1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số khối 8 - Nguyễn Anh Sơn - Tiết 27: Luyện tập

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 206,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và quy đồng thức các phân thức thành thạo.. - Giáo dục Hs tính cẩn thận, chính xác khi giải toán.[r]

Trang 1

Ngày soạn: …./…./ 2008 Ngày giảng: …/…./ 2008 - Lớp: 8A T

A/ PHẦN CHUẨN BỊ:

I Mục tiờu:

- Củng cố cho Hs cỏc bước quy đồng mẫu thức nhiều phõn thức

- Hs biết cỏch tỡm mẫu thức chung, nhõn tử phụ và quy đồng thức cỏc phõn thức

thành thạo

- Giỏo dục Hs tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi giải toỏn

II Chuẩn bị:

1 Giỏo viờn: Giáo án + Tài liệu tham khảo + Đồ dùng dạy học

2 Học sinh: Đọc trước bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan

B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TRấN LỚP:

* Ổn định tổ chức:

8A:

I Kiểm tra bài cũ: (10')

1 Cõu hỏi:

* HS1: - Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phõn thức ta làm thế nào ?

- Chữa bài tập 14(b) (sgk – 43)

* HS2+3: Chữa bài tập 15 (sgk – 43) (Mỗi em chữa một cõu)

2 Đỏp ỏn:

* HS1: - Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phõn thức ta cú thể làm như sau: (Gv

ghi 3 bước ra gúc bảng).

+ Phõn tớch cỏc mẫu thức thành nhõn tử rồi tỡm mẫu thức chung.

+ Tỡm nhõn tử phụ của mỗi mẫu thức.

+ Nhõn cả tử và mẫu của mỗi phõn thức với nhõn tử phụ tương ứng 3đ Bài 14(b) (sgk – 43)

b) Quy đồng mẫu thức cỏc phõn thức sau:

43 5;

11

y x

+ MTC: 60x4y5

+ QĐ: 43 5 4.43 5 164 5 ; =

y

60

55

y x y

* HS 2+ HS3:

Bài 15 (sgk - 43)

a) - Phõn tớch cỏc mẫu thức thành nhõn tử: 3đ

2x + 6 = 2(x + 3)

x2 – 9 = (x – 3)(x + 3) MTC: 2(x - 3)(x + 3)

- Tỡm nhõn tử phụ: 3đ

+ Nhõn tử phụ của mẫu thức 2x + 6 là: 2(x - 3)(x + 3) : 2(x + 3) = x – 3 + Nhõn tử phụ của mẫu thức x2 – 9 là: 2(x - 3)(x + 3) : (x – 3)(x + 3) = 2

Trang 2

- Nhõn cả tử và mẫu của mỗi phõn thức với nhõn tử phụ tương ứng: 4đ

x

b) - Phõn tớch cỏc mẫu thức thành nhõn tử: 3đ

x2 – 8x + 16 = (x – 4)2 3x2 – 12x = 3x(x – 4) MTC: 3x(x – 4)2

- Tỡm nhõn tử phụ: 3đ

+ Nhõn tử phụ của mẫu thức x2 – 8x + 16 là: 3x(x – 4)2 : (x – 4)2 = 3x + Nhõn tử phụ của mẫu thức 3x2 – 12x là: 3x(x – 4)2 : 3x(x – 4) = x – 4

- Nhõn cả tử và mẫu của mỗi phõn thức với nhõn tử phụ tương ứng: 4đ

II Dạy bài mới:

* Đặt vấn đề:

* Hoạt động 1: Luyện

tập (34')

G

?Y

G

G

Y/c Hs nghiờn cứu bài 16

(sgk – 43)

Bài toỏn y/c gỡ ?

Gọi 2 Hs lờn bảng thực

hiện Dưới lớp tự làm vào

vở

Lưu ý: Trong quỏ trỡnh

biến đổi để việc tỡm MTC

thuận tiện hơn ta cú thể ỏp

dụng quy tắc đổi dấu phõn

thức

Bài 16 (sgk – 43) Giải:

a) Quy đồng mẫu cỏc phõn thức:

2

; 1

2 1

; 1

5 3 4

2 3

2

x x

x x

x x

- Ta cú: x3 – 1 = (x – 1)(x2 + x + 1) MTC: (x – 1)(x2 + x + 1)

- QĐ:

2 2

2

b) Quy đồng mẫu cỏc phõn thức:

6 3

1 3

6

1

; 4 2

5

; 2

10

x

- Ta cú: x + 2 2x – 4 = 2(x – 2) 3x – 6 = 3(x – 2) MTC: 6(x – 2)(x + 2)

- QĐ:

Trang 3

?y

G

G

H

G

?Tb

H

Y/c Hs nghiên cứu bài 18

(sgk – 43)

Bài toán y/c gì ?

Gọi 2 Hs lên bảng thực

hiện Dưới lớp làm vào

vở

Nhận xét cho điểm, sau đó

y/c Hs nghiên cứu bài tập

19 (sgk - 43)

Nghiên cứu

Hướng dẫn phần b)

MTC của hai phân thức

là biểu thức nào ? vì sao?

