1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án môn Đại số khối 8 - Tiết 1 đến tiết 39 - Trường THCS Đường Xuồng

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 429,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Đường Xuồng §¹i sè 8 - Vận dụng thành thạo 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán 3./ Thái độ - Hiểu và thấy rõ những thuận lợi khi sử dụng hằng đẳng thức trong giải toán II[r]

Trang 1

Ngày soạn:18/8/2008 Ngày dạy: 21/8/2008(8A 3 )-Tuần : 1

Chương I: Phép nhân và phép chia các đa thức Tiết 1: NHân đơn thức với đa thức

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- Học sinh nắm  qui tắc nhân một đơn thức với một đa thức

2./ Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, chú ý về dấu

- Dựa trên cơ sở nhân một số với một tổng, học sinh có kỹ năng thực hiện thành thạo phép tính nhân 1 đơn thức với 1 đa thức, kỹ năng nhân đơn thức với đơn thức

3./ Thái độ

- Học sinh biết lấy ví dụ về nhân đơn thức với đa thức, thực hành nghiêm túc

II)Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn mầu.

-Học sinh: Ôn qui tắc nhân 1số với một tổng,bảng nhóm

III,  pháp:

Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

IV)Tiến trình bài dạy:

*ổn định tổ chức

1.Kiểm tra:

+ Nêu qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, viết dạng tổng quát ( A ( B + C) = AB + AC )

+ Em hãy viết 1 đơn thức và 1 đa thức tuỳ ý

Nhắc lại: thế nào là đơn thức, thế nào là đa thức?

Hoạt động 1: GV Cả lớp xem

bài ?1 gọi 1 học sinh đọc đầu

bài

1 HS đọc to đầu bài, cả lớp nghe

H: Hãy viết 1 đơn thức và 1 đa

thức Gọi 1 HS lên bảng viết đơn

thức và đa thức của mình

Đa thức: 3x2 - 4x + 1 5x (3x2 - 4x + 1) H: Hãy nhân đơn thức đó với

2 - 5x 4x + 5x 1

= 15x3 - 20x2 + 5x H: Hãy cộng các tích tìm đợc

H: Các B% trên giống các

B% của phép toán nào? Giống qui tắc nhân một số với một tổng

- Ta có phép toán nhân 1 đơn

thức với đa thức

Nh vậy đa thức 15x3 - 20x2 + 5x là tích

của 5x và đa thức

3x2 - 4x + 1

H: Nhân 1 đa thức với 1 đa

thức ta làm thế nào? Nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta nhân đơn thức với

từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

Qui tắc SGK/Tr4

G: Cả lớp làm bài ra nháp HS giở nháp ra làm VD1: Làm tính nhân

H:Em làm phép tính nhân này

3 nhân với lần *

từng hạng tử x2; 5x; 1/2 (- 2x

3)( x2 + 5x - 1/2)

=(-2x3).x2+(-2x3).5x+(2x3).1/2 G: Gọi 1 hs lên chức bảng trình rồi cộng các tích tìm  = - 2x5 - 10x4 + x3

Trang 2

bày sau 2 phút Sau đó giáo

viên xem một số vở nháp của

học sinh để cho điểm

H: Ta thực hiện phép tính này

 thế nào?

G: Cả lớp làm bài ra nháp

Nhân từng hạng tử của đa thức với đơn thức rồi cộng các tích tìm  (T1)

5

sau 2 phút GV gọi 1 hs lên

bảng trình bày GV xem 1 số

nháp của hs và cho điểm

Cả lớp làm ra nháp, 1 hs lên bảng trình bày

cả lớp nhận xét bài trên bảng

và cho điểm

GV: Cho 1 hs đọc to, rõ ràng

bài ?3, Gv tóm tắt bài lên bảng ?3 Mảnh $ hình thang đáy lớn : ( 5x + 3) m

đáy nhỏ : ( 3x + y) m H: Câu 1 bài hỏi gì ? Viết công thức tính S mảnh vờn chiều cao : 2y m

H: Ai viết  diện tích mảnh

2

H: Câu 2 bài hỏi gì? Tính S mảnh $ nếu x = 3m;

y = 2m b, S = ( 8 3 + 2 + 3) 2 = 29 2 = 58 ( m2) H: Còn các tính nào khác

2 + 3y

= 8 3 2 + 22 + 3 2

= 48 + 4 + 6 = 58 ( m2) G: Đôi khi tính giá trị của BT

ta có thể thay số ngay, có thể

phải nhân đa thức với đơn thức,

thu gọn tích trên  rồi mới

thay số

* Hoạt động 3 : Luyện tập củng cố

Khoanh tròn vào chữ cái đứng % kết quả đúng:

