1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài soạn Tổng hợp các môn lớp 4 - Tuần 14

13 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 214,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập chương II với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...... Thu nhËp sè liÖu thèng kª, tÇn sè.[r]

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH LỚP 6

1 Thời lượng bộ mụn phõn chia theo học kỡ và tuần học

Cả năm

140 tiết

Số học

111 tiết

Hình học

29 tiết

Học kì I:

19 tuần: 72 tiết

15 tuần x 4tiết/T

4 tuần x 3tiết/T 58 tiết 14 tiết

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

16 tuần x 4tiết/T

2 tuần x 2tiết/T 53 tiết 15 tiết

2 Thời lượng thực dạy phõn chia theo học kỡ và tuần học

Cả năm: 148 tiết SỐ HỌC: 117 tiết HèNH HỌC: 31 tiết

Học kỡ I: 19 tuần

( 76 tiết )

16 tuần đầu x 3 tiết/T = 48 tiết

3 tuần sau x 4 tiết/T = 12 tiết

16 tuần đầu x 1 tiết/T

= 16 tiết

3 tuần đầu x 0 tiết/T

= 0 tiết

Học kỡ II: 18 tuần

( 72 tiết )

15 tuần đầu x 3 tiết/T = 45 tiết

3 tuần đầu x 4 tiết/T = 12 tiết

15 tuần đầu x 1 tiết/T

= 15 tiết

3 tuần đầu x 0 tiết/T

= 0 tiết

3 Phân phối chương trình

HèNH HỌC 6 (29 tiết)

Đ9 Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài 11 M MỘT

I Đoạn thẳng

(14 tiết)

Trang 2

Chương Mục Tiết thứ Tuần

Đ17 Thực hành: Đo góc trên mặt đất 23 H TÁM Thực hành: Đo góc trên mặt đất ( TT ) 24 H CHÍN

Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

II Góc

(15 tiết)

Trang 3

lớp 7

1 Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

Học kì I:

19 tuần: 72 tiết

15 tuần x 4tiết/T

4 tuần x 3tiết/T 40 tiết 32 tiết

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

16 tuần x 4tiết/T

2 tuần x 2tiết/T 30 tiết 38 tiết

2 Phân phối chương trình

đại số (70 tiết)

Đ4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Luyện tập

4 & 5

Đ6 Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp) Luyện tập 7 & 8

Đ8 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Luyện tập 11 & 12

I Số hữu tỉ  Số thực

(23 tiết)

Đ9 Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn Luyện tập 13 & 14

Đ11 Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai 17

Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 20 & 21

Đ2 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận Luyện tập 24 & 25

Đ4 Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch Luyện tập 27 & 28

Đ6 Mặt phẳng toạ độ Luyện tập 31 & 32

Đ7 Đồ thị của hàm số y = ax (a  0) Luyện tập 33 - 34

II Hàm số và đồ thị

(17 tiết)

Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 35

Trang 4

Chương Mục Tiết thứ

Kiểm tra học kì I: 90’ (gồm cả Đại số và Hình học) 38 & 39 Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số) 40

Đ1 Thu nhập số liệu thống kê, tần số Luyện tập 41 & 42

Đ2 Bảng “tần số” các giá trị của dấu hiệu Luyện tập 43 & 44

Đ4 Số trung bình cộng Luyện tập 47 & 48

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 49

III Thống kê

(11 tiết)

Đ2 Giá trị của một biểu thức đại số 52

Đ4 Đơn thức đồng dạng Luyện tập 54 - 55

Đ6 Cộng, trừ đa thức Luyện tập 57 & 58

Đ8 Cộng và trừ đa thức một biến Luyện tập 60 & 61

Đ9 Nghiệm của đa thức một biến 62 & 63

IV Biểu thức đại số

(19 tiết)

Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 64 & 65

Kiểm tra cuối năm 90’ (cả Đại số và Hình học) 68 & 69

hình học (70 tiết)

Đ1 Hai góc đối đỉnh Luyện tập 1 & 2

Đ2 Hai đường thẳng vuông góc Luyện tập 3 & 4

Đ3 Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng 5

Đ4 Hai đường thẳng song song Luyện tập 6 & 7

Đ5 Tiên đề Ơclít về đường thẳng song song Luyện tập 8 & 9

Đ6 Từ vuông góc đến song song Luyện tập 10 & 11

I Đường thẳng vuông

góc và đường thẳng

song song

(17 tiết)

Trang 5

Chương Mục Tiết thứ

Đ1 Tổng ba góc của một tam giác Luyện tập 17 - 19

Đ2 Hai tam giác bằng nhau Luyện tập 20 & 21

Đ3 Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác cạnh -cạnh -cạnh (c.c.c)

Luyện tập

22 - 24

Đ4 Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh -góc -cạnh (c.g.c)

