LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: 1/ Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa tìm được.. -Phiếu bà[r]
Trang 1LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn
toàn
2/ Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành tìm từ
đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng nghĩa
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Phiếu bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
1/Giới thiệu bài:
Để hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ
đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn
toàn.Biết vận dụng những hiểu biết đã
có, làm đúng các bài tập thực hành tìm
từ đồng nghĩa, đặt câu phân biệt từ đồng
nghĩa,Hôm nay chúng học bài TỪ
ĐỒNG NGHĨA
2/ Nhận xét:
Bài tập 1:
Giáo viên viết các từ trong BT lên bảng
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
3/ Phần ghi nhớ:
Giáo viên đọc to
4/ Phần luyện tập:
Bài tập 1:
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
1 học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ
Đọc cả lớp
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Trang 2Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộcphần ghi nhớ
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
Trang 3LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Tìm được nhiều từ đồng nghĩa với những từ đã cho
2/ Cảm nhận được sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa không hoàn toàn,
từ đó biết cân nhắc, lựa chon thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bút dạ, phiếu khổ to
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Để tìm được nhiều từ đồng nghĩa với
những từ đã cho và biết cảm nhận được
sự khác nhau giữa những từ đồng nghĩa
không hoàn toàn, từ đó biết cân nhắc,
lựa chon thích hợp với ngữ cảnh cụ thể
Hôm nay chúng học bài LUYỆN TẬP
VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
2/ Nhận xét:
Bài tập 1:
Giáo viên phát dụng cụ
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
2 học sinh trả lời câu hỏi
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
1 học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Trang 4Giáo viên chốt lại.
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
Bạn nhận xét
Trang 5LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TỔ QUỐC
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Mở rộng, hệ thống hoávồn từ về Tổ quốc.
2/ Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương.
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bút dạ, phiếu khổ to
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ
được làm giàu về vốn từ Tổ quốc
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1:
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:
Mời học sinh trình bày trên bảng
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3:
Phát giấy khổ to
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
2 học sinh trả lời câu hỏi
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
1 học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu từ đồng nghĩa
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh trình bày tiếp sức nhau
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh trao đổi nhóm
Học sinh thi trình bày đúng
Bạn nhận xét
Trang 6LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng bài tập thưc
hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng
nghĩa
2/ Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu có sử dụng một số từ đồng nghĩa
đã cho
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bút dạ, phiếu khổ to
-Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Để vận dụng những hiểu biết về từ đồng
nghĩa, làm đúng bài tập thưc hành tìm từ
đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho
thành những nhóm từ đồng nghĩa
Biết viết một đoạn miêu tả khoảng 5 câu
có sử dụng một số từ đồng nghĩa đã
cho.Hôm nay chúng ta học bài luyện tập
về từ đồng nghĩa Ghi tựa.
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1:
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:
Mời học sinh trình bày trên bảng
Giáo viên chốt lại
2 học sinh làm bài tập
Lặp lại
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
1 học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh trình bày tiếp sức nhau
Bạn nhận xét
Trang 7Bài tập 3:
Phát giấy khổ to
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh trao đổi nhóm
Học sinh đọc to kết quả
Bạn nhận xét
Trang 8LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Mở rộng, hệ thống hoá vồn từ về nhân dân,biết một số thành ngữ về nhân
dân ta
2/ Biết đặt câu với những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương.
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bút dạ, phiếu khổ to
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ
được làm giàu về vốn từ nhân dân.Ghi
tựa,
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1:xếp các từ ngữ trong ngoặc
đơn vào nhóm thích hợp
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3: đọc truyện và trả lời câu hỏi
Phát giấy khổ to
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
2 học sinh trả lời câu hỏi
Lặp lại tựa
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Thảo luận nhóm đôi
Học sinh phát biểu kết quả
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh trao đổi nhóm 4
Học sinh thi trình bày đúng
Bạn nhận xét
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Biết vận dụng những hiểu biết về từ đồng nghĩa, làm đúng bài tập thưc
hành tìm từ đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho thành những nhóm từ đồng
nghĩa
2/ Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có chung ý nghĩa: nói về tính cảm
của ngừơi Việt với quê hương, đất nước
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bút dạ, phiếu khổ to
-Bảng phụ
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Để vận dụng những hiểu biết về từ đồng
nghĩa, làm đúng bài tập thưc hành tìm từ
đồng nghĩa, phân loại các từ đã cho
thành những nhóm từ đồng nghĩa
Biết thêm một số thành ngữ, tục ngữ có
chung ý nghĩa: nói về tính cảm của
ngừơi Việt với quê hương, đất
nước.Chúng ta học bài mới là:LUYỆN
TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1:tìm từ trong ngoặc đơn thích
hợp với mỗi ô trống trong bài trang 32
Dán giấy khổ to lên bảng
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:Chọn ý thích hợp trong ngoặc
đơn để giải thích ý nghĩa chung
2 học sinh làm bài tập
Nhắc lại tựa
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh đọc thuộc lòng 3 câu tục
Trang 10Giáo viên chốt lại.
Bài tập 3:viết một đoạn văn miêu tả màu
sắc đẹp của những sự vật mà em tích
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
ngữ
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm vào vở
Học sinh đọc to kết quả
Bạn nhận xét
Trang 11LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ TRÁI NGHĨA
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng của từ trái nghĩa
2/ Biết tìm từ trái nghĩa trong câu và đặt câu phân biệt những từ trái nghĩa
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Phiếu bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
1/Giới thiệu bài:
Để hiểu thế nào là từ trái nghĩa, tác dụng
của từ trái nghĩa.Biết tìm từ trái nghĩa
trong câu và đặt câu phân biệt những từ
trái nghĩa.Hôm nay các em học bài mới:
Từ trái nghĩa.Ghi tựa.
