1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Đại số khối 8 - Nguyễn Anh Sơn - Tiết 11: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 190,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Như vậy để giải ví dụ trên người ta đã thực hiện nhóm các hạng tử có nhân tử chung thành từng nhóm sau đó mới dùng phương pháp đặt nhân tử chung.. Y/c Hs tiếp tục nghiên cứu ví dụ 2.[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /2008 Ngày dạy 8A: / /2008 8B: / /2008

Tiết 11: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương

pháp nhóm hạng tử

A/

I Mục tiờu:

- HS   cỏch phõn tớch " # thành nhõn % &'( )( phỏp nhúm

,( %-

- HS & / xột cỏc ,( % trong " #  nhúm  lý và phõn tớch " # thành nhõn %-

- Rốn 49: ;< =( phõn tớch " # thành nhõn %-

II Chuẩn bị:

1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

2 @ sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

B/ CÁC

* Ổn định tổ chức: 8A:

8B:

I Kiểm tra bài cũ: (10')

1 Cõu hỏi:

* HS 1: O" bài / 44 c (sgk – 20)

* HS 2: O" bài / 29b (sbt)

2 Đỏp ỏn:

* HS1: Bài tập 44 (sgk – 20)

c) (a + b)3 + (a – b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 + a3 – 3a2b + 3ab2 - b3

= 2a3 + 6 ab2

= 2a(a2 + 3b2) 10đ

* Cỏch khỏc:

(a + b)3 + (a – b)3 = [(a + b) + (a – b)][(a + b)2 – (a + b)(a – b) + (a – b)2]

= (a + b + a – b)(a2 + 2ab + b2 – a2 + ab – ab + b2 + a2 - 2ab + b2) = 2a(a2 + 3b2) 10đ

* HS2: Bài tập 29 (SBT)

b) 872 + 732 – 272 - 132 = ( 872 - 272) + (733 – 132)

= (87 - 27)(87 + 27) + (73 - 13)(73 + 13) = 60 114 + 60 86

= 60 (114 + 86)

= 60 200

= 12000 10đ

* Cỏch khỏc:

872 + 732 – 272 - 132 = (872 - 132) + (732 – 272)

= (87 – 13)(87 + 13) + ( 73 – 27)(73 + 27) = 74 100 + 46 100

Trang 2

= 100 (74 + 46) = 100 120 = 12 000 10đ

II Dạy bài mới:

* Đặt vấn đề:

Qua bài / trờn ta \9  phõn tớch " # thành nhõn % cũn cú thờm

)( phỏp nhúm cỏc ,( %- ^/9 nhúm   nào  phõn tớch  " # thành nhõn % ?  Bài

* Hoạt động 1: Cỏc vớ dụ (15')

G

?

H

?

H

G

?

H

G

Y/c Hs nghiờn # VD1 (sgk –

21)

Y/c của vớ dụ 1 là gỡ ?

Phõn tớch " # … thành nhõn

%-Với vớ dụ trờn thỡ cú sử dụng

được hai phương phỏp đó học

khụng ? Vỡ sao ?

Vỡ c 4 ,( % d khụng cú

nhõn % chung nờn khụng dựng

 )( phỏp h nhõn %

chung F" # i( khụng cú

f,( '( j( # nào

Y/c Hs nghiờn # 4k (c trong

sgk tỡm  cỏch phõn tớch "

# thành nhõn % trong vớ fl

này (treo &c( l ghi n dung

4k (c vớ fl 1)

Qua n/c hóy cho biết để phõn

tớch đa thức đó cho thành nhõn

tử người ta đó làm như thế nào ?

Nhúm thành o( nhúm cỏc ,(

% cú nhõn % chung Sau * h

nhõn % chung cho o( nhúm 2p

. l h nhõn % chung

ta q r : nhúm cỏc ,( %

cú nhõn % chung thành o(

nhúm sau * +` dựng )(

h nhõn % chung

1 Vớ dụ:

* Vớ dụ 1: (sgk – 21)

* Vớ dụ 2: (sgk – 21)

- Cỏch làm  cỏc vớ fl trờn (@ là phõn

tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp nhúm cỏc hạng tử.