Câu 1: Giá trị của biểu thức ax(x - y) + y3(x + y) tại x = -1 và y = 1(a là hằng số) là

A, a B, - a + 2 C, - 2a D, 2a

G: Cả lớp làm BT 2/5 SGK

GV Viết đầu bài lên bảng

GV Yêu cả lớp làm bài ra nháp

rồi gọi 1 hs lên lên bảng trình

bày

Cả lớp làm bài ra nháp

1 hs lên bảng trình bày

Bài 2/5 SGK Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của bt với x = - 6, y = 8

a, x(x - y) + y(x + y)

= x2 - xy + xy +y2 = x2 + y2

= ( 6)2 + 82 = 36 + 64 = 100 G: Bài 3 SGK trang 5

H: Để tìm x ta làm  thế nào?

Thực hiện các phép tính nhân

đơn thức với đa thức, trừ đa thức rồi thu gọn đa thức

Bài 3 SGK /trang 5: Tìm x

a, 3x(12x- 4)- 9x(4x- 3) = 30

=36x2 - 12x -36x2 +27x= 30 G: các em nhận xét bài làm của

bạn Học sinh nhận xét bài toán trên bảng 15x = 30x = 2

G: Nêu bài 4 / trang 5 SGK Bài 4 /5 SGK: Đoán tuổi

GV: Gọi hs đọc to đầu bài, 1 hs

Trang 3

hãy xem kết quả của các phép

tính trên là bao nhiêu Muốn vậy

ta gọi tuổi mình là x  có phép

tính

[(x + 5) 2 + 10] 5 - 100 = ( 2x + 10 + 10 ) 5 - 100

= 10x + 100 - 100

= 10x [(x + 5) 2 + 10] 5 - 100 Cả lớp làm bài ra nháp Vậy muốn tìm tuổi mình em

H: em có nhận xét gì về kết quả

H: Vậy muốn tìm tuổi mình em

chỉ việc lấy kết qủa chia cho 10

G: Gọi 1 hs đọc kết quả của

mình, cả lớp tìm tuổi của bạn

* Hoạt động 4:  dẫn về nhà

1, Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức

2, Bài tập về nhà: Bài 2(b), bài 3(b), bài 5, bài 6 SGK/6

3, Tự đặt một đề toán thực tế có sử dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức để trình bày lời giải

Trang 4

soạn:25/8/2008 Ngày dạy: 28 /8/2008 (8A 3 )-Tuần: 2

Tiết 2: NHân Đa thức với đa thức

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Biết trình bày phép nhân đa thức theo nhiều cách khác nhau Biết vận dụng qui tắc vào làm bài tập

2./ Kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng nhân đa thức với đơn thức

3./ Thái độ

- Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức cẩn thận chính xác

II) Chuẩn bị:

Giáo viên bảng phụ bài 9/SGK trang8

Học sinh bảng nhóm, phấn viết bảng

III,  pháp:

Vấn đáp, chia nhóm nhỏ, luyện tập và thực hành, nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

IV)Tiến trình bài dạy:

*ổn định tổ chức

* Kiểm tra bài cũ:

Điền các đơn thức hoặc đa thức thích hợp vào ô trống:

a, (- 2x2 + 3)(- 2x2) =

b, (- 2x2 + 3) = 4x4 - 6x2

c, (- 2x2) = 6x2 - 4x4

d, (2x2) = 6x2 - 4x4

G: Ví dụ 1: nhân đa thức x - 2 với đa

thức 6x2 - 5x + 1 HS trình bày theo sự % dẫn của giáo viên a, VD 1; ( x - 2) (6x

2 - 5x + 1)

= x(6x2 - 5x+1)-2(6x2-5x+ 1)

GV gợi ý coi 6x2 - 5x + 1 là đơn

3-5x2+x- 12x2 + 10x - 2

= 6x3 - 17x2 + 11x - 2 ( x - 2) A = x A - 2 A

x(6x2 - 5x+1)-2(6x2-5x+ 1)

= 6x3-5x2+x- 12x2 + 10x - 2

O vậy ta lấy từng hạng tử của

đa thức thứ nhất nhân với đa thức

Trang 5

thứ hai

H: Nh vậy muốn nhân đa thức với đa

thức ta làm thế nào?

