1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề thi thử tốt nghiệp lần 1 năm 2010 môn: Toán ; Khối: A,b

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 143,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi E là trung điểm của đoạn thẳng BD .Hãy tìm toạ độ giao điểm F của đường thẳng OE trong đó O là gốc toạ độ với mặt phẳng ACD.. Tính theå tích hình choùp D.OABC 3.Tìm toạ độ điểm O1 đ[r]

Trang 1

Trường THPT Nguyễn Huệ đề thi thử TỐT NGHIỆP lần 1 năm 2010

Môn: TOáN ; Khối: A,B

(Thời gian làm bài: 180 phút)

Caõu I:

1 Cho haứm soỏ : 1 3 2 (1)

yx  x

a Khaỷo saựt sửù bieỏn thieõn vaứ ceừ ủoà thũ (C) cuỷa haứm soỏ (1)

b Tỡm treõn ủoà thũ (C) ủieồm maứ taùi ủoự tieỏp tuyeỏn cuỷa ủoà thũ (C) vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng :

1 2

3 3

y  x

2 Tớnh tớch phaõn :

1

2 2

0 (1 x x ) dx

Caõu II:

1 Giaỷi phửụng trỡnh : x 1 4 x (x1)(4x)5

2 Giaỷi heọ phửụng trỡnh:

1 1

  

 



Caõu III:

1 Giaỷi phửụng trỡnh : 3 3 3 1

cos 3 cos sin 3 sin cos 4

4

2 Cho tam giaực ABC Chửựng minh raống :

cos cos cos 1

8

Caõu IV:

Trong khoõng gian Oxyz, cho boỏn ủieồm A(2a,0,0) ,B(2a,2a,0) , C(0,2a,0) ,D(0,0,2a)

(a>0)

1 Goùi E laứ trung ủieồm cuỷa ủoaùn thaỳng BD Haừy tỡm toaù ủoọ giao ủieồm F cuỷa ủửụứng thaỳng OE (trong ủoự

O laứ goỏc toaù ủoọ ) vụựi maởt phaỳng (ACD)

2 Tớnh theồ tớch hỡnh choựp D.OABC

3.Tỡm toaù ủoọ ủieồm O1 ủoỏi xửựng vụựi ủieồm O qua ủửụứng thaỳng BD

DAP AN

Caõu I:

1) a Khaỷo saựt vaứ veừ ủoà thũ haứm soỏ: 1 3 2 (C)

 TXẹ: D = R





  

2

1 ' 0

1

" 2

x y

x

ẹieồm uoỏn

" 0 0

0,2

Trang 2

 Đồ thị:

Cho x2,y 0

2, 4

3

b Tìm điểm trên (C) tại đó tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng

(d)

1 2

3 3

Gọi M x y0( , ) ( )0 0 C hệ số góc tiếp tuyến tại M0 là: 2

Tiếp tuyến tạiM0 vuông góc (d)  '( )0 1

d

f x

k







4 2

3

Vậy có 2 điểm M: M0( 2,0) và 1 4

(2, ) 3

M

2)  1 2 2

0

Trang 3









1

0 1

0

1

0

1 1

1

Câu II:

1) Giải x1 4 x (x 1)(x 4) 5

đặt t  1x 4 x

( 1)( 4) 2 5

2

t

Khi đó phương trình trở thành: 2 5

5 2

t t

2 2 15 0   5( )

3

t

Vậy: Phương trình  1x 4 x 3





 









 







  



  



5 2 ( 1)( 4) 9

( 1)( 4) 2

( 1)( 4) 4

x

x

x

x

2) Giải :







1 1

x y

x y

đặt S = x+ y, P = xy Khi đó hệ trở thành:





2 2

S - 2P =1 (1) S( S - 3P ) =1 (2)

thế vào (2) ta được:

 2 1

(1)

2

S P





 

3

Trang 4

Khi đó x, y là nghiệm của phương trình:



 

  





2 2 2

0 0 3

2 0 (vô nghiệm ) 2

Vậy hệ có 2 nghiệm (0, 1) hay (1, 0)

Câu III:

1) Giải phương trình:



cos3 cos sin3 sin cos 4

4

 Phương trình cos3 cos (1 sin2 ) sin3 sin (1 cos2 ) cos 43 1

4

3

3

(cos3 cos sin3 sin ) sin cos (sin3 cos cos3 sin )

1 cos 4

4

cos4 sin 2 sin 2 cos 4

1 1 cos4 cos4

2









x

x

cos12 0 12

1 cos 4

3cos4 cos 4 4 cos 4 3cos4 0 4

















k

x

Đáp số: 

 ( )

k

2) ChoABC, Chứng minh cosAcosBcosC (1)1

8

Ta có: (1) 8cosAcosBcosC - 1 0

















2 2

4 cos(A+B) + cos(A-B) cos 1 0

4 -cosC + cos(A-B) cosC -1 0

4 cos 4 cos( )cos 1 0

4 cos 4 cos( )cos 1 0

C

 2 2 Luôn đúng

2 cosC cos(A B) sin (A B) 0 Vậy (1) đã được chứng minh

Câu IV:

A (2a, 0, 0), C (0, 2a, 0), D (0, 0, 2a), B (2a, 2a, 0) ( với a > 0)

E là trung điểm BD

1) Tìm giao điểm F của OE với (ACD)

Trang 5

Cách 1:

E là trung điểm BD

E (a, a, a)

Phương trình đường thẳng OE:

x = t

y = t (t R)

z = t

Ta lại có phương trình mặt phẳng (ACD) :















2 3 2 :

3 2

3

a x

a







 2 ,2 ,2

F

Cách 2:

Gọi I là giao điểm 2 đường chéo hình vuông OABC

Trong mặt phẳng (OBD) ta có OE cắt DI tại F

Lại có DI  (ACD) nên F chính là giao điểm của OE với mặt phẳng (ACD)

Trong tam giác OBD ta có DI và OE là 2 đường trung tuyến nên F là trọng tâm tam giác OBD Suy ra 





2 ,2 ,2

F

2) Tính V D OABC.

Ta có:  2 2

0ABC (2 ) 4

0

a

Trang 6

Ta có: BD (2 ,2 , 2 )a a a cùng phương a(1,1, 1) Suy ra phương trình BD:





2

Gọi( ) là mặt phẳng qua O và vuông góc BD

Phương trình

 ( ) : xy z 0

Gọi H là hình chiếu vuông góc O xuống BD

H BD ( )















2 3

2 0

3

a x

a

Ta cóù H là trung điểm OO’:















'

'

'

4 2

3 4 2

3 8 2

3

O

O

O

a

a

a

O

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w