Luyện tập

25 - 27

Đ5 Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác góc -cạnh -góc (g.c.g) Luyện tập

28 & 29

II Tam giác

(27 tiết)

Luyện tập (về ba trường hợp bằng nhau của tam giác)

33 & 34

Đ8 Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông Luyện tập 40 & 41

Ôn tập chương II (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 44 & 45

Đ1 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Luyện tập 47 & 48

Đ2 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

Luyện tập

49 & 50

Đ3 Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác Bất đẳng thức tam giác Luyện tập

51 & 52

Đ4 Tính chất ba trung tuyến của tam giác Luyện tập 53 & 54

Đ5 Tính chất tia phân giác của một góc Luyện tập 55 & 56

Đ6 Tính chất ba đường phân giác của tam giác Luyện tập 57 & 58

Đ7 Tính chất đường trung trực của một

đoạn thẳng Luyện tập

59 & 60

Đ8 Tính chất ba đường trung trực của tam giác Luyện tập

61 & 62

Đ9 Tính chất ba đường cao của tam giác Luyện tập 63 & 64

III Quan hệ giữa các

yếu tố của tam giác

Các đường đồng quy

trong tam giác

(26 tiết)

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70

Trang 7

lớp 8

1 Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

Học kì I:

19 tuần: 72 tiết

15 tuần x 4tiết/T

4 tuần x 3tiết/T 40 tiết 32 tiết

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

16 tuần x 4tiết/T

2 tuần x 2tiết/T 30 tiết 38 tiết

2 Phân phối chương trình

đại số (70 tiết)

Đ2 Nhân đa thức với đa thức Luyện tập 2 & 3

Đ3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ Luyện tập 4 & 5

Đ4 Đ5 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp) Luyện tập 6 - 8

Đ6 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung 9

Đ7 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức 10

Đ8 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử Luyện tập 11 &12

Đ9 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Luyện tập

13 & 14

Đ12 Chia đa thức một biến đã sắp xếp.Luyện tập 17 &18

I Phép nhân và phép

chia các đa thức

(21 tiết)

Đ3 Rút gọn phân thức Luyện tập 24 & 25

Đ4 Quy đồng mẫu thức của nhiều phân thức Luyện tập 26 & 27

Đ5 Phép cộng các phân thức đại số Luyện tập 28 & 29

Đ6 Phép trừ các phân thức đại số Luyện tập 30 & 31

II Phân thức đại số

(20 tiết)

Trang 8

Chương Mục Tiết thứ

Đ9 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ Giá trị của phân thức Luyện tập 34 & 35

Kỉêm tra học kì I (90’: cả Đại số và Hình học) 38 & 39 Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số) 40

Đ2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải 42

Đ3 Phương trình đưa được về dạng ax b 0  Luyện tập 43 & 44

Đ4 Phương trình tích Luyện tập 45 & 46

Đ5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức Luyện tập 47 - 49

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập phương trình 50

Đ7 Giải bài toán bằng cách lập phương trình (tiếp) Luyện tập 51 - 53

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 54 & 55

III Phương trình bậc

nhất một ẩn

(17 tiết)

Đ1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng 57

Đ2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân Luyện tập 58 & 59

Đ4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn 61

Đ4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn (tiếp) Luyện tập 62 & 63

IV Bất phương trình

bậc nhất một ẩn

(12 tiết)

Đ5 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối 64

Kiểm tra cuối năm (90’: cả Đại số và Hình học) 68 & 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70

Trang 9

hình học (70 tiết)

Đ4.2 Đường trung bình của hình thang Luyện tập 6 & 7

Đ5 Dựng hình bằng thước và compa  Dựng hình thang Luyện tập 8 & 9

Đ7 Hình bình hành Luyện tập 12 & 13

Đ10 Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước Luyện tập 18 & 19

I Tứ giác

(25 tiết)

Đ2 Diện tích hình chữ nhật Luyện tập 27 & 28

Đ3 Diện tích tam giác Luyện tập 29 & 30

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học) 32

Đ5 Diện tích hình thoi Luyện tập 34 & 35

II Đa giác Diện tích

của đa giác

(10 tiết)

Đ2 Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet Luyện tập 38 & 39

Đ3 Tính chất đường phân giác của tam giác Luyện tập 40 & 41

Đ4 Khái niệm hai tam giác đồng dạng Luyện tập 42 & 43

Đ7 Trường hợp đồng dạng thứ ba Luyện tập 46 & 47

Đ8 Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông Luyện tập 48 & 49

Đ9 ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng 50 Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng

cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)

51 & 52

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 53

III Tam giác đồng

dạng

(20 tiết)

