- Nhận biết được các trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức.. Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên [r]
Trang 1Ngày soạn: …./…./ 2008 Ngày giảng: …/…./ 2008 - Lớp: 8A T
Tiết 25: Luyện tập
A/ PHẦN CHUẨN BỊ:
I Mục tiờu:
- Hs biết võn dụng tớnh chất cơ bản của phõn thức để rỳt gọn phõn thức
- Nhận biết được cỏc trường hợp cần đổi dấu, và biết cỏch đổi dấu để xuất hiện
nhõn tử chung của tử và mẫu để rỳt gọn phõn thức
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học
2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRấN LỚP:
* Ổn định tổ chức:
8A:
I Kiểm tra bài cũ: (10')
1 Cõu hỏi:
* HS1: Muốn rỳt gọn phõn thức ta làm thế nào ? Chữa bài 7a, d (sgk – 39).
* HS2: Chữa bài tập 9 (sgk - 40).
* HS3: Chữa bài tập 10 (sgk – 40).
2 Đỏp ỏn:
* HS1: Muốn rỳt gọn một phõn thức ta cú thể:
- Phõn tớch tử và mẫu thành nhõn tử (nếu cần) để tỡm nhõn tử chung.
- Chia cả tử và mẫu cho nhõn tử chung 2đ
Bài 7 (sgk - 40)
4đ
2 2
)
a
xy y
= 4đ
2 2
)
d
x y
x y
* HS2: Bài 9 (sgk – 40)
y
x x
y y
x y x x
y y
y x x xy y
xy x
5 ) (
5
) (
) (
5
) (
5
* HS3: Bài 10 (sgk – 40)
Trang 210đ
2
II Dạy bài mới:
* Đặt vấn đề:
* Hoạt động 1: Luyện tập
(30')
G
?Y
G
G
?K
H
G
G
G
Y/c Hs nghiờn cứu bài 11 (sgk
– 40)
Bài toỏn y/c gỡ ?
Gọi 2 Hs lờn bảng thực hiện
Dưới lớp tự làm vào vở
Yc Hs nghiờn cứu bài 12 (sgk –
40)
Nờu cỏch rỳt gọn cỏc phõn
thức ở bài 12 ?
Phõn tớch tử và mẫu thành nhõn
tử bằng cỏch đặt nhõn tử chung
và dựng hằng đẳng thức Rồi
chia cả tử và mẫu cho nhõn tử
chung
Y/c Hs hoạt động nhúm bài 12
trong 4'.
Y/c cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
và nhận xột chộo nhau Gv
chốt
Bảng phụ nội dung bài tập
Rỳt gọn phõn thức sau:
a)
4 4
) 5 ( 9
2
2
x x
x
b)
64
2 8
32
3
3 2
x
x x
x
Bài 11 (sgk – 40) Giải:
a)
b)
2
Bài 12 (sgk – 40) Giải:
a)
=
x x
x x
8
12 12 3
4
2
) 4 2 )(
2 (
) 2 ( 3 )
2 (
) 4 4 ( 3
2
2 3
3
2
x x x x
x x
x
x x
=
) 4 2 (
) 2 ( 3
x x
x
x
b)
) 1 ( 3
) 1 ( 7 )
1 ( 3
) 1 2 ( 7 3
3
7 14
2
2
x x
x x
x
x x x
x
x x
=
x
x
3
) 1 (
* Bài tập:
4 4
) 5 ( 9
2
2
x x
x
2
) 2 (
) 5 3
)(
5 3
(
x
x x
=
) 2 (
) 8 ( )
2 (
) 8 )(
2 ( )
2 (
) 8 )(
2 (
2
x
x x
x x
x x x
Trang 3H
G
?K
H
G
G
Y/c 2 Hs thực hiện Dưới lớp tự
làm vào vở
Nhận xét, đánh giá bài làm của
Hs
Yc Hs nghiên cứu làm bài 13
(sgk - 40)
Nêu hướng giải bài 13 ?
Phân tích tử và mẫu thành nhân
tử, đổi dấu của tử hoặc mẫu để
xuất hiện nhân tử chung, chia
cả tử và mẫu cho nhân tử
chung
Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện
Dưới lớp tự làm vào vở
Củng cố lại kiến thức cho Hs
Y/c Hs nhắc lại tính chất cơ
bản của phân thức, quy tắc đổi
dấu, nhận xét về cách rút gọn
phân thức
b)
64
2 8
32
3
3 2
x
x x
x
4 2
) 16 4
)(
4 (
) 4
16 ( 2
2
2
x x
x x
x
x x x
Bài 13 (sgk - 40) Giải:
3 )
3 ( 15
) 3 ( 45 )
3 ( 15
) 3 ( 45
x x
x x
x
x x
b)
2 3
3 3
2 2
3
2 2
) (
) (
) (
) )(
(
) (
) )(
( 3
3
y x
y x y
x
x y y x
y x
x y x y y
xy y
x x
x y
* Hoạt động 2: Củng cố (3')
?Tb Nhắc lại tính chất cơ bản của
phân thức, quy tắc đổi dấu,
nhận xét về cách rút gọn phân
thức ?
* III Hướng dẫn về nhà: (2')
- Học thuộc các tính chất, quy tắc đổi dấu, cách rút gọn phân thức
- Bài tập về nhà số: 11,12 (sbt - 17)
- Ôn lại quy tắc quy đồng mẫu số
- Đọc trước bài " Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức ’’