1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn môn Đại số 8 - Tiết 17: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

6 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 141,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Nếu cứ nói như ở bên thì rất là dài chính vì thế cần phải biểu diễn đa thức bị chia được biểu diễn ntn qua đa thức chia,đa thức thương và phần dư của nó... Đa thức bị chia được biểu [r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

I.MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu thế nào là phép chia hết và phép chia có dư

- Nắm vững cách chia đa thức đã được sắp xếp

- Vận dụng tốt kiến thức vào giải toán

II.CHUẨN BỊ

1.GV: Sgk,sgv,nghiên cứu tài liệu,giáo án

2.HS: Ôn tập HĐT đáng nhớ,phép trừ đa thức,phép nhân đa thức đã sắp xếp III.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Câu hỏi:

HS1: Phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Làm tính chia

a (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2

HS 2: Làm tính chia:

b ( x3 _ 2x2 y + 3xy2 ) : (- x)1

2

c.( 3x2y2 + 6x2 y3 - 12xy) : 3xy

Đáp án:

HS1: Pb quy tắc sgk-T27 ( 5đ)

Làm bài tập: (-2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2 = - x3 + - 2x ( 5đ)3

2

HS2: b ( x3 _ 2x2 y + 3xy2 ) : (- x) = - x1 2 + xy - y2 ( 5đ)

2

1 2

3 2

c ( 3x2y2 + 6x2 y3 - 12xy) : 3xy = xy + 2xy2 – 4 ( 5đ)

2.Bài mới:

? Thực hiện phép tính

chia

962 26

HS: Lên bảng làm bài

962 26

- 78 37 182

- 182 0

1.Phép chia hết.( 19’).

Trang 2

GV:Gọi Hs trình bày lại

quá trình thực hiện phép

tính

GV: Đưa ví dụ sgk –t29

lên bảng

Yêu cầu Hs xét ví dụ

trong sgk

HS: - Lấy 96 chia cho 26 được 3

-Nhân 3 với 26 được 78

-Lấy 96 trừ đi 78 được 18

-Hạ 2 xuống được 182 -Rồi lại tiếp tục

chia,nhân, trừ

HS: Nghiên cứu ví dụ trong sgk trong (2’) Ví dụ: Chia đa thức

A =(2x4-13x3+15x2+11x-3) cho đa thức B = x2- 4x+3

GV: Ta có thể thấy đa

thức bị chia và đa thức

chia đã được sắp xếp

ntn?

? Có nhận xét gì về cách

đặt phép tính chia hai đa

thức?

? Để chia đa thức A cho

đa thức B người ta tiến

hành làm ntn?

GV: HD Hs để HS nhận

thấy các bước chia

HS: Theo cùng thứ tự là luỹ thừa giảm dần của biến x

HS: Tương tự như chia hai số

HS:Nghiên cứu sgk trả lời:

HS: 2x4 : x2 = 2x2

Giải.

2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x-3 x 2 - 4x+3 2x 4 -8x 3 -6x 2 2x 2 -5x+1 -5x 3 +21x 2 +11x-3

-5x 3 +20x 2 +15x

x 2 -4x-3

x 2 -4x-3 0

Vậy: (2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x

- 3) : (x2- 4x+3) = 2x2-5x+1 GV:-Chia hạng tử bậc

cao nhất của đa thức A

cho hạng tử bậc cao

nhất của đa thức B

?Ta sẽ được kết quả

ntn?

GV: - Nhân : Nhân 2x2

với đa thức B và viết kết

quả dưới đa thức A,các

hạng tử đồng dạng viết

cùng một cột

HS:2x2(x2 - 4x - 3) = 2x4

- 8x3 - 6x2

Trang 3

GV:- Trừ: Lấy đa thức

A trừ đi tích vừa nhân

được:

GV: - 5x3+21x2+11x-3

là dư thứ nhất

GV: Chúng ta cứ lặp lại

các bước đó cho đến khi

thu được kết quả như

trong ví dụ

? Có nhận xét gì về

phần dư cuối cùng ?

GV: Khi thực hiện phép

chia mà phần dư cuối

cùng bằng không thì ta

nói phép chia đó là phép

chí hết

GV: Yêu cầu Hs làm bài

tập ?1(sgk –T29).( Hd

thực hiện phép nhân hai

đa thức đã sắp xếp)

HS:- 5x3+21x2+11x-3

HS: Phần dư cuối cùng bằng 0

HS: Hoạt động nhóm nhỏ hai em cùng bàn làm bài

?1 (sgk-T29)

Giải.

x2 - 4x - 3 2x2 - 5x + 1

x2 - 4x – 3 + -5x3 + 20x2 + 15x 2x4 - 8x3 - 6x2

2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3 Vậy : Kết quả của phép nhân đúng bằng đa thức bị chia GV: Yêu cầu Hs làm bài

67( sgk-31)

HS: 2 em lên bảng,nửa lớp làm ý a,nửa còn lại làm ý b

Bài 67(sgk-T31)

Gíải.

a x3 - x2 - 7x + 3 x - 3

x3 - 3x2 x2 + 2x - 1 2x2 - 7x + 3

2x2 - 6x -x + 3 -x + 3

0

Trang 4

GV: Em có nhận xét gì

về đa thức chia?

