AB+C = A.B+A.C A,B,C là các đơn thức Hoạt động 3: Vận dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức - Mục tiêu: Học sinh vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức vào làm bài tËp cô thÓ..[r]
Trang 1Ngày soạn: //
Ngày giảng: // Lớp 8B
chương I: phép nhân và phép chia
các đa thức Tiết 1: Đ1 Nhân đơn thức với đa thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nhớ ! quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
2 Kĩ năng:
HS có kĩ năng nhân đơn thức với đa thức một cách thành thạo chính xác
3 Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, khoa học
II Đồ dùng dạy học:
1 GV: Phấn màu, bút dạ, bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
2 HS: Đủ SGK, vở ghi, vở nháp
III Phương pháp:
Nêu và giải quyết vấn đề, vấn đáp, thực hành
IV tổ chức dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động:
- Thời gian: 5 phút
- Cách tiến hành:
- GV nêu cầu về sách, vở, dụng cụ học tập, ý
- HS theo dõi mục lục SGK T134
- HS nghe giảng để thực hiện
- Nghe giảng
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Mục tiêu: Học sinh nhớ và vận dụng ! quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Thời gian: 10 phút
- ĐDDH: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
1:
- Cho đơn thức 5x
1 Quy tắc:
Trang 2Hãy viết một đa thức bậc hai bất kỳ gồm 3
hạng tử
Nhân 5x với từng hạng tử của đa thức vừa
viết
Cộng các tích vừa tìm !
2:
- Yêu cầu HS làm ?1
- Cho hoc sinh từng bàn kiểm tra chéo của
nhau
- Gọi một học sinh nhận xét bài làm của
học sinh trên bảng
- Qua 2 ví dụ trên, em hãy cho biết muốn
nhân một đơn thức với một đa thức ta làm
3: Kết luận:
- Giáo viên cho học sinh đọc quy tắc và
nêu dạng tổng quát
- HS viết: Chẳng hạn: 3x2 - 4x + 1
- Một HS đứng tại chỗ trình bày
a, VD:
5x(3x2 - 4x + 1)
=5x.3x2+5x(-4x) +5x.1
= 15x3-20x2 +5x
- HS làm viếc cá nhân
- HS KT chéo bài làm của nhau
- 1HS thực hiện
- HS trả lời
- HS trả lời
*Quy tắc: (SGK - T4) A(B+C) = A.B+A.C (A,B,C là các đơn thức)
Hoạt động 3: Vận dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- Mục tiêu: Học sinh vận dụng ! quy tắc nhân đơn thức với đa thức vào làm bài tập cụ thể
- Thời gian: 15 phút
- ĐDDH: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS làm tính nhân
(-2x3)(x2 +5x- )
2 1
- Y/c HS làm ?2 (SGK - T5) bổ sung thêm
xy yz
y x
2
1 4
1 3
2
4 3
-Gọi 1 học sinh nhận xét làm bài của bạn
- Giáo viên nhận xét sửa sai (nếu có)
# ý HS: Khi đã nắm vững QT rồi các em
2 Vận dụng:
- 1HS trả lời miệng
- HS hđ cá nhân, 2HS lên bảng thực hiện
(Mỗi HS làm một ý)
-Học sinh nhận xét
- HS nghe giảng
Trang 3có thẻ bỏ bớt C trung gian.
- Y/c Học sinh làm ?3 (SGK - T5)
Hãy nêu CT tính dt hình thang?
Tính S, biết x = 3m và y = 2m
- GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập
sau: Phép tính nào đúng, phép tính nào sai
1 x( 2x 1 ) 2x2 1
2 2 2 3 3 3 2
6 3
3
x
12 3
) 4
(
3x x x x
4 x4x 8 3x 6x
4
18 12
) 3 2
(
6xy x y x y xy
6 x x2 x3 x
) 2 2
(
2
1
- HS thực hiện ?3
1 HS đứng tại chỗ trả lời
1 HS lên bảng viết và thực hiện tính
S, biết x = 3m và y = 2m
- HS hoạt đọng theo nhóm làm bài tập
Hoạt động 4: Luyện tập
- Mục tiêu: Rèn cho học sinh kĩ năng:
+ Vận dụng ! quy tắc nhân đơn thức với đa thức vào làm bài tập cụ thể
+ Tính toán chính xác, cẩn thận
- Thời gian: 13 phút
- ĐDDH: Bảng phụ
- Cách tiến hành:
- Y/cầu HS làm bài tập1(SGK-T5)
i # ý HS có thể bỏ C trung gian)
- GV chữa bài, cho điểm
-Y/cầu HS làm BT2:
Y/c HS hđ nhóm (2phút)
- YC đại diện các nhóm trình bày bài làm
của nhóm mình
- Cho các nhóm nhận xét chéo bài làm của
Bài 1: (SGK-T5): Làm tính nhân:
- Học sinh làm việc cá nhân 3HS lên bảng (mỗi HS làm 1 ý)
bạn trên bảng
Bài 2: (SGK - T5)
HS hđ nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét chéo bài làm của nhau
Trang 4- Cho HS làm bài 3 (SGK-T5)
- Muốn tìm x trong các đẳng thức đã cho ta
làm t/n?
- Y/c 2 HS lên bảng làm
- Cho HS làm bài bổ sung: Cho biểu thức
2 2
Cmr: Biểu thức M không phụ thuộc vào giá
trị của x và y
* Muốn chứng tỏ giá trị của BT M không
thế nào?
* GV cho HS thực hiện
Bài 3: (SGK-T5):
- 7G hết, ta thu gọn VT
- Học sinh làm việc CN, 2 HS lên bảng thực hiện
- HS suy nghĩ làm bài
* Ta thực hiện phép tính của BT M, rút gọn, kết quả phải là 1 hằng số
* HS chứng minh
V Tổng kết: 2 phút
- Học thuộc QT nhân đơn thức với đa thức, có kỹ năng nhân thành thạo, trình
- Làm các BT: 2a, 4, 5, 6 (SGK - T5, 6);
; 2; 3; 4; 5; (SBT – T3)
- Đọc G bài: Nhân đa thức với đa thức
* * * * * * * * * *