GV: Đa thức

6x3-17x2+11x - 2

là tích của 2 đa thức đã cho

Cho học sinh ghi nhận xét

Nhân đa thức với đa thức ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các kết

Tổng quát:

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD Tích của 2 đa thức là 1 đa thức G: Cả lớp làm bài ?1 yêu cầu cả

lớp làm bài ra nháp, gv gọi 1 học

sinh lên bảng

Cả lớp làm bài ra nháp

1 HS lên bảng trình bày

3

1

2xyxx

1

GV: Ta có thể trình bày phép

G: O vậy nhân 1 đa thức với đa

thức ( đã sắp xếp) ta có 2 cách

trình bày bằng phép nhân:

H: Hãy trình bày phép nhân đa

thức theo hàng dọc? - Sắp xếp đa thức- Viết đa thức này 4% đa

thức kia

- Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ 2 với

đa thức thứ nhất  viết riêng trong 1 dòng

- Các đơn thức đồng dạng

 sắp xếp cùng 1 cột

- Cộng theo từng cột

* Luyện tập củng cố : điền các đa thức thính hợp vào chỗ trống:

a, (- 2x3 + x - 4)(- 3x + 2) =

b, (3x - 2)  = 6x4 - 4x3 - 3x2 +14x - 8

c,  (- 3x +2) = 8 - 14x + 3x2 + 4x3 - 6x4

G: Ta làm tiếp bài 7 /SBT gọi 1

học sinh đọc đầu bài

H: Để tìm  x ta làm  thế

nào? HS tìm x biết (T2)2x2+3(x-1)(x+1)

=5x(x+1)

Bài 7 / SBT: Tìm x biết 2x2+3(x-1)(x+1)=5x(x+1)

G: Cả lớp làm bài ra nháp, 1 học

sinh lên bảng trình bày HS: Ta phải nhân đa thức chuyển vế và thu gọn đa thức 2x

2+3(x2+x –x-1)=5x2 +5x 2x2+3x2 -3 - 5x2 - 5x = 0 -5x = 3

x = 3 5

Trang 6

Bài tập làm thêm : Chứng minh

biểu thức sau không phụ thuộc

vào biến

H: Để chứng minh biểu thức

không phụ thuộc vào biến ta làm

thế nào? ( Nếu còn thời gian thì

cho học sinh làm tiếp, nếu hết thì

cho về nhà)

HS: Ta thực hiện các phép tính, thu gọn đa thức, 

kết quả là biểu thức không còn biến

Bài tập thêm: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào biến

(3t + 2)(2t - 1) + (3 - t)(6t + 2) - 17(

t - 1)

Hoạt động 4: $= dẫn về nhà

1, Học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đơn thức với đa thức, đa thức với đa

Tuần: 02 NS: 29/ 08/ 09

Tiết: 03 NG: 31/08/09

Luyện Tập

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- HS  củng cố các kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

2./ Kỹ năng

- Rèn kỹ năng thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức

3./ Thái độ

- Chuẩn bị bài cũ tốt, làm bài tập cẩn thận chính xác

II) Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập

- HS: Thuộc qui tắc nhân

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức

2/ Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Bài 1: Hãy khoanh tròn vào

kết quả đúng nhất

Bài 2: Tính nhân

( x 2 – xy + y2) ( x + y )

- Y/c các hs khác nhận xét

bài làm của 2 bạn, rồi ghi

điểm

HS : 2 hs lên bảng làm bài tập

- HS khác nhận xét bài làm của bạn

Bài1 :

( x2 + 2xy – 3)(-xy) B.–x3y– 2x2y2 +3xy Bài 2 :

(x2-xy+y2)(x+y)

= x3+y3

Hoạt động 2 : luyện tập

- Thực hiện phép tính sau:

- Nhân đa thức với đa thức

có mấy cách?

- Gọi 2 HS lên bảng làm câu

a theo hai cách

Cách1: Nhân  qui tắc

Cách 2: Đặt cột dọc

- Nhân đa thức với đa thức

có hai cách

+ Làm phép nhân HS1: Cách 1 phần a

HS 2: Cách 2 phần a

1.Làm tính nhân

Bài 10/8/sgk

2

C2:

2

xx

Trang 7

-Muốn chứng minh biểu

thức không phụ thuộc vào

biến ta làm thế nào?

- Y/c 1 hs lên bảng làm còn

các hs khác làm vào nháp

để nhận xét

- Nhận xét bài làm của HS

và yêu cầu HS xác định các

phép toán nhân có trong bài

- f ý cho HS cho tích thứ

2 vào trong ngoặc vì đẳng

thức có dấu " - " để tránh

nhầm dấu

- Chữa BT 12/8SGK

- Hãy nêu cách tính giá trị

của biểu thức?