2/ Nhận xét:
Bài tập 1: so sánh nghĩa của các từ in
đậm
Giáo viên dán giấy khổ to
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:timg những từ trái nghĩa với
nhau trong câu tục ngữ sau:( chết vinh
hơn sống nhục)
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3:nêu tác dụng của cách dùng
các từ trái nghĩa trong câu tục ngữ trên
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
3/ Phần ghi nhớ:
2 học sinh đọc lại đoạn văn miêu
tả sắc màu
Lặp lại
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ
Đọc cả lớp
Trang 12Giáo viên đọc to.
4/ Phần luyện tập:
Bài tập 1:tìm những cặp từ trái nghĩa
trong các thành ngữ tục ngữ(gạn đục
khơi trong, gần mực thì đen gần đèn thì
sáng, anh em như thể chân tay, rách lành
đùm bọc dở hay đỡ đần)
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:Điền vào ô trống:
Giáo viên phát phiếu bài tập
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3:Tìm từ trái nghĩa (hoà bình,
thương yêu, đoàn kết, giữ gìn)
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 4:Đặt câu với từ tìm được ở bài
tập 3
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộcphần ghi nhớ
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
Trang 13LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LUYỆN TẬP VỀ TỪ TRÁI NGHĨA
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Học sinh biết vận dụng những hiểu biết đã có về từ trái nghĩa để làm đúng
các bài tập thực hành tìm từ trái nghĩa tìm được
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Phiếu bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
1/Giới thiệu bài:
Để biết vận dụng những hiểu biết đã có
về từ trái nghĩa để làm đúng các bài tập
thực hành tìm từ trái nghĩa tìm được
Hôm nay các em học bài mới: Luyện
tập về từ trái nghĩa.Ghi tựa
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài tập 1: Tìm những từ trái nghĩa nhau
trong các thành ngữ, tục ngữ sau:
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:Điền vào mỗi ô trống một từ
trái nghĩa với từ in đậm:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3:Tìm từ trái nghĩa thích hợp với
mỗi ô trống:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
2 học sinh đọc thành ngữ bài trước
Làm việc cá nhân
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập vào vở
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Trang 14Giáo viên mời học sinh phát biểu.
Giáo viên chốt lại
Bài tập 5:Đặt câu để phân biệt các từ
trong một cặp từ trái nghĩa em vừa tìm
được ở bài tập trên
Giáo viên giải thích đề
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
Trang 15LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: HOÀ BÌNH
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Mở rộng, hệ thống hoá vồn từ thuộc chủ điểm Cánh chim hoà bình.
2/ Biết sử dụng các từ đã học để viết một đoạn văn miêu tả cảnh thanh bình
của một miền quê hoặc thành phố
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Bút dạ, phiếu khổ to
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
Giáo viên gọi 2 học sinh trả bài
B-Dạy bài mới:
1/Giới thiệu bài:
Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ
được tìm hiểu về vốn từ hoà bình
2/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài tập 1:Dòng nào dưới đâynêu đúng ý
nghĩa của từ hoà bình( ý b)
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên nhận xét
Bài tập 2:Những từ nào dưới đây đồng
nghĩa với từ hoà bình?(Thanh bình, thái
bình…)
Giáo viên giải thích nghĩa của các từ
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3: Em hãy viết một đoạn văn
miêu tả cảnh than bình ở một miền quê
hoặc một thành phố mà em biết
Giáo viên giải thích đề và gợi ý
2 học sinh làm bài tập tiết trước
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Thảo luận nhóm đôi
Học sinh phát biểu kết quả
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm việc theo nhóm Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh trao đổi nhóm 4
Học sinh thi trình bày đúng
Trang 16Giáo viên nhận xét.
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu hoàn chỉnh đoạn viết
Bạn nhận xét
Trang 17LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TỪ ĐỒNG ÂM
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
1/ Hiểu thế nào là từ đồng âm, nhận diện được một số từ đồng âm trong giao
tiếp
2/ Biết phân biệt nghĩa của các từ đồng âm
II- ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Vở bài tập Tiếng Việt 5, tập một
-Phiếu bài tập
- Một số tranh ảnh về các sự vật, hiện tượng
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
A-Kiểm tra bài cũ:
1/Giới thiệu bài:
Để hiểu thế nào là từ đồng âm, nhận
diện được một số từ đồng âm trong giao
tiếp Biết phân biệt nghĩa của các từ
đồng âm.Hôm nay các em học bài mới:
Từ đông âm.Ghi tựa.
2/ Nhận xét:
Bài tập 1: Đọc các câu
Giáo viên hướng dẫn làm bài tập
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2:
Giáo viên dán giấy khổ to
Giáo viên phát phiếu bài tập
Giáo viên chốt lại
3/ Phần ghi nhớ:
Giáo viên đọc to
4/ Phần luyện tập:
2 học sinh đọc lại đoạn văn miêu
tả cảnh thanh bình của quê hương
Nhắc lại tựa
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Làm phiếu bài tập
5 học sinh đọc
Bạn nhận xét
3 học sinh đọc nội dung ghi nhớ
Đọc cả lớp
Trang 18Bài tập 1: Phận biệt nghĩa của các từ
đồng âm
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 2: Đặt câu:
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 3: Đọc chuyện và cho biết ý kiến
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
Bài tập 4:Thi giải câu đố nhanh: (SGK)
Giáo viên mời học sinh phát biểu
Giáo viên chốt lại
5/ Củng cố, dặn dò:
Giáo viên nhận xét, biểu dương
Yêu cầu học thuộc phần ghi nhớ
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập theo cặp
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh làm bài tập
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét
1 học sinh đọc yêu cầu của đề
Học sinh phát biểu ý kiến
Bạn nhận xét