Trang 3

G

?

H

?

G

G

?

H

như thế nào ? (gv treo 4k (c ví

fl 2)

Nhóm thành o( nhóm các ,(

% có nhân % chung 6` nhau 2p

sau * dùng )( pháp h

nhân % chung

Cách làm  các ví fl trên (@ là

phân tích " # thành nhân %

&'( )( pháp nhóm các ,(

%-Tuy nhiên khi áp fl( )(

pháp này có  có d cách

nhóm các ,( % thích

-Thực hiện ví dụ 1 và ví dụ 2

bằng cách nhóm khác ?

- Hai @ sinh lên &c( r :-

H` 4` r làm vào

6s Hs khác / xét bài làm t"

&,-Đối chiếu với kết quả trong sgk ?

Tóm lại, khi phân tích đa thức

thành nhân tử theo phương

pháp này ta cần quan sát kỹ các

hạng tử sau đó chọn nhóm các

hạng tử một cách hợp lí Sao

cho mỗi nhóm đều phải phân

tích được Sau khi phân tích đa

thức thành nhân tử ở mỗi nhóm

thì quá trình phân tích phải tiếp

tục được Lưu ý: khi nhóm các

hạng tử mà đặt dấu “ – ’’ trước

ngoặc thì phải đổi dấu tất cả các

hạng tử trong ngoặc.

* Hoạt động 2: Áp dụng (10')

Y/c Hs làm ?1 (sgk – 22)

Nêu cách làm ?

Nhóm ,( các ,( % sau *

h nhân % chung

* Giải ví dụ 1, 2 theo cách khác:

* Ví dụ 1:

x2 – 3x + xy – 3y

= (x2 + xy) + (-3x – 3y)

= x(x + y) – 3(x + y)

= (x + y)(x – 3)

* Ví dụ 2:

2xy + 3z + 6y + xz

= (2xy + xz) + (3z + 6y)

= x(2y + z) + 3(z + 2y)

= (2y + z)(x + 3)

2 Áp dụng:

? 1 (sgk – 22)

Trang 4

?

H

G

G

H

Treo &c( l ghi n dung ?2

lên &c( y/c hs nghiên

#-Nêu ý kiến của mình về lời giải

của bạn ?

, An làm v(- Còn cách làm

t" &, Thái và &, Hà " #

"  phân tích 2:  6w

có  phân tích .

-Lưu ý: Khi nhóm các hạng tử

không thích hợp thì việc phân

tích đa thức sẽ không triệt để

giống như bài của hai bạn Thái

và Hà Tuy nhiên Thái và Hà có

thể tiếp tục phân tích để có kết

quả như bạn An Do đó khi

nhóm cần quan sát để chọn

nhóm một cách thích hợp các

hạng tử.

* Hoạt động 3: Luyện tập (8')

>@ p( k 3 Hs lên &c( r

: bài 47 (sgk – 22) H` 4`

r làm vào

6s-? 2 (sgk – 22)

Trả lời:

, An làm v(x &, Thái và Hà tuy i( làm v( ( " phân tích  vì còn

có  phân tích . - ^` cách làm

t" &, Thái và Hà có  phân tích . 

có ; yc  t" ban An

3 Bài tập:

Bài 47 (sgk – 22)

a) x2 – xy + x – y

= (x2 - xy) + (x – y)

= x(x – y) + (x – y)

Trang 5

c) 3x2 – 3xy – 5x + 5y

= (3x2 – 3xy) + (-5x + 5y)

= 3x(x – y) – 5(x – y)

= (x – y)(3x – 5)

* III Hướng dẫn về nhà: (2')

- Trong bài @ hôm nay các em { ` khi phân tích " # thành nhân %

&'( )( pháp nhóm ,( % { nhóm thích

- Ôn / 3 )( pháp phân tích " # thành nhân % q @

- BTVN: 48; 49; 50 (sgk – 22, 23) ; Bài 31, 32, 33 (SBT)

* HD Bài 50 (sgk – 23)

Phân tích 6 trái t" các j( # thành nhân % 2p áp fl( A.B = 0 khi và ~ khi A = 0 h B = 0

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w