Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.. C/ Các hoạt động Dạy học.[r]
Trang 11
Thứ
ngày, tháng Tiết (p.môn) Môn PPCT Tiết Đầu bài hay nội dung công việc
Thứ 2
Ngày: 12-10
1 2 3 4 5 6
Chào cờ Học vần Học vần
Đạo đức
8 65 66 8
Sinh hoạt dưới cờ.
Bài 30: Ưa - ua (Tiết 1) Bài 30: Ưa - ua (Tiết 2) Gia đình em (Tiết 2).
Thứ 3
Ngày: 13-10
1 2 3 4 5 6
Hát nhạc Học vần Học vần Toán
TN - XH
8 67 68 29 8
Học hát: Bài “Lí cây xanh” (Dân ca nNam Bộ) Bài 31: Ôn tập (Tiết 1)
Bài 31: Ôn tập (Tiết 2) Luyện tập.
Ăn, uống hàng ngày.
Thứ 4
Ngày: 14-10
1 2 3 4 5 6
Mỹ thuật Học vần Học vần Toán
8 69 70 30
Vẽ hình vuông và hình chữ nhật.
Bài 32: Oi - ai (Tiết 1) Bài 32: Oi - ai (Tiết 2) Phép cộng trong phạm vi 5.
Thứ 5
Ngày: 15-10
1 2 3 4 5 6
Học vần Học vần Toán Thủ công
71 72 31 8
Bài 33: Ôi - ơi (Tiết 1) Bài 33: Ôi - ơi (Tiết 2) Luyện tập.
Xé, dán hình cây đơn giản.
Thứ 6
Ngày: 16-10
1 2 3 4 5 6
Thể dục Học vần Học vần Toán Sinh hoạt
8 73 74 32 8
Đội hình đội ngũ - TD rèn luyện tư thế cơ bản Bài 34: Ui - ưi (Tiết 1)
Bài 34: Ui - ưi (Tiết 2)
Số 0 trong phép cộng.
Sinh hoạt lớp tuần 8.
Thực hiện từ ngày:12/10 đến 16/10/2009
Người thực hiện
Nguyễn Thị Nga
Trang 22
Soạn: 10/10/2009 Giảng: Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2009
Tiết 2+3: HỌC VẦN
Bài 30: HỌC VẦN UA - ƯA.
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Giữa trưa
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I Ổn định tổ chức: (1')
- Cho h/sinh hát và lấy bộ đồ dùng học Toán
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- GV: Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (29')
1 Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học
vần: ua
2 Dạy vần: “ua”
- GV giới thiệu vần, ghi bảng: ua
? Nêu cấu tạo vần mới?
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)
*Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm phụ âm c vào vần ua và dấu thanh sắc
để tại thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng: cua
? Nêu cấu tạo tiếng?
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá
- Giáo viên đưa tranh và giới thiệu
? Tranh vẽ gì?
- GV ghi bảng: cua bể
- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá
3 Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng
Tiết 1
- Hát và lấy bộ đồ dùng học Toán
- Học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh nhẩm
=> Vần gồm 2 âm ghép lại u đứng trước a đứng sau
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng: cua
=> Con ghép được tiếng: “Cua”
- Tiếng Cua gồm c trước vần ua sau và dấu sắc trên ua
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ: Cua bể
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc xuôi, đọc ngược toàn bài: CN - N - ĐT
- Đọc nhẩm
Trang 33
? Tìm tiếng mang vần mới trong từ?
- Đọc vần mới trong tiếng
- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T)
- Đọc từ (ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp
4 Luyện viết:
- GV viết lên bảng và HD học sinh luyện viết
ua
ua cua bể
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
Tiết 2 IV/ Luyện tập:
1 Luyện đọc: (10')
- Đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi điểm
*Giới thiệu câu ứng dụng
- Qua tranh giới thiệu câu ứng dụng ghi bảng
? Tìm tiếng mang vần mới trong câu?
- Đọc từng câu (ĐV - T)
- Đọc cả câu (ĐV - T)
? Câu gồm có mấy tiếng? Ngăn cách giữa các
câu là dấu gì? Đọc câu có dấy phẩy ta đọc như
thế nào?
? Trong câu có tiếng nào viết hoa?
? Tại sao những tiếng đó phải viết hoa?
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung
- Cho học sinh đọc câu
2 Luyện viết: (10')
- Hướng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh
- GV chấm một số bài, nhận xét bài
3 Luyện nói: (7')
- Đưa tranh cho học sinh quan sát và hỏi:
? Tranh vẽ gì?
