4/ Phần luyện tập:

2 học sinh đọc lại đoạn văn miêu

tả cảnh thanh bình của quê hương

Nhắc lại tựa

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Làm phiếu bài tập

5 học sinh đọc

Bạn nhận xét

3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ

Đọc cả lớp

Trang 18

Bài tập 1: Phận biệt nghĩa của các từ

đồng âm

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 2: Đặt câu:

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 3: Đọc chuyện và cho biết ý kiến

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

Bài tập 4:Thi giải câu đố nhanh: (SGK)

Giáo viên mời học sinh phát biểu

Giáo viên chốt lại

5/ Củng cố, dặn dò:

Giáo viên nhận xét, biểu dương

Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập theo cặp

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh làm bài tập

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

1 học sinh đọc yêu cầu của đề

Học sinh phát biểu ý kiến

Bạn nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w