GV: Vì đa thức chia

thiếu mất hạng tử bậc

nhất nên khi đặt phép

tính ta cần để trống vị trí

của nó

HS: Thiếu hạng tử bậc nhất

Vậy: (x3-x2-7x+3): (x-3) =

x2+2x – 1

b

2x4-3x3-3x2+6x-2 x2 - 2 2x4 - 4x2 2x2 - 3x + 1 -3x3+x2+6x-2

-3x3 + 6x

x2 - 2

x2 - 2

0 Vậy:(2x4-3x3-3x2+6x-2) :(x2 -– 2) = 2x2 - 3x + 1

GV: Thực hiện phép

chia:

(5x3 - 3x2 + 7 ) : (x2 + 1)

HS: 1em lên bảng làm phia dưới lớp làm vào vở

2.Phép chia có dư.(10’)

Thực hiện phép chia:

(5x3 - 3x2 + 7 ) : (x2 + 1) Giải

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5x 5x – 3 -3x2 - 5x + 7

-3x2 - 3 -5x + 10

? Tại sao không chia

tiếp -5x + 10 cho x2 + 1

? Tìm bậc của đa thức

dư -5x + 10 và bậc của

đa thức chia?

? Điều kiện để phép

chia đa thức A chia hết

cho đa thức B là gì?

? Tại sao ta không chia

tiếp được -5x + 10 cho

HS: Suy nghĩ

HS: Đa thức dư có bậc là 1,đa thức chia có bậc là 2

HS: Biến của đa thức B phải là biến của đa thức

A và có số mũ không lớn hơn số mũ của luỹ thừa cùng biến đó trong A

HS: Vì biến của đa thức -5x + 10 có số mũ nhỏ

Trang 5

x2 + 1?

GV: Giới thiệu phép

chia có dư

GV: Nếu cứ nói như ở

bên thì rất là dài chính

vì thế cần phải biểu diễn

đa thức bị chia được

biểu diễn ntn qua đa

thức chia,đa thức

thương và phần dư của

nó.? Đa thức bị chia

được biểu diễn ntn qua

đa thức chia,đa thức

thương và phần dư của

GV: Giới thiệu phần

chú ysgk –t31

? Để tìm đa thức dư

trong phép chia A cho B

ta làm ntn?

hơn mũ của x2 + 1

HS: Nghiên cứu Sgk – T31 trả lời : Đa thức bị chia bằng đa thức chia nhân với đa thức thương

và cộng với đa thức dư

HS: Thực hiện phép chia

A cho B

Vậy: (5x3 - 3x2 + 7 ) : (x2 + 1được 5x – 3 và dư -5x + 10

Đa thức :-5x + 10 gọi là đa thức dư

(5x3-3x2+7 )= (x2 + 1) (5x - 3) + (-5x+10)

*/ Chú ý: A(x);B(x) là các đa

thức tuỳ ý,B(x) 0 tồn tại 

duy nhất cặp đa thức Q(x), R( x) sao cho :

A(x) = B(X).Q(x) + R(x)

3.Luyện tập - củng cố.( 10’).

Bài 69(sgk-T31)

Tìm dư R trong phép chia đa thức A cho đa thứcB

A=3x4 + x3 + 6x - 5

B = x2 + 1 3x4+x3 +6x-5 x2 + 1 3x4 +3x2 3x2 + x - 3

x3-3x2+6x-5

x3 + x -3x2 - 5x -5 -3x2 -3

5x -2 Vậy: 3x4 + x3 + 6x - 5 = (x2+1)(3x2+x-3)+(-5x-2)

Trang 6

? Áp dụng HĐT để thực

hiện phép chia nghĩa

làlàm ntn?

HS: Áp dụng HĐT biến đổi đa thức bị chia rồi thực hiện phép chia

Đa thức dư là

R = - 5x – 2

Bài 68 (sgk –T31)

Giải.

a (x2 + 2xy + y2): (x + y) = (x + y)2 : (x + y) = x + y

b (125x3 + 1) : (5x + 1) = [(5x)3+1] : (5x + 1)

=(5x +1)(25x2-5x +1): 5x+ 1)

= 25x2 - 5x + 1

c (x2 - 2xy + y2) : (y - x)

= (x - y )2 : (y + x)

= (y - x)2 : (y + x) ( Vì (y-x)2

=( x –y )2)

= y - x

*/ Hướng dẫn học ở nhà( 1’).

-Nắm vựng các thuật toán để chia đa thức cho đa thức

- Biết biểu diễn đa thức bị chia qua đa thức chia, đa thức thương và đa thức dư trong phép chia có dư.: A = B.Q +R

- Làm các bài tập còn lại trong sgk đến bài 70, bài tập 48 đến 50sbt

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w