? Tại sao em biết đây là cảnh giữa trưa?
? Giữa trưa là lúc mấy giờ?
? Buổi trưa mọi người thường làm gì?
- GV chốt lại nội dung luyện nói
? Nêu tên chủ đề luyện nói?
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói
4 Đọc SGK: (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài
- Gõ thước cho học sinh đọc bài
- GV nhận xét, ghi điểm
5 Trò chơi (3')
- Học sinh lên bảng tìm đọc
- Đọc vần mới.: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đọc toàn bài trên lớp: CN - N - ĐT
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
- Đọc lại bài tiết 1: CN - ĐT
- Đọc toàn bài: CN - N - ĐT
- Nhận xét qua bạn đọc
- Học sinh quan sát, trả lời
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
- Lớp nhẩm câu ứng dụng
- Tìm tiếng mang vần mới trong câu: CN
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
=> Câu gồm có 10 tiếng Ngăn cách giữa câu
là dấu phẩy ta phải ngắt hơi
=> Chữ cái đầu phải viết hoa
- Đọc câu: CN - N - ĐT
- Học sinh mở vở tập viết, viết bài
- Nộp bài cho cô giáo
- Học sinh quan sát và trả lời
=> Tranh vẽ cảnh giữa trưa hè
=> Vì người và ngựa đứng ở bóng mát
=> Giữa trưa là lúc 12 giờ đến 1 giờ chiều
=> Buổi trưa mọi người thường nghỉ ngơi
- Giữa trưa
- Học sinh trả lời
- Học sinh luyện nói theo chủ đề
- Lớp đọc nhẩm
- Đọc ĐT theo nhịp thước của giáo viên
Trang 44
- Chơi tìm tiếng mang âm mới
- GV nhận xét tuyên dương
V Củng cố, dặn dò: (5')
? Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- CN tìm ghép
- Nhận xét, sửa sai cho các bạn
- Học vần: ua, ưa
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************************************************
Tiết 4: ĐẠO ĐỨC
Bài 4:GIA ĐÌNH EM.
(Tiết 2)
A/ Mục tiêu:
- H/s hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương chăm sóc
- Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, bốbố mẹ, anh chị
- H/s biết yêu quí g/đ mình, yêu thương, kính trọng, lễ phép với ông bà, bố mẹ, anh chị
B/ Tài liệu và phương tiện
1 Giáo viên:
- Vở bài tập đạo đức
- Các Điều: 5, 7, 9, 10, 18, 20 trong công ước quốc tế quyền của trẻ em
- Điều: 3,5,7,9,12,13 trong Luật bảo vệ và chăm sóc trẻ em Việt Nam
- Đồ dùng hoá trang đơn giản
2 Học sinh:
- Thuộc bài hát "Cả nhà thương nhau"
C/ Các hoạt động dạy học.
1 Ổn định tổ chức: (1')
- Bắt nhịp cho học sinh hát bài: “Cả nhà
thương nhau”
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
? Là con cháu trong gia đình chúng ta phải có
bổn phận gì?
- GV nhận xét, ghi điểm
3 B ài mới: (27')
a Khởi động: HD chơi trò chơi "Đổi nhà"
- GV hướng dẫn học sinh cách chơi
? Em cảm thấy như thế nào khi luôn có một
ngôi nhà?
? Em sẽ ra sao khi không có một mái nhà?
=> Kết luận: Gia đình là nơi em được cha mẹ
chăm sóc, dạy dỗ
b Hoạt động 1: Đóng tiểu phẩm
- Cho học sinh thảo luận và đóng vai theo:
*Tiểu phẩm: "Chuyện của bạn Long"
+ Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn Long
+ Long đang học bài thì các bạn rủ đi chơi
+ Long lưỡng lự 1 lát rồi đi chơi với bạn
- Gọi các nhóm lên đóng vai tiểu phẩm
- GV nhận xét tuyên dương
- Hát bài: “Cả nhà thương nhau”
- Học sinh trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Học sinh chơi trò chơi "Đổi nhà"
- Học sinh trả lời
- Học sinh thảo luận và đóng vai trong tiểu phẩm: Vai Long, mẹ Long, các bạn của Long
- Các nhóm lên đóng vai tiểu phẩm
- Nhận xét, bổ sung
Trang 55
? Em có nhận xét gì về việc làm của bạn
Long?
lời mẹ dặn?