Trang 10

Chương Mục Tiết thứ

Đ3 Thể tích hình hộp chữ nhật Luyện tập 57 & 58

Đ5 Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng 60

Đ6 Thể tích của hình lăng trụ đứng Luyện tập 61 &62

Đ7 Hình chóp đều và hình chóp cụt đều 63

Đ8 Diện tích xung quanh của hình chóp đều 64

Đ9 Thể tích của hình chóp đều Luyện tập

65 66

IV Hình lăng trụ

đứng Hình chóp đều

(15 tiết)

Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Hình học) 70

Trang 11

Lớp 9

1 Phân chia theo học kì và tuần học

Cả năm

140 tiết

Đại số

70 tiết

Hình học

70 tiết

Học kì I:

19 tuần: 72 tiết

15 tuần x 4tiết/T

4 tuần x 3tiết/T 40 tiết 32 tiết

Học kì II:

18 tuần: 68 tiết

16 tuần x 4tiết/T

2 tuần x 2tiết/T 30 tiết 38 tiết

2 Phân phối chương trình

đại số (70 tiết)

Đ2 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2  A Luyện tập 2 & 3

Đ3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương Luyện tập 4 & 5

Đ4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương Luyện tập 6 & 7

Đ6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập 9 & 10

Đ7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp) Luyện tập 11 & 12

Đ8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai Luyện tập 13 & 14

I Căn bậc hai Căn bậc ba

(20 tiết)

Đ1 Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số Luyện tập 19 & 20

Đ2 Hàm số bậc nhất Luyện tập 21 & 22

Đ3 Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0) Luyện tập 23 & 24

Đ4 Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau Luyện tập 25 & 26

Đ5 Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b Luyện tập

27 & 28

II Hàm số bậc nhất

(12 tiết)

Đ2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn

Luyện tập

31

Đ3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 32

Kiểm tra học kì I (90’: gồm cả Đại số và Hình học) 34 & 35

III Hệ hai phương trình

bậc nhất

hai ẩn

(17 tiết)

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Đại số) 36

Trang 12

Chương Mục Tiết thứ

Đ4 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số Luyện tập 37 - 39

Đ5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình 40

Đ6 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (tiếp) Luyện tập 41 & 43

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

44 & 45

Đ1 Hàm số y = ax2 (a  0) Luyện tập 47 & 48

Đ2 Đồ thị của hàm số y = ax2 (a  0) Luyện tập 49 & 50

Đ3 Phương trình bậc hai một ẩn số Luyện tập 51 & 52

Đ4 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai Luyện tập 53 & 54

Đ5 Công thức nghiệm thu gọn Luyện tập 55 & 56

Đ6 Hệ thức Viét và ứng dụng - Luyện tập 57 & 58

IV Hàm số

y = ax 2 (a  0) Phương

trình bậc hai một

ẩn số

(21 tiết)

Đ7 Phương trình quy về phương trình bậc hai Luyện tập 60 & 61

Đ8 Giải bài toán bằng cách lập phương trình Luyện tập 62 & 63

Ôn tập chương IV (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio,

Vinacal )

64

Kiểm tra cuối năm (90’: gồm cả Đại số và Hình học) 68 & 69 Trả bài kiểm tra cuối năm (phần Đại số) 70

Hình học (70 tiết)

Đ1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Luyện tập 1 - 4

Đ2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Luyện tập 5 - 7

Đ4 Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Luyện tập 11 - 14

Đ5 ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác Thực hành ngoài trời 15& 16

Ôn tập chương I (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 17& 18

I Hệ thức lượng trong

tam giác vuông

(19 tiết)

Đ1 Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn Luyện tập 20 & 21

Đ2 Đường kính và dây của đường tròn Luyện tập 22 & 23

Đ3 Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 24

Đ4 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn 25

II Đường tròn

(15 tiết)

Đ5 Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn Luyện tập 26 & 27

Trang 13

Chương Mục Tiết thứ

Đ6 Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Luyện tập 28 & 29

Đ7 Vị trí tương đối của hai đường tròn 30

Đ8 Vị trí tương đối của hai đường tròn (tiếp) Luyện tập 31 & 32

Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học) 36

Đ1 Góc ở tâm Số đo cung Luyện tập 37 & 38

Đ4 Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung Luyện tập 42 & 43

Đ5 Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đường tròn Luyện tập 44 & 45

Đ7 Tứ giác nội tiếp Luyện tập 48 & 49

Đ8 Đường tròn ngoại tiếp  đường tròn nội tiếp 50

Đ9 Độ dài đường tròn Luyện tập 51 & 52

Đ10 Diện tích hình tròn Luyện tập 53 & 54

Ôn tập chương III (với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal ) 55 & 56

III Góc với đường tròn

(24 tiết)

Đ1 Hình trụ Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ Luyện tập 58 & 59

Đ2 Hình nón Diện tích xung quanh và thể tích hình nón Hình nón cụt

Luyện tập

60 &61

Đ4 Diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu Luyện tập 63 & 64

IV Hình trụ Hình

nón Hình cầu

(12 tiết)

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w