- MTC của hai phân thức

là biểu thức (x2 – 1) vì

x2 +1 =

1

1

2 

x

Nên MTC chính là mẫu

thức của phân thức thứ

) 2 )( 2 ( 6

) 2 ( 2 )

2 ( 2 ).

2 ( 3

) 2 ( 2 1 )

2 ( 3

1 6

3

1 3

6 1

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 15 )

2 ( 3 ).

2 ( 2

) 2 ( 3 5 )

2 ( 2

5 4

2 5

) 2 )(

2 ( 6

) 2 ( 60 )

2 ( 6 ).

2 (

) 2 ( 6 10 2

10

x x

x x

x

x x

x x

x x

x x

x

x x

x

x x

x x

x

x x

Bài 18 (sgk - 43) Giải:

a) 3

x

3

2 

x x

Ta có: 2x + 4 = 2(x + 2)

x2 – 4 = (x + 4)(x - 4) MTC: 2(x + 2)(x - 2)

QĐ:

3 = =

x

3

x

x

) 2 )(

2 ( 2

) 2 ( 3

x x

x x

= =

4

3

2 

x

x

) 2 )(

2 (

3

x x

x

) 2 )(

2 ( 2

) 3 ( 2

x x x

b)

6 3

; 4 4

5

x

x x

x

x

Ta có: x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2

QĐ:

=

4 4

5

x

x

2

) 2 (

5

x

x

2

) 2 (

3

3 ) 5 (

x x

6

3x

x

) 2 (

3 x

x

2

) 2 (

3

) 2 (

x

x x

Bài 19 (sgk - 43 )

b) x2 + 1 ;

1 2

4

x

x

MTC: x2 – 1 NTP: < x2 - 1 > < 1 >

QĐ :

1

; 1

) 1 )(

1

(

2

4 2

2 2

x

x x

x x

;

;

Trang 4

H

G

H

H

G

G

?K

H

G

H

G

hai

Em hãy quy đồng hai

phân thức trên ?

Thực hiện quy đồng hai

phân thức

Y/c HS hoạt động nhóm

nửa lớp làm phần a), nửa

lớp làm phần c)

Hoạt động nhóm thực hiện

ý a) và ý c) sau 4 phút cử

đại diện lên trình bày 

Nhận xét bài làm của bạn

Nhận xét cho điểm

Bài 20 (sgk - 44) (Đưa đề

bài lên bảng phụ)

Không dùng cách phân

tích các mẫu thức thành

nhân tử, làm thế nào để

chứng tỏ rằng có thể quy

đồng mẫu thức hai phân

thức này với MTC là x 3 +

5x 2 – 4x – 20 ?

Để chứng tỏ có thể quy

đồng mẫu thức hai phân

thức này với MTC là:

x3 + 5x2 – 4x – 20

Ta phải chứng tỏ nó chia

hết cho mẫu của mỗi phân

thức đã cho

Y/c 2 Hs lên bảng thực

hiện chia đa thức

Hai Hs lên bảng thực hiện

phép chia 

Trong phép chia hết đa

thức bị chia = đa thức chia

nhân với thương

Vậy: x 3 +5x 2 – 4x – 20

= (x 2 + 3x – 10)( x + 2)

= (x 2 + 7x + 10)( x – 2)

MTC = x 3 +5x 2 – 4x – 20

MTC: x(2 + x)(2 - x) NTP: <x(2 - x)> < 2 + x >

) 2 )(

2 (

) 2 ( 8

; ) 2 )(

2 (

) 2 (

x x

x

x x

x x

x x

x y

xy y x x

x

3

3

; 3

3

3

y x

y

x y

x

x

 MTC: y(x - y)3 NTP: < y > < (x - y)2 >

2 3

3

) (

) (

; )

y x x y

x y

y

x

Bài 20 (sgk - 44)

x3 +5x2 – 4x – 20 x2 + 3x - 10

- x + 2

x3 + 3x2 - 10x

0 + 2x2 + 6x - 20

- 2x2 + 6x - 20 0

x3 +5x2 – 4x – 20 x2 + 7x + 10

- x - 2

x3 + 7x2 + 10x

0 - 2x2 - 14x - 20

-

- 2x2 - 14x - 20 0

Quy đồng mẫu thức:

10 7

; 10 3

1

2

2   xx

x x

x

MTC: x 3 + 5x 2 – 4x – 20 NTP: < x + 2 > < x - 2 >

;

Trang 5

H

H

G

?Tb

H

Quy đồng mẫu thức hai

phân thức trên ?

Lên bảng thực hiện quy

đồng

Nhận xét bài làm của bạn

Nhận xét bài làm và nhấn

mạnh: MTC phải chia hết

cho từng mẫu thức

Y/c Hs nhắc lại cách tìm

MTC của nhiều phân

thức ?

Nhắc lại ba bước quy

đồng mẫu thức nhiều

phân thức ?

Nhắc lại các bước tìm

MTC, các bước quy đồng

mẫu thức

* III Hướng dẫn về nhà: (1')

- Bài tập về nhà: 14, 15, 16 (sbt - 18)

- Đọc trước bài: “Phép cộng các phân thức đại số”

Ngày đăng: 31/03/2021, 21:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w