Y/c 1hs lên bảng rút gọn

biểu thức?

- Cho HS nhận xét bài

- Với x= 0 => A =?

- x = 0,15 => A =?

- f ý học sinh: có một

 hợp không cần rút

gọn mà vẫn tính nhanh 

giá trị của biểu thức

VD: x = 0 ta có:

( 0 -5)(0 + 3)+(0 +4)( 0 - 0)

( 0 -5)(0 + 3)+(0 +4)( 0 - 0)

= - 5 3 = - 15

- Cho (nN) Hãy viết dạng

tổng quát của số chẵn?

- Tìm tiếp 2 số chẵn liên

tiếp với 2n

- Biết tích của 2 số sau lớm

hơn tích của 2 số đầu 192

Hãy viết biểu thức biểu thị

mối quan hệ đó?

- Hãy tìm n?

+ Rút gọn biểu thức và biến

đổi biểu thức sao cho trong kết quả không còn chứa biến

+ 1 HS lên bảng trình bày còn các hs khác làm vào nháp

+ Có phép nhân đa thức với

đa thức, đơn thức với đơn thức

- Rút gọn thay số - tính Thay số - tính

- HS 1: rút gọn

-Cả lớp tính giá trị của A tại các giá trị của x

2 HS lên bảng tính giá trị của x

-Học sinh làm vào bảng nhóm

+Dạng TQ số chẵn là 2n

2n + 2; 2n + 4 + 1 HS lên bảng viết biểu thức

+ 1 HS lên bảng tìm n

1 5

2x

2xx 2x 2

5x 10x 15

2xx  2 x

2 Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến

Bài 11/ 8/sgk (x-5)(2x+3)-2x(x-3)+x+7

=2x2+3x-10x-15-2x2+6x +x+7

= - 8 Vậy biểu thức không phụ thuộc vào biến

3 Tính giá trị của biểu thức

A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)

A = x3 + 3x2 - 5x - 15 + +

x2 - x3 + 4x - 4x2

= - x - 15 Tại x =0 thì A = - 15

x = 0,15 => A = - 15,15

4 Tìm x

.B14/9SGK Gọi 3 số chẵn liên tiếp lần

* là 2n; 2n + 2; 2n + 4 ( n N)

Vì tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192 Nên ta có:

(2n+2)(2n+4)-2n(2n+2)

=192

4n2+8n+4n+8-4n2-4n

=192  8n + 8 = 192 8n = 192 - 8  n = 184 : 8  n = 23 Vậy ba số cần tìm là:

Trang 8

46; 48; 50.

Hoạt động 3:  dẫn về nhà

- Thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Làm bài tập 5/9 SGK

- N/c % bài 3

Tuần: 03 NS: 06/09/09

Tiết: 04 NG: 07/ 09/ 09

Bài 3: Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I) Mục tiêu:

1./ Kiến thức

- HS nắm  các hằng đẳng thức: bình >" một tổng, bình >" hiệu, hiệu hai bình

>"'

2./ Kỹ năng

- Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên vào bài tập

3./ Thái độ

- Thấy rõ thuận lợi khi sử dụng các hằng đẳng thức để tính nhanh, tính nhẩm

II) Chuẩn bị:

Trang 9

-GV: Vẽ hình 1 SGK, bảng phụ ghi bài tập ?7,

- HS: chuẩn bị bài tập, ôn qui tắc nhân đa thức với đa thức

III)Tiến trình bài dạy:

1/ ổn định tổ chức :

2/ Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Nêu câu hỏi kiểm tra

Tính : ( a + b )(a + b)

Gọi hs lên bảng làm

- ( a + b )(a + b) dùng luỹ thừa viết

gọn tích trên ?

- Ta có thể tìm nhanh kết quả phép

nhân trong bài tập hoặc tính (a+b)2

hoặc viết đa thức a2 + 2ab + b2

thành tích nếu biết các hằng đẳng

thức Vậy đó là những hằng đẳng

thức nào thì ta cùng tìm hiểu bài 3

- HS lên bảng thực hiện

- ( a + b )(a + b) = ( a + b )2

Bài tập : Tính ( a + b )(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

* Hoạt động 2 : Bình

- Từ bài tập trên có nhận xét gì về

a2 + 2ab + b2 và ( a + b)2 ? a

2 + 2ab + b2 = ( a + b)2 1.Bình

tổng

- GV: Treo bảng phụ có hình vẽ 1

SGK/9 và nêu rõ công thức 

minh hoạ bởi diện tích các hình

vuông và hình chữ nhật trong hình

?1 ( a + b )(a + b) = a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2

vẽ (a + b)2 = a2 + 2ab + b2

- " tự với A, B là các biểu

thức tuỳ ý ta có đẳng thức nào?

