1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề thi thử tốt nghiệp năm 2010 môn : Toán; Khối: A,b

8 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 157,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tam giác OBC là tam giác đều và viết phuơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ dieän OABC 2.. Chứng minh K là trực tâm của tam giác ABC 3.[r]

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo Hà nội

Trường THPT Liên Hà ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM 2010

**************** Mơn : TỐN; khối: A,B(Thời gian làm bài: 180 phút, khơng kể thời gian phát đề)

CÂU I:

Cho hàm số 4 3 2 có đồ thị

yx m x mx m (C m)

1 Khảo sát hàm số trên khi m= -1

2 Tìm giá trị âm của tham số m để đồ thị và đường thẳng( ) : y1 có ba giao điểm phân biệt

CÂU II:

Giải hệ phương trình:

2

2 log (6 3 2 ) log ( 6 9) 6 log (5 ) log ( 2) 1









CÂU III:

1 Giải phương trình: 2

x x x

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng có phương trình:

2

4 , 2 7 1, 1, 2

yxx yx  x  x

CÂU IV:

1 Cho n là số nguyên dương thỏa điều kiện 1 2 Hãy tìmsố hạng là số nguyên trong

55

C C

khai triển nhị thức7 3 

n

2 Giải phương trình: 4 4

4 sin 2x4 cos 2x cos 4x 3

CÂU V:

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0;0;4), B(2 3;2;0), C(0;4;0).Gọi H là trực tâm của tam giác OBC (O là gốc của hệ tọa độ) và K là hình chiếu vuông góc của điểm H xuống mặt phẳng (ABC)

1 Chứng minh rằng tam giác OBC là tam giác đều và viết phuơng trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

2 Chứng minh K là trực tâm của tam giác ABC

3 Gọi N là giao điểm của hai đuờng thẳng HK và OA.Tính tích số OA.ON

ĐAP AN CÂU I:

Cho hàm số: y 3x4 4 1 m x 3 6mx2 1 m (C )

m



1) Khảo sát hàm số khi m= -1:

yx x

 TXĐ: D = R

y' 12x3 12x 12x x 2 1

Trang 2

0 ' 0

1 2

'' 36 12

'' 0

3 3

x y

x

điểm uốn

 BBT:

x -  -1 0 1 +  y’ - 0 + 0 - 0 +

y +  2 +

-1 -1

CT CT

 Đồ thị:

Cho y=2 3 4 6 2 0 0

2

x

x



 2) Tìm giá trị m < 0 để (Cm) và( ) : y1 có ba giao điểm phân biệt

Ta có:

Trang 3

 

2

12 1



Và cắt nhau tại 3 điểm phân biệt nếu đường thẳng :y=1 đi qua điểm cực trị của (C )

m



loại loại

0 ( )

1 ( )

1 5

( ) 2

1 5

2

m m m m

 

 

loại loại loại

nhận vì m < 0

ĐS: 1 5

2

m 

CÂU II:

Giải hệ phương trình:

2



 

Điều kiện :

1

2 0

x

y

y y

x











Ta có:

Trang 4

   

2

(vì 2 - y > 0 và 3 –x >0) log (2 ) log 3  2 (*)

Đặt log (2 ) thì (*) trở thành:

3

x

 

(vì t = 0 không là nghiệm )

t



Do đó phương trình (1)

log (2 ) 1 3

1

y x

y x

 





Thế y = x - 1 vào (2) ta được:

log (6 ) log ( 2) 1

log (6 ) log ( 2) log (3 )

log (6 ) log ( 2)(3 )

6 ( 2)(3 )

2 5 0 0

1

x

y x













  loại Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm 0

1

x y

 

CÂU III:

1) Giải phương trình: 2 4x x 2x 7 1

Trường hợp 1:

x < 0: Phương trình trở thành :

Trang 5

 

2 2 8 0

2

2

4 ( )

x

x x







  loại

Trường hợp 2: 0 7

2

x



Phương trình trở thành:

2

2 6 8 0 2

2

4 ( )

x

x x





  loại

Trường hợp 3: 7 4

2 x Phương rình trở thành:

2

2 2 6 0

1 7 ( )

1 7

1 7

x

x x





 







loại

Trường hợp 4: x4

Phương rình trở thành:

2 2 6 0

3 3 ( )

3 3

3 3

x

x x





 







loại

Tóm lại: phương trình có 4 nghiệm:

2, 2, 1 7 , 3 3

xx x x

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng:

2

1 4 , y2 2 7 1, 1, x = 2

yxxx  x 

Xét ( ) trên [-1,2}

2 1

g x y y

Ta có g(x) = 0 có đúng 1 nghiệm x = 2 trên [-1, 2} và hàm số g liên tục trên [-1,2] Nên g(x) chỉ giữ 1 dấu trên [-1, 2]

Mặt khác g(0) = 8 > 0

Do đó:

( ) 0, [ 1, 2]

g x x

Trang 6

2 1 1

(7 2 ) 1 ( 4 ) (7 2 ) 1 (4 )



 



 



 



(đvdt)









CÂU IV:

55

C C

Tìm số hạng nguyên trong khai triển 7 3 

n

 Điều kiện :

và 2

Ta có:

n n

1 55 1

n C n

 

 1 !

55 ( 1)!2!

2 110 0 10

10

11 ( )

n n

n n n

n n





  loại

Số hạng thứ k trong khai triển ( 87 35)10 là:

1 78 . 35 10

18 7 .5 3 10

k C

k k k

C





 Yêu cầu bài toán

11 7

k

k



 

 Vậy số hạng cần tìm là: 3 8.5 4.800C

Trang 7

Ta có:

sin 2 cos 2 1 2 sin 2 cos 2

1 2

1 sin 4 2

1 (1 cos 4 ) 2

1 1 2 cos 4

2 2

x x x









Do đó phương trình

2

2 2 cos 4 cos 4 3 2

2 cos 4 cos 4 1 0 cos 4 1

1 cos 4

2

3

12 2

x x

k



















 



 



CÂU V:

Cho (0,0, 4), (2 3, 2,0), (0, 4,0)A B C

1) Ta có: OB = OC = BC = 4

Tam giác OBC đều

Phương trình mặt cầu (S) Có dạng :

2x y2 z2 2ax 2by 2cz d 0

Ta có: , , ,O A B C( )S

2 0

3

2

2

0

c d

b

c

b d

d





 

Vậy phương trình (S) là:

4

3

x y z x y z

2) Ta có: OA(OBC) vì A Oz C, Oy B, (xOy)

Trang 8

Gọi I là trung điểm BC OI BC do tam giác OBC đều và do OABC nên BC(OAI).

K AI

 AIBC (1)

Ta có:



Ta lại có:



(2)



Từ (1) và (2) ta có K là trực tâm ABC.

3) Ta có:

2 2

3

8

OA ON OH OI OI

OB OB

   

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:35

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w