- Nhận xét, bổbổ sung thêm (nếu cần)
c Hoạt động 2: Học sinh tự liên hệ
- Học sinh tự liên hệ bản thân mình
? Sống trong gia đình em được bố mẹ quan
tâm như thế nào?
? Em đã làm gì để bố mẹ vui lòng?
- GV tuyên dương những em học sinh lễ phép,
vâng lời cha mẹ, được cha mẹ yêu thương
4 Củng cố, dặn dò: (3')
*Tóm tắt tổng kết lại bài:
- Trẻ em có quyền có g/đình, được sống cùng
chăm sóc, dạy dỗ
- Trẻ em có bổn phận phải kính trọng, lễ phép,
vâng lời ông bà, cha mẹ
- GV nhận xét giờ học
=> Bạn Long đã đi chơi cùng các bạn khi đang học bài Như vậy bạn Long chưa nghe lời mẹ
=> Không giành thời gian học bài nên chưa làm đủ bài tập cô giáo giao cho Đi đá bóng song có thể bị ốm, có thể phải nghỉ học
- Học sinh dưới lớp tự liên hệ bản thân
- Lắng nghe, theo dõi
- Học sinh về học bài và xem bài học sau
**************************************************************************
Soạn: 10/10/2009 Giảng: Thứ 3 ngày 13 tháng 10 năm 2009
Tiết 2+3:HỌC VẦN.
Bài 31: ÔN TẬP.
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết và đọc, viết được một cách chắc chắn các vần vừa học
- Đọc được từ ngữ và đoạn thư ứng dụng
- Nghe hiểu và kể được tranh truyện kể: Khỉ và rùa
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động Dạy học.
Tiết 1.
I Ổn định tổ chức: (1')
- Cho học sinh lấy bộ thực hành Tiếng Việt
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (29')
1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta ôn tập
Tiết 1.
- Lấy bộ thực hành Tiếng Việt
- Học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa sai
Trang 66
2 Hướng dẫn học sinh ôn tập:
- Học sinh quan tranh khai thác đầu bài
- GV giới thiệu
- Học sinh phát âm
- GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
- GV ghi ở góc bảng
- GV chép bảng ôn lên bảng
3 Ôn tập:
*Ôn các vần vừa học
- GV đọc vần
- Theo dõi, sửa sai cho học sinh
*Ghép chữ và vần thành tiếng
- Cho học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột
dọc với chữ ở hàng ngang của bảng ôn
*Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng
- Cho học sinh đọc từ ngữ ứng dụng
- GV chỉnh sửa cho học sinh
*Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV viết mẫu
- GV hướng dẫn học sinh cách viết
mùa dưa - ngựa tía
- Cho học sinh viết bảng con
- GV nhận xét
Tiết 2 IV/ Luyện tập.
1 Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1 (ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi điểm
*Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Qua tranh giới thiệu đoạn thơ ứng dụng
- Đọc từng câu (ĐV - T)
- Đọc cả đoạn thơ (ĐV - T)
- Đọc mẫu và giảng nội dung đoạn thơ
2 Luyện viết:
- HD học sinh mở vở tập viết và viết bài
- GV uốn nắn
- Thu một số bài nhận xét, tuyên dương
3 Kể chuyện: "Khỉ và Rùa"
- Gọi học sinh đọc tên chuyện
- GV kể chuyện một lần
- GV Kể chuyện lần 2 theo ND từng tranh
- Nêu ý nghĩa câu chuyện:
4 Đọc sách giáo khoa:
- Học sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Đánh vần, đọc: CN - ĐT - N - B
- Học sinh nêu các vần đã học trong tuần
- H/sinh lên bảng chỉ các vần vừa học và đọc
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh tìm chữ
- Đọc tiếng ghép: CN - ĐT
- Đọc nhẩm, theo dõi
- Đọc từ ngữ ứng dụng: CN - N - ĐT
- Nhận xét, chỉnh sửa cho bạn
- Học sinh nhẩm
- Học sinh theo dõi
- Học sinh viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Học sinh nhẩm
- Đọc từng câu thơ: CN - N - ĐT
- Đọc cả đoạn thơ: CN - N - ĐT
- Học sinh viết bài vào vở tập viết
- Nộp bài cho giáo viên chấm
- Đọc tên chuyện: CN - N - ĐT
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nghe, theo dõi tranh minh hoạ
*Ý nghĩa: “Ba hoa và cẩu thả là tính sấu, rất
có hại, chuyện còn giải thích sự tích cái mai rùa”
Trang 77
- GV đọc mẫu, rồi gọi học sinh đọc CN
- GV theo dõi, nhận xét
V/ Củng cố, dặn dò: (5')
- GV nhận xét giờ học
- Học sinh đọc bài: CN
- Nhận xét, đánh giá
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
****************************************************************************
Tiết 4:TOÁN
Tiết 29:LUYỆN TẬP.
A Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh củng cố và làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1')
- Cho học sinh lấy bộ thực hành Toán
2 Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm phép tính
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: (28')
a Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học tiết luyện tập các
phép tính trong phạm vi 3 và 4
b Luyện tập:
*Bài tập 1: Học sinh nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn học sinh làm bải theo nhóm
- Gọi học sinh nêu kết quả
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài tập 2: Điền số
- GV hướng dẫn học sinh lên bảng làm bài
dưới lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét, chữa bài
*Bài tập 3:
- Lấy bộ thực hành Toán
- Lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
- Lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- Nêu yêu cầu bài tập
- Thực hiện phép tính theo hàng dọc
- Nhận xét, sửa sai
- Thảo luận nhóm đại diện nhóm lên bảng làm bài
+ 1 + 3 + 2 -> 4 1 -> 2 ->
+ 3 + 1 + 1 -> 4 2 -> 3 ->
- Nhận xét, sửa sai
Trang 88
- HD học sinh quan sát tranh vẽ trong SGK
1 + 1 + 1 = 3 ta phải tính 1 + 1 = 2
sau đó lại lấy 2 + 1 = 3
- Gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bìa
*Bài tập 4:
- HD học sinh viết phép tính vào ô trống
- GV nhận xét, chữa bài
4 Củng cố, dặn dò: (2')
? Học bài gì?
- GV nhận xét giờ học
- Quan sát tranh trong SGK
- Thảo luận nhóm làm bài
1 + 1 + 1 = 3
2 + 1 + 1 = 4
1 + 1 + 2 = 4
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh quan sát tranh
- Lên bảng làm bài tập
- Nhận xét, sửa sai
- Luyện tập,
- Về nhà học bài xem trước bài học sau
**************************************************************************
Tiết 5: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Bài 8: ĂN UỐNG HÀNG NGÀY.
I Mục tiêu:
*Giúp học sinh biết:
- Giúp học sinh kể tên những thức ăn hàng ngày dể mau lớn và khỏe mạnh
- Nói được cần phải ăn như thế nào để có sức khỏe tốt
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uóng cá nhân, ăn đủ no, đủ chất
II Đồ dùng dạy học:
1 Giáo viên:
- Sách giáo khoa, giáo án, các hình vẽ trong sách giáo khoa
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức: (1’).
- Lấy đồ dùng của môn học
2 Kiểm tra bài cũ: (2’).
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của học sinh
- Giáo viên nhận xét chung
3 Bài mới: (29’).
a Khởi động:
- Cho Học sinh chơi trò chơi: "Con thỏ ăn cỏ, chui hang"
- Từ trò chơi giáo viên ghi đầu bài lên bảng
b Hoạt động 1: Động não
* Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những thức ăn, đồ uống chúng
ta thường ăn uống hàng ngày
* Cách tiến hành:
? Kể tên thức ăn, nước uống mà các em dùng hàng ngày
Giáo viên nhận xét và viết lên bảng những loại thức ăn vừa
nêu
- Cho học sinh quan sát hình vẽ trong sách giáo khoa, sau đó
- Lấy sách, vở,
- Học sinh chơi trò chơi
- Nhắc lại đầu bài
- Học sinh suy nghĩ và lần lượt gọi vài học sinh kể tên những thức ăn các em vẫn ăn hàng ngày
- Quan sát, chỉ và nói tên các
Trang 99
chỉ và nói tên từng loại thức ăn có trong mỗi hình
? Các em thích ăn loại thức ăn nào nhất trong số đó?
? Loại thức ăn nào em chưa ăn hoặc không biết ăn?
=> Giáo viên kết luận:
- Chúng ta nên ăn nhiều loại thức ăn, như vậy có lợi cho sức
khỏe
c Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa
* Mục tiêu: Học sinh giải thích được tại sao các em phải ăn
uống hàng ngày
* Cách tiến hành:
- Học sinh quan sát các hình vẽ trang 18 sách giáo khoa
? Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
? Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
? Hình nào thể hiện các bạn có sức khỏe tốt?
- Gọi các nhóm nhận xét
=> Giáo viên kết luận:
? Hỏi tại sao chúng ta phải ăn uống hàng ngày?
=> Đúng vậy, chúng ta cần phải ăn uống đầy đủ chất và ăn
hàng ngày để cơ thể mau lớn, có sức khỏe tốt thì mới học tốt
d Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: Biết được hàng ngày phải ăn uống như thế nào để
có sức khỏe tốt
* Cách tiến hành:
- Giáo viên đưa câu hỏi cho học sinh thảo luận
? Khi nào chúng ta phải ăn và uống?
? Hàng ngày em ăn mấy bữa? Vào những lúc nào?
? Tại sao chúng ta không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính?
=> Giáo viên kết luận:
- Chúng ta cần ăn khi đói và uống khi khát, hàng ngày cần ăn
ít nhất là 3 bữa vào buổi sáng, trưa, tối; không nên ăn những
đồ ngọt trước bữa ăn chính, để bữa ăn chính được nhiều và
ngon miệng
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
? Học bài gì?
- Giáo viên nhận xét giờ học
loại thức ăn có trong mỗi hình
- Học sinh tự trả lời
- H/s q/sát tranh và thảo luận nhóm đôi ND tranh
- Học sinh các nhóm trả lời các câu hỏi theo hình vẽ của sách giáo khoa
- Vì ăn uống hàng ngày thì mới có sức khỏe tốt, cơ thể mau lớn
- H/sinh thảo luận và câu hỏi
- Khi đói và khi khát thì chúng ta phải ăn và uống
- Ăn 3 bữa: sáng, trưa, tối
- Vì ăn vào sẽ không ăn được cơm nữa
- Ăn uống hàng ngày
- Về học bài và ăn uống đầy đủ
****************************************************************************
Soạn: 10/10/2009 Giảng: Thứ 4 ngày 14 tháng 10 năm 2009
Tiết 2+3:HỌC VẦN.
Bài 32: HỌC VẦN: OI - AI.
A/ Mục đích yêu cầu:
Trang 1010
- Học sinh nhận biết được: oi - ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le te
B/ Đồ dùng dạy học.
1 Giáo viên:
- Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt
C/ Các hoạt động dạy học.
Tiết 1.
I Ổn định tổ chức: (1')
- Cho học sinh hát và lấy bộ thực hành T.Việt
II Kiểm tra bài cũ: (4')
- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng
- Nhận xét, ghi điểm
III Bài mới: (29')
1 Giới thiệu bài:
- Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học
vần: oi - ai.
2 Dạy vần: “oi”
*Giới thiệu vần, ghi bảng: oi
? Nêu cấu tạo vần mới?
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)
*Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm phụ âm ng vào vần oi và dấu thanh
sắc để tại thành tiếng mới
? Con ghép được tiếng gì?
- GV ghi bảng từ: ngói
? Nêu cấu tạo tiếng: ngói?
- Đọc tiếng khoá (ĐV - T)
*Giới thiệu từ khoá
- Đưa tranh minh hoạ
? Tranh vẽ gì?
- Đọc trơn từ khoá (ĐV - T)
- Đọc toàn vần khoá (ĐV - T)
- Đọc xuôi đọc ngược toàn bài khoá
2 Dạy vần: “ai”
- GV giới thiệu vần, ghi bảng: ai
? Nêu cấu tạo vần mới?
- Hướng dẫn đọc vần (ĐV - T)
*Giới thiệu tiếng khoá
- Thêm phụ âm g vào vần ai và dấu thanh sắc
để tại thành tiếng mới
Tiết 1.
- Hát và lấy bộ thực hành Tiếng Việt
- Học sinh đọc bài
- Nhận xét, sửa sai
- Học sinh nhẩm: o - - oi
=> Vần gồm 2 âm ghép lại o đứng trước đứng sau
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng: ngói
- Con ghép được tiếng ngói
- Tiếng gồm ng trước vần oi sau và dấu sắc trên oi
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Tranh vẽ: Nhà ngòi
- Đọc: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn từ khoá: CN - N - ĐT
- Đánh vần, đọc trơn vần khoá: CN - N - ĐT
- Đọc suôi, ngược toàn bài khoá
- Học sinh nhẩm: a - - ai
=> Vần ai gồm 2 âm ghép lại a đứng trước đứng sau
- Đánh vần, đọc trơn: CN - N - ĐT
- Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng: gái