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2 a, (A + B)2 = A2 + 2AB +

B2

HS 1 phát biểu

HS 2 nhắc lại

- Lu ý học sinh trong hằng đẳng thức

chỉ có dấu " + "

- Phát biểu hằng đẳng thức bằng

lời?

- Gợi ý: A: là biểu thức thứ nhất

B: là biểu thức thứ hai

- Cần xác định rõ biểu thức A, B

Tính (a + 1)2 = a2 + 2a + 1

- Tính (a + 1)2

- xác định A, B trong bài? A = x ; B = 1

- Biểu thức đã cho có dạng giống

vế phải của hằng đẳng thức vừa

học không?

G: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng

trình bày

có Trong đó A2 = x2

B2 = 4 ; 2AB = 4x 1HS viết lên bảng

Viết biểu thức x2 + 4x + 4 dới dạng bình phơng của 1 tổng

x2 + 4x + 4 =

= x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

- Hằng đẳng thức có dạng:

VT VP: Biến tích  tổng

VP VT: Biến tổng  tích

- Làm thế nào để tính nhanh 512 ? Tách 51 = 50 + 1 Tính nhanh:

512 = (50 + 1)2 = 502+2.50.1+

12= = 2500 + 100 + 1

= 2601

Trang 10

- GV: Gọi 3 học sinh làm nhanh

(a b )

- Viết x2 + 2x + 1 4% dạng bình

>" của 1 tổng? So sánh với kiểm tra bài cũ x

2

+ 2x + 1 = x2 +2.x.1 + 12=(x + 1)2

Hoạt động 3: Bình

2 Bình hiệu

- GV: Tính [( a +(- b)]2?

% dẫn hs sử dụng nội dung

hằng đẳng thức 1?

GV: [( a +(- b)]2= ?

- Vậy ( a – b )2 =?

- Một hs lên bảng thực hiện còn các hs khác làm vào vở

[( a +(- b)]2= ( a – b )2

( a – b )2 = a2 – 2ab + b2

?3 Tính [( a +(- b)]2? [( a +(- b)]2=

= a2 + 2.a.(-b) + (-b)2

= a2 – 2ab + b2

- Tơng tự viết hằng đẳng thức với A, B 1 HS viết trên bảng (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

là các biểu thức?

- phát biểu hằng đẳng thức bằng

lời?

+ HS 1 phát biểu + HS 2 nhắc lại

- So sánh với hằng đẳng thức bình

>" của 1 tổng?

- Tính ( 1 )2 =?

2

x

+ Chỉ khác nhau về dấu đứng

% 2AB

- HS xác định biểu thức A, B rồi áp dụng hằng đẳng thức

b, áp dụng :

=x2-=2.x

2

1

2

2 +( ) 1 2

2

= x2 - x+ 1

4

- Viết biểu thức: 25a2 - 20ab + 4b2

4% dạng bình >" của 1 hiệu?

- Trong biểu thức trên có dạng A2

và B2 & ? Làm thế nào để xuất

hiện A2 và B2 ?

- Y/c hs lên bảng làm ?

HS viết biểu thức 4% dạng

A2 - 2AB + B2

- Viết 25a2 = (5a)2 và 4b2 = (2b)2

- 1hs lên bảng làm bài

25a2 - 20ab + 4b2=

= (5a)2 - 2.5a.2b + (2b)2

= ( 5a - 2b)2

- Tính nhanh 992 Làm thế nào

tính  nhanh?

- GV: Khắc sâu

( A  B)2 = A2  2AB + B2

Đằng trớc A2, B2 luôn là dấu "+"

VT  VP:biến tích  tổng

VP  VT:biến tổng  tích

- Viết 99 về thành hiệu của 2

2 = (100 - 1)2

= 1002 - 2.100.1 + 12

= 10000 - 200 + 1 = 9801

Hoạt động 4: Hiệu hai bình

- Tính (a-b)(a+b)? HS 1 làm trên bảng cả lớp nháp

- Qua bài tập có đẳng thức nào? a2 - b2 = (a + b)(a - b)

- " tự viết hằng đẳng thức với

2 - B2 = (A + B)(A - B) a, A2 - B2 = (A + B)(A -

B)

- phát biểu hằng đẳng thức bằng

- Phân biệt với hằng đẳng thức

bình >" của 1 hiệu

Khi biến dổi VP  VT cần dựa

vào hiệu để xác định đúng biểu

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm